Gói thầu: Gói thầu số 21: Bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao Hệ thống TBA, tủ trung thế, hạ thế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210601446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21: Bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao Hệ thống TBA, tủ trung thế, hạ thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210538668 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ KCB và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 17:12:00 đến ngày 2021-06-19 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,189,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A.PHẦN BẢO DƯỠNG, THÍ NGHIỆM I. PHẦN BẢO DƯỠNG, THÍ NGHIỆM TỦ TRUNG THẾ 24KV SIEMENS MODEL 8DJH I.1 Bảo trì ngăn cầu dao SF6 24kV-630A-20kA 1.Vệ sinh thanh truyền động cơ khí | Chương V, E-HSMT | ngăn | 4 | |
| 2 | Kiểm tra tiếp điểm, vệ sinh tiếp điểm chính, tiếp điểm dao cách ly | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 4 | |
| 3 | Kiểm tra, vệ sinh buồng dập khí SF6 | Chương V, E-HSMT | ngăn | 4 | |
| 4 | Kiểm tra bo mạch mạch điện | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 4 | |
| 5 | Kiểm tra relay tín hiệu | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 4 | |
| 6 | Kiểm tra khóa thao tác | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 4 | |
| 7 | Kiểm tra tiếp điểm nối đất tủ điện | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 4 | |
| 8 | Xiết lại ốc khung tủ, chân tủ | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 4 | |
| 9 | Vệ sinh tổng thể ngăn tủ | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 4 | |
| 10 | Thí nghiệm cầu dao 24kV-630A | Chương V, E-HSMT | ngăn | 4 | |
| 11 | Thí nghiệm mạch logic | Chương V, E-HSMT | ngăn | 4 | |
| 12 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ | Chương V, E-HSMT | ngăn | 4 | |
| 13 | I.2 Bảo trì ngăn máy cắt VCB 24kV-630A-20kA Vệ sinh thanh truyền động cơ khí | Chương V, E-HSMT | ngăn | 13 | |
| 14 | Kiểm tra tiếp điểm, vệ sinh tiếp điểm chính, tiếp điểm dao cách ly | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 13 | |
| 15 | Kiểm tra, vệ sinh buồng dập khí SF6 | Chương V, E-HSMT | ngăn | 13 | |
| 16 | Kiểm tra bo mạch mạch điện | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 13 | |
| 17 | Kiểm tra relay tín hiệu | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 13 | |
| 18 | Kiểm tra khóa thao tác | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 13 | |
| 19 | Kiểm tra tiếp điểm nối đất tủ điện | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 13 | |
| 20 | Xiết lại ốc khung tủ, chân tủ | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 13 | |
| 21 | Vệ sinh tổng thể ngăn tủ | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 13 | |
| 22 | Thí nghiệm máy cắt 24kV-630A | Chương V, E-HSMT | ngăn | 13 | |
| 23 | Thí nghiệm mạch logic | Chương V, E-HSMT | ngăn | 13 | |
| 24 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ | Chương V, E-HSMT | ngăn | 13 | |
| 25 | I.3. Bảo trì ngăn đo lường GCB- 24kV-630A-20kA Vệ sinh thanh truyền động cơ khí | Chương V, E-HSMT | ngăn | 2 | |
| 26 | Kiểm tra tiếp điểm, vệ sinh tiếp điểm chính, tiếp điểm dao cách ly | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 2 | |
| 27 | Kiểm tra, vệ sinh TI, TU | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 2 | |
| 28 | Kiểm tra bo mạch mạch điện | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 2 | |
| 29 | Kiểm tra relay tín hiệu | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 2 | |
| 30 | Kiểm tra khóa thao tác | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 2 | |
| 31 | Kiểm tra tiếp điểm nối đất tủ điện | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 2 | |
| 32 | Xiết lại ốc khung tủ, chân tủ | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 2 | |
| 33 | Vệ sinh tổng thể ngăn tủ | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 2 | |
| 34 | Thí nghiệm TI, TU | Chương V, E-HSMT | ngăn | 2 | |
| 35 | Thí nghiệm mạch logic | Chương V, E-HSMT | ngăn | 2 | |
| 36 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ | Chương V, E-HSMT | ngăn | 2 | |
| 37 | I.4. Bảo trì hệ thống chuyển nguồn ATS Vệ sinh thanh truyền động cơ khí | Chương V, E-HSMT | ngăn | 1 | |
| 38 | Kiểm tra, vệ sinh TI, TU | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | |
| 39 | Kiểm tra bo mạch mạch điện | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | |
| 40 | Kiểm tra relay tín hiệu | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | |
| 41 | Kiểm tra khóa thao tác | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | |
| 42 | Kiểm tra tiếp điểm nối đất tủ điện | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | |
| 43 | Xiết lại ốc khung tủ, chân tủ | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | |
| 44 | Vệ sinh tổng thể ngăn tủ | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | |
| 45 | Thí nghiệm hệ thống chuyển nguồn | Chương V, E-HSMT | ngăn | 1 | |
| 46 | Thí nghiệm mạch logic | Chương V, E-HSMT | ngăn | 1 | |
| 47 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ | Chương V, E-HSMT | ngăn | 1 | |
| 48 | II. PHẦN BẢO DƯỠNG, THÍ NGHIỆM TỦ MÁY BIẾN ÁP II.1. Bảo trì, thí nghiệm máy biến áp khô SIEMENS Model: 4GT63663DC050AA0, Công suất 2000KVA-22/0,4kV Chi phí vệ sinh đầu cực cao, hạ thế máy biến áp | Chương V, E-HSMT | máy | 11 | |
| 49 | Vệ sinh cuộn dây epoxy máy biến áp | Chương V, E-HSMT | máy | 11 | |
| 50 | Vệ sinh bảo dưỡng lại hệ thống quạt cưỡng bức máy biến áp | Chương V, E-HSMT | máy | 11 | |
| 51 | Vệ sinh cảm biến nhiệt độ, tiếp điểm logic | Chương V, E-HSMT | máy | 11 | |
| 52 | Gia cố tiếp điểm logic | Chương V, E-HSMT | máy | 11 | |
| 53 | Vệ sinh tổng thể buồng đặt máy biến áp | Chương V, E-HSMT | máy | 11 | |
| 54 | Thí nghiệm cách điện cuộn dây cao, hạ áp | Chương V, E-HSMT | máy | 11 | |
| 55 | Đo điện trở các cuộn dây | Chương V, E-HSMT | máy | 11 | |
| 56 | Thí nghiệm tiếp đất của máy biến áp | Chương V, E-HSMT | máy | 11 | |
| 57 | III. PHẦN BẢO DƯỠNG, THÍ NGHIỆM TỦ HẠ THẾ III.1. Tủ điện phòng trạm Sivacon - Siemens. Vệ sinh tổng thể ngăn tủ | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 69 | |
| 58 | Kiểm tra tiếp điểm, vệ sinh tiếp điểm chính thiết bị đóng cắt | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 69 | |
| 59 | Kiểm tra, vệ sinh dàn thanh cái | Chương V, E-HSMT | ngăn | 69 | |
| 60 | Kiểm tra bo mạch mạch điện | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 69 | |
| 61 | Kiểm tra relay tín hiệu | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 69 | |
| 62 | Kiểm tra khóa thao tác | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 69 | |
| 63 | Kiểm tra tiếp điểm nối đất tủ điện | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 69 | |
| 64 | Xiết lại ốc khung tủ, chân tủ | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 69 | |
| 65 | Thí nghiệm mạch logic | Chương V, E-HSMT | ngăn | 69 | |
| 66 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ | Chương V, E-HSMT | ngăn | 69 | |
| 67 | III.2. Tủ điện tầng (ngoài trời) EDH, thiết bị đóng cắt Siemens. Vệ sinh tổng thể ngăn tủ | Chương V, E-HSMT | tủ | 25 | |
| 68 | Kiểm tra tiếp điểm, vệ sinh tiếp điểm chính thiết bị đóng cắt | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 25 | |
| 69 | Kiểm tra, vệ sinh dàn thanh cái | Chương V, E-HSMT | ngăn | 25 | |
| 70 | Kiểm tra bo mạch mạch điện | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 25 | |
| 71 | Kiểm tra relay tín hiệu | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 25 | |
| 72 | Kiểm tra khóa thao tác | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 25 | |
| 73 | Kiểm tra tiếp điểm nối đất tủ điện | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 25 | |
| 74 | Xiết lại ốc khung tủ, chân tủ | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 25 | |
| 75 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ | Chương V, E-HSMT | ngăn | 25 | |
| 76 | IV. PHẦN BẢO DƯỠNG, THÍ NGHIỆM BUSWAY SIEMENS 4P 4000A, 4P 2500A, 4P 1600A Vệ sinh tổng thể nhánh busway | Chương V, E-HSMT | phân đoạn | 48 | |
| 77 | Kiểm tra giá đỡ | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 48 | |
| 78 | Vệ sinh vị trí nối phân đoạn | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 48 | |
| 79 | Kiểm tra vị trí nối tiếp địa vỏ busway | Chương V, E-HSMT | hệ thống | 48 | |
| 80 | Thí nghiệm cách điện phân đoạn | Chương V, E-HSMT | ngăn | 48 | |
| 81 | Thí nghiệm điện trở busway | Chương V, E-HSMT | ngăn | 48 | |
| 82 | B. PHẦN VẬT TƯ CẦN PHẢI THAY THẾ I. TỦ HẠ THẾ PHÒNG TRẠM I.1. Thay thế acquy tủ LVr Thay thế ắc quy 12V-100AH | Chương V, E-HSMT | cái | 10 | |
| 83 | I.2. Tủ điện tầng (ngoài trời) Bộ gioăng cao su cánh tủ | Chương V, E-HSMT | tủ | 25 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
5.0E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 797.390.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
5.000.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 797.390.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (là hợp đồng bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao đối với các thiết bị điện Siemens đang cấp cho các công trình y tế: Máy biến áp khô có công suất ≥ 2.000kVA, tủ trung thế RMU, tủ hạ thế, Busway, bộ điều khiển ATS trung thế tự động hoặc hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị điện Siemens cho công trình y tế cấp I bao gồm các thiết bị: máy biến áp khô có công suất ≥ 2.000kVA , tủ trung thế RMU, tủ hạ thế, hệ thống Busway, bộ điều khiển ATS trung thế tự động và thí nghiệm thiết bị) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), hợp đồng ký từ 01/01/2015 đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.690.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi