Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210609696-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng T&K Sài Gòn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210609678
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 14:07:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,549,341,624 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NHÀ ĂN HỌC SINH, HỘI TRƯỜNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của E-HSMT 9,919 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo chương V của E-HSMT 5,578 100m2
3 Di dời đồ đạc để thi công Theo chương V của E-HSMT 1 gói
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V của E-HSMT 43,552 m3
5 Cắt dầm bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo chương V của E-HSMT 58,573 1m
6 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo chương V của E-HSMT 1,648 m3
7 Phá dỡ sàn mái bê tông Theo chương V của E-HSMT 21,805 m3
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chương V của E-HSMT 788,194 m2
9 Phá dỡ nền gạch lá nem nhà vệ sinh Theo chương V của E-HSMT 32,276 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh Theo chương V của E-HSMT 59,745 m2
11 Phá dỡ lớp vữa lát nền Theo chương V của E-HSMT 880,215 m2
12 Phá dỡ nền bê tông Theo chương V của E-HSMT 3,421 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V của E-HSMT 6,116 m3
14 Tháo dỡ gạch ốp tường ngoài nhà Theo chương V của E-HSMT 356,637 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp chân tường ngoài nhà Theo chương V của E-HSMT 28,29 m2
16 Phá dỡ lớp vữa ốp tường Theo chương V của E-HSMT 384,927 m2
17 Đục nhám mặt bề mặt chân tường Theo chương V của E-HSMT 0,73 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V của E-HSMT 237,717 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột trong nhà Theo chương V của E-HSMT 338,687 m2
20 Phá lớp vữa trát sê nô Theo chương V của E-HSMT 349,102 m2
21 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ Theo chương V của E-HSMT 107,3 m
22 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 162,181 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cửa Theo chương V của E-HSMT 127,853 m2
24 Cạo rỉ hoa sắt cửa Theo chương V của E-HSMT 38,356 m2
25 Tháo dỡ bông gió Theo chương V của E-HSMT 1 gói
26 Phá dỡ vách kính trên mái+ lanh tô Theo chương V của E-HSMT 1 gói
27 Tháo dỡ trần thạch cao Theo chương V của E-HSMT 223,963 m2
28 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chương V của E-HSMT 8 bộ
29 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
30 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
31 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
32 Tháo dỡ hệ thống điện Theo chương V của E-HSMT 2 tầng
33 Vận chuyển phế thải 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Theo chương V của E-HSMT 19,932 100m2
34 Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Theo chương V của E-HSMT 139,524 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V của E-HSMT 0,288 m3
36 Ván khuôn móng Theo chương V của E-HSMT 0,041 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT 0,004 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT 0,061 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng Theo chương V của E-HSMT 0,067 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT 0,046 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT 0,123 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 0,666 m3
43 Khoan cấy dầm móng DM2 vào vị cột hiện trạng, sử dụng hóa chất ramset Theo chương V của E-HSMT 2 cấu kiện
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông Theo chương V của E-HSMT 0,067 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT 0,01 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT 0,07 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V của E-HSMT 0,336 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm tường Theo chương V của E-HSMT 0,061 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT 0,015 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT 0,123 tấn
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 0,618 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V của E-HSMT 0,412 m3
53 Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V của E-HSMT 2,369 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng Theo chương V của E-HSMT 0,061 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT 0,005 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT 0,03 tấn
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 0,222 m3
58 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V của E-HSMT 13,089 m3
59 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V của E-HSMT 20,576 m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 3,348 m3
61 Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V của E-HSMT 1,418 m3
62 Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V của E-HSMT 6,148 m3
63 Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V của E-HSMT 2 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 0,5 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V của E-HSMT 0,1 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT 0,007 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT 0,091 tấn
68 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 153,46 m2
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 369,102 m2
70 Chống thấm sê nô bằng dung dịch chống thấm Theo chương V của E-HSMT 174,551 m2
71 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V của E-HSMT 7,56 m2
72 Lát nền kích thước gạch 80x80 vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 425,136 m2
73 Lát nền kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 377,237 m2
74 Lát sàn bằng gạch chống trơn kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 33,118 m2
75 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 30x45cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 73,617 m2
76 Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch thẻ Theo chương V của E-HSMT 38,43 m2
77 Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung xương nổi Theo chương V của E-HSMT 656,538 m2
78 Cung cấp lắp đặt trần giật cấp trang trí Theo chương V của E-HSMT 46,97 m2
79 Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung xương nổi chịu ẩm Theo chương V của E-HSMT 33,118 m2
80 Cung cấp lắp đặt vách ngăn compact nhà vệ sinh Theo chương V của E-HSMT 11,634 m2
81 Cung cấp lắp đặt vách ngăn tiểu nữ và tiểu nam bằng tấm compact dày 12mm Theo chương V của E-HSMT 13,687 m2
82 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Theo chương V của E-HSMT 46,97 m2
83 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo chương V của E-HSMT 338,687 m2
84 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo chương V của E-HSMT 683,378 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 385,657 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 683,378 m2
87 Cung cấp lắp đặt cửa ,kính cường lực 2 cánh, kính dày 12mm, bản lề xoay mở cửa 2 chiều Theo chương V của E-HSMT 28,47 m2
88 Cung cấp lắp đặt cửa ,kính cường lực 2 cánh, kính dày 12mm Theo chương V của E-HSMT 14,235 m2
89 Cung cấp lắp đặt vách nhôm kính, kính dán an toàn 2 lớp dày 10.38mm, nhôm dày 1.5mm Theo chương V của E-HSMT 197,625 m2
90 Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm kính mờ 6.38mm, khung nhôm 1.4mm Theo chương V của E-HSMT 4,32 m2
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 127,853 m2
92 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 179,57 m2
93 Cung cấp lắp đặt gạch bông gió xi măng kích thước 19x19x65 Theo chương V của E-HSMT 11,55 m2
94 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V của E-HSMT 8 bộ
95 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
96 Van xả tiểu nam Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
97 Lắp đặt lavabo+ phụ kiện Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
98 Lắp đặt gương soi Theo chương V của E-HSMT 4 cái
99 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo chương V của E-HSMT 2 cái
100 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo chương V của E-HSMT 8 cái
101 Tủ điện KT 1000x800x350mm Theo chương V của E-HSMT 1 hộp
102 Vật tư tủ điện tổng( thanh cái, cốt đồng, cầu đấu) Theo chương V của E-HSMT 1 hộp
103 Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Theo chương V của E-HSMT 1 cái
104 Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh Theo chương V của E-HSMT 3 bộ
105 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo chương V của E-HSMT 3 cái
106 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5A Theo chương V của E-HSMT 3 bộ
107 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo chương V của E-HSMT 3 cái
108 Lắp đặt cầu chì 5A Theo chương V của E-HSMT 6 cái
109 Lắp đặt chống sét lan truyền TECSD -200-3P Theo chương V của E-HSMT 1 cái
110 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo chương V của E-HSMT 1 cái
111 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo chương V của E-HSMT 5 cái
112 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Theo chương V của E-HSMT 7 cái
113 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo chương V của E-HSMT 2 cái
114 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo chương V của E-HSMT 3 cái
115 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo chương V của E-HSMT 1 cái
116 Lắp đặt cầu chì đấu dây trung tính Theo chương V của E-HSMT 12 hộp
117 Tủ điện 4 modul Theo chương V của E-HSMT 1 hộp
118 Tủ điện 6 modul Theo chương V của E-HSMT 1 hộp
119 Tủ điện 8 modul Theo chương V của E-HSMT 1 hộp
120 Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 980 m
121 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 1.460 m
122 Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 Theo chương V của E-HSMT 580 m
123 Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 Theo chương V của E-HSMT 80 m
124 Lắp đặt dây cap âm thanh 2x1,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 84 m
125 Lắp đặt ống ống ghen nhựa cứng D20 Theo chương V của E-HSMT 6,25 100m
126 Lắp đặt đèn led ốp trần 18W Theo chương V của E-HSMT 40 bộ
127 Lắp đặt đèn downlight âm trần 12W Theo chương V của E-HSMT 116 bộ
128 Lắp đặt đèn led panel KT 600x600 - 48W Theo chương V của E-HSMT 36 bộ
129 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường Theo chương V của E-HSMT 23 cái
130 Lắp đặt ổ cắm âm thanh 2 jack âm tường Theo chương V của E-HSMT 4 cái
131 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V của E-HSMT 5 cái
132 Lắp đặt công tắc xoay chiều 2 hạt Theo chương V của E-HSMT 16 cái
133 Lắp đặt công tắc - 1 hạt xoay chiều Theo chương V của E-HSMT 6 cái
134 Quạt treo tường 47W Theo chương V của E-HSMT 28 cái
135 Tháo dỡ và lắp đặt lại điều hòa Theo chương V của E-HSMT 4 cái
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo chương V của E-HSMT 1,47 100m
137 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo chương V của E-HSMT 30 cái
138 Cung cấp lắp đặt nẹp inox cố định ống nước D110 Theo chương V của E-HSMT 24 cái
139 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo chương V của E-HSMT 0,8 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo chương V của E-HSMT 0,35 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo chương V của E-HSMT 0,5 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo chương V của E-HSMT 0,3 100m
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo chương V của E-HSMT 0,335 100m
144 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo chương V của E-HSMT 12 cái
145 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo chương V của E-HSMT 12 cái
146 Lắp đặtcút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo chương V của E-HSMT 20 cái
147 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Theo chương V của E-HSMT 12 cái
148 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Theo chương V của E-HSMT 16 cái
149 Lắp đặt cút nhựa T D42-D90mm Theo chương V của E-HSMT 8 cái
150 Lắp đặt cút T nhựa PVC D42-D60mm Theo chương V của E-HSMT 4 cái
151 Lắp đặt côn thu PVC D110-D60mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
152 Lắp đặt cút chữ Y PVC D110mm Theo chương V của E-HSMT 4 cái
153 Lắp đặt chếch PVC D110mm Theo chương V của E-HSMT 8 cái
154 Lắp đặt cút PVC D110mm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
155 Vệ sinh công nghiệp, hoàn trả lại mặt bằng Theo chương V của E-HSMT 1 gói
B PHẦN HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC KHU A
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V của E-HSMT 177,48 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo chương V của E-HSMT 0,456 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 18,24 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V của E-HSMT 23,94 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy hố ga Theo chương V của E-HSMT 0,03 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 1,8 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo chương V của E-HSMT 2,85 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 1.090,6 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 9,92 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V của E-HSMT 1,774 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V của E-HSMT 2,682 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo chương V của E-HSMT 1 gói
13 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo chương V của E-HSMT 0,633 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh: - Bản chụp công chứng hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản chụp sao y hóa đơn tài chính kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->