Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua vật tư, phụ tùng bảo dưỡng, sửa chữa, đồng bộ xe máy, TBKT (DTQP) năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHO K63/BTL HÓA HỌC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua vật tư, phụ tùng bảo dưỡng, sửa chữa, đồng bộ xe máy, TBKT (DTQP) năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210623840 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 06:39:00 đến ngày 2021-06-17 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,370,585,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hộp đánh lửa TK200 | TK200 | 7 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 2 | Máy khởi động Zin 131 Zin | KĐ131 | 9 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 3 | Máy phát điện Г 287 | Г287 | 5 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 4 | Củ gạt mưa Zin 131 | CGM131 | 6 | Bộ | Quy cách theo yêu cầu | |
| 5 | Bộ chia điện bán dẫn Zin 131 | CĐ131 | 7 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 6 | Nến điện ф 14 (nến ống) Zin 131 | NĐ14 | 40 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 7 | Tăng điện Б118 | Б118 | 7 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 8 | Bộ dây cao áp Zin 131 | DCA131 | 7 | Bộ | Quy cách theo yêu cầu | |
| 9 | Công tắc gạt xin đường Zin 131 | CTGZin | 4 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 10 | Rơ le máy khởi động Zin 131 | RKĐZin | 1 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 11 | Bóng đèn xi nhan | ĐXN | 56 | Bóng | Quy cách theo yêu cầu | |
| 12 | Đèn pha cả cụm | ĐPC | 12 | Bộ | Quy cách theo yêu cầu | |
| 13 | Còi điện 12V-20W | CĐ12-20 | 6 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 14 | Rơ le xin đường Zin 131 | RXĐZin | 7 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 15 | Điện trợ phụ Cэ 236 | Cэ236 | 7 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 16 | Đèn soi máy Zin 131 | ĐSZin | 7 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 17 | Quạt điện 12V | QĐ12 | 7 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 18 | Đồng hồ Ampe (A) Zin 131 | ĐA Zin | 7 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 19 | Đ.hồ báo áp suất dầu Zin 131 | ĐAD 131 | 7 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 20 | Đồng hồ báo nhiệt độ Zin 131 | ĐN131 | 7 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 21 | Đồng hồ đo áp suất hơi lốp | ĐHL131 | 7 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 22 | Đồng hồ báo nhiên liệu Zin 131 | ĐN131 | 4 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 23 | Tiết chế PP 132 | PP132 | 6 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 24 | Bộ rung phòng hỏng Zin 131 | BR131 | 7 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 25 | Hộp tay lái Zin 131 | HLZin | 9 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 26 | Khớp chữ thập Zin 131 | KT131 | 3 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 27 | Lõi lọc dầu Zin 131 | LD131 | 1 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 28 | Bầu lọc thô (cốc lọc) Zin 131 | CThZin | 1 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 29 | Bầu lọc tinh (Cốc lọc) Zin 131 | CTiZin | 1 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 30 | Bầu lọc ly tâm Zin 131 | BL LTYZin | 1 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 31 | Thùng nhiên liệu Zin 131 | TNL131 | 8 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 32 | Bơm xăng ƃ10 | ƃ10 | 7 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 33 | Bơm dầu động cơ Zin 131 | BDĐ131 | 4 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 34 | Bơm hơi Zil 131 | BH131 | 6 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 35 | Bơm nước Zin 131 | BNZ131 | 9 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 36 | Bộ chế hòa khí K-88 | K-88 | 7 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 37 | Đệm nắp máy Zin 131 | ĐMZ | 7 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 38 | Đệm mu rùa Zin 131 | ĐRZ | 7 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 39 | Đệm ống xả Zin 131 | ĐXZ | 4 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 40 | Đệm máy đáy dầu Zin 131 | ĐĐDZ | 5 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 41 | Đệm giàn cò Zin 131 | ĐCZ | 7 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 42 | Khóa mát Zin 131 | KMZ | 6 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 43 | Khóa điện Zin 131 | KĐZ | 10 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 44 | Trần cabin Việt Nam Zin 131 | TCV131 | 10 | xe | Quy cách theo yêu cầu | |
| 45 | Gương chiếu hậu Zin 131 | GHZ131 | 5 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 46 | Bọc ghế + đệm tựa lưng VN | BĐL131 | 31 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 47 | Lốp + săm + yếm 1200-20 | L1200-20 | 63 | Bộ | Quy cách theo yêu cầu | |
| 48 | Bạt xe Zin 131 | BX131 | 6 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 49 | Đồng hồ công tơ mét Zin 131 | ĐHM131 | 1 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 50 | Tổng phanh hơi ZIL 131 | TP131 | 4 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 51 | Bát phanh hơi Zin 131 | BP131 | 1 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 52 | Guốc phanh cả má Zin 131 | GPM131 | 2 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 53 | Còi hơi Zin 131 | CH131 | 6 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 54 | Tay quay nâng hạ kính Zin 131 | TQK131 | 2 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 55 | Gioăng cao su | GCs | 48 | Mét | Quy cách theo yêu cầu | |
| 56 | Dây bơm hơi lốp Zin 131 | DBL131 | 3 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 57 | Van điện đ.khiển HS phụ Zin131 | VDSP | 2 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 58 | Giảm xóc ống Zin 131 | GSO131 | 2 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 59 | Két mát Zin 131 | KM131 | 2 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 60 | Két dầu Zin 131 | KD131 | 5 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 61 | Ống cao su đường nước | ONZ131 | 5 | Bộ | Quy cách theo yêu cầu | |
| 62 | Bơm trợ lực lái Zin 131 | BTL131 | 5 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 63 | Trục cơ Zin 131 | TCZ131 | 1 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 64 | Đệm cổ xả Zin 131 | DCX131 | 3 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 65 | Ống dẫn nước ra két Zin 131 | ÔNK131 | 4 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 66 | Ống giảm âm Zin 131 | OGA131 | 1 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 67 | Phớt c.dầu đầu lắp cầu sau Zin | PDCs131 | 2 | Bộ | Quy cách theo yêu cầu | |
| 68 | Ống phanh hơi Zin 131 | OPH131 | 4 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 69 | Van an toàn bình hơi Zin 131 | VAH131 | 2 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 70 | Gioăng đệm hộp số Zin 131 | GĐS131 | 2 | Bộ | Quy cách theo yêu cầu | |
| 71 | Lọc dầu tinh động cơ Zin 131 | LDTi131 | 3 | Bộ | Quy cách theo yêu cầu | |
| 72 | Máy phát điện Gaz-66 | MPD66 | 2 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 73 | Khởi động Gaz-66 | KĐ66 | 2 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 74 | Củ gạt mưa Gaz-66 | CGM66 | 2 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 75 | Bộ chia điện Gaz-66 | BCD66 | 2 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 76 | Hộp đánh lửa TK 102 | TK102 | 2 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 77 | Bộ dây cao áp Gaz-66 | DCA Gaz-66 | 2 | Bộ | Quy cách theo yêu cầu | |
| 78 | Đèn hậu Gaz-66 | Gaz | 4 | Bóng | Quy cách theo yêu cầu | |
| 79 | Đồng hồ công tơ mét Gaz-66 | DCMGaz | 2 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 80 | Đồng hồ báo nhiên liệu Gaz-66 | DNLGaz | 2 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 81 | Chế hòa khí K126 | K126 | 2 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 82 | Tăng điện ƃ114 | ƃ114 | 2 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 83 | Nến điện ɸ14 loại ngắn Gaz-66 | ND14N | 16 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 84 | Điện trợ phụ CЄ107 | CЄ107 | 2 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 85 | Tổng phanh 2 dòng | TP2D | 1 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 86 | Tổng phanh chung Gaz-66 | TPCGaz | 1 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 87 | Bầu trợ lực phanh Gaz-66 | BTPGaz | 2 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 88 | Tuy ô cao su phanh Gaz-66 | TCsPGaz | 2 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 89 | Tuy ô đồng dẫn xăng Gaz-66 | TDXGaz | 2 | Mét | Quy cách theo yêu cầu | |
| 90 | Hộp tay lái Gaz-66 | HTLGaz | 2 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 91 | Bơm con phanh b.trướcGaz-66 | BCTGaz | 5 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 92 | Bơm con phanh bánh sauGaz-66 | BCSGaz | 3 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 93 | Guốc phanh Gaz-66 | GPGaz | 2 | Bộ | Quy cách theo yêu cầu | |
| 94 | Má phanh + Đinh tán | MPDGaz | 2 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 95 | Két nước Gaz-66 | KNGaz | 2 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 96 | Bơm xăng b9 | BXB9 | 2 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 97 | Bơm nước Gaz-66 | BNGaz | 2 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 98 | Bầu lọc thô (cốc lọc) Gaz-66 | BLTGaz | 2 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 99 | Cốc lọc tinh Gaz-66 | CLTiGaz | 2 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 100 | Bầu lọc gió Gaz-66 | BLGGaz | 2 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 101 | Két dầu Gaz-66 | KDGaz | 2 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 102 | Bơm dầu Gaz-66 | BDGaz | 2 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 103 | Ống cao su dẫn nước Gaz-66 | OcsN66 | 12 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 104 | Lõi lọc dầu ly tâm Gaz-66 | LDLGaz | 2 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 105 | Ống xả Gaz-66 | OXGaz | 2 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 106 | Mặt máy Gaz-66 | MMGaz | 2 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 107 | Đệm nắp máy Gaz-66 | DMGaz | 2 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 108 | Đệm cổ xả Gaz-66 | DCXGaz | 2 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 109 | Đệm đáy cac te Gaz-66 | DCTGaz | 2 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 110 | Phớt c.su chắn dầu cầu sau Gaz | PDSGaz | 2 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 111 | Khóa mát Gaz-66 | KMGaz | 2 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 112 | Gioăng cao su | GCSGaz | 2 | Cái | Quy cách theo yêu cầu | |
| 113 | Gương chiếu hậu Gaz-66 | GHGaz | 2 | Bộ | Quy cách theo yêu cầu | |
| 114 | Lốp + săm + yếm 1200-18 | L1200-18 | 10 | Bộ | Quy cách theo yêu cầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành,
•Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.300.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành: ≥ 01 năm (12 tháng); + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót chậm nhất 04 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi