Gói thầu: Gói 03 – Thi công Xây dựng sân, hàng rào, cống thoát nước, nhà bảo vệ Điện lực Tân Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210604179-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực An Giang
Tên gói thầu Gói 03 – Thi công Xây dựng sân, hàng rào, cống thoát nước, nhà bảo vệ Điện lực Tân Châu
Số hiệu KHLCNT 20210575377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn KHCB của Tổng Công ty Điện lực Miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 07:09:00 đến ngày 2021-06-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,356,185,461 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,300,000 VNĐ ((Hai mươi triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đóng cọc đá 100x100, L = 1000mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,85 100m
2 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,06 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2,368 m3
4 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,24 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 6,0291 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 4,474 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 8,7429 m3
8 SXLD cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,0099 tấn
9 SXLD cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,0237 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,236 tấn
11 LD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,1434 tấn
12 LD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,7313 tấn
13 LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,226 tấn
14 LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,9139 tấn
15 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 15,7631 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 3,738 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 10,6216 m3
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 80,7955 m2
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 250,0633 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM M75 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 47,4845 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 65,67 m
22 Kẻ ron Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 56,4 m
23 Ốp đá bóc chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước đá 100x200mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 66,1149 m2
24 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 39,056 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 144,8924 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 47,4845 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 144,8924 m2
28 Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 47,4845 m2
29 Gia công lan can và lắp thép hàng rào các loại Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,4966 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 72,237 1m2
31 Hàng rào cổng phụ (vật tư + công) hoàn thiện Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 4,4 M2
32 Cung cấp, lắp đặt cửa xếp tự động bằng inox, động cơ điện Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1 Bộ
33 Sản xuất và lắp đặt bảng tên: "ĐIỆN LỰC TÂN CHÂU + LOGO NGÀNH" bằng mica nổi Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1 Bộ
B NHÀ BẢO VỆ
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1 Trọn gói
2 Đóng cọc đá 100x100, L = 1000 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,36 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,47 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,676 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,0594 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,0389 tấn
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,776 m3
8 LD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,023 tấn
9 LD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,1161 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,58 m3
11 LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,0327 tấn
12 LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,1941 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,156 m3
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,3282 m3
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,1069 tấn
16 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2,392 m3
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,3105 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2,153 m3
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 20,05 m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 33,89 m2
21 Trát trần trong nhà, vữa xi măng Mác 75 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 7,84 m2
22 Trát trần ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2,74 m2
23 Thi công tấm chống thấm bằng phương pháp khò nhiệt Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 17,5 M2
24 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 + Trộn phụ gia chống thấm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 17,5 m2
25 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 7,84 m2
26 Lát đá bậc tam cấp Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,63 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 20,05 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 33,89 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 7,84 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2,74 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 33,89 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 27,89 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2,74 m2
34 Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở kính khung nhôm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2,07 m2
35 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 3,92 m2
36 Khung bảo vệ cửa sổ (vật tư + nhân công) hoàn thiện Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 3,92 M2
37 Lắp dựng vách kính mặt tiền Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 5,32 m2
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,064 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,012 100m
40 Lắp cầu chắn rác, ĐK 90mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2 cái
C CỘT CỜ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 rộng Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1 Trọn gói
2 Đấp đất bằng đầm đất tay 70kg độ chặt K =0,85 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1 Trọn gói
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,7887 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,5153 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,0036 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,047 tấn
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,574 m3
8 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 6,37 m2
9 Sản xuất và lắp dựng cột cờ bằng Inox 03 đốt (D90 + D76 + D60) + Phụ kiện + Cờ vãi Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 3 Bộ
D SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện (ghe, tàu hoặc xà lan) cự ly từ 300m Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1 Trọn gói
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1 Trọn gói
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 3,968 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2,336 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,1716 tấn
4 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 4,07 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 3,728 m3
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 54,02 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 17,32 m2
8 Sản xuất kết cấu vĩ thép rãnh thoát nước V50x50x4mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,4597 tấn
9 Sản xuất kết cấu vĩ thép rãnh thoát nước LA50x5mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,3438 tấn
10 Sản xuất kết cấu vĩ thép rãnh thoát nước LA30x5mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,015 tấn
11 Lắp đặt vỉ thép rãnh thoát nước Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,8185 tấn
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,35 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,53 100m
14 LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 6 cái
15 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 4 cái
16 Lắp đặt van đồng 1 chiều lá lật, ĐK 34mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 3 cái
17 Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước cống suất 2HP Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1 Cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 0,352 100m
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 4 cái
20 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2 cái
F SÂN NỀN
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1,04 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2,6 m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1 Trọn gói
4 Rải nilon lớp cách ly Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 4,3922 100m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 52,7064 m3
6 SXLD cốt thép nền, đường kính cốt thép Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2,4596 tấn
7 Cắt Join bê tông cốt thép sân dale, chiều dày 12cm Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 24 10m
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 15,6 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 12,48 m2
G CẤP ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ + BẢNG TÊN + CỬA XẾP TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt tủ điện phòng, võ kim loại, sơn tỉnh điện, nắp bảo vệ bằng polycarbonate (8 module) - âm tường Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1 1 tủ
2 Lắp đặt automat 1 pha, MCB 2P - 32A - 6KA Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1 cái
3 Lắp đặt automat 1 pha, MCB 2P - 20A - 6KA Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2 cái
4 Lắp đặt automat 1 pha, MCB 1P - 6A - 6KA Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 2 cái
5 Lắp đặt ngắt điện rò đất ELCB 2P - 16A/30mA Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1 bộ
6 Lắp đặt đèn Led 70W (chiếu sáng bảng tên) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 5 bộ
7 Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m - 42W, ánh sáng trắng Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1 bộ
8 Lắp đặt quạt treo tường 59W Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1 cái
9 Lắp ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A âm tường + hộp mặt Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 3 cái
10 Lắp công tắc đôi 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 1 cái
11 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1,5mm2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 16 m
12 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 2,5mm2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 62 m
13 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 6mm2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 10 m
14 Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 2x4mm2 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 60 m
15 Lắp đặt ống điện cứng fi20 Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt 61 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.034E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.06E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Với N = 3 và V= 949.300.000 VND "Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V".
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 949.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.847.900.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->