Gói thầu: xap lap+ chi phi du phong
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210625124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | xap lap+ chi phi du phong |
| Số hiệu KHLCNT | 20210556235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 07:27:00 đến ngày 2021-06-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,940,355,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Bốc hữu cơ bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,577 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.095,712 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Vật liệu tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 77,407 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8.722,415 | 10m3/km |
| 5 | San ủi bải thãi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 872,242 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bốc hữu cơ bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,989 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,325 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 136,567 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 189,887 | 10m3/km |
| 5 | San ủi bải thãi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,989 | 100m3 |
| C | CỐNG SỐ 01 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng thân cống, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,34 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,05 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường đầu, sân cống, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,55 | m3 |
| 4 | Đệm dăm sạn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,25 | m3 |
| 5 | Lót giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,5 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 90,18 | m2 |
| 7 | LĐ ống BTCT, đk 1000 H30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,5 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | mối nối |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 61,07 | m3 |
| 10 | Đắp 60% đá dăm trộn 40% cát | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,35 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,6 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,17 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa van, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,25 | m3 |
| 14 | Trục vít, tay quay | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Thép L80x80x8 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48,34 | kg |
| 16 | Thép tấm 2 mặt KT 200x300x10 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,78 | kg |
| 17 | Đệm cao su dày 1cm KT 100x10 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | m |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,97 | kg |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 46,37 | kg |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,107 | 10m3/km |
| D | CỐNG SỐ 02 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng thân cống, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,84 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,9 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường đầu, sân cống, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,82 | m3 |
| 4 | Đệm dăm sạn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,6 | m3 |
| 5 | Lót giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,98 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,35 | m2 |
| 7 | LĐ ống BTCT, đk 800 H30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | mối nối |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,62 | m3 |
| 10 | Đắp 60% đá dăm trộn 40% cát | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,16 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,762 | 10m3/km |
| E | CỐNG SỐ 03 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng thân cống, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,84 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,9 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường đầu, sân cống, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,82 | m3 |
| 4 | Đệm dăm sạn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,6 | m3 |
| 5 | Lót giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,98 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,35 | m2 |
| 7 | LĐ ống BTCT, đk 800 H30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | mối nối |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,21 | m3 |
| 10 | Đắp 60% đá dăm trộn 40% cát | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,16 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,421 | 10m3/km |
| F | CỐNG SỐ 4 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng thân cống, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,84 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,9 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường đầu, sân cống, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,82 | m3 |
| 4 | Đệm dăm sạn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,6 | m3 |
| 5 | Lót giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,98 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,35 | m2 |
| 7 | LĐ ống BTCT, đk 800 H30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | mối nối |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36,92 | m3 |
| 10 | Đắp 60% đá dăm trộn 40% cát | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,16 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,692 | 10m3/km |
| G | KÈ DỌC ĐƯỜNG ĐÊ | |||
| 1 | Đệm dăm sạn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 220,317 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 880,139 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48,959 | m3 |
| 4 | Đắp đất màu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,971 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 38,468 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 167,861 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6,8mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 139,884 | kg |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 874,275 | kg |
| 9 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 349,71 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã thi công hoàn thành ≥ 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc công trình thủy lợi cấp IV có tính chất tương tự (Sữa chữa hoặc cải tạo hồ) có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ VNĐ. - Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau: 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc với chủ đầu tư - Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải đáp ứng yêu cầu thêm như sau: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi