Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210608755-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Vốn bảo trì đường bộ Tỉnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210606508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông vận tải |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 07:57:00 đến ngày 2021-06-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,261,157,502 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đánh cấp nền đường (kể cả vận chuyển đổ đi) | Mục 2 chương V của HSMT | 284,6 | m3 |
| 2 | Đào đất nền đường, rãnh dọc (kể cả vận chuyển đổ đi) | Mục 2 chương V của HSMT | 4.787 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K≥95 (kể cả vận chuyển đất tận dụng để đắp) | Mục 2 chương V của HSMT | 1.331,14 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K≥98 (kể cả vận chuyển đất tận dụng để đắp) | Mục 2 chương V của HSMT | 327,99 | m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường K≥98 | Mục 2 chương V của HSMT | 5.533,34 | m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng CPĐD loại 1 | Mục 2 chương V của HSMT | 1.202,49 | m3 |
| 2 | Thi công móng CPĐD loại 2 | Mục 2 chương V của HSMT | 1.373,87 | m3 |
| 3 | Tưới nhũ tương thấm bám TC 1,0Kg/m2 | Mục 2 chương V của HSMT | 8.222,45 | m2 |
| 4 | Rải thảm BTNC 12,5 dày 7cm | Mục 2 chương V của HSMT | 8.222,45 | m2 |
| 5 | Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 đến công trường | Mục 2 chương V của HSMT | 1.395,35 | tấn |
| C | GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Thi công bê tông gia cố lề đá 1x2 M250 dày 18cm | Mục 2 chương V của HSMT | 248,5 | m3 |
| 2 | Lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Mục 2 chương V của HSMT | 152,84 | m3 |
| D | RÃNH HÌNH THANG | |||
| 1 | Bê tông tấm đan rãnh dọc hình thang đá 1x2 M200 | Mục 2 chương V của HSMT | 106,23 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan rãnh hình thang | Mục 2 chương V của HSMT | 760,77 | m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan rãnh dọc hình thang | Mục 2 chương V của HSMT | 4.798 | Cấu kiện |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4 M150 rãnh hình thang | Mục 2 chương V của HSMT | 34,93 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng M100 rãnh hình thang (kể cả đệm móng, mối nối) | Mục 2 chương V của HSMT | 50,97 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan qua nhà dân đá 1x2 M250 | Mục 2 chương V của HSMT | 3,7 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan qua nhà dân | Mục 2 chương V của HSMT | 20,06 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép tấm đan qua nhà dân | Mục 2 chương V của HSMT | 379,28 | kg |
| 9 | Lắp đặt tấm đan qua nhà dân | Mục 2 chương V của HSMT | 44 | Cấu kiện |
| 10 | Thi công rọ đá gia cố vị trí rãnh thoát nước | Mục 2 chương V của HSMT | 8 | rọ |
| E | RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Mục 2 chương V của HSMT | 21,6 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh chịu lực qua đường ngang đá 1x2 M250 | Mục 2 chương V của HSMT | 47,02 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh chịu lực qua đường ngang | Mục 2 chương V của HSMT | 296,93 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh chịu lực qua đường ngang(D | Mục 2 chương V của HSMT | 1.038,24 | kg |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh chịu lực qua đường ngang(D>10mm) | Mục 2 chương V của HSMT | 2.121,12 | kg |
| 6 | Bê tông tấm đan chịu lực qua đường ngang đá 1x2 M250 | Mục 2 chương V của HSMT | 26,78 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan chịu lực qua đường ngang | Mục 2 chương V của HSMT | 139,97 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mục 2 chương V của HSMT | 3.850,56 | kg |
| 9 | Lắp đặt rãnh, tấm đan chịu lực qua đường ngang | Mục 2 chương V của HSMT | 288 | Cấu kiện |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2,0mm | Mục 2 chương V của HSMT | 83,42 | m2 |
| 2 | Cung cấp tấm sóng giữa (2320x310x3)mm | Mục 2 chương V của HSMT | 29 | tấm |
| 3 | Cung cấp cột thép (2000x114x4,0)mm + mũ cột | Mục 2 chương V của HSMT | 27 | cột |
| 4 | Cung cấp cột thép (1750x114x4,0)mm + mũ cột | Mục 2 chương V của HSMT | 2 | cột |
| 5 | Cung cấp bản đệm (50x70x300)mm | Mục 2 chương V của HSMT | 29 | hộp |
| 6 | Cung cấp mắt phản quang | Mục 2 chương V của HSMT | 29 | cái |
| 7 | Cung cấp bu lông D20x150mm | Mục 2 chương V của HSMT | 29 | bộ |
| 8 | Cung cấp bu lông D16x36mm | Mục 2 chương V của HSMT | 290 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mục 2 chương V của HSMT | 58 | m |
| 10 | Đóng cọc ống thép vào đất | Mục 2 chương V của HSMT | 36,25 | m |
| 11 | Tận dụng và vận chuyển biển báo hiện trạng đến vị trí mới | Mục 2 chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 90cm (kể cả đào, đệm đá, móng bê tông, thép chống xoay) | Mục 2 chương V của HSMT | 6 | bộ |
| G | CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | Toàn bộ |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG GIÁ GÓI THẦU | |||
| 1 | Chi phí dự phòng gói thầu chỉ được sử dụng trong trường hợp phát sinh khối lượng ngoài hồ sơ thiết kế được duyệt và phải được cấp có thẩm quyền chấp thuận. Khi chào giá, nhà thầu phải giữ nguyên giá trị là 109.725.502 đồng theo Quyết định số 254/QĐ-SGTVT ngày 15/6/2021 của Sở GTVT Phú Yên (Khối lượng mời thầu là: 1, đơn vị: toàn bộ, nhà thầu phải chào với đơn giá là 109.725.502 đồng. Như vậy thành tiền sẽ bằng 1*109.725.502 đồng=109.725.502 đồng) | Mục 2 chương V của HSMT | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.989019674E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.597803935E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công các hạng mục: thi công móng cấp phối đá dăm, rải thảm mặt đường bê tông nhựa, rãnh dọc thoát nước bằng BTXM, gia cố lề bằng BTXM, vạch sơn kẻ đường và hộ lan mềm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.728.209.182 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.456.418.364 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi