Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và nhà lớp học 2 tầng 4 phòng trường Trung học cơ sở Đặng Lễ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và nhà lớp học 2 tầng 4 phòng trường Trung học cơ sở Đặng Lễ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210611246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 08:16:00 đến ngày 2021-06-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,951,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,091 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,16 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,1651 | m2 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,091 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2637 | m3 |
| 6 | Láng nền tạo phẳng trước khi lát, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,16 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506,5 | m2 |
| 8 | Lát gạch đất nung - KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,71 | m2 |
| 9 | Trát granitô dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2151 | m2 |
| 10 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,38 | m |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,836 | m3 |
| 12 | Phá dỡ lớp vữa bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7074 | m2 |
| 13 | SX trụ thang INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 14 | Gia công tay vịn lan can INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0906 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4608 | m2 |
| 16 | Trát lót bậc cầu thang dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7074 | m2 |
| 17 | Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7074 | m2 |
| 18 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,34 | m |
| 19 | Phá dỡ giằng lan can BTCT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7428 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9417 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4384 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,7792 | m2 |
| 23 | Gia công lan can tay vịn bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,363 | tấn |
| 24 | Bulông M10+ vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | cái |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,2522 | m2 |
| 26 | Sơn tĩnh điện lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.363 | kg |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,7792 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,6882 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, lam nắng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,2888 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 891,932 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát cột, trụ, má cửa đi, cửa sổ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,904 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 479,1138 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,8872 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,6882 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 891,932 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,904 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 479,1138 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,8872 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,6882 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.015,836 | m2 |
| 41 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 635,001 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4736 | 100m2 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4924 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,077 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3 | m |
| 47 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,077 | m2 |
| 48 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6896 | m3 |
| 49 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,816 | m2 |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,816 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,32 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ để chuyển thành cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | tấn |
| 53 | Gia công hoa sắt cửa vuông 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6017 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,76 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,76 | m2 |
| 56 | SX cửa đi hệ EUA-450 là loại cửa nhôm có độ dày thanh nhôm dày 1,0mm-1,2mm kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,24 | m2 |
| 57 | Khóa cửa đi tay năm đấm có chốt ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 58 | SX cửa sổ lùa EUA-2600: là loại cửa nhôm có đố chìm có độ dày thanh nhôm dày 1,0mm-1,5m kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,76 | m2 |
| 59 | Hệ vách NH-76: là vách có KT 1000x1000mm, độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,91 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m2 |
| 61 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,91 | m2 |
| 62 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,236 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,236 | m2 |
| 64 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,236 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,2 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8309 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6126 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0209 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0097 | tấn |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1628 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,66 | m2 |
| 74 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8012 | tấn |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3068 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,2 | 1m2 |
| 77 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8012 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3068 | tấn |
| 79 | Lợp mái che bằng tôn múi, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,476 | 100m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,476 | 100m2 |
| 81 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 83 | Lắp đặt măng sông nhựa DK D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa DK D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt chếch nhựa DK D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 86 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 87 | Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn sát trần D=200/ bóng 14W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 93 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt đế âm, công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | hộp |
| 95 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 96 | Móc treo quạt trần thép bản 40x3 + bu lông nở sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 101 | Tủ điện phòng cài aptomat 100x200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 102 | Tủ điện tổng 400x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 793 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 14x24mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 112 | Máng cáp tôn sơn tĩnh điện 40x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 113 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 114 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9993 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9993 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,701 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,38 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,265 | m2 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,701 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9907 | m3 |
| 6 | Láng nền tạo phẳng trước khi lát, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,38 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,494 | m2 |
| 9 | Trát granitô dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,235 | m2 |
| 10 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,42 | m |
| 11 | Vệ sinh trám vá cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 12 | Mài lại bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4215 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên hoa thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9955 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9955 | 1m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,879 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,879 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407,6745 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 521,316 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325,4468 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2648 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên má cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,874 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 968,8645 | m2 |
| 23 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,7116 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4856 | 100m2 |
| 25 | Tháo dỡ ô thoáng trục D đoạn 7-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 26 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,2 | m |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,1484 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | tấn |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,88 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,88 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,88 | m2 |
| 32 | SX cửa đi hệ EUA-450 là loại cửa nhôm có độ dày thanh nhôm dày 1,0mm-1,2mm kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 33 | Khóa cửa đi tay năm đấm có chốt ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | bộ |
| 34 | SX cửa sổ lùa EUA-2600: là loại cửa nhôm có đố chìm có độ dày thanh nhôm dày 1,0mm-1,5m kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,88 | m2 |
| 35 | Hệ vách NH-76: là vách có KT 1000x1000mm, độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,01 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,44 | m2 |
| 37 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,01 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,31 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,31 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,31 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 47 | Sửa chữa hệ thống điện, bóng đèn, quạt, ổ cắm ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | nhà |
| 48 | Bảo dưỡng, sơn lại hệ thống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | nhà |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2402 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2402 | 100m3/1km |
| C | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.927E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu: + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ); + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.366.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.732.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi