Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và nhà lớp học 2 tầng 4 phòng trường Trung học cơ sở Đặng Lễ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210629638-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và nhà lớp học 2 tầng 4 phòng trường Trung học cơ sở Đặng Lễ
Số hiệu KHLCNT 20210611246
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 08:16:00 đến ngày 2021-06-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,951,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,091 m3
2 Phá dỡ nền gạch ceramic Mô tả kỹ thuật theo Chương V 306,16 m2
3 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276,1651 m2
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,091 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2637 m3
6 Láng nền tạo phẳng trước khi lát, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 306,16 m2
7 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 506,5 m2
8 Lát gạch đất nung - KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,71 m2
9 Trát granitô dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2151 m2
10 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,38 m
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,836 m3
12 Phá dỡ lớp vữa bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,7074 m2
13 SX trụ thang INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
14 Gia công tay vịn lan can INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0906 tấn
15 Lắp dựng lan can sắt INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4608 m2
16 Trát lót bậc cầu thang dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,7074 m2
17 Trát granitô cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,7074 m2
18 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,34 m
19 Phá dỡ giằng lan can BTCT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7428 m3
20 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9417 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4384 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,7792 m2
23 Gia công lan can tay vịn bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,363 tấn
24 Bulông M10+ vít nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162 cái
25 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,2522 m2
26 Sơn tĩnh điện lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.363 kg
27 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,7792 m2
28 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 398,6882 m2
29 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, lam nắng ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,2888 m2
30 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 891,932 m2
31 Phá lớp vữa trát cột, trụ, má cửa đi, cửa sổ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,904 m2
32 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 479,1138 m2
33 Phá lớp vữa trát xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,8872 m2
34 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 398,6882 m2
35 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 891,932 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,904 m2
37 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 479,1138 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,8872 m2
39 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 398,6882 m2
40 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.015,836 m2
41 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 635,001 m2
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4736 100m2
43 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4924 m3
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,077 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,04 m
46 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3 m
47 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,077 m2
48 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6896 m3
49 Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,816 m2
50 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,816 m2
51 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,32 m2
52 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ để chuyển thành cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 tấn
53 Gia công hoa sắt cửa vuông 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6017 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,76 1m2
55 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,76 m2
56 SX cửa đi hệ EUA-450 là loại cửa nhôm có độ dày thanh nhôm dày 1,0mm-1,2mm kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,24 m2
57 Khóa cửa đi tay năm đấm có chốt ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
58 SX cửa sổ lùa EUA-2600: là loại cửa nhôm có đố chìm có độ dày thanh nhôm dày 1,0mm-1,5m kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,76 m2
59 Hệ vách NH-76: là vách có KT 1000x1000mm, độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,91 m2
60 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 m2
61 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,91 m2
62 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,236 m2
63 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,236 m2
64 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,236 m2
65 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,2 m2
66 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 tấn
67 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8309 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6126 m3
69 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0296 100m2
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0209 tấn
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0097 tấn
72 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1628 m3
73 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,66 m2
74 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8012 tấn
75 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3068 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,2 1m2
77 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8012 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3068 tấn
79 Lợp mái che bằng tôn múi, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,476 100m2
80 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,476 100m2
81 Tháo dỡ ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
83 Lắp đặt măng sông nhựa DK D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
84 Lắp đặt cút nhựa DK D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
85 Lắp đặt chếch nhựa DK D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
86 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
87 Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
88 Lắp đặt đèn sát trần D=200/ bóng 14W-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
89 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
90 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
91 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
92 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
93 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
94 Lắp đặt đế âm, công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 hộp
95 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
96 Móc treo quạt trần thép bản 40x3 + bu lông nở sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
97 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
98 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
99 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
100 Lắp đặt hộp nối, phân dây 120x120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
101 Tủ điện phòng cài aptomat 100x200x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
102 Tủ điện tổng 400x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
103 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 357 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 793 m
109 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267 m
110 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 287 m
111 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 14x24mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
112 Máng cáp tôn sơn tĩnh điện 40x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 m
113 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
114 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
115 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9993 100m3
116 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9993 100m3/1km
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,701 m3
2 Phá dỡ nền gạch ceramic Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,38 m2
3 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256,265 m2
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,701 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9907 m3
6 Láng nền tạo phẳng trước khi lát, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,38 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m2
8 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295,494 m2
9 Trát granitô dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,235 m2
10 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,42 m
11 Vệ sinh trám vá cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
12 Mài lại bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4215 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên hoa thép lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9955 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9955 1m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,879 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,879 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 407,6745 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 521,316 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 325,4468 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,2648 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên má cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,874 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 968,8645 m2
23 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 368,7116 m2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4856 100m2
25 Tháo dỡ ô thoáng trục D đoạn 7-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
26 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,2 m
27 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,1484 m2
28 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 tấn
29 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,88 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,88 1m2
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,88 m2
32 SX cửa đi hệ EUA-450 là loại cửa nhôm có độ dày thanh nhôm dày 1,0mm-1,2mm kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,56 m2
33 Khóa cửa đi tay năm đấm có chốt ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,56 bộ
34 SX cửa sổ lùa EUA-2600: là loại cửa nhôm có đố chìm có độ dày thanh nhôm dày 1,0mm-1,5m kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,88 m2
35 Hệ vách NH-76: là vách có KT 1000x1000mm, độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,01 m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,44 m2
37 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,01 m2
38 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,31 m2
39 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,31 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,31 m2
41 Tháo dỡ ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
43 Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
44 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
46 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
47 Sửa chữa hệ thống điện, bóng đèn, quạt, ổ cắm ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 nhà
48 Bảo dưỡng, sơn lại hệ thống chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 nhà
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2402 100m3
50 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2402 100m3/1km
C
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.927E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.85E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu: + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ); + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.366.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.732.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->