Gói thầu: Xây lắp (bao gồm dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210612930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Khu kinh tế Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210357713 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 08:02:00 đến ngày 2021-06-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,031,849,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt, mật độ >5 cây/100m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 7.823 | m2 |
| 2 | Bốc xếp cây lên phương tiện vận chuyển và đổ bãi thải | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 35,3 | m3 |
| 3 | Đào bóc đất hữu cơ, cấp 2 và đổ bãi thải | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 16,439 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường đất C2 và đổ bãi thải | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 24,349 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường đất C3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 23,793 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường đất C4 và đổ bãi thải | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 69,473 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường lu lèn đạt độ chặt K≥0,98 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 48,481 | 100m3 |
| 8 | Đào nền khuôn đường đất C2 và đổ bãi thải | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 6,359 | 100m3 |
| 9 | Đào nền khuôn đường đất C3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 28,18 | 100m3 |
| 10 | Đào nền khuôn đường đất C4 và đổ bãi thải | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 17,672 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền lu lèn đạt độ chặt K≥0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 89,45 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền lu lèn đạt độ chặt K≥0,95 (đất tận dụng 75%) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 40,762 | 100m3 |
| 13 | Đào rảnh thoát nước dọc đất C2 và đổ bãi thải | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,646 | 100m3 |
| 14 | Đào rảnh thoát nước dọc đất C3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 2,376 | 100m3 |
| 15 | Đào rảnh thoát nước dọc đất C4 và đổ bãi thải | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 2,378 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đào không phù hợp, đất cấp 3 đổ vào các vị trí đào sâu trên tuyến đảm bảo thoát nước, cự ly 1km | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 8,288 | 100m3 |
| 17 | San gạt bãi thải | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 145,605 | 100m3 |
| 18 | Trồng cỏ gia cố mái taluy đường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 3.521,36 | m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng CPDD loại 2 dày 25cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 37,445 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG (Cống hộp BTCT BxH =1,5x1,5m -Km0+463,58) | |||
| 1 | Đào hố móng đất C2 và đổ bãi thải | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 41,6 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 62,4 | m3 |
| 3 | Đào dẫn dòng đất C2 và đổ bãi thải | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 25,16 | m3 |
| 4 | Đào dẫn dòng đất C3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 37,74 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C3 đi đổ cự ly 1km | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1,2 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1,86 | 100m3 |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép ống cống, hào kỹ thuật D | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 4.473,94 | kg |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép ống cống, hào kỹ thuật D>18 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 173,62 | kg |
| 9 | Bê tông ống cống hộp đúc sẵn M300, đá 1x2, sụt 2-4 (bao gồm ván khuôn) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 26,86 | m3 |
| 10 | Lớp lót đệm đá dăm dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 3,3 | m3 |
| 11 | Bê tông móng cống M150 đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4 (bao gồm ván khuôn) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 9,91 | m3 |
| 12 | Lắp dựng ống cống hộp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 16 | èng |
| 13 | Quét nhựa chống thấm 2 lớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 97,22 | m2 |
| 14 | Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, cống hộp 1,5x1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 15 | mn |
| 15 | Sản xuất, gia công cốt thép bản giảm tải D | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 301,47 | kg |
| 16 | Sản xuất, gia công cốt thép bản giảm tải D | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 29,83 | kg |
| 17 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M250, độ sụt 2-:-4 (đúc sẵn, bao gồm ván khuôn) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 4,8 | m3 |
| 18 | Lắp đặt bản quá độ bê tông đúc sẵn TL>50Kg | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 16 | tấm |
| 19 | Đá dăm trộn cát, đắp bằng đầm cóc K>=0,98 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 20,16 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa D25 dày 3,0mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 6,4 | m |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG (Cống D150-Km 1+165,36) | |||
| 1 | Bê tông ống cống buy đúc sẵn M200, đá 1x2, sụt 2-4 (bao gồm ván khuôn) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 18,26 | m3 |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy D | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 295,02 | kg |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy D | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 2.172,5 | kg |
| 4 | Bê tông móng cống, móng chân khay, M150, đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4 (bao gồm ván khuôn) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 14,4 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng mác M100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 9,33 | m3 |
| 6 | Lớp lót đệm đá dăm dày 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 4,75 | m3 |
| 7 | Bốc xếp lên, xuống xe cấu kiện bê tông bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 22 | ck |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tảI thùng, cự ly | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 45,65 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL>50Kg | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 22 | CK |
| 10 | Quét nhựa chống thấm 2 lớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 21 | m2 |
| 11 | Đào móng đất C3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 975,01 | m3 |
| 12 | Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 141,68 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C3 đi đổ cự ly 1km | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 8,15 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 8,15 | 100m3 |
| E | HỆ THỐNG AN TOÀN | |||
| 1 | Biển báo phản quang | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 2 | biển |
| 2 | Lắp đặt biển báo phản quang | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là có ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục mặt đường, nền đường và công trình thoát nước, là công trình giao thông cấp III trở lên từ năm 2018 trở lại đây có giá trị tối thiểu 4,00 tỷ VND trở lên. - Có Chứng chỉ năng lực thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi