Gói thầu: MUA VẬT TƯ ĐIỆN, NƯỚC NĂM 2021 - 2022 TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA THÀNH PHỐ NGÃ BẢY
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa thành phố Ngã Bảy |
| Tên gói thầu | MUA VẬT TƯ ĐIỆN, NƯỚC NĂM 2021 - 2022 TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA THÀNH PHỐ NGÃ BẢY |
| Số hiệu KHLCNT | 20210609067 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | TỪ NGUỒN THU DỊCH VỤ KHÁM, CHỮA BỆNH VÀ NGUỒN THU HỢP PHÁP KHÁC CỦA ĐƠN VỊ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 08:29:00 đến ngày 2021-06-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 348,315,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ăng ten tivi | 15 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bóng đèn tròn BULB LED 5W | 100 | Bóng | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bóng đèn tròn BULB LED 30W | 20 | Bóng | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bóng đèn LED dài 0.6m | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bóng đèn LED dài 1.2m | 200 | Bóng | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ Bóng đèn LED đơn dài 1.2m | 80 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ Bóng đèn LED đôi dài 1.2m | 35 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bảng lề cửa nhôm (loại dày) | 150 | Cặp | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bầu xả Lavabo | 60 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ xả bồn cầu (loại gạt) | 70 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ xả bồn cầu (loại nhấn) | 20 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bát đóng ống 21 bằng Inox | 50 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bát đóng ống 27 bằng Inox | 50 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bát đóng ống 34 bằng Inox | 50 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bát gắn Lavapo (loại 1 cặp gắn cho 1 lavapo) | 40 | Cặp | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bàn ủi Philips ≥ 950W | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bình đun siêu tốc 1.8 lít | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Công tắc quạt trần Panasonic (hoặc tương đương) | 100 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Công tắc quạt đảo trần (loại hộp số) | 20 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Công tắc đèn Panasonic (hoặc tương đương) | 50 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Chui ghim | 50 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Chốt gài cửa 10 cm | 50 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | CB 30A | 50 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | CB 3 pha 100A | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Cần gạt nước bồn cầu | 100 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Củ sen inox | 80 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Chì hàn | 5 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Cánh quạt 40cm | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Cò ổ khóa vặn | 20 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Cây bấm li vê | 3 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Dây điện đôi 1.5 | 500 | Mét | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Dây điện đôi 2.5 | 500 | Mét | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Dây điện đơn 2.5 | 300 | Mét | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Dây điện đơn 4.0 | 200 | Mét | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Dây điện đơn 8.0 | 100 | Mét | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Dây điện thoại | 500 | Mét | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Dây ăng ten | 300 | Mét | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Dây lavapo 40cm | 100 | Sợi | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Dây lavapo 50cm | 30 | Sợi | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Dây bàn ủi | 7 | Sợi | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Dây rút 20cm | 2 | Bọc | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Đuôi đèn đa năng | 50 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Đèn Pin loại nhỏ nhất | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Đinh đen đóng tường 2.5 cm | 100 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Đế đôi | 30 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Đế đơn | 40 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Điện thoại bàn | 15 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Đồng hồ điện 1 pha | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Đồng hồ nước | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Ổ ghim mồi | 30 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Ổ điện đa năng | 80 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Ổ cắm full | 80 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Ổ khóa tủ, bàn | 30 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Ổ khóa bóp | 30 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Ổ khóa vặn tròn | 40 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Nẹp điện 2.5 cm | 500 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Ốc vít 6 li | 25 | Bọc | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Ốc vít 8 li | 10 | Bọc | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Ống nhựa 21 | 50 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Ống nhựa 27 | 80 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Ống nhựa 34 | 50 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Ống nhựa 42 | 30 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Ống nhựa 60 | 15 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Keo dán ống nước | 10 | Lon | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Keo non | 30 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Keo đen Loại dày | 80 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Keo dán sắt | 2 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Keo Silicol | 5 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Kềm cắt | 3 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Kềm bấm | 3 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Kềm nhọn | 3 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Khoen cửa 6 li | 30 | Cặp | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Lõi quạt 4 x 6 | 30 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Lưởi cưa sắt 2 mặt | 15 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Li vê 4 li | 4 | Kg | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Lavapo sứ (có phụ Kiện) | 15 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Lúp bê 60 | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Vít treo chữ L bằng sắt 6 li | 50 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Vít treo chữ L bằng sắt 8 li | 50 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Vít Bake 2 đầu | 3 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Vít thử điện JunSun (hoặc tương đương) | 3 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Vòi Lavapo bằng Inox | 100 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Vòi Lavapo bằng Inox, loại cao | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Vòi sen bằng nhựa | 50 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Val Khóa 21 | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Val Khóa 27 | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Val Khóa 34 | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Val Khóa 42 | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Vòi xịt bồn cầu | 20 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Tụ K3 2M | 200 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Tắc kê 6 li (loại bọc lớn) | 25 | Bọc | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Tắc kê 8 li (loại bọc lớn) | 10 | Bọc | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Tay nắm cửa phòng, cửa tủ, bàn làm việc | 50 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Táp lô nhựa KT: 8 x 16cm | 20 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Táp lô nhựa KT: 12,5 x 17,5cm | 30 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Tê 21 | 30 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Tê 27 | 40 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Tê 34 | 30 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Tê 42 | 20 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Tê 60 ra 34 | 20 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Tê Răng trong 21 | 15 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Mặt 2 | 40 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Mặt 4 | 40 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Motor máy may gia đình | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Motor bơm nước 3HP, 3 pha | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Mũi khoan sắt 4 li | 50 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Mũi khoan gài 6 li | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Mũi khoan gài 8 li | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Mũi khoan gài 10 li | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Quạt trần | 120 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Quạt đứng công nghiệp Super Win (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Quạt treo tường công nghiệp Super Win (hoặc tương đương) | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Quạt treo tường | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Quạt đảo | 15 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Quạt đứng | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Phao điện | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Phao cơ 27 | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Ru mi nê inox | 20 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Răng ngoài 42 | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Răng trong 42 | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Co 21 | 50 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Co 27 | 50 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Co 34 | 50 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Co 42 | 30 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Co 60 | 20 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Co 27 ra 34 | 20 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Co 42 ra 34 | 15 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Nối 27 răng trong | 20 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Nối 27 | 30 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Nối 60 | 20 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Biến 27 ra 21 | 30 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Biến 34 ra 27 | 30 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi