Gói thầu: MUA VẬT TƯ ĐIỆN, NƯỚC NĂM 2021 - 2022 TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA THÀNH PHỐ NGÃ BẢY

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210629643-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa thành phố Ngã Bảy
Tên gói thầu MUA VẬT TƯ ĐIỆN, NƯỚC NĂM 2021 - 2022 TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA THÀNH PHỐ NGÃ BẢY
Số hiệu KHLCNT 20210609067
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn TỪ NGUỒN THU DỊCH VỤ KHÁM, CHỮA BỆNH VÀ NGUỒN THU HỢP PHÁP KHÁC CỦA ĐƠN VỊ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 08:29:00 đến ngày 2021-06-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 348,315,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Ăng ten tivi 15 Cây Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
2 Bóng đèn tròn BULB LED 5W 100 Bóng Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
3 Bóng đèn tròn BULB LED 30W 20 Bóng Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
4 Bóng đèn LED dài 0.6m 5 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
5 Bóng đèn LED dài 1.2m 200 Bóng Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
6 Bộ Bóng đèn LED đơn dài 1.2m 80 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
7 Bộ Bóng đèn LED đôi dài 1.2m 35 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
8 Bảng lề cửa nhôm (loại dày) 150 Cặp Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
9 Bầu xả Lavabo 60 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
10 Bộ xả bồn cầu (loại gạt) 70 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
11 Bộ xả bồn cầu (loại nhấn) 20 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
12 Bát đóng ống 21 bằng Inox 50 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
13 Bát đóng ống 27 bằng Inox 50 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
14 Bát đóng ống 34 bằng Inox 50 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
15 Bát gắn Lavapo (loại 1 cặp gắn cho 1 lavapo) 40 Cặp Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
16 Bàn ủi Philips ≥ 950W 6 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
17 Bình đun siêu tốc 1.8 lít 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
18 Công tắc quạt trần Panasonic (hoặc tương đương) 100 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
19 Công tắc quạt đảo trần (loại hộp số) 20 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
20 Công tắc đèn Panasonic (hoặc tương đương) 50 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
21 Chui ghim 50 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
22 Chốt gài cửa 10 cm 50 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
23 CB 30A 50 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
24 CB 3 pha 100A 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
25 Cần gạt nước bồn cầu 100 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
26 Củ sen inox 80 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
27 Chì hàn 5 Cuộn Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
28 Cánh quạt 40cm 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
29 Cò ổ khóa vặn 20 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
30 Cây bấm li vê 3 Cây Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
31 Dây điện đôi 1.5 500 Mét Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
32 Dây điện đôi 2.5 500 Mét Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
33 Dây điện đơn 2.5 300 Mét Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
34 Dây điện đơn 4.0 200 Mét Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
35 Dây điện đơn 8.0 100 Mét Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
36 Dây điện thoại 500 Mét Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
37 Dây ăng ten 300 Mét Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
38 Dây lavapo 40cm 100 Sợi Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
39 Dây lavapo 50cm 30 Sợi Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
40 Dây bàn ủi 7 Sợi Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
41 Dây rút 20cm 2 Bọc Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
42 Đuôi đèn đa năng 50 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
43 Đèn Pin loại nhỏ nhất 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
44 Đinh đen đóng tường 2.5 cm 100 Hộp Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
45 Đế đôi 30 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
46 Đế đơn 40 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
47 Điện thoại bàn 15 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
48 Đồng hồ điện 1 pha 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
49 Đồng hồ nước 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
50 Ổ ghim mồi 30 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
51 Ổ điện đa năng 80 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
52 Ổ cắm full 80 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
53 Ổ khóa tủ, bàn 30 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
54 Ổ khóa bóp 30 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
55 Ổ khóa vặn tròn 40 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
56 Nẹp điện 2.5 cm 500 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
57 Ốc vít 6 li 25 Bọc Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
58 Ốc vít 8 li 10 Bọc Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
59 Ống nhựa 21 50 Cây Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
60 Ống nhựa 27 80 Cây Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
61 Ống nhựa 34 50 Cây Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
62 Ống nhựa 42 30 Cây Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
63 Ống nhựa 60 15 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
64 Keo dán ống nước 10 Lon Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
65 Keo non 30 Cuộn Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
66 Keo đen Loại dày 80 Cuộn Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
67 Keo dán sắt 2 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
68 Keo Silicol 5 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
69 Kềm cắt 3 Cây Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
70 Kềm bấm 3 Cây Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
71 Kềm nhọn 3 Cây Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
72 Khoen cửa 6 li 30 Cặp Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
73 Lõi quạt 4 x 6 30 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
74 Lưởi cưa sắt 2 mặt 15 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
75 Li vê 4 li 4 Kg Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
76 Lavapo sứ (có phụ Kiện) 15 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
77 Lúp bê 60 6 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
78 Vít treo chữ L bằng sắt 6 li 50 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
79 Vít treo chữ L bằng sắt 8 li 50 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
80 Vít Bake 2 đầu 3 Cây Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
81 Vít thử điện JunSun (hoặc tương đương) 3 Cây Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
82 Vòi Lavapo bằng Inox 100 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
83 Vòi Lavapo bằng Inox, loại cao 5 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
84 Vòi sen bằng nhựa 50 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
85 Val Khóa 21 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
86 Val Khóa 27 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
87 Val Khóa 34 5 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
88 Val Khóa 42 5 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
89 Vòi xịt bồn cầu 20 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
90 Tụ K3 2M 200 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
91 Tắc kê 6 li (loại bọc lớn) 25 Bọc Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
92 Tắc kê 8 li (loại bọc lớn) 10 Bọc Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
93 Tay nắm cửa phòng, cửa tủ, bàn làm việc 50 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
94 Táp lô nhựa KT: 8 x 16cm 20 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
95 Táp lô nhựa KT: 12,5 x 17,5cm 30 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
96 Tê 21 30 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
97 Tê 27 40 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
98 Tê 34 30 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
99 Tê 42 20 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
100 Tê 60 ra 34 20 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
101 Tê Răng trong 21 15 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
102 Mặt 2 40 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
103 Mặt 4 40 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
104 Motor máy may gia đình 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
105 Motor bơm nước 3HP, 3 pha 1 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
106 Mũi khoan sắt 4 li 50 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
107 Mũi khoan gài 6 li 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
108 Mũi khoan gài 8 li 5 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
109 Mũi khoan gài 10 li 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
110 Quạt trần 120 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
111 Quạt đứng công nghiệp Super Win (hoặc tương đương) 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
112 Quạt treo tường công nghiệp Super Win (hoặc tương đương) 5 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
113 Quạt treo tường 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
114 Quạt đảo 15 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
115 Quạt đứng 6 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
116 Phao điện 5 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
117 Phao cơ 27 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
118 Ru mi nê inox 20 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
119 Răng ngoài 42 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
120 Răng trong 42 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
121 Co 21 50 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
122 Co 27 50 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
123 Co 34 50 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
124 Co 42 30 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
125 Co 60 20 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
126 Co 27 ra 34 20 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
127 Co 42 ra 34 15 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
128 Nối 27 răng trong 20 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
129 Nối 27 30 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
130 Nối 60 20 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
131 Biến 27 ra 21 30 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
132 Biến 34 ra 27 30 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->