Gói thầu: Gói thầu số 8: Thiết bị hệ thống lạnh trung tâm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210611771-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thiết bị hệ thống lạnh trung tâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210547162 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP. Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-05 11:28:00 đến ngày 2021-06-25 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,045,563,151 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dàn lạnh loại treo tường CSL: 2.8KW | 41 | Dàn | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Dàn lạnh loại treo tường CSL: 3.6KW | 3 | Dàn | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Dàn lạnh loại treo tường CSL: 5.6KW | 2 | Dàn | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Dàn lạnh loại âm trần Cassette đa hướng thổi CSL: 4.5KW | 10 | Dàn | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Dàn lạnh loại âm trần Cassette đa hướng thổi CSL: 5.6KW | 6 | Dàn | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Dàn lạnh loại âm trần Cassette đa hướng thổi CSL: 7.1KW | 30 | Dàn | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Dàn lạnh loại âm trần Cassette đa hướng thổi CSL: 9.0KW | 37 | Dàn | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Dàn lạnh loại âm trần Cassette đa hướng thổi CSL: 11.2KW | 60 | Dàn | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Dàn lạnh loại âm trần Cassette đa hướng thổi CSL: 14.0KW | 24 | Dàn | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Dàn lạnh loại dấu trần nối ống gió CSL: 14.0KW | 20 | Dàn | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Dàn lạnh loại dấu trần nối ống gió CSL: 28.0KW | 6 | Dàn | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Dàn nóng CSL: 83.5 KW | 1 | Dàn | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Dàn nóng CSL: 95.0 KW | 1 | Dàn | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Dàn nóng CSL: 106.0 KW | 1 | Dàn | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Dàn nóng CSL: 117.0 KW | 3 | Dàn | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Dàn nóng CSL: 123.0 KW | 1 | Dàn | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Dàn nóng CSL: 140.0 KW | 2 | Dàn | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Dàn nóng CSL: 145.0 KW | 3 | Dàn | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Dàn nóng CSL: 156.0 KW | 1 | Dàn | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Dàn nóng CSL: 162.0 KW | 1 | Dàn | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Dàn nóng CSL: 168.0 KW | 3 | Dàn | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Remote không dây | 213 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Remote có dây | 26 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ chia gas dàn lạnh | 222 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ chia gas dàn nóng | 28 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Máy lạnh loại treo tường CSL: 3.5 KW | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Máy lạnh loại treo tường CSL: 5.0 KW | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Máy lạnh loại treo tường CSL: 7.1 KW | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Quạt hút loại hướng trục LL: 500 m3/h-150 Pa | 1 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Quạt hút loại hướng trục LL: 1000 m3/h-200 Pa | 1 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Quạt hút loại hướng trục LL: 1500 m3/h-200 Pa | 5 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Quạt hút loại hướng trục LL: 1600 m3/h-200 Pa | 1 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Quạt hút loại hướng trục LL: 1800 m3/h-200 Pa | 3 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Quạt hút loại hướng trục LL: 2200 m3/h-200 Pa | 3 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Quạt hút loại hướng trục LL: 2400 m3/h-200 Pa | 1 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Quạt hút loại hướng trục LL: 3800 m3/h-200 Pa | 2 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Hộp tiêu âm quạt | 17 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Ống đồng dẫn gas D6.4 mm dày 0.8/D12.7 mm dày 0.8 + cách nhiệt dày 19mm (máy cục bộ) | 41,5 | m | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Ống đồng dẫn gas D6.4 mm dày 0.8/D15.9 mm dày 0.8 + cách nhiệt dày 19mm (máy cục bộ) | 14 | m | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Ống đồng dẫn gas D6.4 mm dày 0.8/D12.7 mm dày 0.8 + cách nhiệt dày 19mm | 420 | m | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Ống đồng dẫn gas D9.5 mm dày 0.8/D15.9 mm dày 0.8 + cách nhiệt dày 19mm | 1.218 | m | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Ống đồng dẫn gas D9.5 mm dày 0.8/D19.1 mm dày 1.0 + cách nhiệt dày 19mm | 120 | m | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Ống đồng dẫn gas D9.5 mm dày 0.8/D22.2 mm dày 1.1 + cách nhiệt dày 19mm | 280 | m | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Ống đồng dẫn gas D12.7 mm dày 0.8/D28.6 mm dày 1.1 + cách nhiệt dày 19mm | 260 | m | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Ống đồng dẫn gas D15.9 mm dày 0.8/D28.6 mm dày 1.1 + cách nhiệt dày 19mm | 385 | m | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Ống đồng dẫn gas D19.1 mm dày 1.0/D34.9 mm dày 1.2 + cách nhiệt dày 19mm | 440 | m | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Ống đồng dẫn gas D19.1 mm dày 1.0/D41.3 mm dày 1.2 + cách nhiệt dày 19mm | 1.108 | m | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2Cx1.25mm2 có lưới chống nhiễu | 3.715 | m | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Dây remote Cu/PVC/PVC 2Cx0.75mm2 | 580 | m | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Ống điện PVC D20 | 4.295 | m | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Trunking 1000x200x1.5 mạ kẽm | 20 | m | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Trunking 800x200x1.5 mạ kẽm | 8 | m | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Trunking 500x200x1.2 mạ kẽm | 15 | m | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Trunking 300x200x1.2 mạ kẽm | 72 | m | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Vật tư phụ + phụ kiện (cùm treo, ti treo, bulong + đai ốc, keo, …) | 1 | lô | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Ống uPVC D27+cách nhiệt dày 13mm | 1.151,5 | m | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Ống uPVC D34+cách nhiệt dày 13mm | 459 | m | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Ống uPVC D42+cách nhiệt dày 13mm | 390 | m | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Ống uPVC D60 | 150 | m | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Đào lấp đất | 15 | m3 | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Vật tư phụ (cùm treo, ti treo, bulong + đai ốc, keo, …) | 1 | lô | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Miệng gió cấp SAD 600x600(FS)+OBD+Box | 67 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Miệng gió hồi RAG 600x600(FS)+Box+Filter | 40 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Miệng gió hồi RAG 600x1200(FS)+Box+Filter | 12 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Tole ống gió dày 0.58mm | 165,5 | m2 | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Tole ống gió dày 0.75mm | 82 | m2 | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Tole ống gió dày 0.95mm | 213 | m2 | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Cách nhiệt ống gió dày 25mm bằng sao su tấm | 187 | m2 | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Tiêu âm ống gió dày 25mm, bông thủy tinh tỷ trọng 50kg/m3 | 250 | m2 | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Ống gió mềm kèm cách nhiệt D250 | 102 | m | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Ống gió mềm kèm cách nhiệt D300 | 111 | m | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Ống gió mềm kèm cách nhiệt D350 | 168 | m | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Khớp nối mềm dàn lạnh | 52 | cái | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Vật tư phụ + Phụ kiện (cùm treo, ti treo, bulong + đai ốc, keo, sắt V4, sơn, ...) | 1 | lô | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Miệng gió EAG 150x150+OBD | 63 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Miệng gió EAG 200x200+OBD | 43 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Miệng gió EAG 250x250+OBD | 38 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Miệng gió EAG 300x300+LCCT | 21 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Miệng gió dạng louver 300x500+LCCT+FILTER G4 | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Miệng gió dạng louver 300x600+LCCT+FILTER G4 | 7 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Miệng gió dạng louver 300x750+LCCT+FILTER G4 | 3 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Miệng gió dạng louver 300x900+LCCT+FILTER G4 | 4 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Miệng gió dạng louver 300x1350+LCCT+FILTER G4 | 2 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Tole dày 0.58mm | 1.850 | m2 | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Tole dày 0.75mm | 115 | m2 | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Ống gió mềm không cách nhiệt D100mm | 158 | m | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Ống gió mềm không cách nhiệt D150mm | 129 | m | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Ống gió mềm không cách nhiệt D200mm | 63 | m | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Ống gió mềm không cách nhiệt D300mm | 15 | m | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Hệ thống treo quạt + lò xo giảm chấn | 17 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Khớp nối mềm cho quạt | 34 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Vật tư phụ + phụ kiện (cùm treo, ti treo, bulong + đai ốc, sắt V) | 1 | lô | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Bệ đỡ dàn nóng | 45 | Bệ | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Giá đỡ dàn nóng | 7 | Cái | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Hệ thống treo dàn lạnh | 193 | Hệ | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Gas sạc bổ sung R410A | 675 | kg | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Tủ điện DB-AC | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Tủ điện DB-AC.T1,2,3,4,7,8,9 | 7 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Tủ điện DB-AC.T5 | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Tủ điện DB-AC.T6 | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Tủ điện DB-AC.OD1 | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Tủ điện DB-AC.OD2 | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Tủ điện DB-AC.T1.1 | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Tủ điện DB-AC.T1.2 | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Tủ điện DB-AC.T2.1 | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Tủ điện DB-AC.T2.2 | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Tủ điện DB-AC.T3.1 | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Tủ điện DB-AC.T3.2 | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Tủ điện DB-AC.T4.1 | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Tủ điện DB-AC.T4.2 | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Tủ điện DB-AC.T5.1 | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Tủ điện DB-AC.T6.1 | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Tủ điện DB-AC.T6.2 | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Tủ điện DB-AC.T7.1 | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Tủ điện DB-AC.T7.2 | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Tủ điện DB-AC.T8.1 | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Tủ điện DB-AC.T8.2 | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Tủ điện DB-AC.T9.1 | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Tủ điện DB-AC.T9.2 | 1 | Bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Cáp điều khiển máy cục bộ Cu/PVC 5x1Cx2.5mm2 | 44 | m | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Cáp dàn lạnh VRV Cu/PVC 2x1Cx2.5+E2.5mm2 | 9.584 | m | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Cáp từ dàn lạnh đến dàn nóng Cu/PVC 2x1Cx4.0+E4.0mm2 (máy cục bộ) | 29 | m | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Cáp quạt hướng trục Cu/PVC 4x1Cx2.5+E2.5mm2 | 1.294 | m | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Cáp dàn nóng Cu/XLPE/PVC 4x1Cx25.0+E16mm2 | 571 | m | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Cáp điện Cu/PVC 4x1Cx6.0+E6.0mm2 | 670 | m | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Cáp điện Cu/PVC 4x1Cx10.0+E10.0mm2 | 234 | m | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x1Cx150.0+E120.0mm2 | 388 | m | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Ống điện PVC D20 | 1.841 | m | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Ống điện PVC D25 | 1.964 | m | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Trunking 150x100x1.2 sơn tĩnh điện | 743 | m | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Trunking 300x200x1.2 sơn tĩnh điện | 46 | m | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Thang cáp 600x100x1.2 sơn tĩnh điện | 40 | m | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Vật tư phụ (cos, vít, bulong + đai ốc, sắt V4, sơn, ...) | 1 | lô | Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5068345E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và thi công lắp đặt hệ thống điều hòa không khí.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 21.032.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Cam kết thời gian bảo hành từ 18 tháng trở lên, bảo trì định kỳ trong thời gian bảo hành ít nhất 03 tháng/1 lần. + Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trực tiếp cho công trình này tối thiểu 05 năm. + Cam kết thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi