Gói thầu: Gói thầu số 8: Thiết bị hệ thống lạnh trung tâm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210611771-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thiết bị hệ thống lạnh trung tâm
Số hiệu KHLCNT 20210547162
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP. Biên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-05 11:28:00 đến ngày 2021-06-25 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,045,563,151 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Dàn lạnh loại treo tường CSL: 2.8KW 41 Dàn Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
2 Dàn lạnh loại treo tường CSL: 3.6KW 3 Dàn Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
3 Dàn lạnh loại treo tường CSL: 5.6KW 2 Dàn Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
4 Dàn lạnh loại âm trần Cassette đa hướng thổi CSL: 4.5KW 10 Dàn Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
5 Dàn lạnh loại âm trần Cassette đa hướng thổi CSL: 5.6KW 6 Dàn Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
6 Dàn lạnh loại âm trần Cassette đa hướng thổi CSL: 7.1KW 30 Dàn Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
7 Dàn lạnh loại âm trần Cassette đa hướng thổi CSL: 9.0KW 37 Dàn Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
8 Dàn lạnh loại âm trần Cassette đa hướng thổi CSL: 11.2KW 60 Dàn Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
9 Dàn lạnh loại âm trần Cassette đa hướng thổi CSL: 14.0KW 24 Dàn Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
10 Dàn lạnh loại dấu trần nối ống gió CSL: 14.0KW 20 Dàn Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
11 Dàn lạnh loại dấu trần nối ống gió CSL: 28.0KW 6 Dàn Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
12 Dàn nóng CSL: 83.5 KW 1 Dàn Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
13 Dàn nóng CSL: 95.0 KW 1 Dàn Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
14 Dàn nóng CSL: 106.0 KW 1 Dàn Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
15 Dàn nóng CSL: 117.0 KW 3 Dàn Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
16 Dàn nóng CSL: 123.0 KW 1 Dàn Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
17 Dàn nóng CSL: 140.0 KW 2 Dàn Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
18 Dàn nóng CSL: 145.0 KW 3 Dàn Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
19 Dàn nóng CSL: 156.0 KW 1 Dàn Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
20 Dàn nóng CSL: 162.0 KW 1 Dàn Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
21 Dàn nóng CSL: 168.0 KW 3 Dàn Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
22 Remote không dây 213 Cái Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
23 Remote có dây 26 Cái Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
24 Bộ chia gas dàn lạnh 222 Bộ Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
25 Bộ chia gas dàn nóng 28 Bộ Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
26 Máy lạnh loại treo tường CSL: 3.5 KW 1 Bộ Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
27 Máy lạnh loại treo tường CSL: 5.0 KW 4 Bộ Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
28 Máy lạnh loại treo tường CSL: 7.1 KW 2 Bộ Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
29 Quạt hút loại hướng trục LL: 500 m3/h-150 Pa 1 cái Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
30 Quạt hút loại hướng trục LL: 1000 m3/h-200 Pa 1 cái Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
31 Quạt hút loại hướng trục LL: 1500 m3/h-200 Pa 5 cái Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
32 Quạt hút loại hướng trục LL: 1600 m3/h-200 Pa 1 cái Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
33 Quạt hút loại hướng trục LL: 1800 m3/h-200 Pa 3 cái Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
34 Quạt hút loại hướng trục LL: 2200 m3/h-200 Pa 3 cái Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
35 Quạt hút loại hướng trục LL: 2400 m3/h-200 Pa 1 cái Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
36 Quạt hút loại hướng trục LL: 3800 m3/h-200 Pa 2 cái Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
37 Hộp tiêu âm quạt 17 cái Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
38 Ống đồng dẫn gas D6.4 mm dày 0.8/D12.7 mm dày 0.8 + cách nhiệt dày 19mm (máy cục bộ) 41,5 m Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
39 Ống đồng dẫn gas D6.4 mm dày 0.8/D15.9 mm dày 0.8 + cách nhiệt dày 19mm (máy cục bộ) 14 m Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
40 Ống đồng dẫn gas D6.4 mm dày 0.8/D12.7 mm dày 0.8 + cách nhiệt dày 19mm 420 m Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
41 Ống đồng dẫn gas D9.5 mm dày 0.8/D15.9 mm dày 0.8 + cách nhiệt dày 19mm 1.218 m Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
42 Ống đồng dẫn gas D9.5 mm dày 0.8/D19.1 mm dày 1.0 + cách nhiệt dày 19mm 120 m Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
43 Ống đồng dẫn gas D9.5 mm dày 0.8/D22.2 mm dày 1.1 + cách nhiệt dày 19mm 280 m Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
44 Ống đồng dẫn gas D12.7 mm dày 0.8/D28.6 mm dày 1.1 + cách nhiệt dày 19mm 260 m Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
45 Ống đồng dẫn gas D15.9 mm dày 0.8/D28.6 mm dày 1.1 + cách nhiệt dày 19mm 385 m Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
46 Ống đồng dẫn gas D19.1 mm dày 1.0/D34.9 mm dày 1.2 + cách nhiệt dày 19mm 440 m Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
47 Ống đồng dẫn gas D19.1 mm dày 1.0/D41.3 mm dày 1.2 + cách nhiệt dày 19mm 1.108 m Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
48 Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2Cx1.25mm2 có lưới chống nhiễu 3.715 m Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
49 Dây remote Cu/PVC/PVC 2Cx0.75mm2 580 m Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
50 Ống điện PVC D20 4.295 m Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
51 Trunking 1000x200x1.5 mạ kẽm 20 m Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
52 Trunking 800x200x1.5 mạ kẽm 8 m Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
53 Trunking 500x200x1.2 mạ kẽm 15 m Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
54 Trunking 300x200x1.2 mạ kẽm 72 m Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
55 Vật tư phụ + phụ kiện (cùm treo, ti treo, bulong + đai ốc, keo, …) 1 Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
56 Ống uPVC D27+cách nhiệt dày 13mm 1.151,5 m Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
57 Ống uPVC D34+cách nhiệt dày 13mm 459 m Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
58 Ống uPVC D42+cách nhiệt dày 13mm 390 m Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
59 Ống uPVC D60 150 m Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
60 Đào lấp đất 15 m3 Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
61 Vật tư phụ (cùm treo, ti treo, bulong + đai ốc, keo, …) 1 Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
62 Miệng gió cấp SAD 600x600(FS)+OBD+Box 67 cái Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
63 Miệng gió hồi RAG 600x600(FS)+Box+Filter 40 cái Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
64 Miệng gió hồi RAG 600x1200(FS)+Box+Filter 12 cái Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
65 Tole ống gió dày 0.58mm 165,5 m2 Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
66 Tole ống gió dày 0.75mm 82 m2 Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
67 Tole ống gió dày 0.95mm 213 m2 Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
68 Cách nhiệt ống gió dày 25mm bằng sao su tấm 187 m2 Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
69 Tiêu âm ống gió dày 25mm, bông thủy tinh tỷ trọng 50kg/m3 250 m2 Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
70 Ống gió mềm kèm cách nhiệt D250 102 m Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
71 Ống gió mềm kèm cách nhiệt D300 111 m Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
72 Ống gió mềm kèm cách nhiệt D350 168 m Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
73 Khớp nối mềm dàn lạnh 52 cái Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
74 Vật tư phụ + Phụ kiện (cùm treo, ti treo, bulong + đai ốc, keo, sắt V4, sơn, ...) 1 Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
75 Miệng gió EAG 150x150+OBD 63 Bộ Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
76 Miệng gió EAG 200x200+OBD 43 Bộ Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
77 Miệng gió EAG 250x250+OBD 38 Bộ Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
78 Miệng gió EAG 300x300+LCCT 21 Bộ Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
79 Miệng gió dạng louver 300x500+LCCT+FILTER G4 1 Bộ Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
80 Miệng gió dạng louver 300x600+LCCT+FILTER G4 7 Bộ Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
81 Miệng gió dạng louver 300x750+LCCT+FILTER G4 3 Bộ Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
82 Miệng gió dạng louver 300x900+LCCT+FILTER G4 4 Bộ Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
83 Miệng gió dạng louver 300x1350+LCCT+FILTER G4 2 Bộ Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
84 Tole dày 0.58mm 1.850 m2 Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
85 Tole dày 0.75mm 115 m2 Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
86 Ống gió mềm không cách nhiệt D100mm 158 m Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
87 Ống gió mềm không cách nhiệt D150mm 129 m Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
88 Ống gió mềm không cách nhiệt D200mm 63 m Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
89 Ống gió mềm không cách nhiệt D300mm 15 m Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
90 Hệ thống treo quạt + lò xo giảm chấn 17 Bộ Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
91 Khớp nối mềm cho quạt 34 Cái Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
92 Vật tư phụ + phụ kiện (cùm treo, ti treo, bulong + đai ốc, sắt V) 1 Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
93 Bệ đỡ dàn nóng 45 Bệ Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
94 Giá đỡ dàn nóng 7 Cái Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
95 Hệ thống treo dàn lạnh 193 Hệ Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
96 Gas sạc bổ sung R410A 675 kg Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
97 Tủ điện DB-AC 1 Bộ Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
98 Tủ điện DB-AC.T1,2,3,4,7,8,9 7 Bộ Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
99 Tủ điện DB-AC.T5 1 Bộ Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
100 Tủ điện DB-AC.T6 1 Bộ Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
101 Tủ điện DB-AC.OD1 1 Bộ Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
102 Tủ điện DB-AC.OD2 1 Bộ Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
103 Tủ điện DB-AC.T1.1 1 Bộ Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
104 Tủ điện DB-AC.T1.2 1 Bộ Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
105 Tủ điện DB-AC.T2.1 1 Bộ Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
106 Tủ điện DB-AC.T2.2 1 Bộ Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
107 Tủ điện DB-AC.T3.1 1 Bộ Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
108 Tủ điện DB-AC.T3.2 1 Bộ Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
109 Tủ điện DB-AC.T4.1 1 Bộ Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
110 Tủ điện DB-AC.T4.2 1 Bộ Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
111 Tủ điện DB-AC.T5.1 1 Bộ Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
112 Tủ điện DB-AC.T6.1 1 Bộ Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
113 Tủ điện DB-AC.T6.2 1 Bộ Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
114 Tủ điện DB-AC.T7.1 1 Bộ Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
115 Tủ điện DB-AC.T7.2 1 Bộ Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
116 Tủ điện DB-AC.T8.1 1 Bộ Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
117 Tủ điện DB-AC.T8.2 1 Bộ Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
118 Tủ điện DB-AC.T9.1 1 Bộ Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
119 Tủ điện DB-AC.T9.2 1 Bộ Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
120 Cáp điều khiển máy cục bộ Cu/PVC 5x1Cx2.5mm2 44 m Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
121 Cáp dàn lạnh VRV Cu/PVC 2x1Cx2.5+E2.5mm2 9.584 m Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
122 Cáp từ dàn lạnh đến dàn nóng Cu/PVC 2x1Cx4.0+E4.0mm2 (máy cục bộ) 29 m Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
123 Cáp quạt hướng trục Cu/PVC 4x1Cx2.5+E2.5mm2 1.294 m Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
124 Cáp dàn nóng Cu/XLPE/PVC 4x1Cx25.0+E16mm2 571 m Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
125 Cáp điện Cu/PVC 4x1Cx6.0+E6.0mm2 670 m Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
126 Cáp điện Cu/PVC 4x1Cx10.0+E10.0mm2 234 m Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
127 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x1Cx150.0+E120.0mm2 388 m Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
128 Ống điện PVC D20 1.841 m Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
129 Ống điện PVC D25 1.964 m Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
130 Trunking 150x100x1.2 sơn tĩnh điện 743 m Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
131 Trunking 300x200x1.2 sơn tĩnh điện 46 m Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
132 Thang cáp 600x100x1.2 sơn tĩnh điện 40 m Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
133 Vật tư phụ (cos, vít, bulong + đai ốc, sắt V4, sơn, ...) 1 Nhà thầu xem cụ thể tại. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5068345E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và thi công lắp đặt hệ thống điều hòa không khí.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 21.032.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Cam kết thời gian bảo hành từ 18 tháng trở lên, bảo trì định kỳ trong thời gian bảo hành ít nhất 03 tháng/1 lần. + Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trực tiếp cho công trình này tối thiểu 05 năm. + Cam kết thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->