Gói thầu: Xây lắp + thiết bị phần di chuyển đường điện (bao gồm cả chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh, thu hồi vật tư và nghiệm thu đóng điện)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210628396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị phần di chuyển đường điện (bao gồm cả chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh, thu hồi vật tư và nghiệm thu đóng điện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210576607 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 08:27:00 đến ngày 2021-06-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,472,779,979 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần mua sắm đường dây 35kV | |||
| 1 | Lắp đặt dây AC95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 196 | m |
| 2 | Lắp đặt dây AC70 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 511 | m |
| 3 | Lắp đặt dây TK50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 762 | m |
| 4 | Lắp đặt Cặp cáp - CC95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Cặp cáp - CC70 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 96 | Bộ |
| 6 | Ống nối -ON95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Ống nối -ON70 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt Chuỗi néo đơn 35kV - CN-35 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 63 | Chuỗi |
| 9 | Lắp đặt Chuỗi néo kép 35kV - CNK-35 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | Chuỗi |
| 10 | Lắp đặt Sứ đứng - SĐ-35 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | Quả |
| 11 | Lắp đặt giằng cột đúp - GC | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Cột ly tâm NPC.I.20-190-13 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | Cột |
| 13 | Lắp đặt Cột ly tâm NPC.I.18-190-13 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13 | Cột |
| 14 | Tiếp địa - RC-2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà néo đúp ngang - XNĐ-35A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt Xà néo đúp dọc - XNĐ-35 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt Xà néo - XN-35 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt Xà phụ - XP-3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt cổ dề néo sét CD-S | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | Bộ |
| B | Phần lắp đặt đường dây 35kV | |||
| 1 | Lắp đặt dây AC95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 196 | m |
| 2 | Lắp đặt dây AC70 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 511 | m |
| 3 | Lắp đặt dây tận dụng AC95(TD) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 657 | m |
| 4 | Lắp đặt dây tận dụng AC70(TD) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.212 | m |
| 5 | Lắp đặt dây TK50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 762 | m |
| 6 | Lắp đặt Cặp cáp - CC95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Cặp cáp - CC70 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 96 | Bộ |
| 8 | Ống nối -ON95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Ống nối -ON70 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt Chuỗi néo đơn 35kV - CN-35 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 63 | Chuỗi |
| 11 | Lắp đặt Chuỗi néo kép 35kV - CNK-35 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | Chuỗi |
| 12 | Lắp đặt Sứ đứng - SĐ-35 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | Quả |
| 13 | Lắp đặt giằng cột đúp - GC | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt Cột ly tâm NPC.I.20-190-13 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | Cột |
| 15 | Lắp đặt Cột ly tâm NPC.I.18-190-13 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13 | Cột |
| 16 | Móng cột đôi MĐ-18 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | Móng |
| 17 | Móng cột đôi MT-20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | Móng |
| 18 | Móng cột đôi MT-18 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7 | Móng |
| 19 | Tiếp địa - RC-2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt Xà néo đúp ngang - XNĐ-35A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt Xà néo đúp dọc - XNĐ-35 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt Xà néo - XN-35 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt Xà phụ - XP-3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt cổ dề néo sét CD-S | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | Bộ |
| 25 | Vận chuyển | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | TB |
| C | Phần mua sắm đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Lắp dựng cột NPC.I-10-190-5 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 146 | Cột |
| 2 | Kép cáp vặn xoắn 4x120 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 259 | m |
| 3 | Kép cáp vặn xoắn 4x95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 797 | m |
| 4 | Kép cáp vặn xoắn 4x70 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 46 | m |
| 5 | Kép cáp vặn xoắn 4x50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 953 | m |
| 6 | Kéo dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5.008,2 | m |
| 7 | Kéo dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 4x16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 374,9 | m |
| 8 | Kéo cáp 4x50 xuống hộp phân dây | Theo HSTKBVTC được duyệt | 262,5 | m |
| 9 | Kẹp hãm 120 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 47 | Cái |
| 10 | Kẹp hãm 95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 226 | Cái |
| 11 | Kẹp hãm 70 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7 | Cái |
| 12 | Kẹp hãm 50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 55 | Cái |
| 13 | Cổ dề cột đơn CD-1 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 272 | Bộ |
| 14 | Cổ dề cột đôi CD-2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 60 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ 2 hòm H2(H4) công tơ cột đơn -GH-2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 71 | hòm |
| 16 | Giá đỡ 3 hòm H4 công tơ cột đơn -GH-3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28 | hòm |
| 17 | Giá đỡ 1;2;3 công tơ cột đôi -GH2-3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23 | hòm |
| 18 | Giá đỡ 1;2 hòm công tơ H3F cột đơn -GHF-2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 38 | hòm |
| 19 | Giá đỡ 3 hòm công tơ H3F cột đơn -GHF-3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | hòm |
| 20 | Giá đỡ 1;2;3 hòm H3F công tơ cột đôi -GHF2-3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | hòm |
| 21 | Ghíp IPC120 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 108 | Bộ |
| 22 | Ghíp IPC95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 264 | Bộ |
| 23 | Ghíp IPC50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 60 | Bộ |
| 24 | Ống nối -ON120 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Ống nối -ON95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 44 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 184 | cái |
| 27 | Hộp phân dây lắp mới | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | hộp |
| 28 | Tiếp địa lặp lại - RLL | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19 | Bộ |
| D | Phần lắp đặt tđường dây 0,4kV | |||
| 1 | Lắp dựng cột NPC.I-10-190-5 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 146 | Cột |
| 2 | Kép cáp vặn xoắn 4x120 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 259 | m |
| 3 | Kép cáp vặn xoắn 4x120 tận dụng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 566 | m |
| 4 | Kép cáp vặn xoắn 4x95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 797 | m |
| 5 | Kép cáp vặn xoắn 4x95 tận dụng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.653 | m |
| 6 | Kép cáp vặn xoắn 4x70 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 46 | m |
| 7 | Kép cáp vặn xoắn 4x70 tận dụng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 8 | Kép cáp vặn xoắn 4x50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 953 | m |
| 9 | Kéo cáp Muyle 2x10 tận dụng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 10 | Kéo cáp Muyle 2x16 tận dụng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.205 | m |
| 11 | Kéo cáp Muyle 4x16 tận dụng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 375 | m |
| 12 | Kéo dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5.008,2 | m |
| 13 | Kéo dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 4x16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 374,9 | m |
| 14 | Kéo cáp 4x50 xuống hộp phân dây | Theo HSTKBVTC được duyệt | 262,5 | m |
| 15 | Móng cột đôi MĐ-10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23 | Móng |
| 16 | Móng cột đôi MT-10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 100 | Móng |
| 17 | Cổ dề cột đơn CD-1 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 272 | Bộ |
| 18 | Cổ dề cột đôi CD-2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 60 | Bộ |
| 19 | Giá đỡ 2 hòm H2(H4) công tơ cột đơn -GH-2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 71 | bộ |
| 20 | Giá đỡ 3 hòm H4 công tơ cột đơn -GH-3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28 | bộ |
| 21 | Giá đỡ 1;2;3 công tơ cột đôi -GH2-3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23 | bộ |
| 22 | Giá đỡ 1;2 hòm công tơ H3F cột đơn -GHF-2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 38 | bộ |
| 23 | Giá đỡ 3 hòm công tơ H3F cột đơn -GHF-3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 24 | Giá đỡ 1;2;3 hòm H3F công tơ cột đôi -GHF2-3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 25 | Ống nối -ON120 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 26 | Ống nối -ON95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 44 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 184 | đầu |
| 28 | Hòm công tơ H2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7 | hòm |
| 29 | Hòm công tơ H4 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 250 | hòm |
| 30 | Hòm công tơ H3F | Theo HSTKBVTC được duyệt | 80 | hòm |
| 31 | Hộp phân dây tận dụng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 81 | hộp |
| 32 | Hộp phân dây lắp mới | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | hộp |
| 33 | Tiếp địa lặp lại - RLL | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19 | Bộ |
| 34 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 10T vận chuyển cáp, xà, sứ và phụ kiện đường dây trung áp các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | ca |
| E | Thu hồi đường dây 35kV | |||
| 1 | Tháo hạ cột LT10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | Cột |
| 2 | Tháo hạ cột LT16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13 | Cột |
| 3 | Tháo hạ cột LT18 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | Cột |
| 4 | Tháo xà XNĐ-35 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | Bộ |
| 5 | Tháo xà XRĐ-35 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo xà XĐV-35 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 7 | Tháo xà XN-35 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | Bộ |
| 8 | Tháo xà XĐ-35 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 9 | Tháo sứ đứng 35kV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32 | Quả |
| 10 | Tháo sứ chuỗi 35kV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 42 | Chuỗi |
| 11 | Dây AC70 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.650 | m |
| 12 | Dây AC95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.119 | m |
| 13 | Tháo hạ dây TK50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 723 | m |
| 14 | Vận chuyển vật tư thu hồi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | Ca |
| F | Thu hồi đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Tháo hạ cột LT8,5 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | Cột |
| 2 | Tháo hạ cột H6,5 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | Cột |
| 3 | Tháo hạ cột H7,5 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 37 | Cột |
| 4 | Tháo hạ cột LT10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 64 | Cột |
| 5 | Cáp vặn xoắn 4x120 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 218 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn 4x95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 760 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn 4x70 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 44 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn 4x50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.008 | m |
| 9 | Vận chuyển vật tư thu hồi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | Ca |
| G | Thí nghiệm hiệu chỉnh đường dây 35kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 300 | bát |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13 | 1 vị trí |
| H | Thí nghiệm hiệu chỉnh đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.102877E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) 02 hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,15 tỷ VND (2 x 3,575= 7,15 tỷ VND) hoặc (ii) 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 7,15 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.575.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.150.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi