Gói thầu: Chi phí xây dựng + chi phí dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng + chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210547558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn lồng ghép khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 08:20:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,114,801,894 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 641,238 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,574 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 587,227 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 149,087 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 56,051 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22,676 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,864 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,837 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,837 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| B | 2. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,728 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19,2 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,106 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,667 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 43,432 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,542 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,117 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,323 | tấn |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,949 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16,386 | m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,958 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75_ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,718 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75_ > code tự nhiên | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,06 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,331 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,141 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,566 | 100 m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng bạt lót đáy đà kiềng (đoạn không có móng đá) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 28,61 | m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15,708 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,364 | 100 m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,127 | 100 m3 |
| 22 | Đào khai thác đất để đắp kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,187 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,187 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,187 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| C | 3. PHẦN THÂN TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,179 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,673 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,056 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,336 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,565 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,54 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,259 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,332 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,406 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,038 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,171 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,123 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,744 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,219 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,04 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,397 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,636 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 59,728 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,503 | m3 |
| D | 4. PHẦN THÂN TẦNG LẦU | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,155 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,259 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,991 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,505 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,09 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,424 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,96 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19,677 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,512 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,896 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 35,054 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,861 | 100 m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,628 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,264 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,429 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,902 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 62,559 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,775 | m3 |
| E | 5. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,054 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,211 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,395 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,98 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,773 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,457 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,309 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21,524 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,702 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,233 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,436 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,022 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,009 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,126 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 38,998 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,726 | m3 |
| 17 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 18m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,517 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ > 18m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,517 | tấn |
| 19 | Bulong D18 dài 30cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 20 | Bulong D14 dài 8cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21,058 | m2 |
| 22 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,549 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,549 | tấn |
| 24 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,84 | 100 m2 |
| F | 6. PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,125 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 211,53 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm kính dày 5 ly | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,89 | m2 |
| 4 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 114,8 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng ổ khóa cửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 6 | Gia công, lắp dựng bản lề | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 676 | cái |
| 7 | Gia công, lắp dựng chốt dọc cửa (chốt ngắn) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 281 | cái |
| 8 | Gia công, lắp dựng chốt dọc cửa (chốt dài) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 38 | cái |
| 9 | Gia công, lắp dựng chốt khửu cửa lật | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 550 | cái |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 494,951 | m2 |
| G | 7. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 37,329 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 709 | m2 |
| 3 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | m2 |
| 5 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 34 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng đá khò nhám, tiết diện đá ≤ 0,25m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,5 | m2 |
| 7 | Ốp đá rối trang trí | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 36 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 51,295 | m2 |
| 9 | Láng granitô cầu thang, ngạch cửa, bậc cấp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 51,295 | m2 |
| 10 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,71 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 649,585 | m2 |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.200,259 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 125,66 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 383,67 | m2 |
| 15 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 421,4 | m2 |
| 16 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 82,608 | m2 |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 70,2 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 70,2 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 147,68 | m |
| 20 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 227,6 | m |
| 21 | Gia công, lắp dựng vách Compact vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14,12 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng vách nhôm kính dày 5ly | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 65,25 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng tay vịn Inox 304 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 26,9 | m |
| 24 | Gia công, lắp đặt chữ Mika | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,556 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng trần tôn lạnh (đã bao gồm hệ khung xương, nẹp trần...) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 347,68 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.150,259 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 613,585 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.013,338 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 613,585 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2.163,597 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,961 | 100 m2 |
| H | 8. PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 54 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 19 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 27 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 2 hạt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 chiều, loại 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.450 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 600 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 160 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 900 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 15 | Gia công, lắp dựng tủ điện 4-8 modul âm tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tủ điện 2-4 modul âm tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 17 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 20 | Gia công, lắp dựng tủ điện tổng (MCB 1P-100A-6KA, tiếp địa...) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| I | 9. PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,21 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,18 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,64 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42-27mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-42mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt thông tắc nhựa, đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt thông tắc nhựa, đường kính 114mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt lavabo | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt kệ kính | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi nhựa rửa sàn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 44 | Gia công, lắp dựng cầu chắn rác | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D27mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D34mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D42mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 49 | Gia công, lắp đặt hệ thống phao tự động | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| J | 10. PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt tủ nối chính điện thông tin | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Gia công, lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 3 | Gia công, lắp đặt tổng đài điện thoại 5 trung kế 16 máy lẻ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp điện thoại UTP CAT-5e | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 230 | m |
| 5 | Gia công, lắp đặt bộ layer switch_LAYER SWITCH 24 PORT CAT6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Gia công, lắp đặt bộ MODEM + router mạng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Gia công, lắp dựng OUTLET máy tính | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ chứa thiết bị 200x300x150mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Gia công, lắp dựng UPS 2000VA | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 6 UTP | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 330 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 280 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| K | 11. PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Công tắc báo cháy chuyên dùng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Chuông báo cháy chuyên dùng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn báo cháy chuyên dùng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đầu dò khói | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 23 | bộ |
| 5 | Bộ bình chữa cháy cầm tay (1 bình ABC 3KG + 1 bình CO2 3KG) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Gia công, lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 450x650x220mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, ác quy 2 giờ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, ác quy 2 giờ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Gia công, lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 180 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 420 | m |
| 13 | Gia công, lắp đặt tủ nối dây báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 14 | Trung tâm báo cháy 10 zone | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| L | 12. HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,893 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,616 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,238 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,076 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,097 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 26,278 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,019 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,017 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,435 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cấu kiện |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống sành đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt T sành nối đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,005 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,013 | 100 m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,038 | m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,113 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,004 | 100 m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,154 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,006 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cấu kiện |
| M | 13. CẦU NỐI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,231 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,231 | tấn |
| 3 | Bu lông nở D20 dài 20cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 4 | Phụ gia Sikadur731 liên kết thép với bê tông | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,014 | tấn |
| 6 | Bê tông sàn mái Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,313 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,25 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng Alu trang trí | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,15 | m2 |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,05 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,05 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,017 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,017 | tấn |
| 13 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,059 | 100 m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng máng xối tôn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,5 | m |
| 15 | Gia công, lắp dựng lan can inox | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,8 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | m2 |
| N | 14. CẦU THANG THÉP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,47 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,065 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,05 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,25 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,676 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,01 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,004 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,018 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,208 | m3 |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,163 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,163 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép_dầm, bản thang | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,609 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép_dầm, bản thang | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,609 | tấn |
| 14 | Bulong D16 dài 20cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 15 | Bulong D14 dài 8cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 16 | Gia công, lắp dựng lan can inox | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,89 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 31,002 | m2 |
| O | 15. SÂN BÃI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | m3 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,6 | m3 |
| 3 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.864 | m2 |
| P | 16. MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,077 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,213 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,773 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,375 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,693 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,048 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,62 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,04 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | cấu kiện |
| Q | 17. HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,022 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,363 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,838 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,08 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,337 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,007 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,134 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,007 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi