Gói thầu: Chi phí xây dựng + chi phí dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210629523-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Chi phí xây dựng + chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210547558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn lồng ghép khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 08:20:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,114,801,894 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 641,238 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,574 m3
3 Tháo dỡ trần Theo mô tả kỹ thuật Chương V 587,227 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật Chương V 149,087 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 56,051 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 22,676 m3
7 Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4,864 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,837 100 m3 đất nguyên thổ
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,837 100 m3 đất nguyên thổ/1km
B 2. PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,728 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 19,2 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,106 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,667 100 m2
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 43,432 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,542 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,117 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,323 tấn
10 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,949 m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 16,386 m3 đất nguyên thổ
12 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,958 m3
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75_ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10,718 m3
14 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75_ > code tự nhiên Theo mô tả kỹ thuật Chương V 15,06 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,331 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,141 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,566 100 m2
18 Gia công, lắp dựng bạt lót đáy đà kiềng (đoạn không có móng đá) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 28,61 m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 15,708 m3
20 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,364 100 m3
21 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,127 100 m3
22 Đào khai thác đất để đắp kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,187 100 m3 đất nguyên thổ
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,187 100 m3 đất nguyên thổ
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,187 100 m3 đất nguyên thổ/1km
C 3. PHẦN THÂN TẦNG TRỆT
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,179 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,673 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,056 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6,336 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,565 100 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,54 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,259 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,332 tấn
9 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6,406 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,038 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,171 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,123 100 m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,744 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,219 100 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,04 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,397 tấn
17 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,636 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 59,728 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,503 m3
D 4. PHẦN THÂN TẦNG LẦU
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,155 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,259 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,991 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5,505 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,09 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,424 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,96 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 19,677 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,512 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,896 tấn
11 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 35,054 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,861 100 m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,628 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,264 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,429 tấn
16 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6,902 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 62,559 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,775 m3
E 5. PHẦN MÁI
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,054 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,211 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,395 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,98 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,773 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,457 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,309 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 21,524 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,702 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,233 tấn
11 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6,436 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,022 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,009 tấn
14 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,126 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 38,998 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml >2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,726 m3
17 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 18m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,517 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ > 18m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,517 tấn
19 Bulong D18 dài 30cm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8 cái
20 Bulong D14 dài 8cm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12 cái
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 21,058 m2
22 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,549 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,549 tấn
24 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4,84 100 m2
F 6. PHẦN CỬA
1 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4,125 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 211,53 m2
3 Gia công, lắp dựng cửa nhôm kính dày 5 ly Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6,89 m2
4 Cắt và lắp kính chiều dày kính Theo mô tả kỹ thuật Chương V 114,8 m2
5 Gia công, lắp dựng ổ khóa cửa Theo mô tả kỹ thuật Chương V 23 cái
6 Gia công, lắp dựng bản lề Theo mô tả kỹ thuật Chương V 676 cái
7 Gia công, lắp dựng chốt dọc cửa (chốt ngắn) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 281 cái
8 Gia công, lắp dựng chốt dọc cửa (chốt dài) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 38 cái
9 Gia công, lắp dựng chốt khửu cửa lật Theo mô tả kỹ thuật Chương V 550 cái
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 494,951 m2
G 7. PHẦN HOÀN THIỆN
1 Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 37,329 m3
2 Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 709 m2
3 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08m2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 50 m2
4 Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 20 m2
5 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 34 m2
6 Lát nền, sàn bằng đá khò nhám, tiết diện đá ≤ 0,25m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6,5 m2
7 Ốp đá rối trang trí Theo mô tả kỹ thuật Chương V 36 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 51,295 m2
9 Láng granitô cầu thang, ngạch cửa, bậc cấp Theo mô tả kỹ thuật Chương V 51,295 m2
10 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7,71 m2
11 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 649,585 m2
12 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.200,259 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 125,66 m2
14 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 383,67 m2
15 Trát trần vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 421,4 m2
16 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 82,608 m2
17 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 70,2 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 70,2 m2
19 Đắp phào đơn Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 147,68 m
20 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 227,6 m
21 Gia công, lắp dựng vách Compact vệ sinh Theo mô tả kỹ thuật Chương V 14,12 m2
22 Gia công, lắp dựng vách nhôm kính dày 5ly Theo mô tả kỹ thuật Chương V 65,25 m2
23 Gia công, lắp dựng tay vịn Inox 304 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 26,9 m
24 Gia công, lắp đặt chữ Mika Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,556 m2
25 Gia công, lắp dựng trần tôn lạnh (đã bao gồm hệ khung xương, nẹp trần...) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 347,68 m2
26 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.150,259 m2
27 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài Theo mô tả kỹ thuật Chương V 613,585 m2
28 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.013,338 m2
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 613,585 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2.163,597 m2
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6,961 100 m2
H 8. PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 54 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Theo mô tả kỹ thuật Chương V 19 bộ
3 Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 27 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 1 hạt Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 2 hạt Theo mô tả kỹ thuật Chương V 15 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 chiều, loại 1 hạt Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
7 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Theo mô tả kỹ thuật Chương V 50 cái
8 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.450 m
9 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 600 m
10 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 160 m
11 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 20 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 25mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 50 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 900 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 30 m
15 Gia công, lắp dựng tủ điện 4-8 modul âm tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
16 Gia công, lắp dựng tủ điện 2-4 modul âm tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 14 bộ
17 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo mô tả kỹ thuật Chương V 14 cái
18 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
19 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
20 Gia công, lắp dựng tủ điện tổng (MCB 1P-100A-6KA, tiếp địa...) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 tủ
I 9. PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,12 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,21 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,18 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,15 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,64 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,15 100 m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 100 m
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 11 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 11 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12 cái
15 Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
16 Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
17 Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5 cái
18 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
19 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
20 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
21 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
22 Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42-27mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
23 Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
24 Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9 cái
25 Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-42mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
26 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
27 Lắp đặt nối đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
28 Lắp đặt nối đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
29 Lắp đặt nối đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
30 Lắp đặt nối đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
31 Lắp đặt nối đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12 cái
32 Lắp đặt thông tắc nhựa, đường kính 90mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
33 Lắp đặt thông tắc nhựa, đường kính 114mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
34 Lắp đặt chậu xí bệt Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
36 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
37 Lắp đặt lavabo Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
39 Lắp đặt gương soi Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
40 Lắp đặt kệ kính Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
41 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
42 Lắp đặt vòi nhựa rửa sàn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
43 Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 15 cái
44 Gia công, lắp dựng cầu chắn rác Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12 bộ
45 Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D27mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
46 Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D34mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
47 Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D42mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
48 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 bể
49 Gia công, lắp đặt hệ thống phao tự động Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
J 10. PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Gia công, lắp đặt tủ nối chính điện thông tin Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
2 Gia công, lắp đặt ổ cắm điện thoại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10 cái
3 Gia công, lắp đặt tổng đài điện thoại 5 trung kế 16 máy lẻ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
4 Lắp đặt cáp điện thoại UTP CAT-5e Theo mô tả kỹ thuật Chương V 230 m
5 Gia công, lắp đặt bộ layer switch_LAYER SWITCH 24 PORT CAT6 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
6 Gia công, lắp đặt bộ MODEM + router mạng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
7 Gia công, lắp dựng OUTLET máy tính Theo mô tả kỹ thuật Chương V 15 cái
8 Lắp đặt tủ chứa thiết bị 200x300x150mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 hộp
9 Gia công, lắp dựng UPS 2000VA Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
10 Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 6 UTP Theo mô tả kỹ thuật Chương V 330 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 280 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12 m
K 11. PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt linh kiện báo cháy_Công tắc báo cháy chuyên dùng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt linh kiện báo cháy_Chuông báo cháy chuyên dùng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn báo cháy chuyên dùng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đầu dò khói Theo mô tả kỹ thuật Chương V 23 bộ
5 Bộ bình chữa cháy cầm tay (1 bình ABC 3KG + 1 bình CO2 3KG) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 bộ
6 Gia công, lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 450x650x220mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
7 Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, ác quy 2 giờ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
8 Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, ác quy 2 giờ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
9 Gia công, lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 180 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12 m
12 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 420 m
13 Gia công, lắp đặt tủ nối dây báo cháy Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
14 Trung tâm báo cháy 10 zone Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
L 12. HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,08 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,893 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,616 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,238 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,076 m3
6 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,097 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 26,278 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,019 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,017 100 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,435 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cấu kiện
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
13 Lắp đặt ống sành đường kính 100mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
14 Lắp đặt T sành nối đường kính 100mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
15 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,005 100 m
16 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,013 100 m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4,038 m3 đất nguyên thổ
19 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,113 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,004 100 m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,154 m3
22 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,006 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 cấu kiện
M 13. CẦU NỐI
1 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,231 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,231 tấn
3 Bu lông nở D20 dài 20cm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8 cái
4 Phụ gia Sikadur731 liên kết thép với bê tông Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 hộp
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,014 tấn
6 Bê tông sàn mái Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,313 m3
7 Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6,25 m2
8 Gia công, lắp dựng Alu trang trí Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9,15 m2
9 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,05 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,05 tấn
11 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,017 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,017 tấn
13 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,059 100 m2
14 Gia công, lắp dựng máng xối tôn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,5 m
15 Gia công, lắp dựng lan can inox Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,8 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 m2
N 14. CẦU THANG THÉP
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,47 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,065 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,05 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,25 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 Ml >2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,676 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,01 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,004 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,018 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,208 m3
10 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,163 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,163 tấn
12 Gia công cấu kiện sắt thép_dầm, bản thang Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,609 tấn
13 Lắp dựng kết cấu thép_dầm, bản thang Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,609 tấn
14 Bulong D16 dài 20cm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 24 cái
15 Bulong D14 dài 8cm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 14 cái
16 Gia công, lắp dựng lan can inox Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10,89 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 31,002 m2
O 15. SÂN BÃI
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 16 m3
2 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9,6 m3
3 Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.864 m2
P 16. MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,077 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,213 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,773 m3
4 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml >2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7,375 m2
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,693 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,048 100 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,62 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,04 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả kỹ thuật Chương V 30 cấu kiện
Q 17. HỐ THU NƯỚC
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,022 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,363 m3
3 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,838 m3
4 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml >2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,08 m2
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,337 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,007 100 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,134 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,007 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.05E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->