Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210602123 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách từ nguồn đấu giá đất quy hoạch chia lô đất ở |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 08:16:00 đến ngày 2021-06-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,413,083,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,500,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,432 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,432 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp III đã đào xúc lên xe tại mỏ đất lèn dơi xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc ( 30.0Km) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6.165,93 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km (Đường Loại 6) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.109,867 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1.5km (Đường Loại 6) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.109,867 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 8.5km ( Đường Loại 2 ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 419,283 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 15km ( Đường Loại 2 ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 419,283 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 4km ( Đường Loại 4 ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 832,401 | 10m3/1km |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 56,054 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp I (NC5%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,748 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ, máy đào | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,712 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,75 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng nhân công 5% | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,696 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy 95% | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,322 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,45 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,588 | 100m3 |
| 8 | Mua đất cấp III đã đào xúc lên xe tại mỏ đất lèn dơi xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc ( 30.0Km) | Mô tả kỹ thuật chương V | 227,73 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km (Đường Loại 6) | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,991 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1.5km (Đường Loại 6) | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,991 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 8.5km (Đường Loại 2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,486 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 15km (Đường Loại 2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,486 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4km (Đường Loại 4) | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,744 | 10m3/1km |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,546 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,638 | m3 |
| 16 | Lớp nilon lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 154,6 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,115 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,828 | m3 |
| C | MƯƠNG XÂY GẠCH GIỮA HAI HỘ DÂN B=0.5M L=227.8M | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C2(thủ công 5%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,767 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,086 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,189 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,78 | m3 |
| 5 | Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 227,8 | m2 |
| 6 | Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,78 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,458 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 80,19 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 364,48 | m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,324 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,76 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,581 | tấn |
| 14 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,62 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 227,8 | cấu kiện |
| D | MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC KHẨU ĐỘ B=0.6M DƯỚI HÈ ĐƯỜNG L=254.3M | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,03 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,566 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,467 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | m3 |
| 5 | Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 279,7 | m2 |
| 6 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 106,6 | m3 |
| 7 | Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,482 | tấn |
| 8 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,47 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,9 | m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,496 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,258 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 254,3 | đoạn cống |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật chương V | 254,3 | cái |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC KHẨU ĐỘ B:0.5M DƯỚI HÈ ĐƯỜNG L=10M | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,665 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,316 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,142 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 5 | Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,2 | m2 |
| 6 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 7 | Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,235 | tấn |
| 8 | Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,205 | tấn |
| 9 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,505 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2 | 100m2 |
| 11 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,8 | m |
| 12 | Chèn mối nối VXM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,52 | m2 |
| 13 | Đá dăm đệm hai bên cống | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,9 | m3 |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC KHẨU ĐỘ B:0.6M DƯỚI HÈ ĐƯỜNG L=10M | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,725 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,328 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,155 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1 | m3 |
| 5 | Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,6 | m2 |
| 6 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1 | m3 |
| 7 | Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,261 | tấn |
| 8 | Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,208 | tấn |
| 9 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,525 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | 100m2 |
| 11 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,6 | m |
| 12 | Chèn mối nối VXM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,56 | m2 |
| 13 | Đá dăm đệm hai bên cống | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,9 | m3 |
| G | ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,279 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,051 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,113 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,808 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,78 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,33 | m3 |
| 7 | Cột điện bê tông ly tâm của Công ty Khánh Vinh: LT 8.5 x 190A | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cột |
| 8 | Vận chuyển cột bê tông đến hiện trường | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cột |
| 10 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 270 | m |
| 11 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | km |
| 12 | Cổ dề cáp vặn xoắn CD1V | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 13 | Cổ dề cáp vặn xoắn CDT2V | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Khóa néo | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 15 | Khóa đỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 16 | Ghíp 2 bu lông 25-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi