Gói thầu: Lắp đặt bổ sung hệ thống camera an ninh tại Cụm liên trường, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210582540-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Lắp đặt bổ sung hệ thống camera an ninh tại Cụm liên trường, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20210553933
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh Lào Cai năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 08:28:00 đến ngày 2021-06-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 426,567,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8-inch Progressive Scan CMOS. - Color: 0.028 Lux @ (F2.0, AGC ON), 0 Lux with IR - Độ phân giải: 2.0 Megapixel (1920 × 1080 @ 25fps). - Tiêu chuẩn nén hình ảnh: H.265+, H.265, H.264+, H.264. - Tầm camera quan sát hồng ngoại: Lên đến 60 mét. - 4/6 mm fixed lens. - Chức năng chống ngược sáng BLC (Backlight Compensation). - Chức năng chống sáng chói HLC. - Chức năng giảm nhiễu 3D-DNR. - Chức năng chống ngược sáng 130dB WDR. - Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời). - Chức năng cấp nguồn qua mạng 802.3af PoE (Power over Ethenet). - Nguồn điện: 12 VDC ± 25%. - Bao gồm nhân công lắp đặt. Cái 27
2 Tay vươn đỡ camera Chất liệu bằng ống sắt sơn tĩnh điện D50, mặt bích bắt Camera, chiều dài: 1m, bao gồm nhân công lắp đặt Cái 27
3 Ổ cứng Camera 4.0TB –Sata3-64MB, 5400rpm - Loại ổ: HDD - Dung lượng: 4Tb - Tốc độ quay: 5400rpm - Bộ nhớ Cache: 64Mb - Chuẩn giao tiếp: SATA3 - Kích thước: 3.5inch - Tính năng khác: Ổ cứng chuyên dụng cho các đầu ghi camera giám sát. Sử dụng công nghệ AllFrame hỗ trợ lên đến 32 camera HD/kênh, hoạt động 24/7. Tối ưu hóa phục vụ cho mục đích lưu trữ giám sát/ DVR/ STB. - Bao gồm nhân công lắp đặt Cái 2
4 Ổ cắm 06 lỗ cắm, 3 chấu Ổ cắm 06 ổ đa năng, dây dài 5m, dây 2 lõi, tiết diện 2x0,75mm, công suất tối đa 2200W, dòng max 10A, bảo vệ quá tải, ngắn mạch bằng aptomat 10A, 02 công tắc Cái 15
5 Tủ kỹ thuật ngoài trời - Tủ kỹ thuật chuyên dùng vỏ kim loại, sơn tĩnh điện lắp đặt ngoài trời kích thước H600xW400xD230. - Độ dầy: 0.6-0.9 mm, mầu ghi sáng. - 01 quạt hút 24W, 1 lớp cánh, 01 khóa - 06 ổ cắm nguồn 3 chấu đa năng - Bắt thiết bị: Thanh giá - Bao gồm nhân công lắp đặt Cái 9
6 Đầu ghi hình HD 4K 32 kênh - Đầu ghi hình IP Ultra HD 4K 32 kênh. - IP video input: 32-ch. Up to 12 MP resolution. Two-way audio: 1-ch, RCA (2.0 Vp-p, 1 k Ω); - Network: Incoming bandwidth:256 Mbps. Outgoing bandwidth: 256 Mbps. Remote connection: 128; - Recording resolution: 12 MP/8 MP/6 MP/5 MP/4 MP/3 MP/1080p/UXGA/720p/VGA /4CIF/DCIF/2CIF/CIF/QCIF. - CVBS output (optional): 1-ch, BNC (1.0 Vp-p, 75Ω), resolution: PAL:704x576, NTSC: 704x480 - HDMI output resolution: 4K (3840x2160)/60Hz, 4K (3840x2160)/30Hz, 1920x1080p/60Hz, 1600x1200/60Hz, 1280x1024/60Hz, 1280x720/60Hz, 1024x768/60Hz. - VGA output resolution: 1920x1080p/60Hz, 1280x1024/60Hz, 1280x720/60Hz, 1024x768/60Hz. - Audio output: 1-ch, RCA (Linear, 1KΩ) 1-ch, RCA (tuyến tính, 1kΩ). - Decoding format: H.265/H.265+/H.264/H.264+/MPEG4. - Live view/ playback resolution: 12MP/8MP/6MP/5MP/4MP/3MP/1080p/UXGA/720p/VGA/4CIF/DCIF/2CIF/CIF/QCIF. - Synchronous playback: 16-ch. - Capability:2-ch @12MP(20fps)/4-ch@8MP(25fps)/8-ch@4MP (30fps)/16-ch@1080p(30fps). - Network management: Network protocols: TCP/IP, DHCP, Guarding vision, DNS, DDNS, NTP, SADP, SMTP, iSCSI, UPnP™, HTTPS; - Hard disk: 4 SATA interfaces for 4HDDs, 1 eSATA interface. Capacity: Up to 14 TB. - External interface: Network interface: 2 RJ-45 10/100/1000 Mbps self-adaptive Ethernet interfaces - Serial interface: 1RS-485 (half-duplex), 1RS-232 1RS-485(2 nửa), 1RS-232. - USB interface: 2xUSB 2.0; rear panel: 1xUSB 3.0 - Alarm in/out: 16/4. - General: Power supply: Từ 100 đến 240 VAC. Power≤80 W. - Consumption(without hard disk): ≤ 20W. - Working humidity: từ 10 đến 90%. - Chassis/ thùng máy 19-inch rack-mounted 1.5U chassis / Khung gầm 1.5U 19 inch gắn trên thùng. - Dimensions (W × D × H)/ Kích thước 445 × 400 ×71 mm ( 17.5"× 15.7" × 2.8") - Weight (without hard disk)≤ 5 kg (11 lb) (without hard disk): ≤ 1 kg (2.2 lb) - Bao gồm nhân công lắp đặt Cái 1
7 Màn hình smart tivi 4K 55 inch Loại tivi: Smart Tivi Kích thước màn hình: 55 inch Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) Sản xuất tại Việt Nam Năm ra mắt 2020 Kết nối: Kết nối InternetWifi, Cổng LAN Cổng: AVCổng Component, Cổng Composite Cổng HDMI: 3 cổng Cổng USB: 2 cổng Cổng VGA: Không Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out) Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2 Smart Tivi/ Internet Tivi Hệ điều hành, giao diện: Tizen OS Các ứng dụng sẵn có: Trình duyệt web Điều khiển tivi bằng điện thoại: Bằng ứng dụng SmartThingsKết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Bằng Miracast (Screen Mirroring) Kết nối Bàn phím, chuột: Có Công nghệ hình ảnh, âm thanh Công nghệ hình ảnh: Micro Dimming Pro, 4K HDR (High Dynamic Range), Auto Motion Plus Tivi 3D: Không Công nghệ âm thanh: Dolby Digital Plus, DTS Codec Tổng công suất loa: 20 W Bao gồm nhân công lắp đặt, kèm phụ kiện lắp đặt, cáp HDMI 10m. Cái 3
8 Tủ rack 15U D800 và phụ kiện lắp đặt - Kích thước: Cao 800* Rộng 600 * Sâu 800 (mm) - Kết cấu: Dạng đứng, hàn liền. Có thể treo tường - Màu sắc: Màu đen - Cánh trước: Lưới - Tải trọng: 40kg - Vật liệu: Tôn mạ kẽm dày 1mm- 1,5mm - Di chuyển: 04 Bánh xe điều hướng, xoay 360 độ. - Phụ kiện: 01 Quạt hút gió công suất 24W, Ổ cắm nguồn 3 chấu đa năng - Tương thích các thiết bị tiêu chuẩn 19’’ . - Bao gồm nhân công lắp đặt và kèm phụ kiện lắp đặt. Cái 1
9 Thiết bị chống sét nguồn 220-240V - Chống sét 220V(40KA) - Uc: 385V - Isn: 20KA - Imax: 40KA - Up: Cái 10
10 Thiết bị chống sét camera IP Data : Ethernet 100MHz . Isn = 5KA, Imax = 10KA Danh nghĩa hoạt động điện áp Un ( Tín hiệu dữ liệu ) 5V Năng lực dòng chảy tối đa ( . 8/20 [mu ) Im 10KA điện áp giới hạn Ur ≤ 15V tốc độ truyền tải Vs ≤ 1ns Bao gồm nhân công lắp đặt Cái 27
11 Vỏ che camera ngoài trời Vỏ được làm bằng chất liệu nhôm, có móc khóa bảo vệ Camera, chân đế của vỏ có thể xoay trái phải lên xuống dễ dàng để chỉnh góc Camera. Bao gồm nhân công lắp đặt Cái 27
12 Dây dẫn 02 ruột ≤1,5mm2 Dây dẫn điện loại 2 ruột dính cách, lõi đồng nhiều sợi, vỏ nhựa PVC, đã bao gồm công lắp đặt Mét 646
13 Dây quang FTTH 4F0 Cáp quang 4 lõi có chất lỏng, dây gia cường Số sợi: 4 sợi quang đơn mode Chuẩn ITUT G.652.D, ITU-T G.657.A1 Cáp dùng treo hoặc chôn ngầm Số lượng sợi quang: 4 Loại sợi quang: Single mode Bước sóng hoạt động: 1310, 1550nm Cáp quang có đường kính nhỏ gọn, dễ dàng lắp đặt, xử lý và vận chuyển Công nghệ chống thấm giúp bảo vệ sợi quang khỏi sự xâm nhập của nước và hơi ẩm Sợi gia cường được tạo ra từ nhiều dây thép bện vào nhau giúp tăng độ dẻo dai, nâng cao khả năng chịu lực cho cáp Ứng dụng: Dùng kết nối mạng ở LAN, Kết nối hệ thống Camera IP... Mét 3.276
14 Dây cáp mạng UTP CAT 6E hoặc tương đương - Lõi dây mạng : 8 sợi đồng CFT - Kích thước lõi : 0.57 mm - Vỏ nhựa bọc ngoài PVC nguyên sinh, màu xanh - Độ xoắn đạt tiêu chuẩn Quốc Tế Quy cách đóng gói 305m/ cuộn - Bao gồm công lắp đặt. Mét 1.437
15 Bộ chuyển đổi quang điện 10/100/1000M - Bộ chuyển đổi quang điện 10/100/1000M (2 Sợi quang) - Chuyển đổi tín hiệu 10/100/1000Mbps sang quang và ngược lại - Sử dụng 2 sợi quang với đầu nối SC - Hỗ trợ chế độ tự động đảo chéo, tự động nhận tốc độ với cổng TP - Hỗ trợ tính năng LFP(Link fault pass-through) với DIP switch tùy chỉnh - Nguồn cấp 5VDC Adapter - Khoảng cách truyền 20Km - Bao gồm nhân công lắp đặt Bộ 10
16 Switch quang 4 cổng POE Switch POE 4 cổng kèm cổng quang SC 2 sợi - Chuẩn kết nối .IEEE 802.3af PoE Standard Compliant, - Tốc độ truyền .4 x 10/100Mbps Auto-Negotiation and Auto-MDIX Fast Ethernet RJ45 Ports - Tích hợp Built-in 4 PoE Ports (Port 1 ~ Port 4) and 1 fiber port - Maximum 15.4 watts power for each POE port - Data transmission up to 100m, Fiber transmission up to 20km. - Bao gồm nhân công lắp đặt Cái 10
17 Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 - Đường kính ngoài (mm): 32 ± 2,0 - Đường kính trong (mm): 25 ± 2,0 - Độ dày thành ống (mm): 1,5 ± 0,30 - Bước xoắn (mm): 8 ± 0,5 - Bán kính uốn tối thiểu: 90 - Đường kính ngoài và chiều cao chuẩn của cuộn TFP (m): 1,0 x 0,50 - Chiều dài ống (m): 200 ÷ 500. - Bao gồm nhân công lắp đặt Mét 2.363
18 Thanh quản lý cáp - Được Thiết kế chuẩn 19″ dùng để lắp trong hệ thống tủ rack, tủ mạng giúp cho dùng để định vị hệ thống dây mạng một cách có hệ thống gọn gàng và chuyên nghiệp - Thanh quản lý cáp ngang có chiều cao 1u được làm bằng thép không rỉ,có sơn tĩnh điện chống trầy xước, bóng đẹp - Bao gồm nhân công lắp đặt Cái 4
19 Bộ kéo dài HDMI quang Chuẩn không nén 4Kx 2K Kèm cổng USB-KVM - Sử dụng kết nối thông qua Module quang LC-10G - Hỗ trợ 4K 3840*2160@30Hz ( 4K*2K) - HDMI 1.4; HDCP 1.2 - Kết nối cổng LC/ 20KM / Bước sóng 850/1310/1550 nm - Khoảng cách truyền: 0~500m (MM OM3) - 0~20KM (SM) - Module : SFP 10G.2xLC ( Đi kèm sản phẩm) - Bao gồm nhân công lắp đặt Cái 2
20 Dây HDMI 3m - Cáp HDMI Ugreen chính hãng cao cấp này có tốc độ truyền dữ liệu lên đến 2. 10,2 Gb / s. - Cáp có độ dài 3M - Hỗ trợ âm thanh cao cấp Dolby TrueHD và DTS-HD Master Audio - Hỗ trợ công nghệ HDCP compliant - Ethernet Kênh HDMI - Thêm mạng tốc độ cao vào một liên kết HDMI, cho phép người dùng tận dụng đầy đủ các thiết bị IP-kích hoạt của họ mà không cần một cáp Ethernet riêng biệt. - Tích hợp thêm tính năng Audio Return Channel - Bao gồm nhân công lắp đặt Cái 6
21 Giá treo tivi - Khung treo giúp cố định tivi Led, LCD, Plasma từ 37 - 63 inch và có khả năng chịu tải tối đa 60 kg, đảm bảo an toàn cho bạn trong quá trình sử dụng mà không còn lo các sự cố khiến tivi và nhà cửa hư hỏng. - Bao gồm nhân công lắp đặt Cái 3
22 ODF quang 8 FO - ODF 8 port Outdoor ngoài trời treo tường hoặc gắn cột, Chất liệu thép sơn tĩnh điện bao gồm: Khay hàn, dây hàn, ống co nhiệt). - Bao gồm nhân công lắp đặt Cái 9
23 ODF 24FO-19” (Gắn Rack 19”) - 'ODF 24 port -19”-1U (bao gồm: Adapter, ống co nhiệt, dây hàn quang Pitail. ) - Bao gồm nhân công lắp đặt Cái 1
24 Layer 2+ Smart Managed Switch 24 Cổng 10/100/1000BASE-T - 24 cổng 10/100/1000BASE-T - 4 cổng SFP+ 10Gbps BASE-X - Tốc độ chuyển mạch: 336Gbps, 108Mpps - MAC: 16K, VLAN: 4094 - Tính năng Layer 2: port mirroring, loop protection, cable detection - Tính năng Layer 3: Static routing, QoS, Aggregation port, DHCP server,… - Tính năng bảo mật: broadcast storm suppression, port speed limit, port isolation - Kích thước: 440x207.5x43.6mm - Nhiệt độ hoạt động: 0°C~50°C - Dễ dàng quản lý và cấu hình qua Ruijie cloud - Tích hợp Web management - Nguồn AC 100~240V, 50/60Hz - Hỗ trợ IEEE802.1Q VLAN, bảo mật giữa các nhóm thiết bị - Bao gồm nhân công lắp đặt Cái 1
25 Ống ghen D20 - Loại ống luồn dây: Ống nhựa cứng - Đường kính ngoài:20 mm - Độ dài: 2920 mm - Chất liệu: Nhựa - Bao gồm nhân công lắp đặt Mét 831
26 Khung nguồn tập trung cho gắn 14 Converter quang - Nguồn điện: Điện áp đầu vào: 100 ~ 240V AC - Công suất đầu ra: 5V ,Công suất ra lớn nhất: 65W - Loại gắn:Bộ thu tín hiệu đa năng 100M - 100/1000M - Đầu vào AC 100 ~ 260V, 50 ~ 60HZ hoặc DC -48V - Đầu ra tiêu thụ DC + 5V - Tiêu thụ < 60W - Bước sóng ≤50mv - Tiếng ồn :50mv - Tiêu chuẩnt: FCC, CE, RoHS - Lắp đặt được cho tất cả các media conveter thông dụng trên thị trường . - Bao gồm nhân công lắp đặt Cái 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.26567E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 127.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 426.567.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 127.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 426.000.000 hoặc số lượng hợp đồng nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 426.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 852.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 426.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 852.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->