Gói thầu: Mua sắm Vật tư y tế chờ thầu năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA THỊ XÃ BUÔN HỒ |
| Tên gói thầu | Mua sắm Vật tư y tế chờ thầu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210629669 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 08:37:00 đến ngày 2021-06-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,724,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm tiêm 1 ml | 400 | Cái | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5. Đặc tính kỹ thuật: Bơm tiêm liền kim dùng một lần | ||
| 2 | Bơm tiêm 10 ml | 6.000 | Cái | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5. Đặc tính kỹ thuật: Bơm tiêm liền kim dùng một lần | ||
| 3 | Bơm tiêm 20 ml | 800 | Cái | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5. Đặc tính kỹ thuật: Bơm tiêm liền kim dùng một lần | ||
| 4 | Băng bột bó 4 inches | 96 | Cuộn | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5. Đặc tính kỹ thuật: Kích thước: 10cm x ≥ 4,5m | ||
| 5 | Băng thun 3 móc | 200 | Cuộn | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5. Đặc tính kỹ thuật: Kích thước: 0,1m x 3m | ||
| 6 | Bông y tế hút nước | 30 | Kg | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5. Đặc tính kỹ thuật: Không tiệt trùng | ||
| 7 | Gạc y tế tiệt trùng | 800 | Gói | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5. Đặc tính kỹ thuật: Kích thước: 5cm x 6,5cm x12 lớp, quy cách: 10 miếng/gói | ||
| 8 | Gạc y tế không tiệt trùng | 1.000 | Mét | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5. Đặc tính kỹ thuật: Khổ 0,8m | ||
| 9 | Chỉ không tan cỡ số 2/0 | 72 | Tép | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 1. Đặc tính kỹ thuật: Chỉ đơn sợi polyamide, kim tam giác dài 24mm phủ silicone | ||
| 10 | Chỉ không tan cỡ số 3/0 | 72 | Tép | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 1. Đặc tính kỹ thuật: Chỉ đơn sợi polyamide, kim tam giác dài 24mm phủ silicone | ||
| 11 | Chỉ tan tự nhiên cỡ số 2/0 | 36 | Tép | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3. Đặc tính kỹ thuật: Chỉ đa sợi polyglactin 910, kim tròn đầu tròn dài 26mm phủ silicone | ||
| 12 | Chỉ tan tự nhiên cỡ số 3/0 | 24 | Tép | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3. Đặc tính kỹ thuật: Chỉ đa sợi polyglactin 910, kim tròn đầu tròn dài 26mm phủ silicone | ||
| 13 | Dây truyền dịch | 1.700 | Bộ | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 1. Đặc tính kỹ thuật: Dây truyền dịch 20 giọt/ml, chiều dài ≥ 180cm | ||
| 14 | Găng khám ngắn các cỡ | 12.000 | Đôi | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5. Đặc tính kỹ thuật: Độ dài ≥ 240 mm | ||
| 15 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các cỡ | 4.000 | Đôi | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5. Đặc tính kỹ thuật: Kích cỡ 6.0, 6.5, 7.0 | ||
| 16 | Kim châm cứu dùng một lần các số | 20.000 | Cái | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6. Đặc tính kỹ thuật: Thân kim bằng thép không gỉ, được tiệt trùng | ||
| 17 | Phim Xquang kích thước: 20cm x 25cm | 1.050 | Tấm | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3. Đặc tính kỹ thuật: Phim khô sử dụng trên máy in phim Fuji, công nghệ in laser | ||
| 18 | Phim Xquang kích thước: 26cm x 36cm | 1.500 | Tấm | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3. Đặc tính kỹ thuật: Phim khô sử dụng trên máy in phim Fuji, công nghệ in laser | ||
| 19 | Phim Xquang kích thước: 35cm x 43cm | 500 | Tấm | Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3. Đặc tính kỹ thuật: Phim khô sử dụng trên máy in phim Agfa, sử dụng công nghệ in nhiệt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi