Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình(bao gồm cả đảm bảo ATGT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210629598-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN THĂNG LONG
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình(bao gồm cả đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20210585319
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 08:44:00 đến ngày 2021-06-20 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,464,856,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư giao thông; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư giao thông; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông; + Có chứng chỉ hành nghề định giá + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥9T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 6m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 6m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:
- Đặc điểm thiết bị ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, NÂNG CẤP
1Công dọn dẹp, phát quang mặt bằngTheo HSTK được duyệt20công
2Vét bùn thủ côngTheo HSTK được duyệt3,854m3
3Vét bùn bằng máyTheo HSTK được duyệt0,7323100m3
4Đào cấp thủ côngTheo HSTK được duyệt14,93m3
5Đào móng thủ côngTheo HSTK được duyệt152,268m3
6Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt28,9309100m3
7Đắp hố móng bằng đất tận dụng đầm K.90Theo HSTK được duyệt18,622100m3
8Đắp hố móng bằng cát đầm K.95Theo HSTK được duyệt2,575100m3
9Đào phá rãnh cũ bằng gạchTheo HSTK được duyệt250,39m3
10Đào nền đường -đất cấp IIITheo HSTK được duyệt1,0302100m3
11Đào nền đường -đất cấp IITheo HSTK được duyệt39,3414100m3
12Đào khuôn thủ côngTheo HSTK được duyệt207,06m3
13Đắp đất lề, đắp hè - Đất tận dụngTheo HSTK được duyệt7,0715100m3
14Đóng cọc tre ngập đấtTheo HSTK được duyệt4,176100m
15Đóng cọc tre không ngập đấtTheo HSTK được duyệt1,624100m
16Ghép phên nứaTheo HSTK được duyệt17,4m2
17Dây thép buộcTheo HSTK được duyệt14,33kg
18Đắp đất bùTheo HSTK được duyệt5,44m3
19Đắp cát đen nền đường đầm K.95 (đã trừ cống chiếm chỗ)Theo HSTK được duyệt10,3668100m3
20Đắp cát đen nền đường đầm K.98 (đã trừ cống chiếm chỗ)Theo HSTK được duyệt17,4794100m3
21Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo HSTK được duyệt10cây
22Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo HSTK được duyệt10gốc
23Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo HSTK được duyệt69cây
24Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo HSTK được duyệt69gốc
25Đắp cát K95 bù gốc câyTheo HSTK được duyệt0,2208100m3
26Vận chuyển đất, đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,7708100m3
27Vận chuyển đất-đất cấp IITheo HSTK được duyệt49,0265100m3
28Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm (2x4)Theo HSTK được duyệt13,13m3
29Móng cấp phối đá dăm loại II (đã trừ cống chiếm chỗ)Theo HSTK được duyệt11,7100m3
30Móng cấp phối đá dăm loại ITheo HSTK được duyệt12,487100m3
31Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo HSTK được duyệt91,6694100m2
32Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo HSTK được duyệt84,0624100m2
33Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm 1x2Theo HSTK được duyệt15,21m3
34Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo HSTK được duyệt7,607100m2
35Đắp cát đen nền đường đầm K.95Theo HSTK được duyệt0,5598100m3
36Đắp cát đen nền đường đầm K.98Theo HSTK được duyệt0,9331100m3
37Đào khuôn đất cấp II bằng máyTheo HSTK được duyệt1,1212100m3
38Đào khuôn đất cấp II thủ côngTheo HSTK được duyệt12,458m3
39Đào mặt đường cũTheo HSTK được duyệt0,2631100m3
40Đắp lề K90Theo HSTK được duyệt0,0192100m3
41Lắp đặt viên đan rãnhTheo HSTK được duyệt3.768cái
42Bê tông M.200#, đá 1x2 viên đan rãnhTheo HSTK được duyệt23,55m3
43Ván khuôn gỗTheo HSTK được duyệt0,471100m2
44Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt471m2
45Mua lắp đặt viên block vátTheo HSTK được duyệt1.845m
46BT M.150# đá 1x2 móng bó vỉa dày 10cmTheo HSTK được duyệt48,99m3
47Ván khuôn gỗ móngTheo HSTK được duyệt3,69100m2
48Lắp đặt biển báo tam giác 70x70x70cmTheo HSTK được duyệt27cái
49Mua biển tam giác 70x70x70cmTheo HSTK được duyệt30cái
50Mua biển chữ nhậtTheo HSTK được duyệt2,52m2
51Di chuyển, thu hồi biển báoTheo HSTK được duyệt1,5công
52Đào móng thủ ôngTheo HSTK được duyệt6,08m3
53Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo HSTK được duyệt5,4m3
54Lắp đặt cọc tiêuTheo HSTK được duyệt14cái
55Đào móng thủ ôngTheo HSTK được duyệt1,12m3
56Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,99m3
57Đắp đất hố móng - Đất tận dụngTheo HSTK được duyệt0,13m3
58Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,42m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗTheo HSTK được duyệt0,0574100m2
60Sơn cọc tiêuTheo HSTK được duyệt5,32m2
61Tôn mạ kẽm dày 2mm (3 mặt cọc tiêu)Theo HSTK được duyệt0,63m2
62Dán màng phản quang 3M seri 3400 (03 mặt)Theo HSTK được duyệt0,63m2
63Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo HSTK được duyệt66,74m2
64Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo HSTK được duyệt30,5m2
65Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mmTheo HSTK được duyệt25,38m2
66Đục tạo nhám trên mặt đường BTXMTheo HSTK được duyệt41,27m2
67Đá 1x2 làm gồ giảm tốcTheo HSTK được duyệt1,7016m3
68Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo HSTK được duyệt42,54m2
69Tháo dỡ, di chuyển trả địa phươngTheo HSTK được duyệt2công
70Khấu hao thép hìnhTheo HSTK được duyệt2.128,2218kg
71Đóng cọc thép hình ngập đất-đất cấp ITheo HSTK được duyệt24,84100m
72Đóng cọc thép hình không ngập đất-đất cấp ITheo HSTK được duyệt8,28100m
73Khấu hao thép tấmTheo HSTK được duyệt707,3186kg
74Ca máy đào ép thép tấmTheo HSTK được duyệt9ca
75Nhổ cọc thép hìnhTheo HSTK được duyệt24,84100m
76Móng đá dăm bãi đúcTheo HSTK được duyệt2100m2
77Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt200m2
78Vét bùn lòng rãnhTheo HSTK được duyệt35,18m3
79Tháo dỡ tấm đan hiện trạngTheo HSTK được duyệt441cấu kiện
80Bốc xếp tấm đan 10x45x100 lên xe trả đơn vị quản lýTheo HSTK được duyệt971 cấu kiện
81Bốc xếp tấm đan 10x45x100 xuống xe trả đơn vị quản lýTheo HSTK được duyệt971 cấu kiện
82Bốc xếp tấm đan 15x160x100 lên xe trả đơn vị quản lýTheo HSTK được duyệt1871 cấu kiện
83Bốc xếp tấm đan 15x160x100 xuống xe trả đơn vị quản lýTheo HSTK được duyệt1871 cấu kiện
84Vận chuyển trả đơn vị quản lýTheo HSTK được duyệt12,311310 tấn/1km
85Lắp đặt lại tấm đan hiện trạngTheo HSTK được duyệt1571cấu kiện
86Đào hố móng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,1129100m3
87Phá dỡ rãnh hiện trạngTheo HSTK được duyệt10,9m3
88Đắp trả hố móng K90Theo HSTK được duyệt0,0449100m3
89Đệm móng đá dăm dày 10cmTheo HSTK được duyệt24,15m3
90Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt49,02m3
91Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt0,1665100m2
92Xây hố thu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt106,96m3
93Trát tường hố thu dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt457,65m2
94Cốt thép bậc thang D20mmTheo HSTK được duyệt0,0819tấn
95Bê tông đỉnh mũ mác 200# đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,78m3
96Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,2068100m2
97Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1135tấn
98Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt3541cấu kiện
99Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt35,28m3
100Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt4,0909tấn
101Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mmTheo HSTK được duyệt1,8073tấn
102Thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,5834tấn
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HSTK được duyệt1,7865100m2
104Vữa chèn mép tấm đan, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt146,5m2
105Lắp đặt ga thu nướcTheo HSTK được duyệt91cấu kiện
106Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,16m3
107Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt0,1541100m2
108Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0781tấn
109Lắp đặt lưới chắn rácTheo HSTK được duyệt9cái
110Bê tông lưới chắn rác, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,92m3
111Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt0,0248100m2
112Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0223tấn
113Lắp đặt ống nhựa HDPE D200Theo HSTK được duyệt0,261100m
114Gối đỡ, BTXM M.150#, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,01m3
115Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt0,0276100m2
116Lắp đặt viên bó vỉa cửa thuTheo HSTK được duyệt9m
117Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,44m3
118Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt0,074100m2
119Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0215tấn
120Cắt mặt đường BTXMTheo HSTK được duyệt32m
121Đào mặt đường cũ, BTXMTheo HSTK được duyệt0,1344100m3
122Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp ITheo HSTK được duyệt64,6238100m
123Đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo HSTK được duyệt52,1m3
124Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt104,19m3
125Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt1,8827100m2
126Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt144,96m3
127Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt628,48m2
128Cốt thép bậc thang D20mmTheo HSTK được duyệt0,0979tấn
129Bê tông đỉnh mũ mác 200# đá 1x2Theo HSTK được duyệt29,54m3
130Ván khuôn gỗ đỉnh mũTheo HSTK được duyệt3,8837100m2
131Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt2,4582tấn
132Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt4521cấu kiện
133Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt34,27m3
134Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt3,0699tấn
135Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mmTheo HSTK được duyệt0,3147tấn
136Thép hìnhTheo HSTK được duyệt2,7784tấn
137Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HSTK được duyệt1,3456100m2
138Vữa chèn mép tấm đan, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt1,5m2
139Lắp đặt ga thu nướcTheo HSTK được duyệt121cấu kiện
140Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,55m3
141Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt0,2054100m2
142Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1042tấn
143Lắp đặt lưới chắn rácTheo HSTK được duyệt12cái
144Bê tông lưới chắn rác, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,22m3
145Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt0,0331100m2
146Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0268tấn
147Lắp đặt viên bó vỉa cửa thuTheo HSTK được duyệt12m
148Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,59m3
149Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt0,0286100m2
150Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0888tấn
151Cắt mặt đường BTXMTheo HSTK được duyệt126,57m
152Đào mặt đường cũ, BTXMTheo HSTK được duyệt0,3214100m3
153Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp ITheo HSTK được duyệt57,1021100m
154Đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo HSTK được duyệt86,42m3
155Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm (hè phố)Theo HSTK được duyệt1401 đoạn ống
156Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm (lòng đường)Theo HSTK được duyệt251 đoạn ống
157Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mmTheo HSTK được duyệt495cái
158Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmTheo HSTK được duyệt154mối nối
159Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm (hè phố)Theo HSTK được duyệt2971 đoạn ống
160Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm (lòng đường)Theo HSTK được duyệt211 đoạn ống
161Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =800mmTheo HSTK được duyệt954cái
162Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mmTheo HSTK được duyệt299mối nối
163Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm (lòng đường)Theo HSTK được duyệt171 đoạn ống
164Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mmTheo HSTK được duyệt51cái
165Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mmTheo HSTK được duyệt16mối nối
166Đắp bù gối đỡ ốngTheo HSTK được duyệt65,11m3
167Móng cấp phối đá dăm loại ITheo HSTK được duyệt0,0684100m3
168Móng cấp phối đá dăm loại IITheo HSTK được duyệt0,4024100m3
169Đắp cát đen K95Theo HSTK được duyệt0,6262100m3
170Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,7099100m3
171Đắp đất hố móng K90Theo HSTK được duyệt0,3565100m3
172Đắp cát K95Theo HSTK được duyệt0,0602100m3
173Đệm móng đá dăm 4x6Theo HSTK được duyệt8,64m3
174Lắp đặt khối móng hố thuTheo HSTK được duyệt301cấu kiện
175Bê tông M.200# đá 1x2 khối móng hố thuTheo HSTK được duyệt21,9m3
176Ván khuôn kim loạiTheo HSTK được duyệt0,876100m2
177Cốt thép khối móng DTheo HSTK được duyệt1,6475tấn
178Bê tông tường hố, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt31,38m3
179Ván khuôn gỗ tườngTheo HSTK được duyệt3,2817100m2
180Cốt thép bậc thang D20mmTheo HSTK được duyệt0,2965tấn
181Bê tông đỉnh mũ mác 200# đá 1x2Theo HSTK được duyệt4,22m3
182Ván khuôn gỗ đỉnh mũTheo HSTK được duyệt0,5484100m2
183Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,3391tấn
184Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt601cấu kiện
185Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt9,42m3
186Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt0,6904tấn
187Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mmTheo HSTK được duyệt0,2379tấn
188Thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,7729tấn
189Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HSTK được duyệt0,36100m2
190Lắp đặt lưới chắn rácTheo HSTK được duyệt30cái
191Bê tông lưới chắn rác, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt3,06m3
192Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt0,0828100m2
193Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0669tấn
194Bê tông bệ đỡ, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,6m3
195Ván khuôn, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,117100m2
196Trừ đắp cát K95 do cống chiếm chỗTheo HSTK được duyệt-0,0554100m3
197Trừ đắp cát K98 do cống chiếm chỗTheo HSTK được duyệt-0,0924100m3
198Móng cấp phối đá dăm loại IITheo HSTK được duyệt-0,0554100m3
199Móng cấp phối đá dăm loại ITheo HSTK được duyệt-0,0202100m3
200Vận chuyển đất-đất cấp IITheo HSTK được duyệt1,026100m3
201Đào mặt đường cũ, láng nhựaTheo HSTK được duyệt0,2259100m3
202Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt1,014100m3
203Phá dỡ bê tôngTheo HSTK được duyệt8,07m3
204Đắp trả hố móng K90Theo HSTK được duyệt0,1541100m3
205Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp ITheo HSTK được duyệt32,4861100m
206Đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo HSTK được duyệt7,83m3
207Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt1,28m3
208Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt0,0402100m2
209Bê tông tường, M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt0,91m3
210Ván khuôn gỗ tườngTheo HSTK được duyệt0,0701100m2
211Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt2,82m3
212Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt0,0854100m2
213Lắp đặt khối móng hố thuTheo HSTK được duyệt51cấu kiện
214Bê tông M.200# đá 1x2 khối móng hố thuTheo HSTK được duyệt3,86m3
215Ván khuôn kim loạiTheo HSTK được duyệt0,151100m2
216Cốt thép khối móng DTheo HSTK được duyệt0,2908tấn
217Bê tông hố thu bê tông M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt4,61m3
218Ván khuôn gỗ tườngTheo HSTK được duyệt0,4512100m2
219Cốt thép bậc thang D20mmTheo HSTK được duyệt0,0898tấn
220Xây hố thu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt6,62m3
221Trát tường hố thu dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt21,29m2
222Bê tông đỉnh mũ mác 200# đá 1x2Theo HSTK được duyệt2,1m3
223Ván khuôn gỗ đỉnh mũTheo HSTK được duyệt0,2469100m2
224Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1457tấn
225Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt191cấu kiện
226Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt2,7m3
227Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt0,2258tấn
228Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mmTheo HSTK được duyệt0,0801tấn
229Thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,4585tấn
230Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HSTK được duyệt0,0668100m2
231Mua nắp gang đúcTheo HSTK được duyệt1cái
232Lắp đặt tấm gangTheo HSTK được duyệt11cấu kiện
233Cốt thép chờ D10mmTheo HSTK được duyệt0,0008tấn
234Lắp đặt ga thu nướcTheo HSTK được duyệt61cấu kiện
235Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,77m3
236Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt0,1027100m2
237Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0521tấn
238Lắp đặt lưới chắn rácTheo HSTK được duyệt10cái
239Bê tông lưới chắn rác, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,02m3
240Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt0,0276100m2
241Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0223tấn
242Bê tông bệ đỡ, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,08m3
243Ván khuôn bệ đỡTheo HSTK được duyệt0,0156100m2
244Lắp đặt ống nhựa HDPE D200Theo HSTK được duyệt0,025100m
245Gối đỡ, BTXM M.150#, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,1m3
246Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt0,0029100m2
247Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm (lòng đường)Theo HSTK được duyệt301 đoạn ống
248Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mmTheo HSTK được duyệt85cái
249Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmTheo HSTK được duyệt24mối nối
250Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm (lòng đường)Theo HSTK được duyệt41 đoạn ống
251Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mmTheo HSTK được duyệt11cái
252Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mmTheo HSTK được duyệt3mối nối
253Đắp bù gối đỡ ốngTheo HSTK được duyệt3,6m3
254Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo HSTK được duyệt0,2378100m2
255Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo HSTK được duyệt0,2378100m2
256Móng cấp phối đá dăm loại ITheo HSTK được duyệt0,0354100m3
257Móng cấp phối đá dăm loại IITheo HSTK được duyệt0,1858100m3
258Đắp cát đen K98Theo HSTK được duyệt0,2211100m3
259Đắp cát đen K95Theo HSTK được duyệt0,1182100m3
260Vận chuyển đất-đất cấp IITheo HSTK được duyệt1,1511100m3
261Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSTK được duyệt21,59m3
262Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt7,06m3
263Đắp bờ quây ngăn nướcTheo HSTK được duyệt0,14100m3
264Đào thanh thải dòng chảyTheo HSTK được duyệt0,1138100m3
265Ca máy bơmTheo HSTK được duyệt1ca
266Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,3016100m3
267Đắp hố móng K90Theo HSTK được duyệt0,1567100m3
268Đắp cát hố móngTheo HSTK được duyệt0,0651100m3
269Đắp cấp phối hai bên mang cốngTheo HSTK được duyệt0,2478100m3
270Vận chuyển đất-đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,5297100m3
271Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp ITheo HSTK được duyệt15,3313100m
272Đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo HSTK được duyệt4,08m3
273Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt12,81m3
274Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt0,1457100m2
275Bê tông tường, M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt14,09m3
276Ván khuôn gỗ tườngTheo HSTK được duyệt0,7651100m2
277Bê tông đỉnh mũ mác 200# đá 1x2Theo HSTK được duyệt3,84m3
278Ván khuôn gỗ đỉnh mũTheo HSTK được duyệt0,256100m2
279Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,2322tấn
280Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,024tấn
281Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt161cấu kiện
282Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt4,44m3
283Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan DTheo HSTK được duyệt0,4502tấn
284Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mmTheo HSTK được duyệt0,2025tấn
285Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt0,09m3
286Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt0,62m2
B ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cmTheo HSTK được duyệt22,4m
2Dán màng phản quang màu trắng đỏTheo HSTK được duyệt4,22m2
3Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,27m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo HSTK được duyệt0,0192100m2
5Dây phản quangTheo HSTK được duyệt250m
6Cờ hiệu tam giácTheo HSTK được duyệt18cái
7Cán cờ hiệu tam giác bằng treTheo HSTK được duyệt18cái
8Biển báo chữ nhật (KT: 128x40)cmTheo HSTK được duyệt2bộ
9Biển báo chữ nhật(KT 90x130)cmTheo HSTK được duyệt6bộ
10Biển báo chữ nhật(KT 100x25)cmTheo HSTK được duyệt1bộ
11Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cmTheo HSTK được duyệt6bộ
12Đèn cảnh báo giao thôngTheo HSTK được duyệt2cái
13Nhân công điều khiển giao thôngTheo HSTK được duyệt90công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư giao thông; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Kỹ sư giao thông; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông; + Có chứng chỉ hành nghề định giá + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
4 Công nhân kỹ thuật 10 + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép ≥9T1
2 Máy lu rung tự hành ≥16T1
3 Máy ủi bánh xích ≥110CV1
4 Ô tô tưới nước 6m31
5 Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn2
6 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h1
7 Máy phun nhựa đường 6m31
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: ≥110 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->