Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình(bao gồm cả đảm bảo ATGT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN THĂNG LONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình(bao gồm cả đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210585319 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 08:44:00 đến ngày 2021-06-20 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,464,856,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư giao thông; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư giao thông; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông; + Có chứng chỉ hành nghề định giá + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, NÂNG CẤP | |||
| 1 | Công dọn dẹp, phát quang mặt bằng | Theo HSTK được duyệt | 20 | công |
| 2 | Vét bùn thủ công | Theo HSTK được duyệt | 3,854 | m3 |
| 3 | Vét bùn bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 0,7323 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp thủ công | Theo HSTK được duyệt | 14,93 | m3 |
| 5 | Đào móng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 152,268 | m3 |
| 6 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 28,9309 | 100m3 |
| 7 | Đắp hố móng bằng đất tận dụng đầm K.90 | Theo HSTK được duyệt | 18,622 | 100m3 |
| 8 | Đắp hố móng bằng cát đầm K.95 | Theo HSTK được duyệt | 2,575 | 100m3 |
| 9 | Đào phá rãnh cũ bằng gạch | Theo HSTK được duyệt | 250,39 | m3 |
| 10 | Đào nền đường -đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 1,0302 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường -đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 39,3414 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn thủ công | Theo HSTK được duyệt | 207,06 | m3 |
| 13 | Đắp đất lề, đắp hè - Đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt | 7,0715 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tre ngập đất | Theo HSTK được duyệt | 4,176 | 100m |
| 15 | Đóng cọc tre không ngập đất | Theo HSTK được duyệt | 1,624 | 100m |
| 16 | Ghép phên nứa | Theo HSTK được duyệt | 17,4 | m2 |
| 17 | Dây thép buộc | Theo HSTK được duyệt | 14,33 | kg |
| 18 | Đắp đất bù | Theo HSTK được duyệt | 5,44 | m3 |
| 19 | Đắp cát đen nền đường đầm K.95 (đã trừ cống chiếm chỗ) | Theo HSTK được duyệt | 10,3668 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát đen nền đường đầm K.98 (đã trừ cống chiếm chỗ) | Theo HSTK được duyệt | 17,4794 | 100m3 |
| 21 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cây |
| 22 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo HSTK được duyệt | 10 | gốc |
| 23 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HSTK được duyệt | 69 | cây |
| 24 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HSTK được duyệt | 69 | gốc |
| 25 | Đắp cát K95 bù gốc cây | Theo HSTK được duyệt | 0,2208 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,7708 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 49,0265 | 100m3 |
| 28 | Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm (2x4) | Theo HSTK được duyệt | 13,13 | m3 |
| 29 | Móng cấp phối đá dăm loại II (đã trừ cống chiếm chỗ) | Theo HSTK được duyệt | 11,7 | 100m3 |
| 30 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Theo HSTK được duyệt | 12,487 | 100m3 |
| 31 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 91,6694 | 100m2 |
| 32 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 84,0624 | 100m2 |
| 33 | Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 15,21 | m3 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 7,607 | 100m2 |
| 35 | Đắp cát đen nền đường đầm K.95 | Theo HSTK được duyệt | 0,5598 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát đen nền đường đầm K.98 | Theo HSTK được duyệt | 0,9331 | 100m3 |
| 37 | Đào khuôn đất cấp II bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 1,1212 | 100m3 |
| 38 | Đào khuôn đất cấp II thủ công | Theo HSTK được duyệt | 12,458 | m3 |
| 39 | Đào mặt đường cũ | Theo HSTK được duyệt | 0,2631 | 100m3 |
| 40 | Đắp lề K90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0192 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt viên đan rãnh | Theo HSTK được duyệt | 3.768 | cái |
| 42 | Bê tông M.200#, đá 1x2 viên đan rãnh | Theo HSTK được duyệt | 23,55 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ | Theo HSTK được duyệt | 0,471 | 100m2 |
| 44 | Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt | 471 | m2 |
| 45 | Mua lắp đặt viên block vát | Theo HSTK được duyệt | 1.845 | m |
| 46 | BT M.150# đá 1x2 móng bó vỉa dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 48,99 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HSTK được duyệt | 3,69 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt biển báo tam giác 70x70x70cm | Theo HSTK được duyệt | 27 | cái |
| 49 | Mua biển tam giác 70x70x70cm | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 50 | Mua biển chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 2,52 | m2 |
| 51 | Di chuyển, thu hồi biển báo | Theo HSTK được duyệt | 1,5 | công |
| 52 | Đào móng thủ ông | Theo HSTK được duyệt | 6,08 | m3 |
| 53 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 5,4 | m3 |
| 54 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 55 | Đào móng thủ ông | Theo HSTK được duyệt | 1,12 | m3 |
| 56 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,99 | m3 |
| 57 | Đắp đất hố móng - Đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt | 0,13 | m3 |
| 58 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,42 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Theo HSTK được duyệt | 0,0574 | 100m2 |
| 60 | Sơn cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 5,32 | m2 |
| 61 | Tôn mạ kẽm dày 2mm (3 mặt cọc tiêu) | Theo HSTK được duyệt | 0,63 | m2 |
| 62 | Dán màng phản quang 3M seri 3400 (03 mặt) | Theo HSTK được duyệt | 0,63 | m2 |
| 63 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo HSTK được duyệt | 66,74 | m2 |
| 64 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo HSTK được duyệt | 30,5 | m2 |
| 65 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm | Theo HSTK được duyệt | 25,38 | m2 |
| 66 | Đục tạo nhám trên mặt đường BTXM | Theo HSTK được duyệt | 41,27 | m2 |
| 67 | Đá 1x2 làm gồ giảm tốc | Theo HSTK được duyệt | 1,7016 | m3 |
| 68 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo HSTK được duyệt | 42,54 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ, di chuyển trả địa phương | Theo HSTK được duyệt | 2 | công |
| 70 | Khấu hao thép hình | Theo HSTK được duyệt | 2.128,2218 | kg |
| 71 | Đóng cọc thép hình ngập đất-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 24,84 | 100m |
| 72 | Đóng cọc thép hình không ngập đất-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 8,28 | 100m |
| 73 | Khấu hao thép tấm | Theo HSTK được duyệt | 707,3186 | kg |
| 74 | Ca máy đào ép thép tấm | Theo HSTK được duyệt | 9 | ca |
| 75 | Nhổ cọc thép hình | Theo HSTK được duyệt | 24,84 | 100m |
| 76 | Móng đá dăm bãi đúc | Theo HSTK được duyệt | 2 | 100m2 |
| 77 | Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m2 |
| 78 | Vét bùn lòng rãnh | Theo HSTK được duyệt | 35,18 | m3 |
| 79 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Theo HSTK được duyệt | 441 | cấu kiện |
| 80 | Bốc xếp tấm đan 10x45x100 lên xe trả đơn vị quản lý | Theo HSTK được duyệt | 97 | 1 cấu kiện |
| 81 | Bốc xếp tấm đan 10x45x100 xuống xe trả đơn vị quản lý | Theo HSTK được duyệt | 97 | 1 cấu kiện |
| 82 | Bốc xếp tấm đan 15x160x100 lên xe trả đơn vị quản lý | Theo HSTK được duyệt | 187 | 1 cấu kiện |
| 83 | Bốc xếp tấm đan 15x160x100 xuống xe trả đơn vị quản lý | Theo HSTK được duyệt | 187 | 1 cấu kiện |
| 84 | Vận chuyển trả đơn vị quản lý | Theo HSTK được duyệt | 12,3113 | 10 tấn/1km |
| 85 | Lắp đặt lại tấm đan hiện trạng | Theo HSTK được duyệt | 157 | 1cấu kiện |
| 86 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,1129 | 100m3 |
| 87 | Phá dỡ rãnh hiện trạng | Theo HSTK được duyệt | 10,9 | m3 |
| 88 | Đắp trả hố móng K90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0449 | 100m3 |
| 89 | Đệm móng đá dăm dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 24,15 | m3 |
| 90 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 49,02 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 0,1665 | 100m2 |
| 92 | Xây hố thu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 106,96 | m3 |
| 93 | Trát tường hố thu dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 457,65 | m2 |
| 94 | Cốt thép bậc thang D20mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0819 | tấn |
| 95 | Bê tông đỉnh mũ mác 200# đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,78 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,2068 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1135 | tấn |
| 98 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 354 | 1cấu kiện |
| 99 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 35,28 | m3 |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt | 4,0909 | tấn |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Theo HSTK được duyệt | 1,8073 | tấn |
| 102 | Thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,5834 | tấn |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HSTK được duyệt | 1,7865 | 100m2 |
| 104 | Vữa chèn mép tấm đan, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 146,5 | m2 |
| 105 | Lắp đặt ga thu nước | Theo HSTK được duyệt | 9 | 1cấu kiện |
| 106 | Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,16 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1541 | 100m2 |
| 108 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0781 | tấn |
| 109 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 110 | Bê tông lưới chắn rác, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,92 | m3 |
| 111 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0248 | 100m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0223 | tấn |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 | Theo HSTK được duyệt | 0,261 | 100m |
| 114 | Gối đỡ, BTXM M.150#, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,01 | m3 |
| 115 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 0,0276 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu | Theo HSTK được duyệt | 9 | m |
| 117 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,44 | m3 |
| 118 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt | 0,074 | 100m2 |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0215 | tấn |
| 120 | Cắt mặt đường BTXM | Theo HSTK được duyệt | 32 | m |
| 121 | Đào mặt đường cũ, BTXM | Theo HSTK được duyệt | 0,1344 | 100m3 |
| 122 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 64,6238 | 100m |
| 123 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 52,1 | m3 |
| 124 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 104,19 | m3 |
| 125 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 1,8827 | 100m2 |
| 126 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 144,96 | m3 |
| 127 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 628,48 | m2 |
| 128 | Cốt thép bậc thang D20mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0979 | tấn |
| 129 | Bê tông đỉnh mũ mác 200# đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 29,54 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ đỉnh mũ | Theo HSTK được duyệt | 3,8837 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 2,4582 | tấn |
| 132 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 452 | 1cấu kiện |
| 133 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 34,27 | m3 |
| 134 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt | 3,0699 | tấn |
| 135 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3147 | tấn |
| 136 | Thép hình | Theo HSTK được duyệt | 2,7784 | tấn |
| 137 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HSTK được duyệt | 1,3456 | 100m2 |
| 138 | Vữa chèn mép tấm đan, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 1,5 | m2 |
| 139 | Lắp đặt ga thu nước | Theo HSTK được duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 140 | Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,55 | m3 |
| 141 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2054 | 100m2 |
| 142 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1042 | tấn |
| 143 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 144 | Bê tông lưới chắn rác, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,22 | m3 |
| 145 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0331 | 100m2 |
| 146 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0268 | tấn |
| 147 | Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu | Theo HSTK được duyệt | 12 | m |
| 148 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,59 | m3 |
| 149 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0286 | 100m2 |
| 150 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0888 | tấn |
| 151 | Cắt mặt đường BTXM | Theo HSTK được duyệt | 126,57 | m |
| 152 | Đào mặt đường cũ, BTXM | Theo HSTK được duyệt | 0,3214 | 100m3 |
| 153 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 57,1021 | 100m |
| 154 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 86,42 | m3 |
| 155 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm (hè phố) | Theo HSTK được duyệt | 140 | 1 đoạn ống |
| 156 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm (lòng đường) | Theo HSTK được duyệt | 25 | 1 đoạn ống |
| 157 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mm | Theo HSTK được duyệt | 495 | cái |
| 158 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Theo HSTK được duyệt | 154 | mối nối |
| 159 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm (hè phố) | Theo HSTK được duyệt | 297 | 1 đoạn ống |
| 160 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm (lòng đường) | Theo HSTK được duyệt | 21 | 1 đoạn ống |
| 161 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =800mm | Theo HSTK được duyệt | 954 | cái |
| 162 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Theo HSTK được duyệt | 299 | mối nối |
| 163 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm (lòng đường) | Theo HSTK được duyệt | 17 | 1 đoạn ống |
| 164 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mm | Theo HSTK được duyệt | 51 | cái |
| 165 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Theo HSTK được duyệt | 16 | mối nối |
| 166 | Đắp bù gối đỡ ống | Theo HSTK được duyệt | 65,11 | m3 |
| 167 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Theo HSTK được duyệt | 0,0684 | 100m3 |
| 168 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Theo HSTK được duyệt | 0,4024 | 100m3 |
| 169 | Đắp cát đen K95 | Theo HSTK được duyệt | 0,6262 | 100m3 |
| 170 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,7099 | 100m3 |
| 171 | Đắp đất hố móng K90 | Theo HSTK được duyệt | 0,3565 | 100m3 |
| 172 | Đắp cát K95 | Theo HSTK được duyệt | 0,0602 | 100m3 |
| 173 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 8,64 | m3 |
| 174 | Lắp đặt khối móng hố thu | Theo HSTK được duyệt | 30 | 1cấu kiện |
| 175 | Bê tông M.200# đá 1x2 khối móng hố thu | Theo HSTK được duyệt | 21,9 | m3 |
| 176 | Ván khuôn kim loại | Theo HSTK được duyệt | 0,876 | 100m2 |
| 177 | Cốt thép khối móng D | Theo HSTK được duyệt | 1,6475 | tấn |
| 178 | Bê tông tường hố, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 31,38 | m3 |
| 179 | Ván khuôn gỗ tường | Theo HSTK được duyệt | 3,2817 | 100m2 |
| 180 | Cốt thép bậc thang D20mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2965 | tấn |
| 181 | Bê tông đỉnh mũ mác 200# đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 4,22 | m3 |
| 182 | Ván khuôn gỗ đỉnh mũ | Theo HSTK được duyệt | 0,5484 | 100m2 |
| 183 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3391 | tấn |
| 184 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 60 | 1cấu kiện |
| 185 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 9,42 | m3 |
| 186 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt | 0,6904 | tấn |
| 187 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2379 | tấn |
| 188 | Thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,7729 | tấn |
| 189 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HSTK được duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 190 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 191 | Bê tông lưới chắn rác, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 3,06 | m3 |
| 192 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0828 | 100m2 |
| 193 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0669 | tấn |
| 194 | Bê tông bệ đỡ, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | m3 |
| 195 | Ván khuôn, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,117 | 100m2 |
| 196 | Trừ đắp cát K95 do cống chiếm chỗ | Theo HSTK được duyệt | -0,0554 | 100m3 |
| 197 | Trừ đắp cát K98 do cống chiếm chỗ | Theo HSTK được duyệt | -0,0924 | 100m3 |
| 198 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Theo HSTK được duyệt | -0,0554 | 100m3 |
| 199 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Theo HSTK được duyệt | -0,0202 | 100m3 |
| 200 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1,026 | 100m3 |
| 201 | Đào mặt đường cũ, láng nhựa | Theo HSTK được duyệt | 0,2259 | 100m3 |
| 202 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1,014 | 100m3 |
| 203 | Phá dỡ bê tông | Theo HSTK được duyệt | 8,07 | m3 |
| 204 | Đắp trả hố móng K90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1541 | 100m3 |
| 205 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 32,4861 | 100m |
| 206 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 7,83 | m3 |
| 207 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 1,28 | m3 |
| 208 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 0,0402 | 100m2 |
| 209 | Bê tông tường, M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 0,91 | m3 |
| 210 | Ván khuôn gỗ tường | Theo HSTK được duyệt | 0,0701 | 100m2 |
| 211 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 2,82 | m3 |
| 212 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 0,0854 | 100m2 |
| 213 | Lắp đặt khối móng hố thu | Theo HSTK được duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 214 | Bê tông M.200# đá 1x2 khối móng hố thu | Theo HSTK được duyệt | 3,86 | m3 |
| 215 | Ván khuôn kim loại | Theo HSTK được duyệt | 0,151 | 100m2 |
| 216 | Cốt thép khối móng D | Theo HSTK được duyệt | 0,2908 | tấn |
| 217 | Bê tông hố thu bê tông M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 4,61 | m3 |
| 218 | Ván khuôn gỗ tường | Theo HSTK được duyệt | 0,4512 | 100m2 |
| 219 | Cốt thép bậc thang D20mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0898 | tấn |
| 220 | Xây hố thu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 6,62 | m3 |
| 221 | Trát tường hố thu dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 21,29 | m2 |
| 222 | Bê tông đỉnh mũ mác 200# đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 2,1 | m3 |
| 223 | Ván khuôn gỗ đỉnh mũ | Theo HSTK được duyệt | 0,2469 | 100m2 |
| 224 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1457 | tấn |
| 225 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 19 | 1cấu kiện |
| 226 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 2,7 | m3 |
| 227 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt | 0,2258 | tấn |
| 228 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0801 | tấn |
| 229 | Thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,4585 | tấn |
| 230 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0668 | 100m2 |
| 231 | Mua nắp gang đúc | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt tấm gang | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 233 | Cốt thép chờ D10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0008 | tấn |
| 234 | Lắp đặt ga thu nước | Theo HSTK được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 235 | Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,77 | m3 |
| 236 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1027 | 100m2 |
| 237 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0521 | tấn |
| 238 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 239 | Bê tông lưới chắn rác, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,02 | m3 |
| 240 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0276 | 100m2 |
| 241 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0223 | tấn |
| 242 | Bê tông bệ đỡ, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | m3 |
| 243 | Ván khuôn bệ đỡ | Theo HSTK được duyệt | 0,0156 | 100m2 |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 | Theo HSTK được duyệt | 0,025 | 100m |
| 245 | Gối đỡ, BTXM M.150#, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | m3 |
| 246 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 0,0029 | 100m2 |
| 247 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm (lòng đường) | Theo HSTK được duyệt | 30 | 1 đoạn ống |
| 248 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mm | Theo HSTK được duyệt | 85 | cái |
| 249 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Theo HSTK được duyệt | 24 | mối nối |
| 250 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm (lòng đường) | Theo HSTK được duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 251 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mm | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 252 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | mối nối |
| 253 | Đắp bù gối đỡ ống | Theo HSTK được duyệt | 3,6 | m3 |
| 254 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 0,2378 | 100m2 |
| 255 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 0,2378 | 100m2 |
| 256 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Theo HSTK được duyệt | 0,0354 | 100m3 |
| 257 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Theo HSTK được duyệt | 0,1858 | 100m3 |
| 258 | Đắp cát đen K98 | Theo HSTK được duyệt | 0,2211 | 100m3 |
| 259 | Đắp cát đen K95 | Theo HSTK được duyệt | 0,1182 | 100m3 |
| 260 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1,1511 | 100m3 |
| 261 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 21,59 | m3 |
| 262 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 7,06 | m3 |
| 263 | Đắp bờ quây ngăn nước | Theo HSTK được duyệt | 0,14 | 100m3 |
| 264 | Đào thanh thải dòng chảy | Theo HSTK được duyệt | 0,1138 | 100m3 |
| 265 | Ca máy bơm | Theo HSTK được duyệt | 1 | ca |
| 266 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,3016 | 100m3 |
| 267 | Đắp hố móng K90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1567 | 100m3 |
| 268 | Đắp cát hố móng | Theo HSTK được duyệt | 0,0651 | 100m3 |
| 269 | Đắp cấp phối hai bên mang cống | Theo HSTK được duyệt | 0,2478 | 100m3 |
| 270 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,5297 | 100m3 |
| 271 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 15,3313 | 100m |
| 272 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 4,08 | m3 |
| 273 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 12,81 | m3 |
| 274 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 0,1457 | 100m2 |
| 275 | Bê tông tường, M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 14,09 | m3 |
| 276 | Ván khuôn gỗ tường | Theo HSTK được duyệt | 0,7651 | 100m2 |
| 277 | Bê tông đỉnh mũ mác 200# đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 3,84 | m3 |
| 278 | Ván khuôn gỗ đỉnh mũ | Theo HSTK được duyệt | 0,256 | 100m2 |
| 279 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2322 | tấn |
| 280 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,024 | tấn |
| 281 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 282 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 4,44 | m3 |
| 283 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt | 0,4502 | tấn |
| 284 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2025 | tấn |
| 285 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 0,09 | m3 |
| 286 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 0,62 | m2 |
| B | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm | Theo HSTK được duyệt | 22,4 | m |
| 2 | Dán màng phản quang màu trắng đỏ | Theo HSTK được duyệt | 4,22 | m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,27 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | Theo HSTK được duyệt | 250 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 128x40)cm | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật(KT 90x130)cm | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật(KT 100x25)cm | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 12 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Nhân công điều khiển giao thông | Theo HSTK được duyệt | 90 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư giao thông; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Kỹ sư giao thông; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông; + Có chứng chỉ hành nghề định giá + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép | ≥9T | 1 |
| 2 | Máy lu rung tự hành | ≥16T | 1 |
| 3 | Máy ủi bánh xích | ≥110CV | 1 |
| 4 | Ô tô tưới nước | 6m3 | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 Tấn | 2 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm | 50-60m3/h | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | 6m3 | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: | ≥110 CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi