Gói thầu: Mua sắm vật tư bảo đảm trang thiết bị năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung đoàn 196 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư bảo đảm trang thiết bị năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210629266 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 08:59:00 đến ngày 2021-06-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 400,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cặp xách tay thủ đô vàng | 30 | Cái | Chất vải dù dễ vệ sinh; 39,5x29,5x12 cm; Hàng chính hãng thủ đô vàng | ||
| 2 | Giấy A4 | 50 | Thùng | Giấy A4 IK Plus DL 70gsm | ||
| 3 | Hộp mực máy in 2900 | 20 | Hộp | Hộp mực máy in Canon LBP 2900; mã Cartridge 303; số trang in 2000 trang in với độ phủ 5% | ||
| 4 | Bộ lưu điện UPS Santak Blazer BL2000-Pro | 4 | Cái | Thương hiệu SANTAK, Công suất 1200W, Điện áp đầu vào 220V, Tần số đầu vào 60Hz, Điện áp đầu ra 220V, Dải điện áp đầu vào 166 - 274V, Tần số đầu ra 60Hz, Khối lượng 10.3kg | ||
| 5 | Mainboard H410MH | 5 | Cái | Chuẩn mainboard: Micro- ATX, Socket: 1200 , Chipset: H410, Hỗ trợ RAM: DDR4 , tối đa 64GB, Cổng cắm lưu trữ: 1 x M.2 SATA/NVMe; 4 x SATA 3 6Gb/s, Cổng xuất hình: 1 x VGA/D-sub; 1 x HDMI | ||
| 6 | RAM desktop KINGMAX | 5 | Cái | Dung lượng: 1 x 4GB, Thế hệ: DDR4, Bus: 2400MHz, Cas: 17 | ||
| 7 | Giấy bìa xanh A4 | 30 | Ram | Giấy bìa xanh dương IK Plus A4, 180gsm | ||
| 8 | Giấy A3 | 20 | Thùng | Giấy A3 IK Plus DL 70/90gsm | ||
| 9 | Giấy bìa xanh A3 | 18 | Thùng | Giấy bìa xanh dương IK Plus A3, 180gsm | ||
| 10 | Ổ cứng di động WD Elements 1TB | 10 | Cái | Hãng sản xuất Western Digital; Model Elemet (WDBUZG0010BBK-WESN); loại ổ HHD; dung lượng 1Tb; tốc độ quay 5400rpm; chuẩn giao tiếp USB 3.0; Kích thước 2.5 inch | ||
| 11 | Hộp mực máy photo canon 2525 | 10 | Cái | Ký hiệu Toner NPG-51; trọng lượng mực: 700gam; Hiệu suất sử dụng: 14.600 trang A4 độ phủ mực 5% | ||
| 12 | Usb bảo mật | 20 | Cái | USB an toàn AT VS-Key Version 2; Dung lượng 16Gb; Vỏ kim loại, tốc độ đọc 25 mb/s và ghi 10mb/s; giao tiếp USB 2.0/3.0; hỗ trợ hệ điều hành Windowws | ||
| 13 | In thêu biển tên, biển chức danh | 230 | Cặp | Chất liệu vải nền xanh dương, chữ thêu màu trắng | ||
| 14 | Biển tên để bàn làm việc | 100 | Cái | Chất liệu Mica trong; kích thước mặt biển 8.5x15cm, đàu trên uống cong xuống; mặt biển làm bằng mica 2 ly.Đế bằng mica trong dày 2cm, mài vát cạnh xuống cách đáy 3 cm | ||
| 15 | Máy in canon | 5 | Cái | Mã LBP 2900; cổng kết nối Usb 2.0; độ phân giải 2400 x 600 dpi; trọng lượng 7kg | ||
| 16 | Sổ bìa cứng | 200 | Cuốn | Sổ bìa cứng kích thước 17x30cm; bìa màu xanh, đỏ da rắn; 300 trang | ||
| 17 | Sổ bìa cứng | 300 | Cuốn | Sổ bìa cứng kích thước 17x24cm; bìa màu xanh da rắn; 300 trang | ||
| 18 | Bút bi thiên long | 100 | Hộp | Bút bi thiên long TL-079; đầu bút dạng Needle, 0.5mm | ||
| 19 | Giấy A0 | 20 | Cuộn | Khổ giấy 84cm, lỗi (đường kính lõi 5,5cm); định lượng 180 gsm | ||
| 20 | Túi đựng Clear bag | 100 | Combo | Nhựa PP; Kích thước A4; Đóng gói: 20 chiếc/tập | ||
| 21 | Hộp đựng tài liệu EKE | 100 | Cái | Hộp vuông eke; Kích thước: 15 cm | ||
| 22 | Giấy in màu A4 NTS | 10 | Ram | Mã sản phẩm: NTS 120 gsm 100 tờ | ||
| 23 | Bút uni-ball UB-150 | 20 | Hộp | Bút thiên long WB 03; đầu bút 2.5mm; bút có 3 màu: xanh - đỏ - đen. | ||
| 24 | Bút lông viết bảng WB-03 | 31 | Hộp | Bút thiên long WB 03; đầu bút 2.5mm; bút có 3 màu: xanh - đỏ - đen. | ||
| 25 | Máy in màu A4 brother DCP - T300 | 2 | Cái | Máy in màu DCP-T300; độ phân giải 1200x1600 dpi; cổng kết nối USB 2.0; hộp mực BT6000BK; Trương thích hệ điều hành Winsdows, Mac Os | ||
| 26 | Mực máy in A0 | 12 | Hộp | Mã mực: HP 745 300-ml DesignJet Chromatic Red Ink Cartridge (F9K06A), Loại mực: In phun màu đỏ tươi,; Mã mực: HP 745 300-ml DesignJet Matte Black Ink Cartridge (F9K05A), Loại mực: In phun màu đen mờ; Mã mực: HP 745 300-ml DesignJet Yellow Ink Cartridge (F9K02A), Loại mực: In phun màu vàng; Mã mực: HP 745 300-ml DesignJet Magenta Ink Cartridge (F9K01A), Loại mực: In phun màu đỏ; Mã mực: HP 745 300-ml DesignJet Cyan Ink Cartridge (F9K03A), Loại mực: In phun màu xanh; Dung lượng: 300ml Trang độ phủ 5%. | ||
| 27 | Mực máy photocopy Canon | 4 | Hộp | Mã mực: Canon Tone NPG 51(NPG51) New, Loại mực: màu đen, Máy dùng: Ir2520, Ir2525, Ir2530, Hộp 1 ống in được 14.600 trang | ||
| 28 | Nguồn máy tính 550W | 10 | Cái | Model: 550W; Chuẩn nguồn Standard; công suất định danh 550W; Đầu cấp điện cho main: 20+4pins; Đầu cấp điện cho hệ thống: CPU 4 pin/SATA x3, ATA x2; quạt làm mát Fan 8cm; Điện áp nguồn 115-230V | ||
| 29 | Drum máy photo 2525 | 5 | Cái | Ký hiệu (Toner NPG-50/51); Trong lượng: 700gam; màu sắc: Xanh nước biển Hiệu suất sử dụng 150.000 trang A4 | ||
| 30 | Giày thể thao ASIA | 100 | Đôi | Giày thể thao Asia chính hãng; Size từ 39 đến 44 | ||
| 31 | Bóng chuyền VB7400 | 30 | Quả | Bóng chuyền VB7400; màu sắc Xanh, vàng, tắng; Size: số 5; Chu vi 650 - 670mm; trọng lượng 260 - 280 gram; độ nảy 90 - 120 cm. | ||
| 32 | Bóng đá UHV 2.05 số 4 | 20 | Quả | Da PU; size số 4; chu vi: 640 - 660 mm; trong lượng: 340-380 gram; | ||
| 33 | Cỏ nhân tạo sân bóng đá | 100 | m2 | Chiều cao 50 mm, cự ly hàng 5/8 inch, số mũi 160 mũi/m, dòng sợi kim; đặc tính: sợi cỏ bền dai, chống mài mòn, chống UV, bền màu dưới điều kiện thời tiết | ||
| 34 | Lưới chắn sân bóng đá 641135 | 500 | m2 | Mã sản phẩm: 641135; hãng sản xuất Vifa; cỡ sợi: 4.0mm, cỡ ô: 135 mm; màu sắc: màu đen | ||
| 35 | Đồng hồ bấm giây Casio HS30W | 10 | Cái | Hãng sản xuất: casio; mã sản phẩm: HS-30W; Sản phẩm nhớ được 100 thời điểm tạm dừng; độ chính xác: 1/100s; Pin: CR-2032; trọng lượng 67 gram | ||
| 36 | Hộp đựng tài liệu ABBA | 150 | Hộp | Hộp đựng tài liệu khổ A4 EKE dày 7cm | ||
| 37 | Hộp đựng tài liệu | 150 | Hộp | Hộp đựng tài liệu khổ A4 EKE dày 5cm | ||
| 38 | Vở Hải Yến 120 trang | 200 | Cuốn | Vở Hải Yến 120 trang | ||
| 39 | Bìa trình ký mica A4 | 39 | cái | Bìa trình ký mica A4 | ||
| 40 | Băng keo 2 mặt 3F6 | 20 | Lốc | Băng keo 2 mặt 3F6 | ||
| 41 | Băng keo 2 mặt 4F8 | 20 | Lốc | Băng keo 2 mặt 4F8 | ||
| 42 | Kéo các loại | 50 | cái | Kéo văn phòng Fosska 20cm, 18cm | ||
| 43 | Thước mica TL 30cm | 120 | cây | Thước mica TL 30cm | ||
| 44 | Bấm kim KWTrio 50LA - 240 tờ - 05003 TRỢ LỰC | 10 | Cái | Bấm kim KWTrio 50LA - 240 tờ - 05003 TRỢ LỰC | ||
| 45 | Bấm lỗ đại KW Trio 9670 - 70 tờ - 12ct | 14 | Cái | Bấm lỗ đại KW Trio 9670 - 70 tờ - 12ct | ||
| 46 | Dạ quang Monami | 100 | Cái | Dạ quang Monami 45 màu xanh, hồng vàng, đỏ | ||
| 47 | Giấy A0 | 20 | Cuộn | Khổ giấy 110 cm, lõi (đường kính lõi 5,5cm); định lượng 180 gsm | ||
| 48 | Com pa DB03F | 10 | Cái | Chất liệu thép,kt 170mm | ||
| 49 | Thước song song 600mm | 12 | Cái | Thước nhựa cứng,thước thẳng có vạch dấu | ||
| 50 | Ê ke chuyên dụng 180mm | 10 | Cái | Thước meca nguyên khối siêu nhẹ,độ chuẩn cao,đa năng ứng dụng đo góc. | ||
| 51 | Thước thẳng 1m | 10 | Cái | Thước thẳng 1 mét có vạch dấu; Thước có độ chuẩn rất cao; Chất liệu: nhựa cứng | ||
| 52 | Bút chì kim PG519G | 5 | Cái | Chì bấm Pentel A255 Pencil 0.5mm | ||
| 53 | Mực máy in màu A4 brother DCP - T300 | 4 | Hộp | DCP-1300 màu xanh, đỏ đen,vàng dung tích 50ml | ||
| 54 | Máy hủy tài liệu Silicon PS-6800C | 2 | Cái | Công suất hủy (tờ 70gsm): 6tờ/ 1 lần, Kích thước sản phẩm (LxWxHmm): 365 x 265 x 555, Tốc độ hủy (M / Min): 3m/phút, thời gian mỗi lần hoạt động: >30 phút, Trọng lượng sp: 14 kg, Trọng lượng bao bì: 16.5 kg, Tốc độ hủy (M / Min): 3m/phút, thời gian mỗi lần hoạt động: >30 phút |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
540.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong quá trình sử dụng, nếu bị lỗi do nhà sản xuất, nhà thầu phải có mặt để khắc phục sau 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi