Gói thầu: Mua vật tư chấn thương chỉnh hình năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210606419-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng
Tên gói thầu Mua vật tư chấn thương chỉnh hình năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210582973
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp, nguồn thu bệnh viện và nguồn thu khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 08:59:00 đến ngày 2021-06-21 09:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 277,250,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Nẹp khóa bản hẹp, các cỡ, Titan 2 Cái Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 03 Chất liệu nẹp từ Titan nguyên chất. Độ dày nẹp: 4,2 mm, bề rộng nẹp: 13,5 mm, số lỗ: 6/7/8/9/10/11/12/14 lỗ tương ứng độ dài nẹp là 103/119/135/151/167/183/199/231 mm (khoảng cách giữa các lỗ: 16,0 mm). Hoặc các sản phẩm tương đương có kích thước thay đổi
2 Nẹp khóa bản nhỏ, thẳng, các cỡ, Titan 2 Cái Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 03 Chất liệu nẹp từ Titan nguyên chất. Độ dày nẹp: 3,4 mm, bề rộng nẹp: 11,1 mm, số lỗ: 4/5/6/7/8/9/10/11/12/14/16 lỗ tương ứng độ dài nẹp là 50/62/74/86/98/110/122/134/146/170/194mm (khoảng cách giữa các lỗ: 12,0 mm) Hoặc các sản phẩm tương đương có kích thước thay đổi
3 Nẹp khóa bản rộng, các cỡ, Titan 2 Cái Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 03 Chất liệu nẹp từ Titan nguyên chất. Độ dày nẹp: 5,2 mm, bề rộng nẹp: 17,5 mm, số lỗ: 6/7/8/9/10/11/12/14/16 lỗ tương ứng độ dài nẹp là 103/119/135/151/167/183/199/231/263 mm (khoảng cách giữa các lỗ: 16,0 mm), Hoặc các sản phẩm tương đương có kích thước thay đổi
4 Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, phải trái, các cỡ, Titan 1 Cái Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 03 Chất liệu nẹp từ Titan nguyên chất. Độ dày nẹp: 5,7 mm, bề rộng đầu nẹp: 39,3 mm, bề rộng thân nẹp: 17,0 mm, số lỗ phần đầu nẹp 7 lỗ, số lỗ phần thân nẹp: 5/7/9/11/13 lỗ tương ứng chiều dài nẹp là 165/204/244/284/323 mm (khoảng cách giữa các lỗ thân nẹp: 20,0 mm). Hoặc các sản phẩm tương đương có kích thước thay đổi
5 Nẹp khóa mắt xích, các cỡ, Titan 5 Cái Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 03 Chất liệu nẹp từ Titan nguyên chất. Độ dày nẹp: 2,5 mm, bề rộng nẹp: 10,0 mm, số lỗ: 4/6/7/8/9/10/12/14/16/18/20 lỗ tương ứng độ dài nẹp là 46/58/70/82/94/106/118/142/166/190/214/238 mm (khoảng cách giữa các lỗ: 12,0 mm). Hoặc các sản phẩm tương đương có kích thước thay đổi
6 Nẹp khóa đầu dưới xương chày ngoài, trong, các cỡ. 2 Cái - Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 03 Chất liệu nẹp từ Titan nguyên chất. Nẹp khóa đầu dưới xương chày ngoài: Độ dày nẹp: 4,0 mm, bề rộng đầu nẹp: 26,5 mm, bề rộng thân nẹp: 15,0 mm, số lỗ: 5/6/7/8/9/10/11/12/13 lỗ tương ứng độ dài nẹp là 120/135/150/165/180/195/210/225/240 mm (khoảng cách giữa các lỗ: 15,0 mm) Nẹp khóa đàu dưới xương chày trong: nẹp khóa đa trục linh hoạt khi bắn vít theo các hướng khác nhau. Độ dày đầu nẹp: 2,8 mm, độ dày phần thân nẹp: 4,0mm, bề rộng đầu nẹp: 22 mm, bề rộng thân nẹp: 15,5 mm, số lỗ phần đầu nẹp 8 lỗ, số lỗ phần thân nẹp 5/7/9/11/13/15 lỗ tương ứng độ dài nẹp là 116/137/158/178/199/220mm88/118/148/178/208/238 mm (khoảng cách giữa các lỗ phần thân: 10,5 mm) Hoặc các sản phẩm tương đương có kích thước thay đổi
7 Nẹp khóa đầu dưới xương quay, các cỡ, titan 1 Cái - Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 03 Chất liệu nẹp từ Titan nguyên chất. Loại phần đầu nẹp có 3 lỗ. Độ dày phần đầu nẹp: 3,0 mm, độ dày phần thân nẹp: 2,3mm, bề rộng đầu nẹp: 22,0mm, bề rộng thân nẹp: 9,5 mm, số lỗ trên thân nẹp: 3 lỗ/4 lỗ, tương ứng chiều dài nẹp là 46/55 mm (khoảng cách giữa các lỗ phần thân: 8,5 mm) Loại phần đầu nẹp có 4 lỗ. Độ dày phần đầu nẹp: 3,0 mm, độ dày phần thân nẹp: 2,3mm, bề rộng đầu nẹp: 26,6mm, bề rộng thân nẹp: 9,5 mm, số lỗ trên thân nẹp: 3/4/5/6/7/8/9/10/11/12 lỗ, tương ứng chiều dài nẹp là 49/57/66/74/83/91/100/108/117/125 mm (khoảng cách giữa các lỗ phần thân: 8,5 mm). Hoặc các sản phẩm tương đương có kích thước thay đổi
8 Nẹp khóa móc xương đòn, trái phải các cỡ, Titan 2 Cái - Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 03 Chất liệu nẹp từ Titan nguyên chất. Độ dày nẹp: 4,0mm, bề rộng phần đầu nẹp: 21,0mm, bề rộng phần thân nẹp: 10,0mm, khoảng cách giữa các lỗ phần thân nẹp: 10,2mm, chiều dài móc: 18,5mm, chiều sâu móc 18,0/21,0 mm, số lỗ: 3/4/5/6 lỗ, tương ứng độ dài nẹp là 73/83/92/102 mm. Hoặc các sản phẩm tương đương có kích thước thay đổi
9 Nẹp khóa xương đòn các loại, trái phải, các cỡ, Titan 5 Cái Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 03 Chất liệu nẹp từ Titan nguyên chất. Độ dày nẹp: 3,5 mm, bề rộng nẹp: 10,0 mm, số lỗ: 6/7/8/9 lỗ, tương ứng độ dài nẹp là 78/87/97/106 mm. Hoặc các sản phẩm tương đương có kích thước thay đổi
10 Vít khóa 3,5 mm, các cỡ, Titan 70 Cái Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 03 Chất liệu hợp kim titan; Đầu vít tự taro, mũ vít lục giác, đường kính vít 3,5mm, đường kính lõi vít 2,4mm, đường kính mũ vít 5,3mm, chiều dài vít từ 12- 38mm bước tăng 2mm; chiều dài từ 40 - 80mm bước tăng 5mm Hoặc các sản phẩm tương đương có kích thước thay đổi
11 Vít khóa 4,5 mm, các cỡ, Titan 20 Cái - Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 03 Chất liệu hợp kim titan. Đầu vít tự taro, mũ vít lục giác. Đường kính vít 4,5mm, đường kính lõi vít 3,0mm, đường kính mũ vít 8,0mm, chiều dài vít từ 12 - 58mm bước tăng 2mm, chiều dài 60 - 85mm bước tăng 5mm, Hoặc các sản phẩm tương đương có kích thước thay đổi
12 Vít nén ép 3,5 mm, các cỡ, Titan 20 Cái Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 03 Chất liệu hợp kim titan. Đầu vít tự taro, đường kính vít 3,5mm, đường kính lõi vít 2,4mm, đường kính mũ vít 6,0mm, chiều dài vít từ 12 - 50mm, mũ vít lục giác. Hoặc các sản phẩm tương đương có kích thước thay đổi
13 Vít nén ép 4,5 mm, các cỡ, Titan 15 Cái Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 03 Chất liệu hợp kim titan. Đầu vít tự taro, đường kính vít 4,5mm, đường kính lõi vít 3,0mm, đường kính mũ vít 8,0mm, chiều dài vít từ 12 - 85mm, mũ vít lục giác. Hoặc các sản phẩm tương đương có kích thước thay đổi
14 Vít khoá 5,0mm, các cỡ, titan 30 Cái Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 03 Chất liệu hợp kim titan, đường kính 5,0 mm, đường kính thân vít 4,3 mm, đường kính mũ vít 6.6 mm. Độ dài vít từ 10-48mm bước tăng 2mm; chiều dài 50 đến 95 mm bước tăng 5mm. Hoặc các sản phẩm tương đương có kích thước thay đổi
15 Vít nén 4,5mm, các cỡ, thép y tế 8 Cái - Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 03 Chất liệu thép y tế, đường kính ren 4,5 mm, đường kính thân vít 3,2 mm, đường kính mũ vít 8,0 mm, vít tự taro. Độ dài vít từ 10 đến 70 mm, bước tăng 2mm. Hoặc các sản phẩm tương đương có kích thước thay đổi
16 Nẹp khóa mini chữ L, chữ T, thẳng, các loại, các cỡ, titan 2 Cái - Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 03 Chất liệu nẹp từ Titan nguyên chất. Nẹp mini chữ L: Độ dày nẹp: 1,0 mm, bề rộng phần đầu nẹp 11,9 mm, bề rộng phần thân nẹp: 5,1 mm, số lỗ phần đầu nẹp: 2 lỗ, số lỗ trên thân nẹp 2/3/4/5/6/7/8 lỗ, tương ứng chiều dài nẹp là 21/27/33/39/45/51/57mm phân biệt trái/phải, khoảng cách giữa các lỗ 6,0mm. Nẹp mini chữ T: Đầu 2 lỗ, độ dày nẹp: 1,0 mm, bề rộng phần đầu nẹp 12,6 mm, bề rộng phần thân nẹp: 5,1 mm. Số lỗ trên thân 2/3/4/5/6/7/8/9 lỗ, tương ứng chiều dài nẹp là 22/29/36/43/50/57/64/71mm, khoảng cách giữa các lỗ 7,0mm. Nẹp mini thẳng: Độ dày nẹp; 1,2 mm, bề rộng phần thân nẹp: 5,0 mm, khoảng cách giữa các lỗ nẹp 6,0mm, số lỗ: 3/4/5/6 lỗ, tương ứng chiều dài nẹp là 17/23/29/35mm. Hoặc các sản phẩm tương đương có kích thước thay đổi
17 Nẹp mini mu bàn tay, phải trái, các loại, các cỡ, titan 2 Cái - Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 03 Chất liệu nẹp từ Titan nguyên chất. Độ dày nẹp: 1,5 mm, bề rộng nẹp: 5,0 mm, khoảng cách giữa các lỗ phần thân nẹp 5,0 mm. Nẹp có các lỗ 2/4/5/6/ 7/8/10 lỗ, tương ứng chiều dài nẹp là 12/22/27/32/37/42/52 mm. Hoặc các sản phẩm tương đương có kích thước thay đổi
18 Vít nén ép 2,0mm, các cỡ, Titan 15 Cái Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: nhóm 03 Chất liệu hợp kim titan. Đầu vít tự taro, đường kính vít 2,0 mm, đường kính lõi vít 1,3mm, đường kính mũ vít 4,0mm, chiều dài vít từ 6-40mm, bước tăng 2mm; mũ vít lục giác. Hoặc các sản phẩm tương đương có kích thước thay đổi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.15875E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.545E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 166.350.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 499.050.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->