Gói thầu: Khối lượng xây lắp công trình: Nâng cấp, sửa chữa nhà đa năng + sân khấu và sân vận động huyện.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210612298-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh
Tên gói thầu Khối lượng xây lắp công trình: Nâng cấp, sửa chữa nhà đa năng + sân khấu và sân vận động huyện.
Số hiệu KHLCNT 20210612246
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 09:02:00 đến ngày 2021-06-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,499,460,353 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
B PHẦN THÁO DỠ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Chương V 8,805 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong nhà Theo Chương V 6,489 100m2
3 Tháo rèm cửa để thi công và lắp lại rèm cửa sau khi thi công xong Theo Chương V 8 công
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo Chương V 129,062 m2
5 Phá dỡ bờ chảy mái Theo Chương V 0,897 m3
6 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo Chương V 694,489 m2
7 Phá lớp vữa trát tường trong nhà để ốp chân tường Theo Chương V 11,762 m2
8 Phá lớp vữa trát tường tường ngoài nhà Theo Chương V 60,237 m2
9 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo Chương V 54,986 m2
10 Phá lớp vữa trát dạ sê nô Theo Chương V 65,68 m2
11 Phá lớp vữa trát thành sê nô Theo Chương V 83,49 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chương V 1.431,856 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên thành sê nô Theo Chương V 100,95 m2
14 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo Chương V 0,21 m3
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V 63,633 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa Theo Chương V 92,077 m2
17 Phá dỡ nền gạch hoa xi măng các sảnh Theo Chương V 31,365 m2
18 Phá lớp vữa trát granito bậc cấp các sảnh Theo Chương V 20,965 m2
19 Xúc xà bần lên phương tiện và vận chuyển ra khỏi công trình Theo Chương V 10,01 m3
C PHẦN CẢI TẠO
1 Vệ sinh sạch sẽ phần mái, ô văng trước khi quét chống thấm Theo Chương V 3 công
2 Quét CT11-A Theo Chương V 203,402 m2
3 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo Chương V 129,062 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Chương V 129,062 m2
5 Lợp mái tole chống nhiệt PU 18/43 MT3 dày 0,5mm (Tonmat Fujiton DQ AZ70 - lạnh màu) Theo Chương V 6,87 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 1,038 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,104 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,09 tấn
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V 115,223 m2
10 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 169,922 m2
11 Lát đá Granit bậc tam cấp, PCB40 Theo Chương V 41,319 m2
12 Lát nền sảnh gạch Granit 600x600, XM PCB40 Theo Chương V 31,423 m2
13 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 Theo Chương V 11,762 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V 1.533,77 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V 272,432 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 779,357 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 1.026,845 m2
18 Tháo bản lề hư và thay lại bản lề cửa không đóng lại được Theo Chương V 74 bộ
19 Chà vệ sinh sạch sẽ nền nhà thi đấu đa năng, quét lại sơn nền nhà bằng sơn Seamaster (hoặc sản phẩm tương đương) Theo Chương V 619,74 m2
20 Gia công thay lại pano cửa bị hư hỏng Theo Chương V 0,234 tấn
21 Gia công thay lại nẹp cửa bị hư hỏng Theo Chương V 0,012 tấn
22 Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung thép V40x5, kính trắng dày 5mm(chi tiết xem bản vẽ) Theo Chương V 0,77 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 92,077 1m2
24 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo Chương V 63,633 1m2
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kính và thay các roon cao su bị hỏng Theo Chương V 161,703 m2
26 Tháo đề can cũ trên cửa và dán lại đề can mới, dán keo ron kính Theo Chương V 36,129 m2
27 Thay mới kính cửa bị vỡ, kính trắng dày 5mm Theo Chương V 11,629 m2
28 Sửa lại tủ đựng đồ thể thao Theo Chương V 1 hoàn thiện
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo Chương V 125 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 Theo Chương V 40 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2X2.5mm2 Theo Chương V 140 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 Theo Chương V 312 m
5 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Chương V 4 bộ
6 Lắp đặt đèn cao áp chiếu sáng trong nhà thi đấu Theo Chương V 25 bộ
7 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng ngoài nhà đa năng Theo Chương V 4 bộ
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V 8 cái
9 Lắp đặt cầu chì Theo Chương V 4 hộp
10 Lắp đặt ô cắm đơn Theo Chương V 10 cái
11 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo Chương V 4 hộp
13 Tủ điện âm (dự phòng) 300x200x150mm Theo Chương V 1 bộ
14 Cầu đấu nối 4 ngã (tại nguồn dự phòng) Theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt ống ruột gà D16 Theo Chương V 367 m
16 Phụ kiện (băng keo, đầu coss, ốc vít...) Theo Chương V 1 bộ
17 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Theo Chương V 1 cái
18 Vỏ tủ điện -300x200x150mm (bao gồm ốc vít các loại) Theo Chương V 1 bộ
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 16mm2 Theo Chương V 10 m
20 Cầu nối 4 đường Theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt các automat 3 pha MCCB-3P-50A Theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt các automat 2 pha MCCB-2P-40A Theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt các automat 2 pha MCCB-2P-20A Theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt các automat 1 pha MCCB-1P-15A Theo Chương V 8 cái
25 Phụ kiện tủ điện phụ (kẹp cáp, đầu coss...) Theo Chương V 1 bộ
E HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm Ingesco PDC 2.1 bán kính bảo vệ R=30m Theo Chương V 1 cái
2 SX cột đỡ kim thu sét bằng inox Theo Chương V 2,918 kg
3 Kéo rải dây đồng trần chống sét D50mm2 Theo Chương V 35 m
4 Lắp đặt dây tiếp địa sắt tròn trơn fi 16mm mạ kẽm nhúng nóng Theo Chương V 51 m
5 SXLD dây giằng chống sét , cáp 5mm Theo Chương V 38 m
6 Tăng đơ Theo Chương V 4 cái
7 Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x5 dài 2,0m mạ kẽm toàn bộ Theo Chương V 18 cọc
8 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo Chương V 35 m
9 Bộ khớp nối kiểm tra bằng đồng có hợp nhựa bao che Theo Chương V 1 bộ
10 Que hàn điện Theo Chương V 3 kg
11 Sơn chống sét Theo Chương V 0,5 kg
12 Ống siết cáp bằng đồng Theo Chương V 2 bộ
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Chương V 0,204 100m3
14 Đắp đất nền móng công trình Theo Chương V 20,4 m3
F NHÀ VỆ SINH
G PHẦN THÁO DỠ
1 Phát quang bụi rậm xung quanh, để lấy mặt bằng thi công Theo Chương V 2 công
2 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Chương V 0,7 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong nhà Theo Chương V 0,128 100m2
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo Chương V 7,895 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo Chương V 0,924 m3
6 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo Chương V 0,129 m3
7 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Theo Chương V 0,099 m3
8 Phá dỡ nền gạch hoa xi măng hiện trạng Theo Chương V 17,28 m2
9 Phá lớp vữa trát Granito bậc cấp Theo Chương V 4,046 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chương V 88,748 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo Chương V 28,19 m2
12 Phá lớp vữa trát mặt trong thành sê nô Theo Chương V 3,412 m2
13 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo Chương V 22,704 m2
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V 6,808 m2
H PHẦN CẢI TẠO, MỞ RỘNG: PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo Chương V 3,456 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Chương V 2,579 1m3
3 Bê tông lót sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 Theo Chương V 0,162 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,508 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,031 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,002 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V 0,038 tấn
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 2,444 m3
9 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Theo Chương V 20 1 lỗ khoan
10 Dùng Sikadur-732 để liên kết giữa bê tông cũ với bê tông mới Theo Chương V 1 Hoàn thiện
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,408 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,041 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,009 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,048 tấn
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 0,035 100m3
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo Chương V 0,662 m3
17 Bê tông lót nền sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 Theo Chương V 0,613 m3
I PHẦN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,232 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,045 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,013 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,028 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,242 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,04 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,003 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,01 tấn
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,693 m3
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,109 tấn
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V 0,069 100m2
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,339 m3
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,019 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,034 tấn
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V 0,058 100m2
16 Đục tường hiện trạng để liên kết đặc râu thép f6a 500, L=700 để liên kết giữa tường xây mới với tường hiện trạng Theo Chương V 2 công
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13,0x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 3,243 m3
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 0,3 m3
J HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 21,646 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 42,231 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 2,8 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 10,551 m2
5 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 6,305 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 46,16 m
7 Vệ sinh bề mặt đáysê nô đã đục trước khi quét chống thấm Theo Chương V 2 công
8 Quét CT11-A Theo Chương V 34,213 m2
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V 3,412 m2
10 Láng nền, sàn tạo dốc không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo Chương V 29,337 m2
11 Láng nền, sàn chống thấm không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo Chương V 29,337 m2
12 Ngâm nước xi măng theo quy định Theo Chương V 4,401 m3
13 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Chương V 29,337 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo Chương V 21,852 m2
15 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Theo Chương V 54,588 m2
16 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo Chương V 5,424 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 81,051 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 69,799 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V 8,484 m2
20 SX cửa đi nhôm kính xingfa, cường lực dày 8mm, bao gồm cả vật liệu và nhân công, các loại vật liệu phụ khác (Chốt, bản lề, móc gió...., Inox) Theo Chương V 9,718 m2
21 SX cửa sổ nhôm kính xingfa (cửa lùa), cường lực dày 8mm, bao gồm cả vật liệu và nhân công, các loại vật liệu phụ khác (Khóa, chốt, bản lề, móc gió...., Inox) Theo Chương V 2,52 m2
22 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Chương V 0,024 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 2,586 1m2
24 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V 2,586 m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng vách nhựa PICOMAT dày 20mm, kèm phụ kiện Theo Chương V 2,34 m2
26 Lắp đặt đá Granite lavabo Theo Chương V 2,79 m2
27 Gia công, lắp đặt khung xương đỡ tấm đá đặt tại vị trí Lavabo (bao gồm: tắc kê, keo dán, vít, khung sắt....) Theo Chương V 2,5 mét tới
K PHẦN NƯỚC
1 Đục lỗ sàn mái để đặt ống thoát nước mái Theo Chương V 13 lỗ
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm Theo Chương V 0,099 100m
3 Lắp đặt co PVC D90 Theo Chương V 3 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm Theo Chương V 0,025 100m
5 Cầu chắn rác bằng Inox ĐK 100 Theo Chương V 3 cái
6 Cùm ống PVC D90 Theo Chương V 9 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm Theo Chương V 0,3 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm Theo Chương V 0,5 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mm Theo Chương V 0,15 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mm Theo Chương V 0,06 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm Theo Chương V 0,15 100m
12 Lắp đặt co PVC D34 Theo Chương V 15 cái
13 Lắp đặt co PVC D27 Theo Chương V 33 cái
14 Lắp đặt co PVC D21 Theo Chương V 20 cái
15 Lắp đặt co PVC D42 Theo Chương V 4 cái
16 Lắp đặt co PVC D90 Theo Chương V 6 cái
17 Lắp đặt co giảm PVC D34x27 Theo Chương V 15 cái
18 Lắp đặt co giảm PVC D27x21 Theo Chương V 15 cái
19 Lắp đặt co giảm răng trong PVC D27x21 Theo Chương V 15 cái
20 Lắp đặt co răng trong PVC D21 Theo Chương V 15 cái
21 Lắp đặt tê PVC D34 Theo Chương V 8 cái
22 Lắp đặt tê PVC D27 Theo Chương V 15 cái
23 Lắp đặt tê PVC D42 Theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt tê PVC D90 Theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt tê giảm PVC D27x21 Theo Chương V 9 cái
26 Lắp đặt bồn nước Inox 1m3 Theo Chương V 1 bể
27 Lắp đặt Rumine inox Theo Chương V 4 bộ
28 Lắp đặt xí xổm + két nước Theo Chương V 4 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V 4 bộ
30 Hộp đựng giấy vệ sinh Theo Chương V 4 bộ
31 Lắp đặt gương soi Theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt phễu thu 200x200mm Theo Chương V 6 cái
33 Lắp đặt Lavabo (Gồm cả thiết bị dây cấp nước, bộ xả) Theo Chương V 3 bộ
34 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V 4 bộ
35 Lắp đặt van xả tiểu nam Theo Chương V 4 bộ
36 Cao su non Theo Chương V 10 cuộn
L PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt ống ruột gà D16 Theo Chương V 80 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 Theo Chương V 30 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 Theo Chương V 50 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 Theo Chương V 40 m
5 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (LED) Theo Chương V 5 bộ
6 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (LED) Theo Chương V 4 bộ
7 Mặt nạ 6 lỗ + đế Theo Chương V 4 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V 9 cái
9 Lắp đặt cầu chì Theo Chương V 4 hộp
10 Lắp đặt ô cắm đơn Theo Chương V 3 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Chương V 1 cái
M PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 0,166 100m3
2 Bê tông lót sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 Theo chương V 0,531 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chương V 0,622 100m2
4 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 3,109 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,118 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,166 100m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 28,26 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V 28,26 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 0,452 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,031 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,015 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 5 1cấu kiện
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mm Theo chương V 0,25 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm Theo chương V 0,25 100m
15 Lắp đặt co nhựa PVC D114 Theo chương V 10 cái
16 Lắp đặt co PVC D60 Theo chương V 20 cái
17 Lắp đặt co nhựa giảm PVC D60x34 Theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 Theo chương V 10 cái
19 Lắp đặt tê nhựa giảm PVC D60x34 Theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt nút bịt trơn PVC D114 Theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt nút bịt trơn PVC D60 Theo chương V 3 cái
N SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ + CÂY XANH
O BỒN HOA, CÂY XANH; BỒN HOA
1 Phá dỡ bồn hoa hiện trạng trước nhà sinh hoạt thanh thiếu niên Theo chương V 0,312 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 0,515 100m3
3 Xây bồn hoa bằng gạch 02 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 44,134 m3
4 Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 1,308 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chương V 0,262 100m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,068 tấn
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 220,653 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 212,066 m2
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,154 100m3
10 Ốp gạch trang trí bồn hoa trước nhà sinh hoạt thanh thiếu niên - Tiết diện gạch 80x200, XM PCB40 Theo chương V 8,588 m2
11 Trát granitô bậc cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo chương V 3,43 m2
P CÂY XANH
1 Trồng cây sao đen (10-20cm) Theo chương V 50 cây
2 Trồng cỏ đậu phộng Theo chương V 27,14 m2
3 Đắp đất hoa màu trồng cây xanh vào bồn hoa Theo chương V 17,004 m3
Q SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ
R SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V 0,527 100m3
2 Rải bạt nhựa 7 màu Theo chương V 17,563 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 210,76 m3
4 Cắt khe sân (2000x2000) Theo chương V 124,118 10m
5 Lăn + xoa sân bê tông Theo chương V 1.756,33 m2
S ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ:
1 Rải bạt nhựa 7 màu Theo chương V 10,282 100m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 154,23 m3
3 thi công khe dãn + dọc Theo chương V 153,49 m
4 Thi công khe co Theo chương V 149,67 10m
5 Lăn + xoa mặt đường bê tông Theo chương V 1.028,2 m2
T RAM DỐC
1 Bê tông lót sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 Theo chương V 14,643 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 25,837 m3
3 Cắt ron tạo nhám ram dốc Theo chương V 3 công
U SÂN BÓNG CHUYỀN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chương V 0,588 1m3
2 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, M100, XM PCB40 Theo chương V 0,05 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,09 m3
4 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V 0,039 tấn
5 Lắp cột thép các loại Theo chương V 0,039 tấn
6 SXLD lưới bóng chuyền Theo chương V 1 cái
7 Kẻ vạch sơn các đường line Theo chương V 1 HT
8 Gia công lắp dựng tăng đơ, cáp cho sân bóng Theo chương V 1 HT
9 Thiết bị phục vụ thi đấu(trái bóng, dụng cụ y tế,..) Theo chương V 1 HT
10 Vệ sinh mặt nền sân bóng Theo chương V 2 công
V SỬA CHỮA HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC + GIẾNG NƯỚC
W PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC HIỆN TRẠNG:
1 Tháo dỡ tấm đan mương nước và hố ga để sửa chữa mương nước và hố ga Theo chương V 396 1cấu kiện
2 Nạo vét mương nước, hố ga bằng thủ công Theo chương V 23,22 1m3
3 Phá lớp vữa trát thành mương nước Theo chương V 118,56 m2
4 Phá lớp vữa trát thành hố ga Theo chương V 19,422 m2
5 Phá lớp vữa láng đáy mương nước và đáy hố ga Theo chương V 154,8 m2
6 Xúc đất, đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo chương V 0,744 100m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V 0,744 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V 0,744 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 118,56 m2
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 19,422 m2
11 Láng đáy mương nước, hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo chương V 154,8 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước thành mương và thành hố ga Theo chương V 315,822 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 2,662 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,115 100m2
15 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,495 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 396 1cấu kiện
X XÂY DỰNG MỚI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, CHIỀU DÀI L=133,4M, KT (ỐNG CỐNG BÊ TÔNG D600MM): HỐ GA (HG7, HG8, HG9,HG10,HG11, HG12)
1 Phá dỡ ống cống D600mm hiện trạng để xây dựng mới hố ga Theo chương V 1,696 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 0,126 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chương V 1,402 1m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,849 100m3
5 Rải bạt nhựa 7 màu Theo chương V 0,135 100m2
6 Ván khuôn móng dài Theo chương V 0,832 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 2,7 m3
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 8,319 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,125 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,021 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,051 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,936 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,047 100m2
14 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,147 tấn
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 1,014 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 12 1cấu kiện
Y HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (ỐNG CỐNG TRÒN D600MM), CHIỀU DÀI L=133,40M:
1 Phá dỡ móng tường rào hiện trạng để đặt ống cống xây dựng mới Theo chương V 0,119 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III Theo chương V 1,873 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chương V 20,81 1m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 1,387 100m3
5 Ống cống BTLT D600mm - 6, tải trọng H10, mác 300 Theo chương V 133,4 m
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm Theo chương V 41 1 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3,5m - Đường kính ≤600mm Theo chương V 1 1 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm Theo chương V 2 1 đoạn ống
9 Gối cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (mác 200, đá 1x2) Theo chương V 56 cái
10 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Theo chương V 56 cái
11 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 1,055 m2
Z GIẾNG NƯỚC
1 Đào giếng khoang Theo chương V 60 m
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chương V 0,032 1m3
3 Bê tông lót sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 Theo chương V 0,032 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,029 m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 0,101 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 2,016 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,002 100m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 0,034 m3
9 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,004 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm Theo chương V 0,8 100m
12 Lắp đặt co PVC D27 Theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt van đồng D27 Theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt rắc co D27 Theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 Theo chương V 50 m
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt đầu rồng Theo chương V 1 bộ
18 Máy bơm nước-1pha-2.0HP Theo chương V 1 cái
19 Lắp ổ khóa Việt Tiệp loại 1 Theo chương V 1 bộ
AA TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ
AB TƯỜNG RÀO CỖNG NGÕ; PHẦN XÂY MỚI
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 0,502 100m3
2 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 15,729 m3
3 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 Theo chương V 0,225 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 5,213 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,005 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 0,036 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,553 100m2
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 29,033 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 3,981 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,205 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,042 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,399 100m2
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,264 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,053 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,006 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,023 tấn
17 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 2,177 m3
18 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,396 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo chương V 0,363 100m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 10,162 m3
21 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 3,521 m3
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 61,888 m2
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 156,338 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 45,157 m2
25 Ốp dđá granit tự nhiên trụ cổng Theo chương V 18,36 m2
26 Đắp chỉ trụ cổng phụ Theo chương V 3 công
27 Đắp bánh ú đầu trụ Theo chương V 8 cái
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 245,023 m2
29 Gia công hàng rào lưới thép B40 Theo chương V 165,468 m2
AC CỔNG NGÕ: CỔNG ĐẨY
1 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V 0,121 tấn
2 Gia công ray cổng Theo chương V 0,08 tấn
3 Lắp dựng ray sắt Theo chương V 0,16 tấn
4 Gia công thép tấm Theo chương V 0,018 tấn
5 Gia công cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 16x16mm Theo chương V 0,036 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 15,713 1m2
7 Tiện đầu chông Theo chương V 45 cái
8 Bánh xe Theo chương V 4 cái
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 10,865 m2
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,408 m3
AD CỔNG MỞ
1 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V 0,037 tấn
2 Gia công thép tấm Theo chương V 0,014 tấn
3 Gia công cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 16x16mm Theo chương V 0,009 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 5,399 1m2
5 Tiện đầu chông Theo chương V 22 cái
6 Bánh xe Theo chương V 1 cái
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 2,87 m2
AE ĐÈN TƯỜNG RÀO
1 Lắp đặt đèn cầu trụ cổng Theo chương V 3 bộ
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2(dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2) Theo chương V 50 m
3 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo chương V 70 m
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Theo chương V 1 hộp
6 Mặt nạ các loại Theo chương V 4 Cái
AF PHẦN CẢI TẠO
AG TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ chông sắt hiện trạng còn lại Theo chương V 5 công
2 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo chương V 392,295 m2
3 Khối lượng tường rào hiện trạng Theo chương V 1.736,818 0.0
4 Khối lượng trụ hiện trạng Theo chương V 356,584 0.0
5 Khối lượng xà dầm giằng Theo chương V 159,244 0.0
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 314,01 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chương V 1.779,392 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo chương V 159,244 m2
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 260,523 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 53,488 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 2.252,646 m2
12 Cạo sơn lại bánh ú đầu trụ hiện trạng Theo chương V 176 0.0
13 Đục trụ chừa lỗ cắm cờ Theo chương V 1 HT
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 4m - Đường kính 27mm Theo chương V 0,137 100m
15 Trát lại vị trí đầu trụ sau khi đặt ống D27 Theo chương V 1 HT
AH CỔNG NGÕ
1 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo chương V 27,7 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 27,7 1m2
3 Gia công lắp dựng bản lề Theo chương V 11 cái
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,035 tấn
5 Gia công cửa thép hộp 30x100x1.2mm Theo chương V 0,035 tấn
6 Bánh xe sắt Theo chương V 4 cái
7 Tháo bộ chữ hiện inox hiện trạng Theo chương V 2 công
8 Lắp đặt bộ chữ inox mới Theo chương V 33 chữ
9 Khối lượng gạch ốp tường Theo chương V 87,209 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 8,721 m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 8,721 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 8,721 m2
13 Vệ sinh khối lượng gạch ốp còn lại Theo chương V 78,488 m2
AI KHÁN ĐÀI
AJ PHẦN THÁO DỠ: KHU VỰC SÂN KHẤU
1 Khối lượng tường, cột Theo chương V 83,52 m2
2 Khối lượng xà dầm Theo chương V 16,48 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 41,76 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo chương V 8,24 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chương V 41,76 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo chương V 8,24 m2
7 Phá dỡ nền gạch hoa xi măng hiện trạng Theo chương V 28,08 m2
8 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo chương V 2,009 tấn
9 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo chương V 80,071 m2
10 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo chương V 123,945 m2
11 Tháo đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V 6 bộ
12 Tháo đèn sát trần có chụp Theo chương V 4 bộ
13 Tháo tủ điện hiện trạng Theo chương V 1 cái
AK KHU VỰC THAY ĐỒ
1 Khối lượng tường Theo chương V 214,38 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 107,19 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chương V 107,19 m2
4 Tháo dỡ khuôn ngoại gỗ hiện trạng Theo chương V 12,2 md
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 5,76 m2
6 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chương V 28,785 m2
7 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,266 tấn
8 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo chương V 16,968 m2
9 Tháo dỡ trần Theo chương V 15,913 m2
10 Tháo đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V 4 bộ
11 Tháo đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V 2 bộ
12 Tháo công tắc 1 hạt Theo chương V 3 cái
13 Tháo ổ cắm đơn Theo chương V 2 cái
14 Tháo bảng điện Theo chương V 2 cái
AL PHẦN CẢI TẠO: KHU VỰC SÂN KHÁU
1 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V 29,094 m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 37,28 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 4,48 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 16,48 m2
5 bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V 25,44 m2
6 bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 74,56 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 100 m2
8 Lát gạch hoa xi măng, XM PCB40 Theo chương V 28,08 m2
9 Vệ sinh đánh bóng nền gạch hoa xi măng hiện trạng Theo chương V 61,74 m2
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 4,68 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 6,48 m2
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo chương V 0,124 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Theo chương V 0,172 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V 1,582 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,622 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 106,941 1m2
17 Gia công đà trần thép Theo chương V 0,535 tấn
18 Đóng trần bằng tole lạnh sóng vuông dày 0.35mm, chiều dài bất kỳ Theo chương V 0,902 100m2
19 Lợp mái tole lạnh sóng vuông dày 0.5mm, chiều dài bất kỳ Theo chương V 0,985 100m2
20 Ốp tole xung quanh bằng tole phẳng 0.35mm Theo chương V 0,524 100m2
21 SXLD Alu ngoài trời xung quanh thành mái sân khấu dày 4mm Theo chương V 52,39 m2
22 Cáp giằng D12 neo giữ vì kèo Theo chương V 20 m
23 Ốp dòng chữ "KHỎE ĐỂ XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ TỔ QUỐC" Inox mạ màu vàng Theo chương V 26 chữ
AM KHU VỰC PHÒNG THAY ĐỒ
1 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V 22,88 m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 107,19 m2
3 Bả bằng bột vào tường Theo chương V 214,38 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 67,52 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 146,86 m2
6 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm xinfa kính trắng dày 8mm Theo chương V 5,76 m2
7 Vệ sinh đánh bóng nền gạch hoa xi măng Theo chương V 31,825 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 16,968 1m2
9 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,266 tấn
10 Gia công đà trần thép Theo chương V 0,133 tấn
11 Đóng trần tole lạnh sóng vuông dày 0.35mm Theo chương V 0,159 100m2
12 Lợp mái tole lạnh sóng vuông dày 0.5mm, chiều dài bất kỳ Theo chương V 0,288 100m2
AN PHẦN ĐIỆN CẢI TẠO
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LED Theo chương V 13 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng LED Theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V 14 cái
4 Lắp đặt ô cắm đơn Theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt cầu chì Theo chương V 8 hộp
6 Mặt nạ 6 lỗ + đế Theo chương V 4 cái
7 Mặt nạ 3 lỗ + đế Theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo chương V 10 bộ
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 Theo chương V 30 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 Theo chương V 140 m
11 Lắp đặt ống ruột gà D16 Theo chương V 120 m
12 Phụ kiện (băng keo...) Theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Theo chương V 1 cái
14 Vỏ tủ điện -300x200x150mm (bao gồm ốc vít các loại) Theo chương V 1 bộ
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 16mm2 Theo chương V 10 m
16 Cầu nối 4 đường Theo chương V 1 cái
17 Phụ kiện tủ điện phụ (kẹp cáp, đầu coss...) Theo chương V 1 bộ
AO HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
AP CẤP ĐIỆN CHO NHÀ ĐA NĂNG VÀ SÂN KHẤU (THAY MỚI 02 TRỤ BTCT, 7,5M; CẢI TẠO THAY MỚI TỦ ĐIỆN TỔNG, TDT- TRỤ ĐIỆN VUÔNG - XEM BẢN VẼ):
1 Vỏ tủ điện 1000x600x250 Theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A Theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn (Công tơ 3 pha (Điện lực Vân Canh câp) Theo chương V 1 cái
5 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy Theo chương V 1 1 cột
6 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 0,025 100m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,01 tấn
8 Ván khuôn móng cột Theo chương V 0,033 100m2
9 Bê tông lót sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 Theo chương V 0,144 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chương V 0,715 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo chương V 0,054 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 1,587 m3
13 Cọc tiếp địa (L63x63x6), 4 cọc, 14,3kg/cọc; 57,2kg/4 cọc, mạ kẽm nhúng nóng Theo chương V 57,2 kg
14 Dây nối thép la 40x4,:12,6kg Theo chương V 12,6 kg
15 Bịt đầu cọc,, 2,28kg Theo chương V 2,28 kg
16 Bulon M40x100, 0,126kg: Theo chương V 0,126 kg
17 Tấm nối M16x35, 0.151kg Theo chương V 0,151 kg
18 Dây nối phi 12; 5m, 8,88kg Theo chương V 8,88 kg
19 Làm tiếp địa cho cột điện Theo chương V 1 bộ
20 Sản xuất chi tiết xà thép tủ điện gia công mạ kẽm nhúng nóng Theo chương V 5,8 kg
21 Sản xuất chi tiết thanh cùm tủ điện gia công mạ kẽm nhúng nóng Theo chương V 3,2 kg
22 Bulong M16x400+êcu Theo chương V 4 bộ
23 Bulong M16x50+êcu Theo chương V 4 bộ
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x16mm2 Theo chương V 20 m
25 Lắp đặt dây dẫn cáp nhôm voặn xoắn - XLPE-4x16mm2 Theo chương V 72 m
26 Phụ kiện tủ điện phụ (kẹp cáp, đầu coss...) Theo chương V 1 bộ
AQ HỆ THỐNG ĐÈN LED SÂN BÓNG ĐÁ (THAY MỚI 8 BỘ ĐÈN - ĐÈN LED PHA 500W/BỘ; XÂY DỰNG MỚI ĐÈN LED 02x120W/TRỤ; CHIỀU CAO 8M):
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo chương V 1 1 tủ
2 Thay mới, Vỏ tủ điện 600x400x200 (Tại cột C1.0 -xem b.vẽ mbtt) Theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng sân bóng đá Theo chương V 8 bộ
4 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng bằng năng lượng mặt trời Theo chương V 16 bộ
5 Bulong M16x100+êcu Theo chương V 32 cái
6 Sản xuất chi tiết xà thép tủ điện gia công mạ kẽm nhúng nóng Theo chương V 47,73 kg
7 Phụ kiện lắp đặt đẻn led NLMT (cổ dề + bulong phi-16) Theo chương V 4 bộ
AR SÂN BÊ TÔNG HIỆN TRẠNG:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V 77,5335 m3
2 Xúc bê tông sau khi phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Theo chương V 0,7753 100m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V 77,5335 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V 77,5335 m3
AS SAN NỀN:
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V 42,066 1m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo chương V 3,0096 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V 3,4303 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo chương V 3,4303 100m3/1km
5 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Theo chương V 48,7395 1m3
6 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo chương V 3,687 100m3
7 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 4,4048 100m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo chương V 1,9232 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo chương V 19,232 10m³/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo chương V 19,232 10m³/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V 1,2523 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo chương V 1,2523 100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.04E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->