Gói thầu: Khối lượng xây lắp công trình: Nâng cấp, sửa chữa nhà đa năng + sân khấu và sân vận động huyện.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210612298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh |
| Tên gói thầu | Khối lượng xây lắp công trình: Nâng cấp, sửa chữa nhà đa năng + sân khấu và sân vận động huyện. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210612246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 09:02:00 đến ngày 2021-06-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,499,460,353 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| B | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V | 8,805 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà | Theo Chương V | 6,489 | 100m2 |
| 3 | Tháo rèm cửa để thi công và lắp lại rèm cửa sau khi thi công xong | Theo Chương V | 8 | công |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo Chương V | 129,062 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bờ chảy mái | Theo Chương V | 0,897 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 694,489 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà để ốp chân tường | Theo Chương V | 11,762 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường tường ngoài nhà | Theo Chương V | 60,237 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo Chương V | 54,986 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát dạ sê nô | Theo Chương V | 65,68 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát thành sê nô | Theo Chương V | 83,49 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V | 1.431,856 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên thành sê nô | Theo Chương V | 100,95 | m2 |
| 14 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V | 63,633 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa | Theo Chương V | 92,077 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch hoa xi măng các sảnh | Theo Chương V | 31,365 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát granito bậc cấp các sảnh | Theo Chương V | 20,965 | m2 |
| 19 | Xúc xà bần lên phương tiện và vận chuyển ra khỏi công trình | Theo Chương V | 10,01 | m3 |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Vệ sinh sạch sẽ phần mái, ô văng trước khi quét chống thấm | Theo Chương V | 3 | công |
| 2 | Quét CT11-A | Theo Chương V | 203,402 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V | 129,062 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V | 129,062 | m2 |
| 5 | Lợp mái tole chống nhiệt PU 18/43 MT3 dày 0,5mm (Tonmat Fujiton DQ AZ70 - lạnh màu) | Theo Chương V | 6,87 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,038 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V | 115,223 | m2 |
| 10 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 169,922 | m2 |
| 11 | Lát đá Granit bậc tam cấp, PCB40 | Theo Chương V | 41,319 | m2 |
| 12 | Lát nền sảnh gạch Granit 600x600, XM PCB40 | Theo Chương V | 31,423 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Theo Chương V | 11,762 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V | 1.533,77 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V | 272,432 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 779,357 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 1.026,845 | m2 |
| 18 | Tháo bản lề hư và thay lại bản lề cửa không đóng lại được | Theo Chương V | 74 | bộ |
| 19 | Chà vệ sinh sạch sẽ nền nhà thi đấu đa năng, quét lại sơn nền nhà bằng sơn Seamaster (hoặc sản phẩm tương đương) | Theo Chương V | 619,74 | m2 |
| 20 | Gia công thay lại pano cửa bị hư hỏng | Theo Chương V | 0,234 | tấn |
| 21 | Gia công thay lại nẹp cửa bị hư hỏng | Theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung thép V40x5, kính trắng dày 5mm(chi tiết xem bản vẽ) | Theo Chương V | 0,77 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 92,077 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương V | 63,633 | 1m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kính và thay các roon cao su bị hỏng | Theo Chương V | 161,703 | m2 |
| 26 | Tháo đề can cũ trên cửa và dán lại đề can mới, dán keo ron kính | Theo Chương V | 36,129 | m2 |
| 27 | Thay mới kính cửa bị vỡ, kính trắng dày 5mm | Theo Chương V | 11,629 | m2 |
| 28 | Sửa lại tủ đựng đồ thể thao | Theo Chương V | 1 | hoàn thiện |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V | 125 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | Theo Chương V | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2X2.5mm2 | Theo Chương V | 140 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 | Theo Chương V | 312 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn cao áp chiếu sáng trong nhà thi đấu | Theo Chương V | 25 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng ngoài nhà đa năng | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chì | Theo Chương V | 4 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo Chương V | 4 | hộp |
| 13 | Tủ điện âm (dự phòng) 300x200x150mm | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cầu đấu nối 4 ngã (tại nguồn dự phòng) | Theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống ruột gà D16 | Theo Chương V | 367 | m |
| 16 | Phụ kiện (băng keo, đầu coss, ốc vít...) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Vỏ tủ điện -300x200x150mm (bao gồm ốc vít các loại) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 16mm2 | Theo Chương V | 10 | m |
| 20 | Cầu nối 4 đường | Theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB-3P-50A | Theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 2 pha MCCB-2P-40A | Theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 2 pha MCCB-2P-20A | Theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha MCCB-1P-15A | Theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Phụ kiện tủ điện phụ (kẹp cáp, đầu coss...) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm Ingesco PDC 2.1 bán kính bảo vệ R=30m | Theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | SX cột đỡ kim thu sét bằng inox | Theo Chương V | 2,918 | kg |
| 3 | Kéo rải dây đồng trần chống sét D50mm2 | Theo Chương V | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp địa sắt tròn trơn fi 16mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V | 51 | m |
| 5 | SXLD dây giằng chống sét , cáp 5mm | Theo Chương V | 38 | m |
| 6 | Tăng đơ | Theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x5 dài 2,0m mạ kẽm toàn bộ | Theo Chương V | 18 | cọc |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo Chương V | 35 | m |
| 9 | Bộ khớp nối kiểm tra bằng đồng có hợp nhựa bao che | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Que hàn điện | Theo Chương V | 3 | kg |
| 11 | Sơn chống sét | Theo Chương V | 0,5 | kg |
| 12 | Ống siết cáp bằng đồng | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,204 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V | 20,4 | m3 |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| G | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phát quang bụi rậm xung quanh, để lấy mặt bằng thi công | Theo Chương V | 2 | công |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V | 0,7 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà | Theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V | 7,895 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V | 0,924 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo Chương V | 0,129 | m3 |
| 7 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo Chương V | 0,099 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch hoa xi măng hiện trạng | Theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát Granito bậc cấp | Theo Chương V | 4,046 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V | 88,748 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V | 28,19 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát mặt trong thành sê nô | Theo Chương V | 3,412 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo Chương V | 22,704 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V | 6,808 | m2 |
| H | PHẦN CẢI TẠO, MỞ RỘNG: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 3,456 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 2,579 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,508 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 2,444 | m3 |
| 9 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo Chương V | 20 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Dùng Sikadur-732 để liên kết giữa bê tông cũ với bê tông mới | Theo Chương V | 1 | Hoàn thiện |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,408 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V | 0,662 | m3 |
| 17 | Bê tông lót nền sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Theo Chương V | 0,613 | m3 |
| I | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,232 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,242 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,693 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,109 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,339 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 16 | Đục tường hiện trạng để liên kết đặc râu thép f6a 500, L=700 để liên kết giữa tường xây mới với tường hiện trạng | Theo Chương V | 2 | công |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13,0x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 3,243 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 0,3 | m3 |
| J | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 21,646 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 42,231 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 10,551 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 6,305 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 46,16 | m |
| 7 | Vệ sinh bề mặt đáysê nô đã đục trước khi quét chống thấm | Theo Chương V | 2 | công |
| 8 | Quét CT11-A | Theo Chương V | 34,213 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 3,412 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn tạo dốc không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V | 29,337 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn chống thấm không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V | 29,337 | m2 |
| 12 | Ngâm nước xi măng theo quy định | Theo Chương V | 4,401 | m3 |
| 13 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V | 29,337 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo Chương V | 21,852 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo Chương V | 54,588 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo Chương V | 5,424 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 81,051 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 69,799 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V | 8,484 | m2 |
| 20 | SX cửa đi nhôm kính xingfa, cường lực dày 8mm, bao gồm cả vật liệu và nhân công, các loại vật liệu phụ khác (Chốt, bản lề, móc gió...., Inox) | Theo Chương V | 9,718 | m2 |
| 21 | SX cửa sổ nhôm kính xingfa (cửa lùa), cường lực dày 8mm, bao gồm cả vật liệu và nhân công, các loại vật liệu phụ khác (Khóa, chốt, bản lề, móc gió...., Inox) | Theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 2,586 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V | 2,586 | m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng vách nhựa PICOMAT dày 20mm, kèm phụ kiện | Theo Chương V | 2,34 | m2 |
| 26 | Lắp đặt đá Granite lavabo | Theo Chương V | 2,79 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt khung xương đỡ tấm đá đặt tại vị trí Lavabo (bao gồm: tắc kê, keo dán, vít, khung sắt....) | Theo Chương V | 2,5 | mét tới |
| K | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Đục lỗ sàn mái để đặt ống thoát nước mái | Theo Chương V | 13 | lỗ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | Theo Chương V | 0,099 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co PVC D90 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | Theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 5 | Cầu chắn rác bằng Inox ĐK 100 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Cùm ống PVC D90 | Theo Chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | Theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm | Theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mm | Theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mm | Theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | Theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co PVC D34 | Theo Chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt co PVC D27 | Theo Chương V | 33 | cái |
| 14 | Lắp đặt co PVC D21 | Theo Chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt co PVC D42 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt co PVC D90 | Theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt co giảm PVC D34x27 | Theo Chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt co giảm PVC D27x21 | Theo Chương V | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt co giảm răng trong PVC D27x21 | Theo Chương V | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt co răng trong PVC D21 | Theo Chương V | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PVC D34 | Theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê PVC D27 | Theo Chương V | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê PVC D42 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê PVC D90 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê giảm PVC D27x21 | Theo Chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt bồn nước Inox 1m3 | Theo Chương V | 1 | bể |
| 27 | Lắp đặt Rumine inox | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xí xổm + két nước | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu 200x200mm | Theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt Lavabo (Gồm cả thiết bị dây cấp nước, bộ xả) | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 36 | Cao su non | Theo Chương V | 10 | cuộn |
| L | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống ruột gà D16 | Theo Chương V | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Theo Chương V | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | Theo Chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 | Theo Chương V | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (LED) | Theo Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (LED) | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Mặt nạ 6 lỗ + đế | Theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chì | Theo Chương V | 4 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V | 1 | cái |
| M | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Theo chương V | 0,531 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V | 0,622 | 100m2 |
| 4 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 3,109 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,118 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 28,26 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 28,26 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,452 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,031 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mm | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | Theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt co PVC D60 | Theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa giảm PVC D60x34 | Theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa giảm PVC D60x34 | Theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt nút bịt trơn PVC D114 | Theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt nút bịt trơn PVC D60 | Theo chương V | 3 | cái |
| N | SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ + CÂY XANH | |||
| O | BỒN HOA, CÂY XANH; BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ bồn hoa hiện trạng trước nhà sinh hoạt thanh thiếu niên | Theo chương V | 0,312 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,515 | 100m3 |
| 3 | Xây bồn hoa bằng gạch 02 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 44,134 | m3 |
| 4 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 1,308 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V | 0,262 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,068 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 220,653 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 212,066 | m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 10 | Ốp gạch trang trí bồn hoa trước nhà sinh hoạt thanh thiếu niên - Tiết diện gạch 80x200, XM PCB40 | Theo chương V | 8,588 | m2 |
| 11 | Trát granitô bậc cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo chương V | 3,43 | m2 |
| P | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây sao đen (10-20cm) | Theo chương V | 50 | cây |
| 2 | Trồng cỏ đậu phộng | Theo chương V | 27,14 | m2 |
| 3 | Đắp đất hoa màu trồng cây xanh vào bồn hoa | Theo chương V | 17,004 | m3 |
| Q | SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ | |||
| R | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 0,527 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt nhựa 7 màu | Theo chương V | 17,563 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 210,76 | m3 |
| 4 | Cắt khe sân (2000x2000) | Theo chương V | 124,118 | 10m |
| 5 | Lăn + xoa sân bê tông | Theo chương V | 1.756,33 | m2 |
| S | ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ: | |||
| 1 | Rải bạt nhựa 7 màu | Theo chương V | 10,282 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 154,23 | m3 |
| 3 | thi công khe dãn + dọc | Theo chương V | 153,49 | m |
| 4 | Thi công khe co | Theo chương V | 149,67 | 10m |
| 5 | Lăn + xoa mặt đường bê tông | Theo chương V | 1.028,2 | m2 |
| T | RAM DỐC | |||
| 1 | Bê tông lót sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Theo chương V | 14,643 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 25,837 | m3 |
| 3 | Cắt ron tạo nhám ram dốc | Theo chương V | 3 | công |
| U | SÂN BÓNG CHUYỀN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,588 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, M100, XM PCB40 | Theo chương V | 0,05 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,09 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,039 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V | 0,039 | tấn |
| 6 | SXLD lưới bóng chuyền | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Kẻ vạch sơn các đường line | Theo chương V | 1 | HT |
| 8 | Gia công lắp dựng tăng đơ, cáp cho sân bóng | Theo chương V | 1 | HT |
| 9 | Thiết bị phục vụ thi đấu(trái bóng, dụng cụ y tế,..) | Theo chương V | 1 | HT |
| 10 | Vệ sinh mặt nền sân bóng | Theo chương V | 2 | công |
| V | SỬA CHỮA HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC + GIẾNG NƯỚC | |||
| W | PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC HIỆN TRẠNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan mương nước và hố ga để sửa chữa mương nước và hố ga | Theo chương V | 396 | 1cấu kiện |
| 2 | Nạo vét mương nước, hố ga bằng thủ công | Theo chương V | 23,22 | 1m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát thành mương nước | Theo chương V | 118,56 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát thành hố ga | Theo chương V | 19,422 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa láng đáy mương nước và đáy hố ga | Theo chương V | 154,8 | m2 |
| 6 | Xúc đất, đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chương V | 0,744 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 0,744 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 0,744 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 118,56 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 19,422 | m2 |
| 11 | Láng đáy mương nước, hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 154,8 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước thành mương và thành hố ga | Theo chương V | 315,822 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 2,662 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,495 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 396 | 1cấu kiện |
| X | XÂY DỰNG MỚI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, CHIỀU DÀI L=133,4M, KT (ỐNG CỐNG BÊ TÔNG D600MM): HỐ GA (HG7, HG8, HG9,HG10,HG11, HG12) | |||
| 1 | Phá dỡ ống cống D600mm hiện trạng để xây dựng mới hố ga | Theo chương V | 1,696 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 1,402 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,849 | 100m3 |
| 5 | Rải bạt nhựa 7 màu | Theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,832 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 2,7 | m3 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 8,319 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,021 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,051 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,936 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,147 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 1,014 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| Y | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (ỐNG CỐNG TRÒN D600MM), CHIỀU DÀI L=133,40M: | |||
| 1 | Phá dỡ móng tường rào hiện trạng để đặt ống cống xây dựng mới | Theo chương V | 0,119 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo chương V | 1,873 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 20,81 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 1,387 | 100m3 |
| 5 | Ống cống BTLT D600mm - 6, tải trọng H10, mác 300 | Theo chương V | 133,4 | m |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo chương V | 41 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3,5m - Đường kính ≤600mm | Theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 9 | Gối cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (mác 200, đá 1x2) | Theo chương V | 56 | cái |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo chương V | 56 | cái |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 1,055 | m2 |
| Z | GIẾNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào giếng khoang | Theo chương V | 60 | m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,032 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Theo chương V | 0,032 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,029 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 0,101 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 2,016 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,034 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,004 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm | Theo chương V | 0,8 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co PVC D27 | Theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van đồng D27 | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co D27 | Theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đầu rồng | Theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Máy bơm nước-1pha-2.0HP | Theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp ổ khóa Việt Tiệp loại 1 | Theo chương V | 1 | bộ |
| AA | TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ | |||
| AB | TƯỜNG RÀO CỖNG NGÕ; PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,502 | 100m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 15,729 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Theo chương V | 0,225 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 5,213 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,005 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,036 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,553 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 29,033 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 3,981 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,205 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,042 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,399 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,264 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,006 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,023 | tấn |
| 17 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 2,177 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,396 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo chương V | 0,363 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 10,162 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 3,521 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 61,888 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 156,338 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 45,157 | m2 |
| 25 | Ốp dđá granit tự nhiên trụ cổng | Theo chương V | 18,36 | m2 |
| 26 | Đắp chỉ trụ cổng phụ | Theo chương V | 3 | công |
| 27 | Đắp bánh ú đầu trụ | Theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 245,023 | m2 |
| 29 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Theo chương V | 165,468 | m2 |
| AC | CỔNG NGÕ: CỔNG ĐẨY | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 0,121 | tấn |
| 2 | Gia công ray cổng | Theo chương V | 0,08 | tấn |
| 3 | Lắp dựng ray sắt | Theo chương V | 0,16 | tấn |
| 4 | Gia công thép tấm | Theo chương V | 0,018 | tấn |
| 5 | Gia công cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 16x16mm | Theo chương V | 0,036 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 15,713 | 1m2 |
| 7 | Tiện đầu chông | Theo chương V | 45 | cái |
| 8 | Bánh xe | Theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 10,865 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,408 | m3 |
| AD | CỔNG MỞ | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 0,037 | tấn |
| 2 | Gia công thép tấm | Theo chương V | 0,014 | tấn |
| 3 | Gia công cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 16x16mm | Theo chương V | 0,009 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 5,399 | 1m2 |
| 5 | Tiện đầu chông | Theo chương V | 22 | cái |
| 6 | Bánh xe | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 2,87 | m2 |
| AE | ĐÈN TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Lắp đặt đèn cầu trụ cổng | Theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2(dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2) | Theo chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo chương V | 70 | m |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Mặt nạ các loại | Theo chương V | 4 | Cái |
| AF | PHẦN CẢI TẠO | |||
| AG | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ chông sắt hiện trạng còn lại | Theo chương V | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo chương V | 392,295 | m2 |
| 3 | Khối lượng tường rào hiện trạng | Theo chương V | 1.736,818 | 0.0 |
| 4 | Khối lượng trụ hiện trạng | Theo chương V | 356,584 | 0.0 |
| 5 | Khối lượng xà dầm giằng | Theo chương V | 159,244 | 0.0 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 314,01 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V | 1.779,392 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V | 159,244 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 260,523 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 53,488 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 2.252,646 | m2 |
| 12 | Cạo sơn lại bánh ú đầu trụ hiện trạng | Theo chương V | 176 | 0.0 |
| 13 | Đục trụ chừa lỗ cắm cờ | Theo chương V | 1 | HT |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 4m - Đường kính 27mm | Theo chương V | 0,137 | 100m |
| 15 | Trát lại vị trí đầu trụ sau khi đặt ống D27 | Theo chương V | 1 | HT |
| AH | CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V | 27,7 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 27,7 | 1m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng bản lề | Theo chương V | 11 | cái |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,035 | tấn |
| 5 | Gia công cửa thép hộp 30x100x1.2mm | Theo chương V | 0,035 | tấn |
| 6 | Bánh xe sắt | Theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Tháo bộ chữ hiện inox hiện trạng | Theo chương V | 2 | công |
| 8 | Lắp đặt bộ chữ inox mới | Theo chương V | 33 | chữ |
| 9 | Khối lượng gạch ốp tường | Theo chương V | 87,209 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 8,721 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 8,721 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 8,721 | m2 |
| 13 | Vệ sinh khối lượng gạch ốp còn lại | Theo chương V | 78,488 | m2 |
| AI | KHÁN ĐÀI | |||
| AJ | PHẦN THÁO DỠ: KHU VỰC SÂN KHẤU | |||
| 1 | Khối lượng tường, cột | Theo chương V | 83,52 | m2 |
| 2 | Khối lượng xà dầm | Theo chương V | 16,48 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 41,76 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V | 8,24 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V | 41,76 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V | 8,24 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch hoa xi măng hiện trạng | Theo chương V | 28,08 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 2,009 | tấn |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V | 80,071 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 123,945 | m2 |
| 11 | Tháo đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Tháo đèn sát trần có chụp | Theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Tháo tủ điện hiện trạng | Theo chương V | 1 | cái |
| AK | KHU VỰC THAY ĐỒ | |||
| 1 | Khối lượng tường | Theo chương V | 214,38 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 107,19 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V | 107,19 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn ngoại gỗ hiện trạng | Theo chương V | 12,2 | md |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 5,76 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 28,785 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,266 | tấn |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V | 16,968 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 15,913 | m2 |
| 10 | Tháo đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Tháo đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Tháo công tắc 1 hạt | Theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Tháo ổ cắm đơn | Theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Tháo bảng điện | Theo chương V | 2 | cái |
| AL | PHẦN CẢI TẠO: KHU VỰC SÂN KHÁU | |||
| 1 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 29,094 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 37,28 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 4,48 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 16,48 | m2 |
| 5 | bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 25,44 | m2 |
| 6 | bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 74,56 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 100 | m2 |
| 8 | Lát gạch hoa xi măng, XM PCB40 | Theo chương V | 28,08 | m2 |
| 9 | Vệ sinh đánh bóng nền gạch hoa xi măng hiện trạng | Theo chương V | 61,74 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 4,68 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 6,48 | m2 |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V | 0,124 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo chương V | 0,172 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V | 1,582 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,622 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 106,941 | 1m2 |
| 17 | Gia công đà trần thép | Theo chương V | 0,535 | tấn |
| 18 | Đóng trần bằng tole lạnh sóng vuông dày 0.35mm, chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 0,902 | 100m2 |
| 19 | Lợp mái tole lạnh sóng vuông dày 0.5mm, chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 0,985 | 100m2 |
| 20 | Ốp tole xung quanh bằng tole phẳng 0.35mm | Theo chương V | 0,524 | 100m2 |
| 21 | SXLD Alu ngoài trời xung quanh thành mái sân khấu dày 4mm | Theo chương V | 52,39 | m2 |
| 22 | Cáp giằng D12 neo giữ vì kèo | Theo chương V | 20 | m |
| 23 | Ốp dòng chữ "KHỎE ĐỂ XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ TỔ QUỐC" Inox mạ màu vàng | Theo chương V | 26 | chữ |
| AM | KHU VỰC PHÒNG THAY ĐỒ | |||
| 1 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 22,88 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 107,19 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột vào tường | Theo chương V | 214,38 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 67,52 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 146,86 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm xinfa kính trắng dày 8mm | Theo chương V | 5,76 | m2 |
| 7 | Vệ sinh đánh bóng nền gạch hoa xi măng | Theo chương V | 31,825 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 16,968 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,266 | tấn |
| 10 | Gia công đà trần thép | Theo chương V | 0,133 | tấn |
| 11 | Đóng trần tole lạnh sóng vuông dày 0.35mm | Theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 12 | Lợp mái tole lạnh sóng vuông dày 0.5mm, chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| AN | PHẦN ĐIỆN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LED | Theo chương V | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng LED | Theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì | Theo chương V | 8 | hộp |
| 6 | Mặt nạ 6 lỗ + đế | Theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Mặt nạ 3 lỗ + đế | Theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | Theo chương V | 140 | m |
| 11 | Lắp đặt ống ruột gà D16 | Theo chương V | 120 | m |
| 12 | Phụ kiện (băng keo...) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Vỏ tủ điện -300x200x150mm (bao gồm ốc vít các loại) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 16mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 16 | Cầu nối 4 đường | Theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Phụ kiện tủ điện phụ (kẹp cáp, đầu coss...) | Theo chương V | 1 | bộ |
| AO | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| AP | CẤP ĐIỆN CHO NHÀ ĐA NĂNG VÀ SÂN KHẤU (THAY MỚI 02 TRỤ BTCT, 7,5M; CẢI TẠO THAY MỚI TỦ ĐIỆN TỔNG, TDT- TRỤ ĐIỆN VUÔNG - XEM BẢN VẼ): | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 1000x600x250 | Theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn (Công tơ 3 pha (Điện lực Vân Canh câp) | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo chương V | 1 | 1 cột |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,01 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Theo chương V | 0,144 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V | 0,715 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V | 0,054 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 1,587 | m3 |
| 13 | Cọc tiếp địa (L63x63x6), 4 cọc, 14,3kg/cọc; 57,2kg/4 cọc, mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V | 57,2 | kg |
| 14 | Dây nối thép la 40x4,:12,6kg | Theo chương V | 12,6 | kg |
| 15 | Bịt đầu cọc,, 2,28kg | Theo chương V | 2,28 | kg |
| 16 | Bulon M40x100, 0,126kg: | Theo chương V | 0,126 | kg |
| 17 | Tấm nối M16x35, 0.151kg | Theo chương V | 0,151 | kg |
| 18 | Dây nối phi 12; 5m, 8,88kg | Theo chương V | 8,88 | kg |
| 19 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Sản xuất chi tiết xà thép tủ điện gia công mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V | 5,8 | kg |
| 21 | Sản xuất chi tiết thanh cùm tủ điện gia công mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V | 3,2 | kg |
| 22 | Bulong M16x400+êcu | Theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Bulong M16x50+êcu | Theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x16mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn cáp nhôm voặn xoắn - XLPE-4x16mm2 | Theo chương V | 72 | m |
| 26 | Phụ kiện tủ điện phụ (kẹp cáp, đầu coss...) | Theo chương V | 1 | bộ |
| AQ | HỆ THỐNG ĐÈN LED SÂN BÓNG ĐÁ (THAY MỚI 8 BỘ ĐÈN - ĐÈN LED PHA 500W/BỘ; XÂY DỰNG MỚI ĐÈN LED 02x120W/TRỤ; CHIỀU CAO 8M): | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Thay mới, Vỏ tủ điện 600x400x200 (Tại cột C1.0 -xem b.vẽ mbtt) | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng sân bóng đá | Theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng bằng năng lượng mặt trời | Theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Bulong M16x100+êcu | Theo chương V | 32 | cái |
| 6 | Sản xuất chi tiết xà thép tủ điện gia công mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V | 47,73 | kg |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt đẻn led NLMT (cổ dề + bulong phi-16) | Theo chương V | 4 | bộ |
| AR | SÂN BÊ TÔNG HIỆN TRẠNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V | 77,5335 | m3 |
| 2 | Xúc bê tông sau khi phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo chương V | 0,7753 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 77,5335 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 77,5335 | m3 |
| AS | SAN NỀN: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V | 42,066 | 1m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chương V | 3,0096 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V | 3,4303 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V | 3,4303 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo chương V | 48,7395 | 1m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V | 3,687 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 4,4048 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V | 1,9232 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V | 19,232 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chương V | 19,232 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 1,2523 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V | 1,2523 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.04E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.450.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi