Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công thảm bê tông nhựa nóngvà lát gạch vỉa hè

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210629741-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công thảm bê tông nhựa nóngvà lát gạch vỉa hè
Số hiệu KHLCNT 20210618420
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố năm 2021 (Vốn NSTT, TSDĐ)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 09:00:00 đến ngày 2021-06-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,086,406,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỐ THU NƯỚC:
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV (tạm tính) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4,1476 100m3
2 Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 14,04 m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,404 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,684 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,2493 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1307 tấn
7 Cung cấp thép V 40x40x4 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1307 Tấn
8 Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,4598 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 315mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,36 100m
11 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
12 Cung cấp nắp hố thu Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 18 Cái
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
14 Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,2786 m3
15 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,72 m3
16 Cung cấp thép cố định ống pvc D315 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 36 Cái
B BÓ VỈA:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 60,6328 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,2425 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 21,8778 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 38,755 m3
5 Ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,7636 100m2
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA:
1 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 20,1198 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 20,1198 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 5,1198 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9.5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 19,6288 100m2
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 12,3 m2
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 72 m2
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,117 1m3
9 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,012 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,09 m3
11 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0333 tấn
12 Gia công cột bằng thép tấm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0188 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,6956 1m2
14 Cung cấp bu lông D16, L=500 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 8 Cái
15 Cung cấp biển P.115 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
16 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
D PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG CỐT THÉP:
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 (vận dụng định mức, chiều sâu ảnh hưởng 0.3m) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,4383 100m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 9,6062 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 32mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,0723 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 42mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,2024 tấn
5 Rải nilon lót chống mất nước mặt đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 11,462 100m2
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,3439 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 171,93 m3
8 Cung cấp nhựa làm khe co giãn Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 74,25 kg
9 Cắt khe co giãn đường BTCT Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 23 10m
E VỈA HÈ:
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, diện tích vỉa hè, chiều sâu ảnh hưởng 0.3m Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4,3143 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 143,811 m3
3 Lát gạch terazzo 400x400x32mm, chiều dày lớp vữa láng 30mm, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1.438,11 m2
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,5231 10m³/1km
5 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (vận chuyển tiếp 2km) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,0462 10m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.25E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công hạng mục thảm bê tông nhựa nóng diện tích ≥ 1.400m2 và bê tông cốt thép diện tích ≥ 400m2 cho công trình đường giao thông cấp IV trở lên (trường hợp các hợp đồng thi công của nhà thầu không có hạng mục mặt đường bê tông đáp ứng yêu cầu nêu trên nhà thầu phải có thêm 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục mặt đường bê tông diện tích ≥ 400m2, hoặc khối lượng mặt đường bê tông ≥ 120m3). - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 1.460.000.000 VND; - Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 4/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 5/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). 3/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 5/ Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; 6/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 7/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 8/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.460.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->