Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210617306-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Thọ Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210617301
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 08:54:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,374,192,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Chặt cây, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 gốc
3 Vận chuyển cây đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chuyến
4 Phá hàng rào: Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,625 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,6057 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,811 m3
7 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,4167 m3
8 Phá dỡ hành lang nhà lớp học: Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9526 m3
9 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7698 m3
10 Tháo dỡ lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,676 m2
11 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7224 m3
12 Phá nhà bảo vệ, khu vệ sinh: Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,27 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5689 m3
14 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,5507 m3
15 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,7368 m2
16 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1483 tấn
17 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3762 100m2
18 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
19 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
20 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
21 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,1196 m3
22 Vận chuyển xà gồ, mái tôn cũ, thiết bị vệ sinh, cửa đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 chuyến
B HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào xúc đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,372 100m3
2 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,372 100m3
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Cừ gia cố: Ép cọc cừ larsen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2445 100m
2 Thuê cừ thép larsen IV trong vòng 60 ngày, bao gồm cả vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97.414.200 đ/m/ng
3 Bơm nước hố móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 ca
4 Nhổ cọc cừ larsen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2445 100m
5 Kết cấu: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,508 m3
6 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1476 m3
7 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0272 100m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3804 100m3
9 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7609 100m3
10 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,414 m3
11 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1981 m3
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7073 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1708 100m2
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5189 100m2
15 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,444 m3
16 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,188 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1436 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3788 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2112 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6765 tấn
21 Xây gạch, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6567 m3
22 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5338 m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6712 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1293 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,978 tấn
26 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2878 m3
27 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8444 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2282 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8757 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5831 tấn
31 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,4848 m3
32 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,77 100m2
33 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1254 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9705 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2205 tấn
36 Hoàn thiện kiến trúc: Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9556 m3
37 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,5829 m3
38 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,5704 m2
39 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,8544 1m2
40 Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2454 m3
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,985 m3
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,934 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,934 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,2976 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,44 m2
46 Trát trần, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,844 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7256 m2
48 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,5152 m2
49 Ốp tường trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,1 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,592 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 333,2412 m2
52 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,64 m2
53 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,342 m2
54 Gạch bông gió 20x20 lắp dựng và sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 559 viên
55 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6657 100m2
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3667 100m2
57 Nan nhôm siêu êm 5201 dầy 1,3mm : S = ( Rộng +0,15)*(cao + 0,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,05 m2
58 Bộ tời ngoài lô cuốn điện áp 220V YH-400 sức nâng 400kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
59 Thiết bị tự dừng khi gặp vật cản + còi báo động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
60 Bộ lưu điện Titan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
61 Khung kỹ thuật cửa cuốn ốp Alu màu ghi dầy 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,64 m2
62 Lan can cầu thang Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1 m
63 Trụ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
64 Cấp điện: Lắp đặt Đèn led ốp trần D200x20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
65 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
67 Lắp đặt Tủ điện tổng (Vỏ thép 250x300x150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
68 Lắp đặt Cầu giao 2 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
69 Lắp đặt các automat 2 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
70 Đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
74 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
75 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Móng: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,632 m3
2 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,451 m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0803 100m3
4 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1605 100m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5309 m3
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7444 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0584 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1713 100m2
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,278 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0156 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1654 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1865 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5368 tấn
15 Xây móng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9938 m3
16 Kết cấu thân: Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1799 m3
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5782 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0857 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2589 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3995 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,243 m3
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4766 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1488 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0737 tấn
25 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5456 m3
26 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1128 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,269 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4136 m3
29 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 100m2
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0289 tấn
31 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3105 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3105 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4576 1m2
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6351 100m2
35 Tôn úp nóc, chụp mép giao giữa 2 nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,89 md
36 Hoàn thiện kiến trúc: Xây tường thẳng bằng gạch chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,2751 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2472 m3
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,5052 m2
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,872 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,198 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,66 m2
42 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,4944 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,872 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 283,8576 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 m
46 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,5444 m2
47 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,952 m2
48 Vách vệ sinh bằng tấm compact HPL 12mm phụ kiện đồng bộ bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,12 m2
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1233 100m2
50 Cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m2
51 Cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
52 Giá chênh kính từ kính trắng 5mm lên kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
53 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1094 tấn
54 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9782 1m2
56 Lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,78 md
57 Cấp điện: Lắp đặt Đèn led ốp trần D200x20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
58 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
59 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
60 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
61 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
62 Đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
65 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
66 Cấp thoát nước: Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
67 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
68 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
69 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
70 Lắp đặt vòi Lavabor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
71 Lắp đặt gương soi 2,4x0,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
72 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
73 Van ấn xả tiêu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
74 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
75 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
76 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
77 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
78 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
79 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
80 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
81 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,355 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
84 Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
85 Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
86 Lắp đặt Cút PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
87 Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
88 Lắp đặt Côn thu PPR ĐK 50/32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
89 Lắp đặt Côn thu PPR ĐK 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
90 Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
91 Lắp đặt Tê PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
92 Lắp đặt Tê PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
93 Lắp đặt Nối PPR ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
94 Lắp đặt Nối PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
95 Lắp đặt Nối PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
96 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
97 Lắp đặt ống nhựa, dài 8m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,195 100m
98 Lắp đặt ống nhựa, dài 8m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m
99 Lắp đặt ống nhựa, dài 8m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,355 100m
100 Lắp đặt ống nhựa, dài 8m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,205 100m
101 Lắp đặt ống nhựa, dài 8m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
102 Lắp đặt Cút góc Upvc ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
103 Lắp đặt Cút góc Upvc ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
104 Lắp đặt Cút góc Upvc ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
105 Lắp đặt Cút góc Upvc ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
106 Lắp đặt Cút góc Upvc ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
107 Lắp đặt Cút chếch Upvc ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
108 Lắp đặt Cút chếch Upvc ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
109 Lắp đặt Cút chếch Upvc ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
110 Lắp đặt Cút chếch Upvc ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
111 Lắp đặt Cút chếch Upvc ĐK 110x42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
112 Lắp đặt Cút chếch Upvc ĐK 76x42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
113 Lắp đặt Tê chếch Upvc ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
114 Lắp đặt Tê chếch Upvc ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
115 Lắp đặt Tê chếch Upvc ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
116 Lắp đặt Nút thông tác kết hợp kiểm tra Upvc ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
117 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
118 Lắp đặt ống nhựa, dài 8m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
119 Lắp đặt Cút góc Upvc ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
120 Lắp đặt Nối ống Upvc ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
121 Bể tự hoại: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4339 m3
122 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8109 m3
123 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành cong, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5427 m3
124 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0655 100m2
125 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0478 tấn
126 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0844 tấn
127 Xây bể chứa bằng gạch, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3868 m3
128 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,136 m2
129 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,416 m2
130 Ngâm nước xi măng chống thấm bể (50kg/m3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 397,44 kg
131 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7571 m3
132 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0229 100m2
133 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0475 tấn
134 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1cấu kiện
E HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Móng: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,584 m3
2 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6944 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1922 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1246 m3
5 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0364 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0762 100m2
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0942 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0069 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,139 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0287 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1638 tấn
12 Xây gạch, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8562 m3
13 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,069 m3
14 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2094 100m3
15 Kết cấu thân: Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4326 m3
16 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2604 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2705 tấn
19 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8909 m3
20 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1719 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0508 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3198 tấn
23 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1879 m3
24 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6545 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6636 tấn
26 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7423 m3
27 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0419 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0191 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0707 tấn
30 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4604 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4604 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,336 1m2
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7263 100m2
34 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,564 md
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3551 100m2
36 Kiến trúc: Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2329 m3
37 Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3714 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,9066 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,866 m2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,8056 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,41 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,9778 m2
43 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,86 m
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,69 m
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,9066 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184,0594 m2
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,7724 m2
48 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,616 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,42 m2
50 Gạch bông gió 20x20 lắp dựng và sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117 viên
51 Cửa đi khung nhôm hệ kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,43 m2
52 Cửa sổ khung nhôm hệ kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,092 m2
53 Giá chênh kính từ kính trắng 5mm lên kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,982 m2
54 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2708 tấn
55 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8482 1m2
57 Cấp điện: Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
58 Lắp đặt Đèn led ốp trần D200x20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
59 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
62 Tủ chứa at 1 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
63 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
67 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
F HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4883 m3
2 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1037 m3
3 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4701 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0249 100m2
5 Xây gạch, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7181 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m2
8 Tấm chắn rác bằng gang đúc KT: 1x1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,567 m3
10 Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0693 m3
11 Xây gạch, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2607 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,37 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m2
14 Tấm chắn rác bằng gang đúc KT: 1x0,31 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,308 100m
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối, đường kính côn, cút 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
G HẠNG MỤC: SÂN THỂ DỤC - LÁT SÂN - TƯỜNG RÀO
1 Sân: Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m3
2 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m3
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 m2
5 Lát gạch Terezaro 400x400x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275 m2
6 Bậc xuống sân thể dục, hố cát: Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9753 m3
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,6183 m3
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,9092 m2
9 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,9092 1m2
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m3
11 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m3
12 Cát vàng đổ hố cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m3
13 Tường rào xây mới: Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2158 100m3
14 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,62 m3
15 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1185 m3
16 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,1412 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1501 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255,6394 m2
19 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,42 m
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255,6394 m2
21 Hàng rao nan bê tông sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,408 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Kết cấu nhà: móng, khung, cột, dầm, sàn mái bằng BTCT, tường xây bằng gạch, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước đồng bộ với cấp công trình...; - Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->