Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210617306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Thọ Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210617301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 08:54:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,374,192,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | gốc |
| 3 | Vận chuyển cây đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chuyến |
| 4 | Phá hàng rào: Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,625 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,6057 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,811 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,4167 | m3 |
| 8 | Phá dỡ hành lang nhà lớp học: Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9526 | m3 |
| 9 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7698 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,676 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7224 | m3 |
| 12 | Phá nhà bảo vệ, khu vệ sinh: Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,27 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5689 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,5507 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7368 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1483 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3762 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 21 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,1196 | m3 |
| 22 | Vận chuyển xà gồ, mái tôn cũ, thiết bị vệ sinh, cửa đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | chuyến |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,372 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,372 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Cừ gia cố: Ép cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2445 | 100m |
| 2 | Thuê cừ thép larsen IV trong vòng 60 ngày, bao gồm cả vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97.414.200 | đ/m/ng |
| 3 | Bơm nước hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | ca |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2445 | 100m |
| 5 | Kết cấu: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,508 | m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1476 | m3 |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0272 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3804 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7609 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,414 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1981 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7073 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1708 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5189 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,444 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,188 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1436 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3788 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2112 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6765 | tấn |
| 21 | Xây gạch, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6567 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5338 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6712 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1293 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,978 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2878 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8444 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2282 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8757 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5831 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4848 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,77 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1254 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9705 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2205 | tấn |
| 36 | Hoàn thiện kiến trúc: Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9556 | m3 |
| 37 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5829 | m3 |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,5704 | m2 |
| 39 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,8544 | 1m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2454 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,985 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,934 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,934 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,2976 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,44 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,844 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7256 | m2 |
| 48 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,5152 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,1 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,592 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,2412 | m2 |
| 52 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,64 | m2 |
| 53 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,342 | m2 |
| 54 | Gạch bông gió 20x20 lắp dựng và sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 559 | viên |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6657 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3667 | 100m2 |
| 57 | Nan nhôm siêu êm 5201 dầy 1,3mm : S = ( Rộng +0,15)*(cao + 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,05 | m2 |
| 58 | Bộ tời ngoài lô cuốn điện áp 220V YH-400 sức nâng 400kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Thiết bị tự dừng khi gặp vật cản + còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Bộ lưu điện Titan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 61 | Khung kỹ thuật cửa cuốn ốp Alu màu ghi dầy 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,64 | m2 |
| 62 | Lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | m |
| 63 | Trụ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 64 | Cấp điện: Lắp đặt Đèn led ốp trần D200x20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 67 | Lắp đặt Tủ điện tổng (Vỏ thép 250x300x150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt Cầu giao 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Móng: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,632 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,451 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0803 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1605 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5309 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7444 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0584 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1713 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0156 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1654 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1865 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5368 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9938 | m3 |
| 16 | Kết cấu thân: Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1799 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5782 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0857 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2589 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3995 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,243 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4766 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1488 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0737 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5456 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1128 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,269 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4136 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0289 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3105 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3105 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4576 | 1m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6351 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc, chụp mép giao giữa 2 nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,89 | md |
| 36 | Hoàn thiện kiến trúc: Xây tường thẳng bằng gạch chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2751 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2472 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,5052 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,872 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,198 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,66 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,4944 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,872 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,8576 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | m |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,5444 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,952 | m2 |
| 48 | Vách vệ sinh bằng tấm compact HPL 12mm phụ kiện đồng bộ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,12 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1233 | 100m2 |
| 50 | Cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 51 | Cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 52 | Giá chênh kính từ kính trắng 5mm lên kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1094 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9782 | 1m2 |
| 56 | Lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,78 | md |
| 57 | Cấp điện: Lắp đặt Đèn led ốp trần D200x20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 62 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 66 | Cấp thoát nước: Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 67 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi Lavabor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi 2,4x0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 73 | Van ấn xả tiêu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 78 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,355 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 84 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 87 | Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 88 | Lắp đặt Côn thu PPR ĐK 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt Côn thu PPR ĐK 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 93 | Lắp đặt Nối PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt Nối PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt Nối PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 96 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,355 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 102 | Lắp đặt Cút góc Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt Cút góc Upvc ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt Cút góc Upvc ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt Cút góc Upvc ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt Cút góc Upvc ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt Cút chếch Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt Cút chếch Upvc ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt Cút chếch Upvc ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt Cút chếch Upvc ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 111 | Lắp đặt Cút chếch Upvc ĐK 110x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt Cút chếch Upvc ĐK 76x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê chếch Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê chếch Upvc ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê chếch Upvc ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt Nút thông tác kết hợp kiểm tra Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 119 | Lắp đặt Cút góc Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt Nối ống Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 121 | Bể tự hoại: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4339 | m3 |
| 122 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8109 | m3 |
| 123 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành cong, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5427 | m3 |
| 124 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0655 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0478 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0844 | tấn |
| 127 | Xây bể chứa bằng gạch, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3868 | m3 |
| 128 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,136 | m2 |
| 129 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,416 | m2 |
| 130 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể (50kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,44 | kg |
| 131 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7571 | m3 |
| 132 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 133 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0475 | tấn |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Móng: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,584 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6944 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1922 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1246 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0364 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0762 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0942 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0069 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0287 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1638 | tấn |
| 12 | Xây gạch, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8562 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,069 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2094 | 100m3 |
| 15 | Kết cấu thân: Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4326 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2604 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2705 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8909 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1719 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0508 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3198 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1879 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6545 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6636 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7423 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0419 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0191 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0707 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4604 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4604 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,336 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7263 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,564 | md |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3551 | 100m2 |
| 36 | Kiến trúc: Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2329 | m3 |
| 37 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3714 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,9066 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,866 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8056 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,41 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,9778 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,86 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,69 | m |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,9066 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,0594 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7724 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,616 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | m2 |
| 50 | Gạch bông gió 20x20 lắp dựng và sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | viên |
| 51 | Cửa đi khung nhôm hệ kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m2 |
| 52 | Cửa sổ khung nhôm hệ kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,092 | m2 |
| 53 | Giá chênh kính từ kính trắng 5mm lên kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,982 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2708 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8482 | 1m2 |
| 57 | Cấp điện: Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Đèn led ốp trần D200x20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Tủ chứa at 1 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| F | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4883 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1037 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4701 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0249 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7181 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 8 | Tấm chắn rác bằng gang đúc KT: 1x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0693 | m3 |
| 11 | Xây gạch, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2607 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,37 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m2 |
| 14 | Tấm chắn rác bằng gang đúc KT: 1x0,31 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối, đường kính côn, cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: SÂN THỂ DỤC - LÁT SÂN - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Sân: Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m2 |
| 5 | Lát gạch Terezaro 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275 | m2 |
| 6 | Bậc xuống sân thể dục, hố cát: Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9753 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,6183 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,9092 | m2 |
| 9 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,9092 | 1m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 12 | Cát vàng đổ hố cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m3 |
| 13 | Tường rào xây mới: Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2158 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,62 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1185 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,1412 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1501 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,6394 | m2 |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,42 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,6394 | m2 |
| 21 | Hàng rao nan bê tông sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,408 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Kết cấu nhà: móng, khung, cột, dầm, sàn mái bằng BTCT, tường xây bằng gạch, cửa nhôm hệ kính, nền lát gạch men, mái lợp tôn. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước đồng bộ với cấp công trình...; - Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi