Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị xây dựng công trình Xây dựng trụ sở các đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái (Bao gồm: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chi cục Phát triển nông thôn; Chi cục Thúy Y; Trung tâm khuyến nông; Chi cục Bảo vệ thực vật)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210625205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị xây dựng công trình Xây dựng trụ sở các đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái (Bao gồm: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chi cục Phát triển nông thôn; Chi cục Thúy Y; Trung tâm khuyến nông; Chi cục Bảo vệ thực vật) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210510274 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 08:52:00 đến ngày 2021-06-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,105,906,825 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng dân dụng từ cấp II trở lên, tương tự về bản chất với công trình đang xét và có giá hợp đồng tối thiểu là 10.000.000.000 đồng.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng, các tài liệu để chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư được chứng thực và một trong các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng và giá trị hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng II trở lên)- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng từ cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình (trong đó: Tối thiểu 01 người đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên, 02 người đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô ≥ 7T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,8m3, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị xây dựng công trình Xây dựng trụ sở các đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái (Bao gồm: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chi cục Phát triển nông thôn; Chi cục Thúy Y; Trung tâm khuyến nông; Chi cục Bảo vệ thực vật) Xây dựng trụ sở các đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước (Ngân sách tỉnh) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: thi công công trình dân dụng . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Số 1134 đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ TRỤ SỞ LÀM VIỆC (SỞ NÔNG NGHIỆP) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 396,41 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 292,94 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,66 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa tầng 2 trục G-H | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí tầng 2 trục G-H | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước khu wc tầng 2 trục G-H* | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | công |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,66 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải phạm vi 5000m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,66 | m3 |
| B | CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC (SỞ NÔNG NGHIỆP) | |||
| 1 | Trát má cửa đi cửa sổ, dày 2cm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 86,98 | m2 |
| 2 | Xây tường chèn chân cửa bằng gạch rỗng M75, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,23 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 30,12 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính dầy 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 100,47 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 37 | bộ |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh nhôm hệ kính dầy 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hắt nhôm hệ kính dầy 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ mở hắt | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dầy 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cửa lùa nhôm hệ kính dầy 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,75 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cửa lùa cánh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dầy 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,59 | m2 |
| 15 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ mặt ngoài | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.226,79 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.226,79 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.478,23 | m2 |
| 19 | Sơn tường cột trụ trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.478,23 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.652,99 | m2 |
| 21 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.652,99 | m2 |
| 22 | Lắp dựng lại cửa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | công |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13,17 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO PHÒNG GIÁM ĐỐC (SỞ NÔNG NGHIỆP) | |||
| 1 | Công tháo dỡ các thiết bị wc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | công |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,71 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,71 | m2 |
| 5 | Ốp tường phòng tiếp khách bằng nhựa giả gỗ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 101,18 | m2 |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - loại cao cấp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt - loại cao cấp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi - loại cao cấp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính - loại cao cấp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo - loại cao cấp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng - loại cao cấp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Vật liệu phụ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | CT |
| 14 | Công chèn trát các vị trí tháo dỡ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | công |
| D | CẢI TẠO PHÒNG KHÁCH (SỞ NÔNG NGHIỆP) | |||
| 1 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 58,63 | m2 |
| 2 | Sơn trần trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 58,63 | m2 |
| 3 | Ốp tường phòng tiếp khách bằng nhựa giả gỗ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 68,76 | m2 |
| 4 | Công tháo dỡ điện cũ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | công |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn âm trần 600x1200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 18w | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24 | bộ |
| 9 | Đèn dây | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 45 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| E | PHÁ DỠ BẾP ĂN + KHO LƯU TRỮ (SỞ NÔNG NGHIỆP) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20,68 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 36 | m2 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp từ trên cao xuống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,1558 | tấn |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện sắt thép từ trên cao xuống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ ống thoát nước mái, đường ống cấp thoát nước khu wc, thiết bị điện phòng ăn .... | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | công |
| 11 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 26,97 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17,23 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 186,35 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 116,09 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải phạm vi 5000m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17,63 | m3 |
| F | CẢI TẠO BẾP ĂN + KHO LƯU TRỮ (SỞ NÔNG NGHIỆP) | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 163,66 | m2 |
| 2 | Lát nền gạch chống trơn kích thước 300x300mm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 22,69 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường kích thước 300x600, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 114,81 | m2 |
| 4 | Lát đá granit bậc tam cấp, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10,03 | m2 |
| 5 | Thi công trần nhựa khung xương | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 26,97 | m2 |
| 6 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 138,31 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 138,31 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,42 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 392,42 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 167,14 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 224,99 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 259,8 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 259,8 | m2 |
| G | RÃNH (SỞ NÔNG NGHIỆP) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan đậy rãnh + vệ sinh rãnh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, dầy 2cm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 42 | cái |
| H | RÃNH XÂY MỚI (SỞ NÔNG NGHIỆP) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, M100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,94 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0194 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,2604 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, d > 18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,1204 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,1007 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,1131 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, d > 18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,4445 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 19 | Đào móng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, M100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,49 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15,15 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 24 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,43 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,71 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,71 | m2 |
| 31 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, M150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 36,39 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18,57 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 64,72 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 64,72 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 106,34 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 106,34 | m2 |
| 39 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, , VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dầy 2cm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 21,24 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 21,24 | m2 |
| 42 | Nhân công kẻ mạch lõm trụ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | công |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 23,16 | m2 |
| 45 | Lan can cầu thang bằng Inox | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 165,955 | kg |
| 46 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ dầy 1mm, kính dầy 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dầy 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Trát tường trong, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,58 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,58 | m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 52 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép xà dầm, giằng, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0136 | tấn |
| 54 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,44 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,15 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,15 | m2 |
| 57 | Lan can hành lang bằng Inox | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 45,934 | kg |
| 58 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,78 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép cột, trụ, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0936 | tấn |
| 61 | Cốt thép cột, trụ, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 62 | Cốt thép cột, trụ, d > 18mm, | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 63 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 64 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0085 | tấn |
| 66 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d > 10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0249 | tấn |
| 67 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 68 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,77 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 25,38 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 25,38 | m2 |
| 72 | Cốt thép cầu thang, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,2784 | tấn |
| 73 | Cốt thép cầu thang, d > 10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,1082 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 75 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép xà dầm, giằng, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,1588 | tấn |
| 77 | Cốt thép xà dầm, giằng, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,4084 | tấn |
| 78 | Cốt thép xà dầm, giằng, d > 18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,2506 | tấn |
| 79 | Trát xà dầm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11,27 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11,27 | m2 |
| 81 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,51 | m3 |
| 82 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,71 | 100m2 |
| 83 | Cốt thép sàn mái, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,5609 | tấn |
| 84 | Trát trần, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 45,5 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 45,5 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 29,21 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18,26 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18,26 | m |
| 89 | Đắp phào kép, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18,26 | m |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,13 | m2 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 93 | Trát tường trong, dầy 2cm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,2 | m2 |
| 94 | Gia công xà gồ thép U100x40x3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,3831 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,3831 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 33,62 | m2 |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,82 | 100m2 |
| 98 | Tôn úp nóc + sối | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20,35 | m |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,77 | 100m2 |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TẦNG 1 (SỞ NÔNG NGHIỆP) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn âm trần 9w | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 48 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn âm trần | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Đèn dây | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Công tắc 2 chiều | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bảng |
| 13 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7 | bảng |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 400 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 23 | Tủ điện 170x350x520 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | hộp |
| 25 | Tê, cút, vít | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 315 | cái |
| 26 | Bình bọt MFZ4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bình |
| 27 | Bình CO2T5 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bình |
| 28 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | máy |
| J | THU SÉT TIẾP ĐỊA (SỞ NÔNG NGHIỆP) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thu sét trục mở rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | công |
| 2 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Sứ giữ chân kim thu sét | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 6 | Bật đỡ dây | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 25 | cái |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24 | m |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cọc |
| 9 | Đào móng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 10 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 11 | Thép bản hàn chân kim thu sét | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,903 | kg |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,29 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, d20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 14 | Thử điện trở | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | điểm |
| K | CẤP NƯỚC WC TẦNG 1 (SỞ NÔNG NGHIỆP) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Vòi chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu d 76mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa C3; d34mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa C3; d27mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa C3; d21mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 14 | Măng sông nhựa d34 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Măng sông nhựa d27 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa d27mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Rắc co nhựa d27 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Cút nhựa; d34 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cút nhựa; d27 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Cút nhựa; d21 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 21 | Tê nhựa; d27 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Tê nhựa; d21 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Côn nhựa; d34 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Côn nhựa; d27 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| L | THOÁT NƯỚC WC TẦNG 1 (SỞ NÔNG NGHIỆP) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, d110mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, d76mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, d32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 4 | Măng sông nhựa PVC d110 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Măng sông nhựa PVC d76 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Y nhựa PVC d110 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cút nhựa PVC d110 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Chếch nhựa PVC d110 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Côn nhựa PVC d110x34 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Côn nhựa PVC d76x34 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tê nhựa PVC d110 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Tê nhựa PVC d76 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Cút nhựa PVC d34 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Tê nhựa PVC d34 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| M | THOÁT NƯỚC MÁI (SỞ NÔNG NGHIỆP) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, d90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 2 | Cút chếch nhựa PVC; d90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Rọ chắn rác Inox | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu d100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| N | NHÀ BẢO VỆ (SỞ NÔNG NGHIỆP) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,13 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,36 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,19 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 9 | Đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, M150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16,76 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,45 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,45 | m2 |
| O | PHẦN THÂN MÁI NHÀ BẢO VỆ (SỞ NÔNG NGHIỆP) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11,75 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0448 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0448 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 63,61 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 208,68 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 56,2 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 36,3 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 36,3 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ dầy 1mm cả phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 12 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ dầy 1mm cả phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 14 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,66 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,66 | m2 |
| P | PHẦN BÊ TÔNG NHÀ BẢO VỆ (SỞ NÔNG NGHIỆP) | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0154 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,1186 | tấn |
| 8 | Trát xà dầm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,56 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,56 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,2645 | tấn |
| 13 | Trát trần, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18,79 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18,79 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM M100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,27 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,27 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, d110mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 18 | Quả cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Chếch nhựa PVC d110 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| Q | ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ (SỞ NÔNG NGHIỆP) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Mặt 1 lỗ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| R | THÁO DỠ HÀNG RÀO + SÂN HẠNG MỤC PHỤ (SỞ NÔNG NGHIỆP) | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào hoa thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 166 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 62,15 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 52,62 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,32 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải phạm vi 4000m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,46 | 100m3 |
| S | CỔNG CHÍNH (SỞ NÔNG NGHIỆP) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,64 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0959 | tấn |
| 7 | Đào móng , đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0091 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0141 | tấn |
| 14 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 4000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,68 | m3 |
| 22 | Trát xà dầm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16,76 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dầy 2cm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 29,72 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,43 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,69 | m2 |
| 27 | Thép bản làm ray cả gia công lắp dựng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 106,631 | kg |
| 28 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 29 | Cổng điện Inox | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | m |
| 30 | Mô tơ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Điều khiển từ xa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 50,48 | m2 |
| 33 | Chữ nổi Inox tráng gương cao 12cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 23 | chữ |
| 34 | Chữ nổi Inox tráng gương cao 20cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 41 | chữ |
| T | HÀNG RÀO HOA THÉP ĐOẠN W-Y ( L= 33M) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 4000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,95 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,68 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,1473 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 12 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, , VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,59 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 49,3 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 49,56 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 98,87 | m2 |
| 16 | Thép hộp mạ kẽm 25x50x1,2 làm hàng rào | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 553,543 | kg |
| 17 | Gia công hàng rào chỉ tính vật liệu phụ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,553 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 41,32 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 41,32 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công , lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tám đan , hàng rào, cửa sổ, lá chớp , nan hoa , con sơn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| U | HÀNG RÀO HOA THÉP ĐOẠN B-E (L= 19,5 M) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 4000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0871 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,43 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 12 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, , VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,49 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 42,5 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 32,03 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 74,54 | m2 |
| 16 | Thép hộp mạ kẽm 25x50x1,2 làm hàng rào | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 325,716 | kg |
| 17 | Gia công hàng rào chỉ tính vật liệu phụ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,325 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24,36 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24,36 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0094 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn . Cốt thép tấm đan , hàng rào, cửa sổ, lá chớp , nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| V | HÀNG RÀO HOA THÉP ĐOẠN E-K (L= 24 M) (SỞ NÔNG NGHIỆP) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 4000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,1072 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,66 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 12 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, , VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 67,55 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 28,71 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 96,26 | m2 |
| 16 | Thép hộp mạ kẽm 25x50x1,2 làm hàng rào | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 430,058 | kg |
| 17 | Gia công hàng rào chỉ tính vật liệu phụ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,43 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 30,23 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 30,23 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| W | HÀNG RÀO HOA THÉP ĐOẠN K-L VÀ M-O (L= 38 M) (SỞ NÔNG NGHIỆP) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10,51 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 184,49 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 184,49 | m2 |
| X | HÀNG RÀO HOA THÉP ĐOẠN L-M (L= 17 M) (SỞ NÔNG NGHIỆP) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 4000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0379 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,72 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 82,72 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 82,72 | m2 |
| Y | SÂN S1 + S2 (SỞ NÔNG NGHIỆP) | |||
| 1 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,4 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,4 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,4 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,53 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,53 | 100tấn |
| Z | SÂN S3 + S4 (SỞ NÔNG NGHIỆP) | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,4 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10,08 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,4 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,4 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa hạt thô | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,01 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,01 | 100tấn |
| AA | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Di chuyển cột điện | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cột |
| AB | PHÁ DỠ NHÀ ĂN BẾP (CHI CỤC PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 103,3828 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,7795 | tấn |
| 3 | Nhân công tháo dỡ trần nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14,92 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15,84 | m3 |
| 6 | Đào xúc, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải phạm vi 5000m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15,84 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 5000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 9 | Nhân công thu dọn vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | công |
| AC | PHÁ DỠ GARA Ô TÔ + KHO (CHI CỤC PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 50,58 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,2035 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14,53 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12,86 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,11 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải phạm vi 5000m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16,96 | m3 |
| 7 | Nhân công thu dọn vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | công |
| AD | PHÁ DỠ KHU GIA CÔNG + GARA XE MÁY (CHI CỤC PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 122,34 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,3027 | tấn |
| 3 | Nhân công thu dọn vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | công |
| AE | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (CHI CỤC PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 127,26 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 287,82 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái, | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 39,7706 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14,5722 | m3 |
| 5 | Nhân công tháo dỡ con tiện bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,41 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 138,6254 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 38,052 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20 | bộ |
| 12 | Nhân công tháo dỡ đường ống nước | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | công |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 90,701 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 58,1056 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16,835 | m2 |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 19,6321 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải phạm vi 5000m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24,4834 | m3 |
| 18 | Nhân công thu dọn vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | công |
| AF | PHẦN MÓNG (CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (CHI CỤC PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN)) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,7391 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18,4767 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,948 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11,9062 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,1056 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,2325 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0669 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,5759 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, d > 18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,5045 | tấn |
| 11 | Đào đất móng, rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 21,5703 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,4457 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,423 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,0048 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,9159 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,5378 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,1687 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,6135 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, d > 18mm, | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,4793 | tấn |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, , VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,9702 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 25,3306 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,7652 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 69,44 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,2524 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,1733 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 119 | cái |
| 28 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,7319 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 5000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,3858 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,7494 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 82,3268 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15,874 | m2 |
| 33 | Nhân công kẻ mạch tạo nhám đường lên cho người khuyết tật | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | công |
| 34 | Trát tường ngoài, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24,729 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24,729 | m2 |
| AG | PHẦN THÂN (CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (CHI CỤC PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN)) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 23,1642 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,0547 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 58,3222 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,796 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 268,1903 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 268,1903 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 189,504 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 709,1966 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 821,5966 | m2 |
| 10 | Trát trần, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 57,5798 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,144 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 61,73 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,1759 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0938 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0509 | tấn |
| 16 | Trát xà dầm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,38 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,38 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 42,7876 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 46,772 | m2 |
| 20 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 58,0588 | m2 |
| 21 | Vách ngăn bằng tấm COMPACT chịu nước dầy 18mm cả gia công lắp dựng + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 48,195 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,5145 | m3 |
| 23 | Lát đá granit bậc tam cấp, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,2834 | m2 |
| 24 | Đắp cát, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,8377 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, M150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,9536 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 276,1076 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,2893 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,5302 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10,728 | m2 |
| 30 | Con tiện bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 90 | con |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 30,528 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,298 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0595 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0333 | tấn |
| 35 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,96 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0792 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,232 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,232 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 78,7344 | kg |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,63 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,0494 | m3 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,3975 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,3373 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,6826 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc + sối | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 21,9 | m |
| AH | PHẦN CỬA (CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (CHI CỤC PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN)) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dầy 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dầy 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 54,47 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 26 | bộ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính dầy 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 80,082 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sỏ 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 35 | bộ |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh nhôm hệ kính dầy 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ kính dầy 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa đi mở hất | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17 | bộ |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp 15x15x1,1 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0944 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16,74 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16,74 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 34,722 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 34,722 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dầy 2cm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 42,198 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 42,198 | m2 |
| AI | PHẦN KẾT CẤU (CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (CHI CỤC PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN)) | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,6268 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,3724 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,332 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,7317 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, d > 18mm, | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,1538 | tấn |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dầy 2cm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 109,3356 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 109,3356 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14,021 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,2744 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,1892 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,704 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, d > 18mm, | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,516 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,3795 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,4626 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, d > 18mm, | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,032 | tấn |
| 16 | Trát xà dầm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 122,0994 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 122,0994 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,9703 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,4515 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0507 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d > 10mm, | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0422 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,1169 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d > 10mm, | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0844 | tấn |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15,1548 | m2 |
| 25 | Trát trần, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13,3035 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15,4635 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 35,34 | m |
| 28 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 39,7386 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,3627 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,3674 | tấn |
| 31 | Trát trần, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 336,2664 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 319,4664 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 101,52 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 101,52 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 28 | m |
| 36 | Đắp phào kép, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 28 | m |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,8731 | 100m2 |
| 38 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | công |
| AJ | ĐIỆN CHIẾU SÁNG (CHI CỤC PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn LED có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Móc treo quạt D10; L = 0,6m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bảng |
| 10 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bảng |
| 11 | Mặt + đế (Mặt 1) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 12 | Mặt + đế (Mặt 2) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 13 | Mặt + đế (Mặt 3) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Mặt + đế (Mặt 4) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 550 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 350 | m |
| 22 | Tủ điện âm tường E4FC2/4LA | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | hộp |
| 24 | Đinh, vít các loại | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 300 | cái |
| AK | CỨU HỎA (CHI CỤC PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN) | |||
| 1 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Bình khí C02 T5 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Tủ cứu hỏa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| AL | THU SÉT (CHI CỤC PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN) | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 2m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Sứ nhồi vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 44 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 35 | m |
| 6 | Bật đỡ dây | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 64 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cọc |
| 8 | Đào đất móng, rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 10 | Thép bản giữ chân kim thu sét cả gia công lắp dựng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,0364 | kg |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,7716 | m2 |
| 12 | Đo điện trở | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | điểm |
| AM | CẤP NƯỚC (CHI CỤC PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu d100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bể |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, d=25mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, d34mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, d27mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, d21mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D34; D27 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Van khóa D34 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Van khóa D27 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 35 | cái |
| 20 | Van xả D34 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt giắc co nhựa PVC D34; D27 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34; D27; D21 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 78 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27; D27-21 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 29 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27; D27-21 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 26 | Máy bơm nước | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Phao téc điện | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | tuýp |
| AN | THOÁT NƯỚC (CHI CỤC PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, d110mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, d76mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, d34mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Nút bịt D110 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110x34 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PVC D76x34 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 36 | cái |
| 17 | Mũ thông hơi D34 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| AO | THOÁT NƯỚC MÁI (CHI CỤC PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, d90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Rọ chắn rác Inox D90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu d90mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Đinh vít + nở | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 60 | cái |
| 7 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | tuýp |
| AP | BỂ TỰ HOẠI (CHI CỤC PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,1023 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,5579 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0213 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất phạm vi 1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,1066 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,2733 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,9946 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,3904 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, VXM M100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,1262 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dầy 2cm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18,477 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18,477 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,4229 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0453 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM M100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,3056 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0106 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, d60mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,25 | m3 |
| 22 | Đắp cát, đắp móng đường ống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,765 | m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0413 | 100m3 |
| AQ | NHÀ ĐỂ XE (CHI CỤC PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,6864 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0123 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 5000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0246 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,072 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,1536 | 100m2 |
| 6 | Bu lông D18 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Đào đất móng, rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,4162 | m3 |
| 8 | Đắp cát, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,1892 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,7946 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,44 | m2 |
| 11 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 5000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0532 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,8 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,2223 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,2223 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,3008 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,3008 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 19,6598 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,4179 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,4179 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,254 | 100m2 |
| 23 | Máng tôn thu nước dày 0,42mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 26,4 | m |
| 24 | Thép D10 đỡ máng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 26 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, d ống 60mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút PVC D60 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt chếch PVC D60 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Rọ chắn rác D60 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| AR | THÁO DỠ NHÀ ĂN (CHI CỤC THÚ Y | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 171,592 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,642 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,413 | tấn |
| 4 | Nhân công tháo dỡ trần nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | công |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24,96 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18,352 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,414 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải phạm vi 2000m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18,616 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,414 | 100m3 |
| 11 | Nhân công thu dọn vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | công |
| AS | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (CHI CỤC THÚ Y) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,2 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.949,876 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 665,177 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,717 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12,996 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,334 | m3 |
| AT | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (CHI CỤC THÚ Y) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 106,445 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.508,607 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,717 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,717 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,717 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14,44 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dầy 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 12 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Nhân công vệ sinh công nghiệp gạch ốp mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | công |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,331 | 100m2 |
| AU | NHÀ VỆ SINH (CHI CỤC THÚ Y) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chân chậu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| AV | PHẦN MÓNG BẾP ĂN + KHO THUỐC (CHI CỤC THÚ Y) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15,696 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,627 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,635 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11,319 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,776 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,428 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,985 | tấn |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11,719 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,519 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,023 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,402 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,809 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,465 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, d > 18mm, | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,503 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,047 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, , VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,919 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18,912 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,572 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 29,161 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,041 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 55 | cái |
| 29 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,683 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất phạm vi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,218 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,742 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 94,604 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,576 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dầy 2cm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13,756 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13,756 | m2 |
| AW | PHẦN KIẾN TRÚC (CHI CỤC THÚ Y) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 29,786 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dầy 2cm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 72,611 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 60,611 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dầy 2cm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 210,802 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 210,802 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,147 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,136 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,136 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,185 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,849 | m2 |
| 14 | Tủ bếp khuôn nhôm kính dày 5mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,086 | m |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,17 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,214 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dầy 2cm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 19 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 19 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,338 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 33 | m |
| AX | PHẦN CỬA (CHI CỤC THÚ Y) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dầy 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17,424 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính dầy 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa sỏ 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ kính dầy 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa đi mở hất | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dầy 2cm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16,692 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16,692 | m2 |
| AY | PHẦN KẾT CẤU CỬA (CHI CỤC THÚ Y) | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,581 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,569 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,583 | tấn |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dầy 2cm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 36,113 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 36,113 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,664 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,424 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,488 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, d > 18mm, | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,629 | tấn |
| 12 | Trát xà dầm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 42,407 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 42,407 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,797 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d > 10mm, | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 18 | Trát ô văng, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,332 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,332 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM M100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,332 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10,72 | m |
| 22 | Đổ bê tông , bê tông sàn mái, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 19,219 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,751 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,529 | tấn |
| 25 | Trát trần, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 122,32 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dầy 2cm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 58,56 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 157,84 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM M100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 37,92 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 37,92 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 48 | m |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,887 | 100m2 |
| AZ | ĐIỆN CHIẾU SÁNG (CHI CỤC THÚ Y) | |||
| 1 | Cầu chì 10A | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Hộp số | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 35A | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện âm tường E4FC | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Mặt + đế (Mặt 1) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Mặt + đế (Mặt 2) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Mặt + đế (Mặt 3) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | hộp |
| 14 | Tê + cút đấu dây | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 95 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 20 | ĐInh vít + nở | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 100 | cái |
| 21 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cuộn |
| BA | CẤP NƯỚC (CHI CỤC THÚ Y) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, d34mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, d21mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, d25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren, d34mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34; D21 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34-21 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34-21 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt zắc co nhựa PVC D25; D34 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Vòi rửa bằng đồng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D34-21 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi chậu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| BB | THOÁT NƯỚC MÁI (CHI CỤC THÚ Y) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, d110mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Rọ chắn rác Inox D110 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu d100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Đinh vít + nở | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cái |
| 7 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | tuýp |
| BC | PHÁ DỠ HÀNG RÀO HOA THÉP (TRUNG TÂM KHUYẾN NÔNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24,02 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,7288 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,572 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải phạm vi 5000m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,3008 | m3 |
| 5 | Nhân công thu dọn vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | công |
| BD | PHÁ DỠ HÀNG RÀO GẠCH (TRUNG TÂM KHUYẾN NÔNG) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,3493 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi 5000m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,5913 | m3 |
| 4 | Nhân công thu dọn vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | công |
| BE | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (TRUNG TÂM KHUYẾN NÔNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 447,922 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 287,9 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 47,8135 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần gỗ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 64,7328 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 35,712 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,7934 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ lan can | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 118,53 | m |
| 8 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | công |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 36 | bộ |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 662,8729 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng granito | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 39,9528 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 66,348 | m2 |
| 15 | Phá lớp Vtrát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 636,679 | m2 |
| 16 | Phá lớp Vtrát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.664,744 | m2 |
| 17 | Phá lớp Vtrát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 837,0531 | m2 |
| 18 | Nhân công vệ sinh lại sân tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | công |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 66,8949 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải phạm vi 5000m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 90,1643 | m3 |
| 23 | Nhân công thu dọn vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | công |
| BF | NHÀ GARA XE (TRUNG TÂM KHUYẾN NÔNG) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,3096 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,3096 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0559 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0559 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0559 | tấn |
| BG | PHẦN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (TRUNG TÂM KHUYẾN NÔNG) | |||
| 1 | Đào đất móng băng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,708 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi 5000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0671 | 100m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,356 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dầy 2cm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 64,24 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9 | m2 |
| 7 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,7571 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0582 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 112 | cái |
| 11 | Nhân công nạo vét lòng rãnh + tháo dỡ tấm đan cũ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | công |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,6168 | m2 |
| 13 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,8923 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, M100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0465 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, VXM M100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,2378 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,1115 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0372 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0034 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0006 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,2974 | m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,7935 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,3498 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, M150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,314 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,0269 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 22,766 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 22,766 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,5925 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13,133 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13,133 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,7706 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,8251 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 646,7695 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 45,1363 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 31,5119 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 172,766 | m2 |
| 37 | Vách ngăn bằng tấm COMPACT chịu nước dầy 18mm cả gia công lắp dựng + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 27,297 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dầy 2cm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 630,6015 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 630,6015 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.397,565 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.397,565 | m2 |
| 42 | Trát trần, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 837,053 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 837,053 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dầy 2cm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 85,12 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 85,12 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 41,5128 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17,85 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17,85 | m2 |
| 50 | Gia công lan can sắt hộp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,736 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 56,1 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 56,1 | m2 |
| 53 | Nhân công mài lại granito tay vịn lan can hành lang | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | công |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dầy 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 44,226 | m2 |
| 55 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13 | bộ |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 4 cánh nhôm hệ kính dầy 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 57 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dầy 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 61,76 | m2 |
| 59 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 29 | bộ |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dầy 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 61 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh nhôm hệ kính dầy 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 72,412 | m2 |
| 63 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 59 | bộ |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính dầy 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 91,8 | m2 |
| 65 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 19 | bộ |
| 66 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 36 | bộ |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ kính dầy 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 68 | Phụ kiện cửa đi mở hất | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15 | bộ |
| 69 | Sản xuất lắp dựng vách kính khuôn nhôm hệ kính dầy 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 21,78 | m2 |
| 70 | Phụ kiện vách kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 71 | Cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,5525 | m2 |
| 72 | Mô tơ điện | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Lưu điện | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dầy 2cm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 129,22 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 129,22 | m2 |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,0971 | tấn |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 90,72 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 90,72 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,4344 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,4344 | m2 |
| 81 | Phá dỡ nền láng mái | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 107,2474 | m2 |
| 82 | Nhân công vệ sinh mái | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | công |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 107,2474 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 107,2474 | m2 |
| BH | ĐIỆN CHIẾU SÁNG (TRUNG TÂM KHUYẾN NÔNG) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 38 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 19 | cái |
| 7 | Móc treo quạt D10; L = 0,6m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 27 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20 | bảng |
| 12 | Mặt + đế (Mặt 1) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 31 | cái |
| 13 | Mặt + đế (Mặt 2) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 21 | cái |
| 14 | Mặt + đế (Mặt 4) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 550 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 850 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 450 | m |
| 26 | Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Hộp aptomat âm tường E4FC 2/4LA | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 30 | hộp |
| 29 | Đinh, vít các loại | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 500 | cái |
| BI | CỨU HỎA (TRUNG TÂM KHUYẾN NÔNG) | |||
| 1 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Bình khí C02 T5 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| BJ | CẤP NƯỚC (TRUNG TÂM KHUYẾN NÔNG) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu d 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, d ống 34mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, d ống 21mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D34; D21 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Van khóa D34 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Van khóa D21 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Van xả D34 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt giắc co nhựa PVC D34; D21 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34; D21 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34; D21 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 56 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34-21 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34-21 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 23 | Máy bơm nước | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10 | tuýp |
| BK | THOÁT NƯỚC (TRUNG TÂM KHUYẾN NÔNG) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, d110mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, d76mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, d34mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Nút bịt D110 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110x34 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PVC D76x34 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Mũ thông hơi D34 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| BL | SÂN BÊ TÔNG (TRUNG TÂM KHUYẾN NÔNG) | |||
| 1 | Đắp cát, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16,05 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 32,1 | m3 |
| 3 | Cắt khe 1x4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12,8 | 10m |
| BM | CỔNG CHÍNH (TRUNG TÂM KHUYẾN NÔNG) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0261 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,2904 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0097 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất phạm vi 5000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0193 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,5563 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0625 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0139 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,2875 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0095 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0518 | tấn |
| 15 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, , VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,749 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13,23 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,104 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13,23 | m2 |
| 19 | Hoa thép trang trí đầu trụ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,555 | m3 |
| 21 | Đào đất móng, rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,9415 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất phạm vi 5000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,6827 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,064 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 26 | Thép D12 (L = 300) neo tà vẹt | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,2624 | kg |
| 27 | Thép L40x40x4 (L = 520) neo tà vẹt | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20,8998 | kg |
| 28 | Thép L63x63x5 (L = 7,5m) làm ray | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 74,175 | kg |
| 29 | Cổng điện inox | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,5 | m |
| 30 | Mô tơ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Bộ điều khiển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| BN | CỔNG PHỤ (TRUNG TÂM KHUYẾN NÔNG) | |||
| 1 | Gia công lan can | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0809 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 4 | Đào đất móng, rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 6 | Thép L50x50x5 (L = 7,0m) làm ray | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 54,95 | kg |
| 7 | Thép D6 làm râu hàn cố định ray | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,1322 | kg |
| 8 | Bánh xe | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| BO | HÀNG RÀO A-C; D-F ; L = 48m (TRUNG TÂM KHUYẾN NÔNG) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,1581 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0527 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất phạm vi 5000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,1054 | 100m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,3156 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,8118 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,4784 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,2143 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,2538 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,3613 | m3 |
| 12 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, , VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,1064 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 67,65 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 19,3875 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 82,452 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 169,4895 | m2 |
| 17 | Gia công lan can | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,8214 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 59,8125 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 59,8125 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,3038 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0131 | tấn |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| BP | THÁO DỠ NHÀ ĂN CŨ (CHI CỤC BẢO VỆ THỰC VẬT) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái , | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 44,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép , | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,55 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải phạm vi 2000m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17,09 | m3 |
| BQ | THÁO DỠ TRỤ SỞ (CHI CỤC BẢO VỆ THỰC VẬT) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 75,78 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ ống thoát nước trục 9 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | công |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước khu wc tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | công |
| 9 | Tháo dỡ lan can | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 32,5 | m |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 189,33 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 43,3 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,46 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải phạm vi 2000m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 19,65 | m3 |
| 14 | Phá lớp Vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 141,21 | m2 |
| 15 | Phá lớp Vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 324,5 | m2 |
| BR | CẢI TẠO TRỤ SỞ (CHI CỤC BẢO VỆ THỰC VẬT) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, M150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,46 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 172,82 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 7 | Thép hộp làm tay vịn lan can hành lang | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 60,537 | kg |
| 8 | Thép hộp làm lan can hành lang | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 302,685 | kg |
| 9 | Gia công lan can - vật liệu chỉ tính vật liệu phụ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 32,5 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 39,51 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 140,91 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 140,91 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 331,35 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 472,57 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 757,18 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.081,69 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 462,58 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 462,58 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 43,3 | m2 |
| 21 | Vách ngăn wc bằng tấm COMPACT cả phụ kiện và công lắp dựng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10,09 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 141,22 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 324,51 | m2 |
| BS | PHẦN MỞ RỘNG (CHI CỤC BẢO VỆ THỰC VẬT) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 54,03 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0292 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,4521 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, d > 18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,2709 | tấn |
| 10 | Đào đất móng, rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,84 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,1575 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,1487 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, d > 18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,494 | tấn |
| 17 | Đào đất móng, rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 20 | Kẻ mạch chống trơn lối lên | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,58 | m2 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,34 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất phạm vi 5000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, M150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,11 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 43,23 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,47 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, VXM M100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 33 | Trát tường ngoài, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,25 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,25 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13,87 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15,54 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,59 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 78,39 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 78,39 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15,89 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 263,4 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 263,4 | m2 |
| 43 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, , VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 44 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, , VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 25,34 | m2 |
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 25,34 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 44,34 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt hộp cả sơn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18,51 | m2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng khuôn cửa thép L | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 187,237 | kg |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cửa đi kính khuôn nhôm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,65 | m2 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cửa mở hất khuôn nhôm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,46 | m2 |
| 55 | Khóa cửa then ngang | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Khóa cửa quả đấm wc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cửa cuốn nan thoáng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,38 | m2 |
| 58 | Mô tơ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Lưu điện | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15,51 | m2 |
| 61 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15,51 | m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,1613 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,95 | m3 |
| 66 | Cửa thu hồi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 45,27 | m2 |
| 68 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 45,27 | m2 |
| 69 | Tôn dầy 0,4mm rộng 0,6m làm mũ che khe lún | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,4 | m |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | m |
| 74 | Thép hộp làm tay vịn lan can hành lang | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10,058 | kg |
| 75 | Thép hộp làm lan can hành lang | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 48,95 | kg |
| 76 | Gia công lan can - vật liệu chỉ tính vật liệu phụ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,41 | m2 |
| 79 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,83 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,73 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,4443 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, d > 18mm, | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,4173 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 85 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0516 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d > 10mm, | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,0388 | tấn |
| 88 | Trát trần, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,75 | m2 |
| 89 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,75 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10,32 | m |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,13 | m2 |
| 92 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,44 | m3 |
| 93 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,1364 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,1306 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,3135 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,2841 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, d > 18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,3914 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, d > 18mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,3914 | tấn |
| 100 | Trát xà dầm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15,77 | m2 |
| 101 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15,77 | m2 |
| 102 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13,29 | m3 |
| 103 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,27 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,5475 | tấn |
| 105 | Trát trần, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 106,13 | m2 |
| 106 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 106,13 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài, dầy 2cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18,81 | m2 |
| 108 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18,81 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,24 | m2 |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,24 | m2 |
| 111 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13,44 | m |
| 112 | Đắp phào kép, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13,44 | m |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,26 | 100m2 |
| BT | PHẦN ĐIỆN (CHI CỤC BẢO VỆ THỰC VẬT) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Móc treo quạt | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (mặt đế âm hạt) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 14 | Tê cút vít | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 120 | cái |
| 15 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| BU | PHẦN THU SÉT (CHI CỤC BẢO VỆ THỰC VẬT) | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 2m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Sứ nhồi VXM | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Bật thép giữ dây | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cọc |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,72 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 10 | Thép bản hàn chân kim thu sét cả gia công lắp đặt | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,65 | kg |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,82 | m2 |
| 12 | Đo điện trở | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | điểm |
| BV | PHẦN XÂY MỚI CẤP NƯỚC WC (CHI CỤC VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, d32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, d20mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, d25mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van khóa d32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Van xả cặn d34 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cút nhựa; d34 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Cút nhựa; d21 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Tê nhựa; d34 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tê nhựa; d21 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Côn nhựa; d34 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Răc co nhựa; d20 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Răc co nhựa; d34 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi nước đồng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Măng sông nhựa d34 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Măng sông nhựa d21 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Vòi chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| BW | PHẦN XÂY MỚI THOÁT NƯỚC VỆ SINH (CHI CỤC BẢO VỆ THỰC VẬT) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, d110mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, d76mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, d32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 4 | Cút nhựa PVC d110 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Cút nhựa PVC d76 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cút nhựa PVC d34 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Côn nhựa PVC d76 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Rọ chắn rác | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu d100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu d76mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đai giữ ống các loại | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| BX | PHẦN CẢI TẠO CẤP NƯỚC (CHI CỤC BẢO VỆ THỰC VẬT) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa C3; d27mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa C3; d21mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PVC d27 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC d27 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC d21 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa PVC d27 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d27 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Vòi chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Van xả tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| BY | PHẦN CẢI TẠO THOÁT NƯỚC VỆ SINH (CHI CỤC BẢO VỆ THỰC VẬT) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa C3, d110mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Cút nhựa PVC d110 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Tê nhựa PVC d110 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Côn nhựa PVC d110 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, d76mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, d32mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 7 | Cút nhựa PVC d76 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cút nhựa PVC d34 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC d76 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Côn nhựa PVC d76 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, d27mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu d100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| BZ | PHẦN CHỐNG MỐI (CHI CỤC BẢO VỆ THỰC VẬT) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 71,23 | m3 |
| 2 | Sử lý chống mối bằng dung dịch AGENDA 25EC (hoặc chất lượng tương đương) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 71,23 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,71 | 100m3 |
| CA | THIẾT BỊ (SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT | |||
| 1 | Bộ bàn ghế phòng tiếp khách 21 món | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng dân dụng từ cấp II trở lên, tương tự về bản chất với công trình đang xét và có giá hợp đồng tối thiểu là 10.000.000.000 đồng.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng, các tài liệu để chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư được chứng thực và một trong các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng và giá trị hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng II trở lên)- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng từ cấp II trở lên. | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình (trong đó: Tối thiểu 01 người đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên, 02 người đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Ô tô ≥ 7T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8 m3 | Dung tích gầu ≤ 0,8m3, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi