Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210578227 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lấy từ chi phí bảo trì Dự án BOT mở rộng QL51 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 08:50:00 đến ngày 2021-06-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,219,405,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Cào bóc tạo độ dốc vuốt nối với rãnh và mặt đường hiện hữu, dày TB 6cm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,71 | 100m2 |
| 2 | Thi công Tái sinh mặt đường BTN làn 1+2 dày 20cm (bằng nhũ tương và xi măng), chiều sâu cào bóc 20cm (Hàm lượng nhũ tương: 4.29%; hàm lượng xi măng 2.53%; độ ẩm tối ưu 5.51% theo khối lượng hỗn hợp tái chế) | Theo hồ sơ thiết kế | 28,8416 | 100m2 |
| 3 | Thi công Tái sinh mặt đường BTN làn 3+4 dày 20cm (bằng nhũ tương và xi măng), chiều sâu cào bóc 20cm (Hàm lượng nhũ tương: 4.08%; hàm lượng xi măng 2.6%; độ ẩm tối ưu 5.7% theo khối lượng hỗn hợp tái chế) | Theo hồ sơ thiết kế | 53,6864 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 82,528 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (chiều dày lớp cát 1.2 cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 99,0336 | m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 97,6671 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa polymer loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 97,6671 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 97,6671 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa polymer loại C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 97,6671 | 100m2 |
| 10 | Di dời dải phân cách bê tông phục vụ thảm mặt đường và hoàn trả, modunle dài 3m | Theo hồ sơ thiết kế | 57 | cái |
| B | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Đinh phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm, hàm lượng hạt phản phang >=25% | Theo hồ sơ thiết kế | 318,2 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 8mm, hàm lượng hạt phản phang >=25% | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | m2 |
| C | Vuốt nối mặt đường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,304 | 100m2 |
| 2 | Vuốt nối mặt đường phạm vi 3.6m bằng BTN Polime C12.5, chiều dày TB 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,304 | 100m2 |
| D | Bố trí tường chắn sát dải phân các giữa để chống thấm nền đường | |||
| 1 | Cắt khe mặt đường bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | 10m |
| 2 | Đào nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3237 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV, cự ly 33km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3237 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,37 | m3 |
| E | Thi công rãnh thoát nước | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 9,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 29,97 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8787 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV, cự ly 33km. | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6192 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,92 | m3 |
| F | Thành, đáy và đà rãnh đúc sẵn | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2188 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8575 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3845 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,12 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cấu kiện |
| 7 | CCLD Bu lông định vị M24 | Theo hồ sơ thiết kế | 176 | cái |
| 8 | CCLD Đai ốc M24 | Theo hồ sơ thiết kế | 352 | cái |
| 9 | CCLD Vòng đệm M24 | Theo hồ sơ thiết kế | 176 | cái |
| 10 | Trám khe nối rãnh bằng sikaflex trám khe bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 124,48 | m |
| G | Tấm đan thép và neo | |||
| 1 | Sản xuất thép hình/ thép góc | Theo hồ sơ thiết kế | 14,32 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép hình/ thép góc | Theo hồ sơ thiết kế | 14,32 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cấu kiện |
| 5 | CCLD Neo kiểu J M24 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | cái |
| 6 | CCLD Đai ốc M24 | Theo hồ sơ thiết kế | 360 | cái |
| 7 | Vòng đệm M24 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | cái |
| H | Hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm tay 70kg độ chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2796 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3758 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8865 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa polymer loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8775 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,891 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa polymer loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9045 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5329E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.065E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ (có các hạng mục chính: Tái sinh mặt đường bê tông nhựa với chiều sâu cào bóc tái sinh >=20cm; Trải thảm bê tông nhựa) cấp II trở lên và có giá trị hợp đồng >= 7,2 tỷ đồng, hoặc - 02 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ (có các hạng mục chính: Tái sinh mặt đường bê tông nhựa với chiều sâu cào bóc tái sinh >=20cm; Trải thảm bê tông nhựa) cấp III và có giá trị mỗi hợp đồng >= 7,2 tỷ đồng. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: - Bản sao được công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công và Bảng giá ký hợp đồng; - Bản sao được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; -Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình. Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi