Gói thầu: Tổ chức Tuần hàng trái cây, nông sản các tỉnh, thành phố tại Hà Nội năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210582392-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Công thương Hà Nội |
| Tên gói thầu | Tổ chức Tuần hàng trái cây, nông sản các tỉnh, thành phố tại Hà Nội năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210464937 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2021 và nguồn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-31 10:20:00 đến ngày 2021-06-15 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,733,330,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí dàn dựng gian hàng Hỗ trợ 50% kinh phí | Thuê mặt bằng, thi cộng dàn dựng gian hàng tiêu chuẩn (3mx 3m x 2,5m); Bao gồm vách ngăn Kadivi khung nhôm, mái che, biển tên gian hàng, khung sắt hộp, in trán gian hàng, 01 bàn, 02 ghế, ổ cắm điện, thảm trải sàn, bóng đèn, tiền điện, nước, vệ sinh, an ninh, phòng cháy chữa cháy, vận chuyển, lắp đặt tháo gỡ...Ngân sách nhà nước hỗ trợ 50% chi phí gian hàng tiêu chuẩn cho doanh nghiệp, đơn vị của Hà Nội và các tỉnh, thành phố tham dự (tối đa không quá 2 gian hàng/ đơn vị); 30 gian/tuần hàng x 3 tuần hàng | gian | 90 | |
| 2 | Chi phí dàn dựng gian hàng Hỗ trợ 100% kinh phí | Thuê mặt bằng, thi cộng dàn dựng gian hàng tiêu chuẩn (3mx 3m x 2,5m);Bao gồm vách ngăn Kadivi khung nhôm, mái che, biển tên gian hàng, khung sắt hộp, in trán gian hàng, 01 bàn, 02 ghế, ổ cắm điện, thảm trải sàn, bóng đèn, tiền điện, nước, vệ sinh, an ninh, phòng cháy chữa cháy, vận chuyển, lắp đặt tháo gỡ...Ngân sách nhà nước hỗ trợ 100% chi phí gian hàng các tỉnh, thành phố tham dự (tối đa không quá 2 gian hàng/ đơn vị);15 gian/tuần hàng x 3 tuần hàng | gian | 45 | |
| 3 | Chi phí đo đạc, thiết kế tổng thể, chi tiết Tuần hàng (Thiết kế 2D, 3D phục vụ thi công) | Chi phí đo đạc, thiết kế tổng thể, chi tiết Tuần hàng (Thiết kế 2D, 3D phục vụ thi công) | Bộ | 3 | |
| 4 | Cổng chính Tuần hàng | Cổng hộp khung thép hộp, căng in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt, thi công lắp dựng, tháo dỡ, trang trí 8 đèn halogen; kích thước cổng: 10m*8m*1,5m | gói | 3 | |
| 5 | Pano trang trí khu vực diễn ra chương trình | Kích thước 2,5m * 3m; 08 chiếc/tuần hàng x 3 tuần hàng; in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt | m2 | 180 | |
| 6 | Thảm trải lối đi | Thảm đỏ mới 100%; 400m2/tuần hàng x 3 tuần hàng | m2 | 1.200 | |
| 7 | Nhà tiền chế đại biểu phục vụ khai mạc | Nhà tiền chế khung nhôm mái bạt trắng chất liệu nhôm hợp kim chịu lực, kích thước (9m x 24m)/tuần hàng x 3 tuần hàng | m2 | 648 | |
| 8 | Sân khấu khai mạc | Thảm trải sản, váy quây bậc tam cấp, sân khấu hệ khung thép, mặt gỗ ván công nghiệp dày 1,8cm; kích thước (12m x 6m)/tuần hàng x 3 tuần hàng | m2 | 216 | |
| 9 | Backdrop sân khấu khai mạc | Khung thép, in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt kích thước (12m x 4m)/ tuần hàng x 3 tuần hàng | m2 | 144 | |
| 10 | Âm thanh, ánh sáng | Bao gồm: 8 loa; 2 cột đèn (8 đèn/ cột); 1 đèn xoay 3 màu; 3 Micro không dây; 2 chân micro; 1 máy khói; 5 đèn chiếu xa; 1 bộ dây kỹ thuật, dây nối máy tính; 3 bộ dàn đèn sân khấu; 1 bộ âm ly, bộ trộn âm, tăng âm; 1 bộ micxer | Gói | 3 | |
| 11 | Dẫn chương trình | Đang là phát thanh viên cấp tỉnh, thành phố am hiểu kiến thức về chính trị, xã hội…; 1 người/tuần hàng x 3 tuần hàng | Người | 3 | |
| 12 | Lễ tân | Trang phục áo dài; 5 người/tuần hàng x 3 tuần hàng | Người | 15 | |
| 13 | Văn nghệ, ca múa nhạc phục vụ khai mạc | Thời lượng 30 phút, số tiết mục tối thiểu 5 tiết mục múa và hát, ca sỹ là nghệ sỹ chuyên nghiệp thuộc các đoàn ca múa nhạc, nhà hát hoặc sinh viên các trường nghệ thuật | Gói | 3 | |
| 14 | Bàn ghế, khăn trải bàn khu vực ngồi khai mạc cho 200 khách mời | Bàn ghế, khăn trải bàn khu vực ngồi khai mạc cho 200 khách mời; | Gói | 3 | |
| 15 | Hoa, nước, pháo điện, dải băng cắt… | Hoa, nước, pháo điện, dải băng cắt… | Gói | 3 | |
| 16 | Giấy mời khai mạc và phong bì gửi kèm | Kích thước 20cm x 20cm, in offset 4 màu, chất liệu giấy C254; 300 bộ/tuần hàng x 3 tuần hàng | Bộ | 900 | |
| 17 | Vận chuyển lắp đặt tháo gỡ | Vận chuyển lắp đặt tháo gỡ | Gói | 3 | |
| 18 | Tờ rơi tuyên truyền Tuần hàng | In ấn, phát tờ rơi tại các khu dân cư, chung cư, văn phòng…- khổ A5, giấy couche C150 in 4 màu 2 mặt; 2.000 tờ/tuần hàng x 3 tuần hàng | Tờ | 6.000 | |
| 19 | Phướn dọc quảng bá tuần hàng treo trên các đường phố chính của Hà Nội | Kích cỡ 0,8m x 2,5m, in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt (thi công, căng treo, tháo dỡ); 20 chiếc/tuần hàng x 3 tuần hàng | m2 | 120 | |
| 20 | Banrol trên các tuyến đường trên địa bàn diễn ra chương trình và quanh khu vực tổ chức Tuần hàng | Kích thước (1m * 8m), in trên chất liệu vải lụa pha bằng công nghệ in ép nhiệt (thi công, căng treo, tháo dỡ)- 20 chiếc/tuần hàng x 3 tuần hàng | m2 | 480 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.734E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 810.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.734.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 810.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về tổ chức hội chợ hoặc gian hàng, khu trưng bày. Nhà thầu gửi kèm bản chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, scan hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.914.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.742.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi