Gói thầu: Gói thầu số 5: Mua vật tư kim khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho KT580/Cục KTBC/TCKT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Mua vật tư kim khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20210610762 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ hành chính (NVKT) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 09:15:00 đến ngày 2021-06-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 362,072,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cổng lùa INOX 304 (rộng 6m x cao 1,7 m) | 1 | Bộ | Cổng khu kỹ thuật chất liệu bằng inox 304 có kích thước dài (6m, cao 1,7m, rộng mặt trên 0,24m, rộng mặt đáy 0,84m). Cánh cổng được chia làm ba khoang mỗi khoang rộng 2m và gồm hai phần, phần trên làm song bằng hộp inox 304 (20x40x dày 2 ly) cao 1m; phần dưới bịt kín bằng tấm inox 304 phẳng cao 0,7m x dài 6m, ốp viền trang trí bằng ống vuông inox 304 (15 x 15 dày 1,2 ly). Mô tơ điện 3 pha 3HP có công tắc đảo chiều cố định chắc chắn vào khung cánh cổng. Cảnh cổng di chuyển bằng 4 bánh xe bằng sắt có đường kính 10cm trên ray sắt định hướng. Cánh cổng được liên kết bằng mối hàn inox chắc chắn, mối hàn phải kín, khít, không cong, vênh, vặn vỏ đỗ. Mối hàn được làm sạch, đánh bóng.(Có bản vẽ kèm theo) | ||
| 2 | Que hàn hồ quang điện 3,2 ly | 220 | Kg | Chất liệu lõi thép và vỏ bọc thuốc hàn có đường kính 3.2 ly, không bị ẩm, không vỡ thuốc hàn, hồ quang ổn định | ||
| 3 | Khẩu hiệu INOX 304 (dài 7m x cao 1 m x rộng 0,4m ) | 1 | Cái | Khẩu hiệu có hình dạng kiểu hình hộp chữ nhật (dài 7m x cao 1 m x rộng 0,4m) chất liệu khung bằng inox 304 (40 x 80 x dày 2 ly). Bịt kín bằng tấm inox 304 phẳng dày 1,5 ly sơn mầu đỏ không ghép nối. Chữ gắn mặt ngoài (KHU KỸ THUẬT) kiểu chữ nổi xi mầu vàng đồng chiều cao chữ 60cm, mặt trong chữ (CHỦ ĐỘNG, SÁNG TẠO, TỰ LỰC, TỰ CƯỜNG) kiểu chữ nổi xi mầu vàng đồng chiều cao chữ 50cm. Khẩu hiệu được liên kết bằng mối hàn inox chắc chắn, mối hàn phải kín, khít, không cong, vênh, vặn vỏ đỗ. Mối hàn được làm sạch, đánh bóng (Có bản vẽ chi tiết kèm theo) | ||
| 4 | Khoá + móc Komex (dài 10cm x rộng 2.5cm) | 1.600 | Bộ | Chất liệu inox 304, khóa với móc được liên kết chắt chắn qua khuy và tay khóa, các lỗ đột đều, mặt đế và tay khóa không bị cong vênh | ||
| 5 | Sắt hình H125 (125 x 125 x 6,5 x 9) | 382,5 | m | Mặt cắt hình kiểu chữ H in hoa kích thước (125 x 125 x 6,5 x 9), mác thép theo tiêu chuẩn Jit G3101 của Nhật, không han gỉ bề mặt, cong vênh | ||
| 6 | Tấm thép phẳng dập gân kiểu hạt gạo (0,9mx1,5mx3 ly) | 90 | Tấm | Chất liệu mác thép SS400, theo tiêu chuẩn GOST; kích thước dài 1500 x rộng 800 x dày 3 ly; gân nổi kiểu hạt gạo. bề mặt phẳng đều, không cong vênh, vặn vỏ đỗ, không có ba via các cạnh | ||
| 7 | Thép tấm phẳng cắt theo hình tam giác vuông SS400B (0,1x0,1) | 540 | Tấm | Thép tấm phẳng cắt dạng hình tam giác vuông theo kích thước (100x140x100) dày 3 ly. Chất liệu mác thép SS400, theo tiêu chuẩn GOST, không conh, vênh, han gỉ, các cạnh không có ba via |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5000000.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong HSDT Nhà thầu phải có ≥ 03 hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa về vật tư kim khí, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 đồng (Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.050.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu không thấp hơn 12 tháng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi