Gói thầu: SCL 21-08: “Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn VTTB lưới điện, trụ điện trung, hạ thế nhằm đảm bảo khả năng vận hành an toàn hệ thống điện năm 2021” - Thuộc kế hoạch sửa chữa lớn lưới điện năm 2021 của Công ty Điện lực Hóc Môn (đợt 3)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210609105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn |
| Tên gói thầu | SCL 21-08: “Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn VTTB lưới điện, trụ điện trung, hạ thế nhằm đảm bảo khả năng vận hành an toàn hệ thống điện năm 2021” - Thuộc kế hoạch sửa chữa lớn lưới điện năm 2021 của Công ty Điện lực Hóc Môn (đợt 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210575060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 09:15:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 702,275,011 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,500,000 VNĐ ((Mười triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lắp thiết bị | |||
| 1 | Thay tủ phân phối hạ thế TBA | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 1 | Bộ |
| 2 | Thay hộp domino đầu trụ 9 cực | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 20 | Bộ |
| 3 | Thay biến dòng hạ thế 600/5a od | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 3 | Bộ |
| 4 | Thay điện kế điện tử trong tủ hợp bộ | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 1 | Bộ |
| B | Lắp vật liệu: | |||
| 1 | Thay trụ BTLT 10m5kN (thủ công + cẩu) | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 18 | Trụ |
| 2 | Thay trụ BTLT 8m5 đơn (thủ công + cẩu) | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 7 | Trụ |
| 3 | Thay trụ BTLT 8m đôi (thủ công) | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 1 | Trụ |
| 4 | Thay trụ BTLT 8m đơn (thủ công) | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 4 | Trụ |
| 5 | Thay giá treo máy biến thế | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 1 | Trụ |
| 6 | Lắp đà lệch đôi 2m (đỡ dây thông tin) | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 7 | Bộ |
| 7 | Thay tiếp địa hạ thế (luồn trong thân trụ) | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 6 | Bộ |
| 8 | Lắp tiếp địa trạm (Tiếp địa trạm trụ ghép) | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp tiếp địa thùng MCCB (nối không thiết bị) | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 1 | Bộ |
| 10 | Thay cáp xuất trạm (3,5m / một sợi) | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 24 | Mét |
| 11 | Thay uclevis + sứ ống chỉ | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 13 | Mét |
| 12 | Lắp phụ kiện cho hộp domino xử lý khiếm khuyết lưới điện | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 20 | Bộ |
| 13 | Lắp phụ kiện Điện kế thay mới | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 1 | Bộ |
| 14 | Thay dây ABC 95mm2 | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 0,05 | Km |
| 15 | Lắp kẹp treo cáp ABC | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 122 | Bộ |
| 16 | Lắp kẹp ngừng cáp ABC | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 105 | Bộ |
| 17 | Công tác ép nối cáp (ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 36 | mối |
| 18 | Công tác ép nối cáp (Ép đầu cosse đồng, Tiết diện dây = | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 24 | 10đầu |
| 19 | Công tác ép kẹp quai (Ép nối dây các loại tiết diện dây ≤ 120mm2) | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 1 | mối |
| 20 | Tháo dỡ, lắp lại giá treo cáp viễn thông chữ D | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 43 | Vị trí |
| 21 | Tháo dỡ, lắp lại giá dừng cáp viễn thông | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 19 | Vị trí |
| 22 | Tháo dỡ, lắp lại các loại cáp thông tin trên cột | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 1 | T.phần |
| 23 | Sơn số trụ | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 13 | Vị trí |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện Betong, cột Betong bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 0,3 | tấn |
| 25 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện, dây, tre, gỗ, dụng cụ thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 0,3 | tấn |
| C | Hạng mục xây dựng | |||
| 1 | Đổ bêtông móng trụ đơn hạ thế 8,5m (0,8mx0,8mx0,4m) | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 11 | Móng |
| 2 | Đổ bêtông móng trụ đôi hạ thế 8,5m (1mx0,8mx0,4m) | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 1 | Móng |
| 3 | Đổ bêtông móng trụ hạ thế 10,5m (1mx1mx0,5m) | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 18 | Móng |
| 4 | Đổ bêtông móng trụ đơn trung thế 14m (1,2mx1,2mx0,5m) | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 6 | Móng |
| 5 | Đổ bêtông móng trụ đôi trung thế 14m (1,2mx1,5mx0,7m) | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 4 | Móng |
| 6 | Đổ bêtông móng trụ đôi trung thế 14m (1,2mx1,5mx0,6m) - trụ trạm | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 1 | Móng |
| D | Hạng mục thi công bằng biện pháp live line | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi (live line) | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 6 | Cái |
| 2 | Thay chống sét van liveline (LA) | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 3 | Cái |
| 3 | Thay trụ BTLT 14kN ĐƠN (live line) | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 6 | Trụ |
| 4 | Thay trụ BTLT 14kN GHÉP (live line) | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 5 | Trụ |
| 5 | Thay trụ BTLT 14kN (2 đoạn) GHÉP (live line) | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 2 | Trụ |
| 6 | Thay đà lệch đôi L75 2 tầng dài 2m, liveline | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 1 | Bộ |
| 7 | Thay đà 2m đôi (Trụ ghép) liveline | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 4 | Bộ |
| 8 | Thay đà 2,4m đôi (Trụ đôi) thi công liveline | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 3 | Bộ |
| 9 | Thay đà 2,4m đôi (Trụ đơn) thi công liveline | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 5 | Bộ |
| 10 | Thay đà 0,8m đơn (Trụ đơn) thi công liveline | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 9 | Bộ |
| 11 | Thay đà 0,8m đôi (Trụ đơn) thi công liveline | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 3 | Bộ |
| 12 | Thay sứ treo bằng liveline | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 66 | Bộ |
| 13 | Thay sứ đứng bằng liveline | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 61 | Bộ |
| 14 | Thay cò hot trung thế thi công liveline | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 21 | 1 cò |
| 15 | Thay giáp buộc sứ 50mm2 thi công liveline | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 56 | Bộ |
| 16 | Thay giáp buộc sứ 240mm2 thi công liveline | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 47 | Bộ |
| E | Hạng mục đấu nối sử dụng máy phát điện (thuê 8h/1 lượt; 1 lượt/ngày - nhiên liệu cho 5h làm việc) | |||
| 1 | Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 450 Kva | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 1 | Lượt |
| F | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm (theo Thông tư 329/2016/TT-BTC, ngày 26/12/2016) | Được quy định tại PAKT số 1305/PA-PCHM (đính kèm) | 1 | Công trình |
| G | Hạng mục vật tư B cấp | |||
| 1 | Thuốc hàn hóa nhiệt 90g (cadweld) | Nhà thầu phát biểu | 18 | hủ |
| 2 | Thép tròn đk12mm | Nhà thầu phát biểu | 25,8 | Kg |
| 3 | Thép thép mềm 1mm | Nhà thầu phát biểu | 0,4 | Kg |
| 4 | Xà thép L75*75*8*0,8m | Theo tiêu chuển kỹ thuật đính kèm | 15 | Cái |
| 5 | xà thép l75*75*8*2m | Theo tiêu chuển kỹ thuật đính kèm | 26 | Cái |
| 6 | thanh chống thép l50-0,72m | Theo tiêu chuển kỹ thuật đính kèm | 15 | Cái |
| 7 | thanh chống thép l50 2,1m | Theo tiêu chuển kỹ thuật đính kèm | 24 | Cái |
| 8 | Giá dừng cáp quang (21 sợi) | Nhà thầu phát biểu | 19 | Bộ |
| 9 | co pvc đk 42 | Theo tiêu chuển kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 10 | Inox tấm 0,8m*0,5m*0,0003m (chống động vật gây sự cố) | Theo tiêu chuển kỹ thuật đính kèm | 10 | Tấm |
| 11 | Decal dán số trụ | Theo tiêu chuển kỹ thuật đính kèm | 13 | Tấm |
| 12 | Nước ngọt | Nhà thầu phát biểu | 4.814 | Lít |
| 13 | Đá dăm 1*2 | Nhà thầu phát biểu | 21,7 | m3 |
| 14 | Cát xây dựng | Nhà thầu phát biểu | 12,7 | m3 |
| 15 | Ciment p400 | Nhà thầu phát biểu | 6.978,5 | Kg |
| 16 | Gỗ ván coffa | Nhà thầu phát biểu | 0,01 | m3 |
| 17 | Đinh 3-5cm | Nhà thầu phát biểu | 0,2 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.053412517E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.10682503E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 491.592.508 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
983.185.016 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi