Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210626193-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210625575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Tiên Yên năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 09:06:00 đến ngày 2021-06-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,964,033,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG
B Phần móng
1 Đào móng công trình bằng máy đào Chương V E-HSMT 6,5734 100m³
2 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V E-HSMT 0,5654 100m²
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Chương V E-HSMT 23,5274
4 Bê tông móng cổ cột, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 43,5704
5 Ván khuôn móng cột Chương V E-HSMT 1,5606 100m²
6 Cốt thép móng cột, trụ, đường kính ≤10mm Chương V E-HSMT 0,3801 tấn
7 Cốt thép móng cột, trụ, đường kính ≤18mm Chương V E-HSMT 1,3148 tấn
8 Cốt thép móng cột, trụ, đường kính >18mm Chương V E-HSMT 1,7556 tấn
9 Xây móng bằng gạch KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 23,7772
10 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 52,68
11 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 18,6195
12 Ván khuôn giằng, móng Chương V E-HSMT 1,6927 100m²
13 Cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm Chương V E-HSMT 0,6203 tấn
14 Cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm Chương V E-HSMT 0,2687 tấn
15 Cốt thép giằng móng, đường kính >18mm Chương V E-HSMT 2,784 tấn
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 8,695 100m³
17 Xúc đất về đắp, đất cấp III Chương V E-HSMT 6,6559 100m³
18 Vận chuyển đất Chương V E-HSMT 66,559 10m³/km
19 Bê tông nền đá 2x4, mác 150 Chương V E-HSMT 41,098
C Phần thân
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 32,0424
2 Ván khuôn dầm, giằng Chương V E-HSMT 3,5896 100m²
3 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Chương V E-HSMT 1,0519 tấn
4 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Chương V E-HSMT 0,5811 tấn
5 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm Chương V E-HSMT 3,7516 tấn
6 Bê tông cột nhà đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 17,9978
7 Ván khuôn cột Chương V E-HSMT 2,0849 100m²
8 Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm Chương V E-HSMT 0,4818 tấn
9 Cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm Chương V E-HSMT 3,0191 tấn
10 Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 19,8425
11 Ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT 1,9842 100m²
12 Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm Chương V E-HSMT 3,355 tấn
13 Bê tông lanh tô, đá 1x2, vmác 250 Chương V E-HSMT 2,0746
14 Ván khuôn lanh tô Chương V E-HSMT 0,2719 100m²
15 Cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm Chương V E-HSMT 0,0612 tấn
16 Cốt thép lanh tô, đường kính >10mm Chương V E-HSMT 0,3396 tấn
17 Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 95,1119
18 Xây cột, trụ bằng gạch KT 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 8,8913
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KT 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 7,9602
20 Xây bậc tam cấp bằng gạch KT 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 19,8862
21 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 1,2114 100m³
D Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 428,6512
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 499,553
3 Trát trụ cột, hèm cửa, cầu thang, kết cấu khác, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 293,9183
4 Trát xà dầm có bả, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 350,5058
5 Trát trần có bả, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 198,425
6 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 109,36 m
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 339,9 m
8 Láng có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 198,425
9 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 167,4816
10 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 19,45
11 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm Chương V E-HSMT 17,1936
12 Lát đá granít bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 55,6038
13 Lát đá granít mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 12,1572
14 Ốp đá granít tự nhiên vào tường Chương V E-HSMT 5,98
15 Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 499,553
16 Sơn dầm, trần, cột, không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 842,8491
17 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 428,6512
18 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT 1,7974 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 1,7974 tấn
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤18m Chương V E-HSMT 3,7516 tấn
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V E-HSMT 3,7516 tấn
22 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 408,6519
23 Sản xuất giằng mái thép Chương V E-HSMT 0,42 tấn
24 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V E-HSMT 0,42 tấn
25 Lợp mái, che tường bằng tôn múi dày 0,42mm Chương V E-HSMT 5,325 100m²
26 Cung cấp, lắp đặt lan can Inox 304 Chương V E-HSMT 26,933 kg
27 Ke chống bão Chương V E-HSMT 3.195 cái
28 Bulong đế cột Chương V E-HSMT 60 cái
29 Tăng đơ D22 Chương V E-HSMT 32 cái
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V E-HSMT 6,97 100m²
31 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V E-HSMT 3,9915 100m²
32 Sơn tạo nhám nền trong nhà Chương V E-HSMT 231,6672
33 Cung cấp, lắp dựng cửa đi cửa 1 cánh nhôm kính pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Chương V E-HSMT 1,98
34 Cung cấp, lắp dựng cửa đi cửa 2 cánh nhôm kính pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Chương V E-HSMT 30
35 Cung cấp, lắp dựng Vách kính sử dụng thanh nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm Chương V E-HSMT 43,4
36 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ cửa nhôm kính pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Chương V E-HSMT 72,24
37 Chặn cửa Chương V E-HSMT 7 bộ
38 Phá dỡ nhà cũ Chương V E-HSMT 7 ca
E Phần điện
1 Lắp đặt đèn 600x1200 Led 75W Chương V E-HSMT 6 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần 22cmx22cm Led 18W Chương V E-HSMT 12 bộ
3 Lắp đặt đèn pha bóng Led 100W (02Led) Chương V E-HSMT 12 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường 55W H=2,5m Chương V E-HSMT 8 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 + mặt Chương V E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 + mặt Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 + mặt Chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt ổ đôi 10A Chương V E-HSMT 12 cái
9 Tủ điện cài loại âm tường 5ATM đôi Chương V E-HSMT 1 bộ
10 Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 40A Chương V E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 20A Chương V E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt aptomat 1FA-1 cực 16A Chương V E-HSMT 4 cái
13 Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 10A Chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt đế âm Chương V E-HSMT 20 hộp
15 Kéo rải, lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 Chương V E-HSMT 101 m
16 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*6mm2 Chương V E-HSMT 85 m
17 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*4mm2 Chương V E-HSMT 125 m
18 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*2,5mm2 Chương V E-HSMT 20 m
19 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2 Chương V E-HSMT 170 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V E-HSMT 150 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V E-HSMT 210 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V E-HSMT 190 m
23 Kéo rải, lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 Chương V E-HSMT 10 m
24 Thanh nối các cọc tiếp địa đồng 40x4 Chương V E-HSMT 5 cái
25 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*5 dài 2m Chương V E-HSMT 2 cọc
26 Hộp kẹp kiểm tra tiếp địa Chương V E-HSMT 1 cái
F Phần thoát nước + mái
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 Chương V E-HSMT 0,105 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 Chương V E-HSMT 0,65 100m
3 Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D110 Chương V E-HSMT 17 cái
4 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D110 Chương V E-HSMT 20 cái
5 Đai thép không gỉ L 15*150 Chương V E-HSMT 3 cái
6 Vít nở 4 Chương V E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt côn nhựa PVC, D120x110 Chương V E-HSMT 11 cái
8 Lắp đặt phễu thu nước Chương V E-HSMT 11 cái
9 Cầu chắn rác D120 Chương V E-HSMT 11 cái
G Chống sét
1 Gia công kim thu sét CT3-Fi16 dài 1,5m Chương V E-HSMT 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Chương V E-HSMT 5 cái
3 Đế sứ kim thu Chương V E-HSMT 5 bộ
4 Kéo rải dây chống sét CT3-Fi10 tròn trơn Chương V E-HSMT 60 m
5 Bật sắt CT3-Fi10 dài 150 chẻ chân Chương V E-HSMT 30 cái
6 Chi tiết nối + Bu lông M18 - 50/50 Chương V E-HSMT 2 cái
7 Thép dẹt mạ kẽm 40x4 Chương V E-HSMT 28 m
8 Cọc tiếp địa thép L63x63x4 mạ kẽm - dài 2,5m Chương V E-HSMT 7 cọc
9 Lắp đặt tủ tôn cửa kính KT 600x600x200 Chương V E-HSMT 1 hộp
10 Bình chữa cháy 2ABC Chương V E-HSMT 2 cái
11 Bình chữa cháy MT3 Chương V E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt biển tiêu lệnh PCCC Chương V E-HSMT 1 cái
13 Bảng nội quy Chương V E-HSMT 1 cái
H HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
I Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào, đất cấp III Chương V E-HSMT 0,5293 100m³
2 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V E-HSMT 0,0927 100m²
3 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 Chương V E-HSMT 3,0999
4 Lót nilon Chương V E-HSMT 0,31 100m²
5 Ván khuôn móng cột Chương V E-HSMT 0,0755 100m²
6 Bê tông đế móng cột, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 3,7412
7 Bê tông cổ móng cột, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,5837
8 Cốt thép móng cột, đường kính ≤10mm Chương V E-HSMT 0,0156 tấn
9 Cốt thép móng cột, đường kính ≤18mm Chương V E-HSMT 0,2229 tấn
10 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 8,4267
11 Ván khuôn giằng Chương V E-HSMT 0,1688 100m2
12 Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 1,8427
13 Cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm Chương V E-HSMT 0,0319 tấn
14 Cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm Chương V E-HSMT 0,268 tấn
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 0,3727 100m³
16 Bê tông lót nền đá 4x6, mác 150 Chương V E-HSMT 2,6623
J Phần thân
1 Ván khuôn giằng Chương V E-HSMT 0,1614 100m²
2 Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 1,7756
3 Cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤10mm Chương V E-HSMT 0,0672 tấn
4 Cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤18mm Chương V E-HSMT 0,5087 tấn
5 Ván khuôn cột Chương V E-HSMT 0,0396 100m²
6 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200 Chương V E-HSMT 0,8712
7 Cốt thép cột, đường kính ≤10mm Chương V E-HSMT 0,0187 tấn
8 Cốt thép cột, đường kính >10mm Chương V E-HSMT 0,1582 tấn
9 Ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT 0,5765 100m²
10 Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 4,7569
11 Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm Chương V E-HSMT 0,5196 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 11,2862
13 Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 1,5582
K Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 58,551
2 Trát xà dầm có bả, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 20,102
3 Trát trần có bả , vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 57,6488
4 Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 6,292
5 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 25,84 m
6 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 57,6 m
7 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 45,7324
8 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 26,966
9 Ốp tường, trụ, cột Ceramic KT 300x600mm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 88,855
10 Sơn dầm, trần, cột không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 77,7508
11 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 58,551
12 Sản xuất khung thép hộp kẽm đỡ chậu rửa Chương V E-HSMT 0,0269 tấn
13 Lắp đặt khung thép hộp kẽm đỡ chậu rửa Chương V E-HSMT 0,3
14 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại Chương V E-HSMT 1,6015
15 Lắp đặt vách ngăn vệ sinh sử dụng tấm compact Chương V E-HSMT 15
L Bể tự hoại
1 Đào bể tự hoại đất C3 Chương V E-HSMT 1,345
2 Đào móng bể tự hoại, đất cấp III Chương V E-HSMT 0,2555 100m³
3 Vận chuyển ôtô 7 tấn Lvc = 1km Chương V E-HSMT 0,0896 100m³
4 San đất bãi thải, bằng máy ủi 110CV Chương V E-HSMT 0,0896 100m³
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 0,1631 100m³
6 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V E-HSMT 0,0098 100m²
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Chương V E-HSMT 0,594
8 Bê tông đáy bể đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT 0,6088
9 Ván khuôn đáy bể Chương V E-HSMT 0,0122 100m²
10 Cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mm Chương V E-HSMT 0,0906 tấn
11 Ván khuôn dầm, giằng bể Chương V E-HSMT 0,0162 100m²
12 Bê tông dầm, giằng bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT 0,2728
13 Cốt thép dầm, giằng bể, đường kính ≤10mm Chương V E-HSMT 0,004 tấn
14 Cốt thép dầm, giằng bể, đường kính ≤18mm Chương V E-HSMT 0,0243 tấn
15 Xây bể bằng gạch KT 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 2,9192
16 Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT 0,4218
17 Ván khuôn tấm đan Chương V E-HSMT 0,0168 100m²
18 Cốt thép tấm đan Chương V E-HSMT 0,0141 tấn
19 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy Chương V E-HSMT 4 cái
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 15,1588
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 15,1588
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 16,2
23 Láng đáy bể vữa XM M75 d30, đánh mầu Chương V E-HSMT 2,9347
24 Láng mặt bể vữa XM M75 D20 Chương V E-HSMT 5
M Phần điện
1 Lắp đặt đèn ốp trần D220x220-18W Chương V E-HSMT 8 bộ
2 Lắp đặt công tắc 3 + mặt Chương V E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt đế âm Chương V E-HSMT 3 hộp
4 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2 Chương V E-HSMT 75 m
5 Lắp đặt aptomat 1FA-1 cực 16A Chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V E-HSMT 75 m
N Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 Chương V E-HSMT 0,95 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR, D40 Chương V E-HSMT 0,07 100m
3 Lắp đặt cút nhựa PPR, D25 Chương V E-HSMT 14 cái
4 Lắp đặt cút nhựa PPR, D40 Chương V E-HSMT 6 cái
5 Lắp đặt tê nhựa PPR, D25 Chương V E-HSMT 8 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PPR, D40 Chương V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt nối ren ngoài đồng PPR, D25 Chương V E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt nối ren ngoài đồng PPR, D40 Chương V E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt côn nhựa PPR, D40x25 Chương V E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D25 Chương V E-HSMT 18 cái
11 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, D25*3/4 Chương V E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR, D25*3/4 Chương V E-HSMT 2 cái
13 Kép Inox 204, D20 Chương V E-HSMT 4 cái
14 Tê ren Inox 204, D20 Chương V E-HSMT 4 cái
15 Lắp đặt rắc co nhựa PPR, D25 Chương V E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt van ren D25 Chương V E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt van ren D40 Chương V E-HSMT 1 cái
O Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt Lavabo đơn Chương V E-HSMT 2 bộ
2 Lắp đặt vòi Lavabo (LFV-212S hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 2 bộ
3 Siphong Chương V E-HSMT 2 bộ
4 Lắp đặt gương soi Chương V E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt kệ kính Chương V E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V E-HSMT 4 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt vòi xả nước Chương V E-HSMT 2 bộ
11 Lắp đặt phễu thu sàn Inox KT 150x150 Chương V E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt teec chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 (nằm ngang) Chương V E-HSMT 1 bộ
13 Máy bơm nước P750W (H9M-Đ40M) Chương V E-HSMT 1 bộ
14 Công tắc điều khiển bơm tự động Chương V E-HSMT 1 bộ
P Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 Chương V E-HSMT 0,02 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 Chương V E-HSMT 0,04 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 Chương V E-HSMT 0,28 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 Chương V E-HSMT 0,07 100m
5 Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D42 Chương V E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D60 Chương V E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D90 Chương V E-HSMT 8 cái
8 Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D110 Chương V E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt cút nhựa 45° PVC, D42 Chương V E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt tê nhựa 90° PVC, D60 Chương V E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt cút nhựa 45° PVC, D90 Chương V E-HSMT 12 cái
12 Lắp đặt cút nhựa 45° PVC, D110 Chương V E-HSMT 8 cái
13 Lắp đặt tê nhựa 90° PVC, D90 Chương V E-HSMT 3 cái
14 Lắp đặt tê nhựa 90° PVC, D110 Chương V E-HSMT 3 cái
15 Lắp đặt tê nhựa 45° PVC, D110 Chương V E-HSMT 3 cái
16 Lắp đặt côn nhựa PVC, D90x42 Chương V E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D90 Chương V E-HSMT 4 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D110 Chương V E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PVC, D76 Chương V E-HSMT 0,07 100m
20 Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D76 Chương V E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt côn nhựa PVC, D90x76 Chương V E-HSMT 2 cái
22 Đai thép không gỉ L 15*120 Chương V E-HSMT 6 cái
23 Vít nở 4 Chương V E-HSMT 12 cái
24 Lắp đặt phễu thu nước Chương V E-HSMT 2 cái
25 Cầu chắn rác D120 Chương V E-HSMT 2 cái
Q HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột nhà xe, đất cấp III Chương V E-HSMT 14,4
2 Đào móng băng, đất cấp III Chương V E-HSMT 1,4496
3 Đắp đất nền nhà xe, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,0914 100m³
4 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V E-HSMT 0,0708 100m²
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Chương V E-HSMT 1,4248
6 Rải nilon Chương V E-HSMT 0,1425 100m²
7 Bê tông móng cột đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 5,28
8 Ván khuôn móng cột Chương V E-HSMT 0,22 100m²
9 Cốt thép móng cột, đường kính ≤10mm Chương V E-HSMT 0,0129 tấn
10 Cốt thép móng cột, đường kính ≤18mm Chương V E-HSMT 0,1838 tấn
11 Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 1,3373
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 15,197
13 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 15,197
14 Sản xuất cột bằng thép Chương V E-HSMT 0,0694 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Chương V E-HSMT 0,0694 tấn
16 Sản xuất kèo bằng thép Chương V E-HSMT 0,0936 tấn
17 Lắp dựng kèo thép Chương V E-HSMT 0,0936 tấn
18 Sản xuất xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,2411 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,2411 tấn
20 Sơn tĩnh điện Chương V E-HSMT 404,08 kg
21 Lợp mái, che tường bằng tôn mũi dày 0,42mm Chương V E-HSMT 0,8913 100m²
22 Ke nhôm Chương V E-HSMT 70 bộ
23 Bu lông Chương V E-HSMT 30 bộ
24 Máng tôn Inox Chương V E-HSMT 64,233 kg
R HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Đào đất Chương V E-HSMT 2,52
2 Đào móng, bằng máy đào 0,8m3 Chương V E-HSMT 0,4788 100m³
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 0,28 100m³
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Chương V E-HSMT 3,2
5 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 19,2
6 Ván khuôn giằng Chương V E-HSMT 0,204 100m²
7 Cốt thép giằng, đường kính ≤10mm Chương V E-HSMT 0,0491 tấn
8 Cốt thép giằng, đường kính ≤18mm Chương V E-HSMT 0,2982 tấn
9 Bê tông giằng đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 1,76
10 Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 6,7874
11 Xây cột, bằng gạch KT 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 6,2626
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 123,408
13 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 62,296
14 Trát xà dầm có bả, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 20,4
15 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 123,408
16 Sơn dầm, cột, không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 82,696
S HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
T Hệ thống cấp nước
1 Đào đường ống, đất cấp III Chương V E-HSMT 10,9463
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE, D25 Chương V E-HSMT 0,695 100m
3 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 25mm Chương V E-HSMT 0,695 100m
4 Khử trùng ống nước, D25 Chương V E-HSMT 0,695 100m
5 Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, D25 Chương V E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt cút nhựa HDPE, D25 Chương V E-HSMT 5 cái
7 Lắp đặt van khóa nước, D25 Chương V E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt van phao, D25 Chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt đồng hồ đo nước, D25 Chương V E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt đai khởi thủy D90/25 Chương V E-HSMT 1 cái
U Hệ thống thoát nước
1 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Chương V E-HSMT 1,0165 100m³
2 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V E-HSMT 0,2144 100m²
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Chương V E-HSMT 7,6393
4 Rải nilon Chương V E-HSMT 0,7639 100m²
5 Xây rãnh thoát nước bằng gạch KT 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 10,9032
6 Xây hố ga bằng gạch KT 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 0,8448
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 105,632
8 Láng đáy rãnh không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 32,07
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,6456 100m³
10 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 Chương V E-HSMT 0,19 100m
11 Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D90 Chương V E-HSMT 1 cái
12 Ván khuôn tấm đan Chương V E-HSMT 0,2419 100m²
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 200 Chương V E-HSMT 3,9032
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V E-HSMT 0,4684 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Chương V E-HSMT 127 cấu kiện
V HẠNG MỤC: BÓ VỈA, BỒN HOA
1 Đào móng tường bó vỉa, đất cấp III Chương V E-HSMT 4,368
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng Chương V E-HSMT 0,208 100m²
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Chương V E-HSMT 4,368
4 Xây bồn hoa bằng gạch KT 6,5x10,5x22,, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 6,4064
5 Trát tường bó vỉa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V E-HSMT 72,8
6 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 72,8
W HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Lót nilon Chương V E-HSMT 6 100m²
2 Ván khuôn sân Chương V E-HSMT 0,13 100m²
3 Bê tông sân đá 2x4, mác 150 Chương V E-HSMT 30
4 Cắt khe sân Chương V E-HSMT 21,06 10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.18E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->