Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210626193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210625575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Tiên Yên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 09:06:00 đến ngày 2021-06-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,964,033,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào | Chương V E-HSMT | 6,5734 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V E-HSMT | 0,5654 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V E-HSMT | 23,5274 | m³ |
| 4 | Bê tông móng cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 43,5704 | m³ |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 1,5606 | 100m² |
| 6 | Cốt thép móng cột, trụ, đường kính ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,3801 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng cột, trụ, đường kính ≤18mm | Chương V E-HSMT | 1,3148 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng cột, trụ, đường kính >18mm | Chương V E-HSMT | 1,7556 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 23,7772 | m³ |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 52,68 | m³ |
| 11 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 18,6195 | m³ |
| 12 | Ván khuôn giằng, móng | Chương V E-HSMT | 1,6927 | 100m² |
| 13 | Cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,6203 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,2687 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng móng, đường kính >18mm | Chương V E-HSMT | 2,784 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 8,695 | 100m³ |
| 17 | Xúc đất về đắp, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 6,6559 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đất | Chương V E-HSMT | 66,559 | 10m³/km |
| 19 | Bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Chương V E-HSMT | 41,098 | m³ |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 32,0424 | m³ |
| 2 | Ván khuôn dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 3,5896 | 100m² |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Chương V E-HSMT | 1,0519 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,5811 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Chương V E-HSMT | 3,7516 | tấn |
| 6 | Bê tông cột nhà đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 17,9978 | m³ |
| 7 | Ván khuôn cột | Chương V E-HSMT | 2,0849 | 100m² |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,4818 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm | Chương V E-HSMT | 3,0191 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 19,8425 | m³ |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 1,9842 | 100m² |
| 12 | Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Chương V E-HSMT | 3,355 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vmác 250 | Chương V E-HSMT | 2,0746 | m³ |
| 14 | Ván khuôn lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,2719 | 100m² |
| 15 | Cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0612 | tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10mm | Chương V E-HSMT | 0,3396 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 95,1119 | m³ |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch KT 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 8,8913 | m³ |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KT 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 7,9602 | m³ |
| 20 | Xây bậc tam cấp bằng gạch KT 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 19,8862 | m³ |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 1,2114 | 100m³ |
| D | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 428,6512 | m² |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 499,553 | m² |
| 3 | Trát trụ cột, hèm cửa, cầu thang, kết cấu khác, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 293,9183 | m² |
| 4 | Trát xà dầm có bả, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 350,5058 | m² |
| 5 | Trát trần có bả, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 198,425 | m² |
| 6 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 109,36 | m |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 339,9 | m |
| 8 | Láng có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 198,425 | m² |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 167,4816 | m² |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 19,45 | m² |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Chương V E-HSMT | 17,1936 | m² |
| 12 | Lát đá granít bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 55,6038 | m² |
| 13 | Lát đá granít mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 12,1572 | m² |
| 14 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường | Chương V E-HSMT | 5,98 | m² |
| 15 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 499,553 | m² |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 842,8491 | m² |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 428,6512 | m² |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,7974 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,7974 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤18m | Chương V E-HSMT | 3,7516 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 3,7516 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 408,6519 | m² |
| 23 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V E-HSMT | 0,42 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V E-HSMT | 0,42 | tấn |
| 25 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Chương V E-HSMT | 5,325 | 100m² |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt lan can Inox 304 | Chương V E-HSMT | 26,933 | kg |
| 27 | Ke chống bão | Chương V E-HSMT | 3.195 | cái |
| 28 | Bulong đế cột | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 29 | Tăng đơ D22 | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 6,97 | 100m² |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 3,9915 | 100m² |
| 32 | Sơn tạo nhám nền trong nhà | Chương V E-HSMT | 231,6672 | m² |
| 33 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi cửa 1 cánh nhôm kính pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V E-HSMT | 1,98 | m² |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi cửa 2 cánh nhôm kính pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V E-HSMT | 30 | m² |
| 35 | Cung cấp, lắp dựng Vách kính sử dụng thanh nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Chương V E-HSMT | 43,4 | m² |
| 36 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ cửa nhôm kính pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V E-HSMT | 72,24 | m² |
| 37 | Chặn cửa | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 38 | Phá dỡ nhà cũ | Chương V E-HSMT | 7 | ca |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn 600x1200 Led 75W | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần 22cmx22cm Led 18W | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn pha bóng Led 100W (02Led) | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường 55W H=2,5m | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 + mặt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 + mặt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 + mặt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ đôi 10A | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Tủ điện cài loại âm tường 5ATM đôi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 40A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 20A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1FA-1 cực 16A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế âm | Chương V E-HSMT | 20 | hộp |
| 15 | Kéo rải, lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 101 | m |
| 16 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*6mm2 | Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 17 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*4mm2 | Chương V E-HSMT | 125 | m |
| 18 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 19 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 23 | Kéo rải, lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 24 | Thanh nối các cọc tiếp địa đồng 40x4 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*5 dài 2m | Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 26 | Hộp kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| F | Phần thoát nước + mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Chương V E-HSMT | 0,105 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D110 | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D110 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Đai thép không gỉ L 15*150 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Vít nở 4 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D120x110 | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu nước | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 9 | Cầu chắn rác D120 | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| G | Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét CT3-Fi16 dài 1,5m | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Đế sứ kim thu | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Kéo rải dây chống sét CT3-Fi10 tròn trơn | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Bật sắt CT3-Fi10 dài 150 chẻ chân | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Chi tiết nối + Bu lông M18 - 50/50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 8 | Cọc tiếp địa thép L63x63x4 mạ kẽm - dài 2,5m | Chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 9 | Lắp đặt tủ tôn cửa kính KT 600x600x200 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Bình chữa cháy 2ABC | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Bình chữa cháy MT3 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt biển tiêu lệnh PCCC | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Bảng nội quy | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| I | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,5293 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V E-HSMT | 0,0927 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | Chương V E-HSMT | 3,0999 | m³ |
| 4 | Lót nilon | Chương V E-HSMT | 0,31 | 100m² |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,0755 | 100m² |
| 6 | Bê tông đế móng cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 3,7412 | m³ |
| 7 | Bê tông cổ móng cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,5837 | m³ |
| 8 | Cốt thép móng cột, đường kính ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng cột, đường kính ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,2229 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 8,4267 | m³ |
| 11 | Ván khuôn giằng | Chương V E-HSMT | 0,1688 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,8427 | m³ |
| 13 | Cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0319 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,3727 | 100m³ |
| 16 | Bê tông lót nền đá 4x6, mác 150 | Chương V E-HSMT | 2,6623 | m³ |
| J | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn giằng | Chương V E-HSMT | 0,1614 | 100m² |
| 2 | Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,7756 | m³ |
| 3 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0672 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,5087 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột | Chương V E-HSMT | 0,0396 | 100m² |
| 6 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,8712 | m³ |
| 7 | Cốt thép cột, đường kính ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0187 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, đường kính >10mm | Chương V E-HSMT | 0,1582 | tấn |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,5765 | 100m² |
| 10 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 4,7569 | m³ |
| 11 | Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,5196 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 11,2862 | m³ |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,5582 | m³ |
| K | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 58,551 | m² |
| 2 | Trát xà dầm có bả, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 20,102 | m² |
| 3 | Trát trần có bả , vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 57,6488 | m² |
| 4 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 6,292 | m² |
| 5 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 25,84 | m |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 57,6 | m |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 45,7324 | m² |
| 8 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 26,966 | m² |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột Ceramic KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 88,855 | m² |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 77,7508 | m² |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 58,551 | m² |
| 12 | Sản xuất khung thép hộp kẽm đỡ chậu rửa | Chương V E-HSMT | 0,0269 | tấn |
| 13 | Lắp đặt khung thép hộp kẽm đỡ chậu rửa | Chương V E-HSMT | 0,3 | m² |
| 14 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Chương V E-HSMT | 1,6015 | m² |
| 15 | Lắp đặt vách ngăn vệ sinh sử dụng tấm compact | Chương V E-HSMT | 15 | m² |
| L | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào bể tự hoại đất C3 | Chương V E-HSMT | 1,345 | m³ |
| 2 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,2555 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển ôtô 7 tấn Lvc = 1km | Chương V E-HSMT | 0,0896 | 100m³ |
| 4 | San đất bãi thải, bằng máy ủi 110CV | Chương V E-HSMT | 0,0896 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,1631 | 100m³ |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V E-HSMT | 0,0098 | 100m² |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V E-HSMT | 0,594 | m³ |
| 8 | Bê tông đáy bể đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,6088 | m³ |
| 9 | Ván khuôn đáy bể | Chương V E-HSMT | 0,0122 | 100m² |
| 10 | Cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0906 | tấn |
| 11 | Ván khuôn dầm, giằng bể | Chương V E-HSMT | 0,0162 | 100m² |
| 12 | Bê tông dầm, giằng bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,2728 | m³ |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng bể, đường kính ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm, giằng bể, đường kính ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 15 | Xây bể bằng gạch KT 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 2,9192 | m³ |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,4218 | m³ |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0168 | 100m² |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0141 | tấn |
| 19 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 15,1588 | m² |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 15,1588 | m² |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 16,2 | m² |
| 23 | Láng đáy bể vữa XM M75 d30, đánh mầu | Chương V E-HSMT | 2,9347 | m² |
| 24 | Láng mặt bể vữa XM M75 D20 | Chương V E-HSMT | 5 | m² |
| M | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D220x220-18W | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 3 + mặt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế âm | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 4 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1FA-1 cực 16A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| N | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 | Chương V E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40 | Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D25 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D40 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D25 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D40 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối ren ngoài đồng PPR, D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối ren ngoài đồng PPR, D40 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D40x25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D25 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, D25*3/4 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR, D25*3/4 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Kép Inox 204, D20 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Tê ren Inox 204, D20 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren D40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| O | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo đơn | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi Lavabo (LFV-212S hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Siphong | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi xả nước | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox KT 150x150 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt teec chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 (nằm ngang) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Máy bơm nước P750W (H9M-Đ40M) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Công tắc điều khiển bơm tự động | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| P | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D42 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D60 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D90 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D110 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 45° PVC, D42 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa 90° PVC, D60 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 45° PVC, D90 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa 45° PVC, D110 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa 90° PVC, D90 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa 90° PVC, D110 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa 45° PVC, D110 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D90x42 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D110 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D76 | Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D76 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D90x76 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Đai thép không gỉ L 15*120 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Vít nở 4 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu nước | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Cầu chắn rác D120 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột nhà xe, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 14,4 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 1,4496 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền nhà xe, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0914 | 100m³ |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V E-HSMT | 0,0708 | 100m² |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V E-HSMT | 1,4248 | m³ |
| 6 | Rải nilon | Chương V E-HSMT | 0,1425 | 100m² |
| 7 | Bê tông móng cột đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 5,28 | m³ |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m² |
| 9 | Cốt thép móng cột, đường kính ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0129 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng cột, đường kính ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,1838 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,3373 | m³ |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 15,197 | m² |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 15,197 | m² |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép | Chương V E-HSMT | 0,0694 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,0694 | tấn |
| 16 | Sản xuất kèo bằng thép | Chương V E-HSMT | 0,0936 | tấn |
| 17 | Lắp dựng kèo thép | Chương V E-HSMT | 0,0936 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,2411 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,2411 | tấn |
| 20 | Sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 404,08 | kg |
| 21 | Lợp mái, che tường bằng tôn mũi dày 0,42mm | Chương V E-HSMT | 0,8913 | 100m² |
| 22 | Ke nhôm | Chương V E-HSMT | 70 | bộ |
| 23 | Bu lông | Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 24 | Máng tôn Inox | Chương V E-HSMT | 64,233 | kg |
| R | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất | Chương V E-HSMT | 2,52 | m³ |
| 2 | Đào móng, bằng máy đào 0,8m3 | Chương V E-HSMT | 0,4788 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m³ |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V E-HSMT | 3,2 | m³ |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 19,2 | m³ |
| 6 | Ván khuôn giằng | Chương V E-HSMT | 0,204 | 100m² |
| 7 | Cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0491 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng, đường kính ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,2982 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,76 | m³ |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 6,7874 | m³ |
| 11 | Xây cột, bằng gạch KT 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 6,2626 | m³ |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 123,408 | m² |
| 13 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 62,296 | m² |
| 14 | Trát xà dầm có bả, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 20,4 | m² |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 123,408 | m² |
| 16 | Sơn dầm, cột, không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 82,696 | m² |
| S | HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| T | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Đào đường ống, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 10,9463 | m³ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D25 | Chương V E-HSMT | 0,695 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 0,695 | 100m |
| 4 | Khử trùng ống nước, D25 | Chương V E-HSMT | 0,695 | 100m |
| 5 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, D25 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa nước, D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van phao, D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo nước, D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đai khởi thủy D90/25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| U | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 1,0165 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V E-HSMT | 0,2144 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V E-HSMT | 7,6393 | m³ |
| 4 | Rải nilon | Chương V E-HSMT | 0,7639 | 100m² |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch KT 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 10,9032 | m³ |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch KT 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,8448 | m³ |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 105,632 | m² |
| 8 | Láng đáy rãnh không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 32,07 | m² |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,6456 | 100m³ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Chương V E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D90 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,2419 | 100m² |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 200 | Chương V E-HSMT | 3,9032 | m³ |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,4684 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V E-HSMT | 127 | cấu kiện |
| V | HẠNG MỤC: BÓ VỈA, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng tường bó vỉa, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 4,368 | m³ |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Chương V E-HSMT | 0,208 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V E-HSMT | 4,368 | m³ |
| 4 | Xây bồn hoa bằng gạch KT 6,5x10,5x22,, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 6,4064 | m³ |
| 5 | Trát tường bó vỉa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V E-HSMT | 72,8 | m² |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 72,8 | m² |
| W | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lót nilon | Chương V E-HSMT | 6 | 100m² |
| 2 | Ván khuôn sân | Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m² |
| 3 | Bê tông sân đá 2x4, mác 150 | Chương V E-HSMT | 30 | m³ |
| 4 | Cắt khe sân | Chương V E-HSMT | 21,06 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.18E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi