Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường mầm non Đại Sơn (điểm trường thôn Làng Mới), xã Đại Sơn,huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210623104-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường mầm non Đại Sơn (điểm trường thôn Làng Mới), xã Đại Sơn,huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210622902
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 09:03:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,616,444,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1 Tháo dỡ tấm đan đậy rãnh cũ Theo quy định hiện hành 2 công
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định hiện hành 4,9685 m3
3 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Theo quy định hiện hành 1,9573 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo quy định hiện hành 6,9258 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Theo quy định hiện hành 6,9258 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 60,0288 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 1,352 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 7,3172 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 2,2938 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,1664 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,2868 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0256 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,6264 tấn
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 22,3769 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 3,4798 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 1,2345 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,6936 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,5176 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1297 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,0659 tấn
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 4,9676 m3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 45,16 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 27,096 m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,2984 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,1768 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,1513 tấn
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 170 cái
28 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,5605 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,2636 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,2636 100m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 5,8564 m3
32 Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 144,6714 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 11,352 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 13,144 m2
35 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 13,144 m2
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 16,8801 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 14,5209 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 9,8257 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 8,4262 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 89,592 m2
41 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 89,592 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 156,2924 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 237,64 m2
44 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 237,64 m2
45 Đóng trần thạch cao chịu nước - khoán gọn Theo quy định hiện hành 48,3813 m2
46 Tay vịn Inox d60x1,2 Theo quy định hiện hành 57,5553 kg
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,7399 m3
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 13,439 m2
49 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 13,439 m2
50 Inox làm lan can hiên phơi Theo quy định hiện hành 270,4392 kg
51 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm Theo quy định hiện hành 13,86 m2
52 Sản xuất lắp dựng cửa đi khuôn nhôm kính mờ dầy 5mm Theo quy định hiện hành 11,52 m2
53 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo quy định hiện hành 7 bộ
54 Khóa cửa kính khuôn nhôm Theo quy định hiện hành 12 bộ
55 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ kính dày 6,38mm Theo quy định hiện hành 7,56 m2
56 Phụ kiện cửa mở hất Theo quy định hiện hành 14 bộ
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 16,485 m2
58 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 16,485 m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 5,0723 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,9222 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1136 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,8858 tấn
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 56,199 m2
64 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 56,199 m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 6,526 m3
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,6649 100m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,3939 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,3796 tấn
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 66,492 m2
70 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 66,492 m2
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,5002 m3
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,3763 100m2
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,199 tấn
74 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 9,4276 m2
75 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 9,4276 m2
76 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 29,12 m
77 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 7,098 m2
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 23,716 m3
79 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 2,2334 100m2
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,8984 tấn
81 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 223,9784 m2
82 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 223,9784 m2
83 Xi măng ngâm mái 0,5 kg/1m2 Theo quy định hiện hành 104,0253 kg
84 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 115,776 m2
85 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 27,3576 m2
86 Sơn chống thấm bằng sika 3 lớp (công nghệ mới) Theo quy định hiện hành 27,3576 m2
87 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 35,44 m
88 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành 2,4664 100m2
89 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định hiện hành 152,64 m2
90 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy Theo quy định hiện hành 9,6615 m3
91 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy Theo quy định hiện hành 1,1088 m3
92 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo quy định hiện hành 368,1506 m2
93 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy Theo quy định hiện hành 9,9259 m3
94 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo quy định hiện hành 5,07 m3
95 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo quy định hiện hành 1.083,58 m2
96 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo quy định hiện hành 529,9504 m2
97 Tháo dỡ lớp grani tô Theo quy định hiện hành 36,18 m2
98 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo quy định hiện hành 29,0171 m3
99 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo quy định hiện hành 61,0534 m3
100 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô Theo quy định hiện hành 61,0534 m3
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 9,8467 m3
102 Đầm sử lý lại đất nền những chỗ bị lún Theo quy định hiện hành 3 công
103 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 370,0866 m2
104 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 14,28 m2
105 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 24,0228 m2
106 Trụ đón lan can cầu thang Inox d150 Theo quy định hiện hành 1 cái
107 Lan can cầu thang bằng Inox Theo quy định hiện hành 171,2168 kg
108 Tháo dỡ lan can Theo quy định hiện hành 10,5 m
109 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55 kính dầy 6,38mm Theo quy định hiện hành 31,68 m2
110 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Theo quy định hiện hành 12 bộ
111 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 kính dầy 6,38mm Theo quy định hiện hành 18,72 m2
112 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo quy định hiện hành 10 bộ
113 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 55 kính dầy 6,38mm Theo quy định hiện hành 20,16 m2
114 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Theo quy định hiện hành 12 bộ
115 Sản xuất lắp dựng vách kinh nhôm hệ 55 kính dầy 6,38mm Theo quy định hiện hành 12,6 m2
116 Cửa hoa bằng Inox 15x15x1 Theo quy định hiện hành 112,8691 kg
117 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 8,0758 m3
118 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 192,54 m2
119 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 192,54 m2
120 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 613,16 m2
121 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 613,16 m2
122 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 157,064 m2
123 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 157,064 m2
124 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 460,6784 m2
125 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 460,6784 m2
126 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 69,272 m2
127 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 69,272 m2
128 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy Theo quy định hiện hành 3,024 m3
129 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo quy định hiện hành 252,6955 m2
130 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo quy định hiện hành 1,2009 tấn
131 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái + thu sét Theo quy định hiện hành 5 công
132 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại trên cao xuống Theo quy định hiện hành 2,527 100m2
133 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện sắt thép từ trên cao xuống Theo quy định hiện hành 1,2009 tấn
134 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,1 Theo quy định hiện hành 0,6134 tấn
135 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,6134 tấn
136 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 2,527 100m2
137 Tôn úp nóc + sối Theo quy định hiện hành 41,5 m
138 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo quy định hiện hành 54,116 m2
139 Tháo dỡ gạch ốp mái sảnh Theo quy định hiện hành 9,7 m2
140 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 63,816 m2
141 Sơn chống thấm sê nô bằng si ka 3 lớp Theo quy định hiện hành 78,296 m2
142 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy Theo quy định hiện hành 3,36 m3
143 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo quy định hiện hành 3,36 m3
144 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô Theo quy định hiện hành 3,36 m3
145 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 7,392 m3
146 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 14,6692 m2
147 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 14,6692 m2
148 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 23,66 m
149 Xây cột trụ bằng gạch không nung M100, chiều cao Theo quy định hiện hành 5,75 m3
150 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 91,08 m2
151 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 91,08 m2
152 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 1,4181 m3
153 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 25,6932 m2
154 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 25,6932 m2
155 ống thoát nước lan can d32 Theo quy định hiện hành 34 cái
156 Công vét rãnh thoát nước lan can hành lang Theo quy định hiện hành 3 công
157 Inox làm lan can hành lang Theo quy định hiện hành 456,1061 kg
158 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành 3,1212 100m2
159 Công tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo quy định hiện hành 5 công
160 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo quy định hiện hành 23 cái
161 Lắp đặt hạt ổ cắm đôi (mặt 2 + rọ âm tường) Theo quy định hiện hành 12 cái
162 Lắp đặt công tắc đơn (mặt + rọ âm tường) Theo quy định hiện hành 23 cái
163 Lắp đặt công tắc đôi (mặt + rọ âm tường) Theo quy định hiện hành 12 cái
164 Lắp đặt công tắc đảo chiều (mặt + rọ âm tường) Theo quy định hiện hành 2 cái
165 Băng dính Theo quy định hiện hành 20 cuộn
166 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 120Ampe Theo quy định hiện hành 1 cái
167 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo quy định hiện hành 2 cái
168 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 440 m
169 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A+15A Theo quy định hiện hành 12 cái
170 Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Theo quy định hiện hành 1 cái
171 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 160 m
172 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 550 m
173 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định hiện hành 50 m
174 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo quy định hiện hành 100 m
175 Vít nở Theo quy định hiện hành 300 cái
176 Tủ điện âm tường E4FC/4LA Theo quy định hiện hành 6 cái
177 Tủ điện 450x350x150 Theo quy định hiện hành 2 Cái
178 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 300x300 Theo quy định hiện hành 17 bộ
179 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 24 bộ
180 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 7 bộ
181 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 12 cái
182 Móc treo quạt trần Theo quy định hiện hành 12 Cái
183 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 sứ
184 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định hiện hành 6 hộp
185 Móc treo quạt trần Theo quy định hiện hành 30 Cái
186 Gia công kim thu sét dài 1,5m Theo quy định hiện hành 4 cái
187 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Theo quy định hiện hành 4 cái
188 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo quy định hiện hành 48 m
189 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Theo quy định hiện hành 63 m
190 Bật đỡ dây Theo quy định hiện hành 20 cái
191 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 10 cọc
192 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo quy định hiện hành 0,2 100m
193 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 32,76 m3
194 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,3276 100m3
195 Thép bản làm đế Theo quy định hiện hành 11,1274 kg
196 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 2,0472 m2
197 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 2 điểm
198 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 14 bộ
199 Vòi chậu rửa Theo quy định hiện hành 14 cái
200 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối Theo quy định hiện hành 26 bộ
201 Lắp đặt vòi xịt Theo quy định hiện hành 26 cái
202 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 14 cái
203 Lắp đặt hộp đựng giấy wc Theo quy định hiện hành 31 cái
204 Lắp đặt giá treo khăn Theo quy định hiện hành 14 cái
205 Lắp đặt kệ để xà phòng Theo quy định hiện hành 14 cái
206 Lắp đặt vòi rửa bằng đồng Theo quy định hiện hành 12 cái
207 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Theo quy định hiện hành 20 cái
208 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + van phao Theo quy định hiện hành 2 bể
209 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo quy định hiện hành 0,5 100m
210 Lắp đặt van khóa d25 Theo quy định hiện hành 1 cái
211 Giếng khoan sâu 30m - khoán gọn Theo quy định hiện hành 1 cái
212 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo quy định hiện hành 0,32 100m
213 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo quy định hiện hành 0,8 100m
214 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo quy định hiện hành 0,27 100m
215 Lắp đặt măng sông PVC D34 Theo quy định hiện hành 5 cái
216 Lắp đặt măng sông PVC D27 Theo quy định hiện hành 10 cái
217 Lắp đặt măng sông PVC D21 Theo quy định hiện hành 10 cái
218 Lắp đặt van khóa Theo quy định hiện hành 4 cái
219 Lắp đặt van khóa d27 Theo quy định hiện hành 7 cái
220 Van xả d34 Theo quy định hiện hành 2 cái
221 Lắp đặt giắc co PVC D34 Theo quy định hiện hành 2 cái
222 Lắp đặt giắc co PVC D25 Theo quy định hiện hành 1 cái
223 Lắp đặt tê PVC D34 Theo quy định hiện hành 3 cái
224 Lắp đặt tê PVC D27 Theo quy định hiện hành 20 cái
225 Lắp đặt cút PVC D34 Theo quy định hiện hành 6 cái
226 Lắp đặt cút PVC D27 Theo quy định hiện hành 35 cái
227 Lắp đặt cút PVC D21 Theo quy định hiện hành 52 cái
228 Lắp đặt tê PVC D34-27 Theo quy định hiện hành 4 cái
229 Lắp đặt tê PVC D27-21 Theo quy định hiện hành 26 cái
230 Lắp đặt côn PVC D34-27 Theo quy định hiện hành 3 cái
231 Lắp đặt côn PVC D27-21 Theo quy định hiện hành 3 cái
232 Máy bơm 220V/200W Theo quy định hiện hành 1 cái
233 Phao téc điện Theo quy định hiện hành 2 Bộ
234 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo quy định hiện hành 0,58 100m
235 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Theo quy định hiện hành 0,6 100m
236 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo quy định hiện hành 0,18 100m
237 Lắp đặt tê kiểm tra d110 Theo quy định hiện hành 6 cái
238 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 Theo quy định hiện hành 26 cái
239 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Theo quy định hiện hành 16 cái
240 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 Theo quy định hiện hành 26 cái
241 Lắp đặt tê nhựa PVC D76 Theo quy định hiện hành 29 cái
242 Lắp đặt cút nhựa PVC D76 Theo quy định hiện hành 24 cái
243 Lắp đặt cút nhựa PVC D34 Theo quy định hiện hành 12 cái
244 Lắp đặt tê nhựa PVC D34 Theo quy định hiện hành 6 cái
245 Lắp đặt côn nhựa PVC D34 Theo quy định hiện hành 8 cái
246 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Theo quy định hiện hành 6 cái
247 Mũ thông hơi D34 Theo quy định hiện hành 3 Cái
248 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo quy định hiện hành 0,62 100m
249 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Theo quy định hiện hành 10 cái
250 Đai giữ ống nhựa Theo quy định hiện hành 60 Cái
251 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 10 cái
252 Rọ chắn rác Inox Theo quy định hiện hành 10 cái
253 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 24,8979 m3
254 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,0415 100m3
255 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,2075 100m3
256 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,6183 m3
257 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 1,158 m3
258 Xây bể chứa bằng gạch không nung M100, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,7958 m3
259 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 7,1137 m2
260 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 33,026 m2
261 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,8269 m3
262 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,033 100m2
263 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,0516 tấn
264 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy Theo quy định hiện hành 5 cấu kiện
265 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 2 cái
266 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,0135 100m3
267 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 6,7156 m2
268 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 3,5052 m3
269 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,0058 100m3
270 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,0292 100m3
271 Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 1,0535 m3
272 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 2,2985 m2
273 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,0935 m3
274 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0117 100m2
275 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,0096 tấn
276 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy Theo quy định hiện hành 1 cấu kiện
277 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo quy định hiện hành 0,03 100m
278 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo quy định hiện hành 0,05 100m
279 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Theo quy định hiện hành 2 cái
280 Vận chuyển thiết bị toàn công trình Theo quy định hiện hành 2 chuyến
281 Măng sông PVC d110 Theo quy định hiện hành 2 cái
B NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 31,05 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 2,25 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 6,1388 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 0,5632 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,112 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0704 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,191 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0821 tấn
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định hiện hành 0,1181 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định hiện hành 0,1181 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 3,008 m2
12 Bu lông D20 Theo quy định hiện hành 40 cái
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 10,3058 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 1,4314 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,4986 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,409 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1023 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,4838 tấn
19 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,1379 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,2757 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 14,7984 m3
22 Lát gạch đất nung 400x400 mm Theo quy định hiện hành 330 m2
23 Gia công cột bằng thép hình Theo quy định hiện hành 1,226 tấn
24 Lắp dựng cột thép các loại Theo quy định hiện hành 1,226 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 24,6558 m2
26 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định hiện hành 1,7244 tấn
27 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định hiện hành 1,7244 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 58,0015 m2
29 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 1,7104 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 1,7104 tấn
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 115,1535 m2
32 Bu lông M14 dài 50mm Theo quy định hiện hành 160 cái
33 Bu lông M12 dài 910mm Theo quy định hiện hành 56 cái
34 Bu lông M12 dài 410mm Theo quy định hiện hành 4 cái
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,4mm Theo quy định hiện hành 3,8656 100m2
36 Máng tôn thu nước Theo quy định hiện hành 49,4 m
37 Thép đỡ máng nước Theo quy định hiện hành 23,5435 kg
C SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 4,55 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành 4,55 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành 4,55 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.924666E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.84E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.831.510.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.663.021.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->