Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường mầm non Đại Sơn (điểm trường thôn Làng Mới), xã Đại Sơn,huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210623104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường mầm non Đại Sơn (điểm trường thôn Làng Mới), xã Đại Sơn,huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210622902 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 09:03:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,616,444,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan đậy rãnh cũ | Theo quy định hiện hành | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định hiện hành | 4,9685 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,9573 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 6,9258 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 6,9258 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 60,0288 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 1,352 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 7,3172 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 2,2938 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,1664 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,2868 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0256 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,6264 | tấn |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 22,3769 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 3,4798 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,2345 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,6936 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,5176 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1297 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,0659 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 4,9676 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 45,16 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 27,096 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,2984 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,1768 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,1513 | tấn |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 170 | cái |
| 28 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,5605 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,2636 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,2636 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 5,8564 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 144,6714 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 11,352 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 13,144 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 13,144 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 16,8801 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 14,5209 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 9,8257 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 8,4262 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 89,592 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 89,592 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 156,2924 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 237,64 | m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 237,64 | m2 |
| 45 | Đóng trần thạch cao chịu nước - khoán gọn | Theo quy định hiện hành | 48,3813 | m2 |
| 46 | Tay vịn Inox d60x1,2 | Theo quy định hiện hành | 57,5553 | kg |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,7399 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 13,439 | m2 |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 13,439 | m2 |
| 50 | Inox làm lan can hiên phơi | Theo quy định hiện hành | 270,4392 | kg |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 13,86 | m2 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khuôn nhôm kính mờ dầy 5mm | Theo quy định hiện hành | 11,52 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo quy định hiện hành | 7 | bộ |
| 54 | Khóa cửa kính khuôn nhôm | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ kính dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 7,56 | m2 |
| 56 | Phụ kiện cửa mở hất | Theo quy định hiện hành | 14 | bộ |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 16,485 | m2 |
| 58 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 16,485 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 5,0723 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,9222 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1136 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,8858 | tấn |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 56,199 | m2 |
| 64 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 56,199 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 6,526 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,6649 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,3939 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,3796 | tấn |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 66,492 | m2 |
| 70 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 66,492 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,5002 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,3763 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,199 | tấn |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 9,4276 | m2 |
| 75 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 9,4276 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 29,12 | m |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 7,098 | m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 23,716 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 2,2334 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,8984 | tấn |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 223,9784 | m2 |
| 82 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 223,9784 | m2 |
| 83 | Xi măng ngâm mái 0,5 kg/1m2 | Theo quy định hiện hành | 104,0253 | kg |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 115,776 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 27,3576 | m2 |
| 86 | Sơn chống thấm bằng sika 3 lớp (công nghệ mới) | Theo quy định hiện hành | 27,3576 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 35,44 | m |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 2,4664 | 100m2 |
| 89 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 152,64 | m2 |
| 90 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Theo quy định hiện hành | 9,6615 | m3 |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Theo quy định hiện hành | 1,1088 | m3 |
| 92 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định hiện hành | 368,1506 | m2 |
| 93 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Theo quy định hiện hành | 9,9259 | m3 |
| 94 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 5,07 | m3 |
| 95 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 1.083,58 | m2 |
| 96 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định hiện hành | 529,9504 | m2 |
| 97 | Tháo dỡ lớp grani tô | Theo quy định hiện hành | 36,18 | m2 |
| 98 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo quy định hiện hành | 29,0171 | m3 |
| 99 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 61,0534 | m3 |
| 100 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 61,0534 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 9,8467 | m3 |
| 102 | Đầm sử lý lại đất nền những chỗ bị lún | Theo quy định hiện hành | 3 | công |
| 103 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 370,0866 | m2 |
| 104 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 14,28 | m2 |
| 105 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 24,0228 | m2 |
| 106 | Trụ đón lan can cầu thang Inox d150 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 107 | Lan can cầu thang bằng Inox | Theo quy định hiện hành | 171,2168 | kg |
| 108 | Tháo dỡ lan can | Theo quy định hiện hành | 10,5 | m |
| 109 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55 kính dầy 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 31,68 | m2 |
| 110 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 111 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 kính dầy 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 18,72 | m2 |
| 112 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo quy định hiện hành | 10 | bộ |
| 113 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 55 kính dầy 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 20,16 | m2 |
| 114 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 115 | Sản xuất lắp dựng vách kinh nhôm hệ 55 kính dầy 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 12,6 | m2 |
| 116 | Cửa hoa bằng Inox 15x15x1 | Theo quy định hiện hành | 112,8691 | kg |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 8,0758 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 192,54 | m2 |
| 119 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 192,54 | m2 |
| 120 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 613,16 | m2 |
| 121 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 613,16 | m2 |
| 122 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 157,064 | m2 |
| 123 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 157,064 | m2 |
| 124 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 460,6784 | m2 |
| 125 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 460,6784 | m2 |
| 126 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 69,272 | m2 |
| 127 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 69,272 | m2 |
| 128 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Theo quy định hiện hành | 3,024 | m3 |
| 129 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 252,6955 | m2 |
| 130 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,2009 | tấn |
| 131 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái + thu sét | Theo quy định hiện hành | 5 | công |
| 132 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại trên cao xuống | Theo quy định hiện hành | 2,527 | 100m2 |
| 133 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện sắt thép từ trên cao xuống | Theo quy định hiện hành | 1,2009 | tấn |
| 134 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,1 | Theo quy định hiện hành | 0,6134 | tấn |
| 135 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,6134 | tấn |
| 136 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 2,527 | 100m2 |
| 137 | Tôn úp nóc + sối | Theo quy định hiện hành | 41,5 | m |
| 138 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo quy định hiện hành | 54,116 | m2 |
| 139 | Tháo dỡ gạch ốp mái sảnh | Theo quy định hiện hành | 9,7 | m2 |
| 140 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 63,816 | m2 |
| 141 | Sơn chống thấm sê nô bằng si ka 3 lớp | Theo quy định hiện hành | 78,296 | m2 |
| 142 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Theo quy định hiện hành | 3,36 | m3 |
| 143 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 3,36 | m3 |
| 144 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 3,36 | m3 |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 7,392 | m3 |
| 146 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 14,6692 | m2 |
| 147 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 14,6692 | m2 |
| 148 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 23,66 | m |
| 149 | Xây cột trụ bằng gạch không nung M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 5,75 | m3 |
| 150 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 91,08 | m2 |
| 151 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 91,08 | m2 |
| 152 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,4181 | m3 |
| 153 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 25,6932 | m2 |
| 154 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 25,6932 | m2 |
| 155 | ống thoát nước lan can d32 | Theo quy định hiện hành | 34 | cái |
| 156 | Công vét rãnh thoát nước lan can hành lang | Theo quy định hiện hành | 3 | công |
| 157 | Inox làm lan can hành lang | Theo quy định hiện hành | 456,1061 | kg |
| 158 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 3,1212 | 100m2 |
| 159 | Công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo quy định hiện hành | 5 | công |
| 160 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo quy định hiện hành | 23 | cái |
| 161 | Lắp đặt hạt ổ cắm đôi (mặt 2 + rọ âm tường) | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc đơn (mặt + rọ âm tường) | Theo quy định hiện hành | 23 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc đôi (mặt + rọ âm tường) | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc đảo chiều (mặt + rọ âm tường) | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 165 | Băng dính | Theo quy định hiện hành | 20 | cuộn |
| 166 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 120Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 440 | m |
| 169 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A+15A | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 170 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 160 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 550 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 175 | Vít nở | Theo quy định hiện hành | 300 | cái |
| 176 | Tủ điện âm tường E4FC/4LA | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 177 | Tủ điện 450x350x150 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 178 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 300x300 | Theo quy định hiện hành | 17 | bộ |
| 179 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 24 | bộ |
| 180 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 7 | bộ |
| 181 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 182 | Móc treo quạt trần | Theo quy định hiện hành | 12 | Cái |
| 183 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | sứ |
| 184 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định hiện hành | 6 | hộp |
| 185 | Móc treo quạt trần | Theo quy định hiện hành | 30 | Cái |
| 186 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 188 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định hiện hành | 48 | m |
| 189 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo quy định hiện hành | 63 | m |
| 190 | Bật đỡ dây | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 191 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 10 | cọc |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 193 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 32,76 | m3 |
| 194 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,3276 | 100m3 |
| 195 | Thép bản làm đế | Theo quy định hiện hành | 11,1274 | kg |
| 196 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 2,0472 | m2 |
| 197 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | điểm |
| 198 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 14 | bộ |
| 199 | Vòi chậu rửa | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 200 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Theo quy định hiện hành | 26 | bộ |
| 201 | Lắp đặt vòi xịt | Theo quy định hiện hành | 26 | cái |
| 202 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 203 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc | Theo quy định hiện hành | 31 | cái |
| 204 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 205 | Lắp đặt kệ để xà phòng | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 207 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 208 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + van phao | Theo quy định hiện hành | 2 | bể |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,5 | 100m |
| 210 | Lắp đặt van khóa d25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 211 | Giếng khoan sâu 30m - khoán gọn | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo quy định hiện hành | 0,32 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,8 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo quy định hiện hành | 0,27 | 100m |
| 215 | Lắp đặt măng sông PVC D34 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 216 | Lắp đặt măng sông PVC D27 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 217 | Lắp đặt măng sông PVC D21 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 218 | Lắp đặt van khóa | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt van khóa d27 | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 220 | Van xả d34 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt giắc co PVC D34 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt giắc co PVC D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê PVC D34 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê PVC D27 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút PVC D34 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút PVC D27 | Theo quy định hiện hành | 35 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút PVC D21 | Theo quy định hiện hành | 52 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê PVC D34-27 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê PVC D27-21 | Theo quy định hiện hành | 26 | cái |
| 230 | Lắp đặt côn PVC D34-27 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn PVC D27-21 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 232 | Máy bơm 220V/200W | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 233 | Phao téc điện | Theo quy định hiện hành | 2 | Bộ |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,58 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo quy định hiện hành | 0,6 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo quy định hiện hành | 0,18 | 100m |
| 237 | Lắp đặt tê kiểm tra d110 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 238 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 26 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 240 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 26 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76 | Theo quy định hiện hành | 29 | cái |
| 242 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 244 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 245 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 246 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 247 | Mũ thông hơi D34 | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,62 | 100m |
| 249 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 250 | Đai giữ ống nhựa | Theo quy định hiện hành | 60 | Cái |
| 251 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 252 | Rọ chắn rác Inox | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 253 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 24,8979 | m3 |
| 254 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,0415 | 100m3 |
| 255 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,2075 | 100m3 |
| 256 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,6183 | m3 |
| 257 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 1,158 | m3 |
| 258 | Xây bể chứa bằng gạch không nung M100, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,7958 | m3 |
| 259 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 7,1137 | m2 |
| 260 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 33,026 | m2 |
| 261 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,8269 | m3 |
| 262 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,033 | 100m2 |
| 263 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0516 | tấn |
| 264 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Theo quy định hiện hành | 5 | cấu kiện |
| 265 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 266 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,0135 | 100m3 |
| 267 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 6,7156 | m2 |
| 268 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 3,5052 | m3 |
| 269 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,0058 | 100m3 |
| 270 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,0292 | 100m3 |
| 271 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,0535 | m3 |
| 272 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 2,2985 | m2 |
| 273 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,0935 | m3 |
| 274 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0117 | 100m2 |
| 275 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0096 | tấn |
| 276 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Theo quy định hiện hành | 1 | cấu kiện |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo quy định hiện hành | 0,03 | 100m |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,05 | 100m |
| 279 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 280 | Vận chuyển thiết bị toàn công trình | Theo quy định hiện hành | 2 | chuyến |
| 281 | Măng sông PVC d110 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| B | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 31,05 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 2,25 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 6,1388 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 0,5632 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,112 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0704 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,191 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0821 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định hiện hành | 0,1181 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định hiện hành | 0,1181 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 3,008 | m2 |
| 12 | Bu lông D20 | Theo quy định hiện hành | 40 | cái |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 10,3058 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 1,4314 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,4986 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,409 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1023 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,4838 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,1379 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,2757 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 14,7984 | m3 |
| 22 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | Theo quy định hiện hành | 330 | m2 |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định hiện hành | 1,226 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định hiện hành | 1,226 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 24,6558 | m2 |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định hiện hành | 1,7244 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định hiện hành | 1,7244 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 58,0015 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 1,7104 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 1,7104 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 115,1535 | m2 |
| 32 | Bu lông M14 dài 50mm | Theo quy định hiện hành | 160 | cái |
| 33 | Bu lông M12 dài 910mm | Theo quy định hiện hành | 56 | cái |
| 34 | Bu lông M12 dài 410mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,4mm | Theo quy định hiện hành | 3,8656 | 100m2 |
| 36 | Máng tôn thu nước | Theo quy định hiện hành | 49,4 | m |
| 37 | Thép đỡ máng nước | Theo quy định hiện hành | 23,5435 | kg |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,55 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 4,55 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 4,55 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.924666E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.84E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.831.510.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.663.021.600 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi