Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, cải tạo mầm non bản Nhèm xã Phiêng Côn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210621446-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bắc Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, cải tạo mầm non bản Nhèm xã Phiêng Côn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210615312 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 16:24:00 đến ngày 2021-06-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 537,982,476 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 18,4168 | |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 9,37 | |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 84,728 | |
| 4 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 66,1024 | |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,286 | |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 68,8594 | |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 6,8859 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 226,6164 | |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 1,2096 | |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,661 | |
| 11 | Dọn vệ sinh, thu don phế thải xúc lên xe chở đi, phá dỡ hoa sắt cửa (N1.3/7) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | công | 10 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 2,0658 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 6,8859 | |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,0254 | |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,0254 | |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,2864 | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,2864 | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 39,7184 | |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp 3 lớp 1 mặt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,952 | |
| 20 | Tôn úp nóc, ốp sườn (khổ 400) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | md | 29,52 | |
| 21 | Làm trần bằng tôn thường vân giả gỗ, nẹp phào xung quanh (đã bao gồm khung xương thép hộp 25x25x1.2mm, tấm tôn và công lắp dựng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 66,1024 | |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa thép vuông đặc 12x12mm, sơn tĩnh điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | kg | 219,2652 | |
| 23 | Khuôn cửa đi, cửa sổ bằng thép dày 2,5mm, khuôn đơn dập hèm định hình 50*215*15*35*35, sơn tĩnh điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 56,8 | |
| 24 | Cánh cửa đi, cửa sổ khuôn thép sơn tĩnh điện, pa nô kính trắng dày 5mm, khung nhôm đế sập, huỳnh tôn 2 mặt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 28,64 | |
| 25 | Quả chuỳ + chốt cửa đi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 26 | Khoá cửa Việt Tiệp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 69,3874 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 138,0412 | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 88,5752 | |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 2,64 | |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 2,64 | |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 8 | |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 14,595 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 91,2152 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 138,04 | |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 7,182 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 1,596 | |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 1,54 | |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 21 | |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,9212 | |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,0879 | |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,0576 | |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 28 | |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 6,9255 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 1,539 | |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 2,079 | |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 34,29 | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 2,556 | |
| 49 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 34,2 | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 20 | |
| 51 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 30 | |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 172 | |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn Led bóng đui xoáy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn Típ led 1,2m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 6 | |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 6 | |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 90 | |
| 62 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 63 | Tủ điện tổng (200x300) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 64 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 3 | |
| 65 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm aptomat | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 66 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 31,275 | |
| 67 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 165,625 | |
| 68 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 4,932 | |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 61,793 | |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 73,1588 | |
| 71 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 35,176 | |
| 72 | Dọn vệ sinh, thu don phế thải xúc lên xe (N1.3/7) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | công | 8 | |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 127,783 | |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 37,842 | |
| 75 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 4,932 | |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 4,932 | |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 6,82 | |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 31,275 | |
| 79 | Khóa cửa + chốt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 80 | Thay pa nô cửa kính trắng dày 5 ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 2 | |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 35,176 | |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 172,7938 | |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 132,715 | |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 50 | |
| 85 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 56 | |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 68 | |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn Led bóng đui xoáy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 3 | |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn Típ led 1,2m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 4 | |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 3 | |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 124 | |
| 96 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 97 | Tủ điện tổng (200x300) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 98 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 9 | |
| 99 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 9 | |
| 100 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 29,6 | |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,296 | |
| 102 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 8,88 | |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 29,6 | |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,0396 | |
| 105 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 5,5263 | |
| 106 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 16,584 | |
| 107 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 4 | |
| 108 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 5,5263 | |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 16,584 | |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 112 | Gật gù đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 113 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 114 | Vòi xịt bồn cấu CFFV-102A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 115 | Vòi đồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 116 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 117 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,5 | |
| 119 | Cút vuông HDPE-D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 120 | Khóa van HDPE-D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,04 | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,04 | |
| 123 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 124 | Zắc co PPR-D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 125 | Lắp đặt côn PPR - D50/20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 126 | Lắp đặt cút, chếch PPR - D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 127 | Lắp đặt cút PPR - D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 3 | |
| 128 | Lắp đặt cút ren trong PPR - D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 129 | Lắp đặt tê ren trong PPR - D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,04 | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,08 | |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,02 | |
| 133 | Lắp đặt cút PVC-D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 3 | |
| 134 | Lắp đặt chếch PVC-D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 135 | Lắp đặt cút PVC-D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 136 | Lắp đặt cút PVC-D48 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 137 | Lắp đặt côn PVC-D90/48 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 138 | Lắp đặt Y kiểm tra PVC-D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 139 | Lắp đặt Y kiểm tra PVC-D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 140 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 3,752 | |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,536 | |
| 142 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 2,6448 | |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,0465 | |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,013 | |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,0866 | |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,5113 | |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,95 | |
| 148 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 3,8469 | |
| 149 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,1095 | |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,1316 | |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 1,0948 | |
| 152 | Ngâm xi măng chống thấm mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0.0 | 54,74 | |
| 153 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 19,456 | |
| 154 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 18,284 | |
| 155 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 29,764 | |
| 156 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 10,928 | |
| 157 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 5,56 | |
| 158 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 29,764 | |
| 159 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 29,176 | |
| 160 | Khuôn cửa đơn thép bản | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 9,8 | |
| 161 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m cấu kiện | 2 | |
| 162 | SX cánh cửa đi thép hộp; pano kính mờ dày 5mm khung nhôm đế sập, sơn tĩnh điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 2,94 | |
| 163 | Cửa sổ lật khung nhôm Xingfa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 0,9 | |
| 164 | Khoá + Chuỳ + chốt cửa: | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 165 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bể | 1 | |
| 166 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 167 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 168 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 169 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 170 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 171 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 173 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bể | 1 | |
| 174 | Lắp đặt trụ đỡ chậu sứ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 175 | Lắp đặt vòi chậu rửa (gật gù đơn) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 176 | Xi phông chậu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 177 | Dây cấp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,04 | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,03 | |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,04 | |
| 181 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 182 | Lắp đặt Zắc co D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 183 | Lắp đặt côn tê PPR - D32/50/32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 184 | Lắp đặt côn PPR - D32/20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 185 | Lắp đặt tê ren trong PPR - D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 186 | Lắp đặt cút ren trong PPR - D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 187 | Lắp đặt cút PPR - D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 188 | Lắp đặt cút, chếch PPR - D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,04 | |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,08 | |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,42 | |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,06 | |
| 193 | Lắp đặt cút, chếch PVC-D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 194 | Lắp đặt cút, chếch PVC-D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 195 | Lắp đặt cút, chếch PVC-D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 196 | Lắp đặt côn PVC-D110/90;48 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 3 | |
| 197 | Lắp đặt tê PVC-D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 198 | Lắp đặt tê PVC-D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 199 | Lắp đặt Y PVC-D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 200 | Lắp đặt Y PVC-D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 201 | Chóp thông hơi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 202 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 10 | |
| 204 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m | 30 | |
| 205 | Lắp đặt các loại đèn led - Đèn sát trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 206 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m | 0,5 | |
| 208 | Cút ren ngoài HDPE - D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 209 | Măng sông ren ngoài HDPE - D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 210 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 11,22 | |
| 211 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,0374 | |
| 212 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,544 | |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,7304 | |
| 214 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 2,7136 | |
| 215 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,0098 | |
| 216 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,027 | |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,0474 | |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,0495 | |
| 219 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 2,4836 | |
| 220 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,45 | |
| 221 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,0251 | |
| 222 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,018 | |
| 223 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 224 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 3,4376 | |
| 225 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | m2 | 13,926 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
8.1E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 161.394.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
810.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 161.394.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
vòng 5
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 380.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi