Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học xã Song Pe

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210621494-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bắc Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học xã Song Pe
Số hiệu KHLCNT 20210615431
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi sự nghiệp giáo dục năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 16:19:00 đến ngày 2021-06-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 767,802,521 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 66,9242
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 35,5748
3 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 102,499
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 102,499
5 Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 35,5748
6 Cạo rỉ các kết cấu thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 108,064
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 108,064
8 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 351,208
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 100m2 3,5121
10 Tôn úp nóc khổ 400mm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT Md 54,57
11 Tháo dỡ + tận dụng thu sét Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT toàn bộ 1
12 Đục nhám mặt bê tông Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 37,0622
13 tường, cột, trụ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT M2 56,52
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 32,2164
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 24,3036
16 tường, cột, trụ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT M2 439,9469
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 250,7697
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 189,1772
19 tường, cột, trụ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT M2 996,7389
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 568,1412
21 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 428,5977
22 xà, dầm, trần Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT M2 594,5655
23 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 338,9023
24 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 255,6632
25 xà, dầm, trần Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT M2 135,4816
26 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 77,2245
27 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 58,2571
28 Phá dỡ nền gạch lá nem Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 468,6672
29 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 238,2528
30 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 74,8
31 Lắp dựng cửa vào khuôn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 74,8
32 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện ( N1 3.5/7) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT công 10
33 Dọn dẹp vệ sinh, (Nhân công N1.3/7) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT công 7
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 468,6672
35 Lát gạch đất nung kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 37,0622
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 32,2164
37 Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 77,2245
38 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 338,9023
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 250,7697
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 568,1412
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 1.726,786
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 496,4669
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m2 238,2528
44 Vận chuyển phế thải Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT chuyến 1
45 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 100m2 2,4042
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT 100m2 6,6987
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m 100
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m 40
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m 100
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m 670
51 Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m 100
52 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m 40
53 Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m 100
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m 100
55 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT m 810
56 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT bộ 48
57 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT bộ 11
58 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 32
59 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 8
60 Lắp đặt ổ cắm đôi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 16
61 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 4
62 Công tắc đơn đảo chiều Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 2
63 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 8
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 10
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 8
66 Tủ điện phòng nhựa mica chứa 2-4 module Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT cái 8
67 Hộp nối dây Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT hộp 6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 230.340.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.160.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 230.340.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 540.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->