Gói thầu: mua sắm sinh phẩm chẩn đoán Invitro
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629567-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN EA KAR |
| Tên gói thầu | mua sắm sinh phẩm chẩn đoán Invitro |
| Số hiệu KHLCNT | 20210551297 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 09:23:00 đến ngày 2021-06-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 326,974,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,269,740 VNĐ ((Ba triệu hai trăm sáu mươi chín nghìn bảy trăm bốn mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Test chẩn đoán Sốt xuất huyết kháng nguyên | N3.SP001 | 3.000 | Test | Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 |
| 2 | Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu A (Anti A) | N3.SP002 | 10 | Lọ | Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 |
| 3 | Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu B (Anti B) | N3.SP003 | 10 | Lọ | Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 |
| 4 | Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu A-B (Anti A-B) | N3.SP004 | 10 | Lọ | Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 |
| 5 | Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu D (Anti D) | N3.SP005 | 10 | Lọ | Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 3 |
| 6 | Test thử nhanh đường huyết | N4.SP006 | 700 | Test | Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 4 |
| 7 | Test thử chất gây nghiện trong nước tiểu 4 chất | N5.SP007 | 300 | Test | Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 |
| 8 | Test thử ma túy đá | N5.SP008 | 300 | Test | Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 |
| 9 | Test thử ma túy tổng hợp | N5.SP009 | 300 | Test | Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 |
| 10 | Test thử chất gây nghiện (Thuốc lắc) trong nước tiểu. | N5.SP010 | 200 | Test | Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 |
| 11 | Test thử chất thuốc phiện Morphine - Heroin - Opiates trong nước tiểu. | N5.SP011 | 300 | Test | Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 |
| 12 | Test thử có mặt chất gây nghiện (Bồ đà) trong nước tiểu. | N5.SP012 | 300 | Test | Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 |
| 13 | Test thử viêm gan C | N5.SP013 | 500 | Test | Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 |
| 14 | Test thử viêm gan B | N5.SP014 | 1.000 | Test | Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 5 |
| 15 | Test nhanh phát hiện HIV thế hệ 3 | N6.SP015 | 500 | Test | Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Nhóm 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.90461E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.53948E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 02 (hai) hợp đồng cung cấp Sinh phẩm chẩn đoán In vitro cho Trung tâm y tế hoặc Cơ sở y tế. Trong đó phải có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 228,881,800 đồng và tổng giá 02 hợp đồng ≥ 457,763,600 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 228.881.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
457.763.600 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này. Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải thực hiện thay thế các vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm bị lỗi, nhằm lẫn hoặc có sai sót khác… |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi