Gói thầu: Gói thầu số 7: Mua vật tư phụ tùng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629846-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho KT580/Cục KTBC/TCKT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Mua vật tư phụ tùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210610762 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ hành chính (NVKT) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 09:17:00 đến ngày 2021-06-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 382,385,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khớp nối nhanh thẳng ren trong và ren ngoài 1 icnh | 283 | Cái | Chất liệu hợp kim tháo lắp dễ dàng, không kẹt bi khóa | ||
| 2 | Bu lông đai ốc ren mịn M14x8 | 100 | Bộ | d=M14; p = 1,25; dk = 16; k = 4; α = 600 ; s = 5; l = 20 | ||
| 3 | Bơm nước sàn xe 24V; 800W | 17 | Cái | Bơm điện 24V, dạng thân tròn hút chân không, cửa hút nước bằng co vuông phi 42 ren ngoài, ren thô, không móp méo, dập vỡ | ||
| 4 | Bơm xăng điện 28V | 15 | Cái | Bơm điện 28V, dạng bơm màng hút, đẩy đầu vào và đầu ra bằng co ren vuông phi 10, bước ren mịn, không móp méo, biến dạng | ||
| 5 | Cầu chì ống kẹp 24V-60A | 120 | Cái | Dạng thân ống thuỷ tinh, hai đầu bọc bằng lá đồng thau, ống cầu chì không bị nứt, vỡ, ốp bọc đồng lá không bị ô xy hóa | ||
| 6 | Cầu chì ống kẹp 24V-85A | 85 | Cái | Dạng thân ống thuỷ tinh, hai đầu bọc bằng lá đồng thau, ống cầu chì không bị nứt, vỡ, ốp bọc đồng lá không bị ô xy hóa | ||
| 7 | Chốt chẻ 4 ly | 835 | Cái | Chất liệu thép cabon, xử lý bề mặt kẽm điện phân, theo tiêu chuẩn DIN94 | ||
| 8 | Còi điện 24V | 14 | Cái | Chất liệu thép và nhựa ABS chịu lưc̣ tốt. âm thanh to và ấm; đaṭ âm lươṇ g 110 Db; hiệu ứng âm thanh rõ, êm và mạnh mẽ, không gây ù tai, không móp méo, tiếng kêu không bị rè | ||
| 9 | Công tắc 28V | 42 | Chiếc | Công tắc điện 2 chân 28V có chất liệu bằng nhựa hình trụ, nút ấn giữ. Chân công tắc có ren và đế dạng ốc để cố định công tắc, không bị nứt, vỡ, kẹt | ||
| 10 | Công tắc tổng lên xuống kính 84140-0K041 | 1 | Bộ | Sản phẩm chính hãng toyota innova 2010. các hạt công tắc hoạt động linh hoạt, nhẹ nhàng, dây điện và dắc cắm không bị lõa hóa, chân dắc không bị ô xi hóa, cong xoắn. | ||
| 11 | Cụm bơm xăng 770200K030 | 1 | Cụm | Sản phẩm chính hãng toyota innova 2010 | ||
| 12 | Cụm đèn pha trái + phải 81150-0K310 | 2 | Cụm | Sản phẩm chính hãng đạt chuẩn kháng nước IP67, giúp ngăn ngừa bụi bẩn và nước mưa len vào bên trong đèn, làm hỏng đèn, mờ chóa. Mặt trong là loại nhựa ABS cao cấp, tráng bạc sáng bóng để phản chiếu ánh sáng tốt hơn. Mặt ngoài đèn pha là lớp nhựa mica siêu dày, chống chịu được với thời tiết, chịu nhiệt, chống xước đảm bảo sáng bóng lâu dài. | ||
| 13 | Dây curoa A75 | 2 | Cái | Chất liệu cao su, sợi Polyester, vải bố, không rạn, nứt, lão hóa | ||
| 14 | Đệm Ami ăng 1.000x800x2 | 9 | Tấm | Chất liệu bột giấy và rợi amiang chịu nhiệt, không rạn, nứt, lão hóa | ||
| 15 | Đệm cao su 6 lỗ Φ60, dày 2mm | 60 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu, chịu nhiệt, không rạn, nứt, đứt, dập | ||
| 16 | Đệm đồng Φ8, Φ12, Φ14, Φ17 | 2 | Kg | Chất liệu đồng thau, không cong vênh, gập,gãy | ||
| 17 | Đệm xốp (0,5mx0,5m) dày 5 ly | 5 | Tấm | Chất liệu cao su xốp, bề mặt phẳng đều | ||
| 18 | Đèn pha 24V-40W | 12 | Cái | Thân đèn có chất liệu hợp kim sơn màu đen hình cầu, choá đèn bằng nhựa hình cầu mạ crom sáng bóng, mặt đèn bằng nhựa trong suốt chịu nhiệt, bóng đèn sợi đốt halogen có pha, cốt độc lập. Thân đèn không móp méo, han rỉ, chóa đèn không bị ố mốc, rạn. | ||
| 19 | Đồng hồ Vôn-Ampe 24V | 12 | Cái | Mặt đồng hồ mặt tròn 50mm, nền mầu đen, giá trị số và kim màu trắng phản quang; hiển thị giá trị dòng và hiệu điện thế. Mặt kính không nứt vỡ, dạ phản quang tráng đều,sắc nét. | ||
| 20 | Gương chiếu hậu xe 87910-0K260 (RH), 87940-0K240 (LH) | 2 | Bộ | Gương chiếu hậu xe toyota innova chính hãng | ||
| 21 | Hộp đấu dây TK 201 | 14 | Cái | Chất liệu bằng phíp cứng có nắp đậy bằng nhựa; 18 cửa chia là đồng thau có vít cố định dây điện; kích thước dài 20cm x rộng 3cm. Không dập, vỡ | ||
| 22 | Lưỡi gạt mưa kính lái 85212-0K070 | 1 | Bộ | Chổi gạt mưa xe toyota innova chính hãng, khung bằng kim loại, tay gạt cố định chắc chắn, lưỡi gạt nước bằng cao su phủ silyconl. | ||
| 23 | Má phanh (trước+sau) 04465-0K160; 044950K040 / 04495-YZZZ2 | 1 | Bộ | Má phanh trước toyota innova chính hãng vật liệu ma sát đảm bảo tính năng phanh, chịu nhiệt độ tốt, có tấm đệm giảm tiếng ồn khi phanh. Bố thắng trước innova chính hãng Toyota được sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật Bản và quy trình kiểm tra nghiêm ngặt giúp chất lượng bố tốt, đảm bảo an toàn trong mọi điều kiện. được sản xuất theo tiêu chuẩn Toyota với chật lượng vật liệu guốc phanh và má phanh tốt nhất giúp sản phẩm có khả năng tăng độ ma sát, chịu lực và chịu nhiệt tốt hơn các loại bố thông thường. Bố chính hãng mòn đều, lâu mòn và ít làm hại bề mặt tam bua. | ||
| 24 | Mô tơ gạt mưa trước 85110-0K021 | 1 | Cái | Sản phẩm chính hãng, mote 12V, không bị móp méo, dây điện, dắc cắm không bị lão hóa | ||
| 25 | Mô tơ quạt gió động cơ 87103-0K092 / 871030K092 / 87103-02421 / 8710302421 | 1 | Cái | Sản phẩm chính hãng, mote 12V, không bị móp méo, dây điện, dắc cắm không bị lão hóa, cánh quạt bằng nhựa có độ dẻo cao. | ||
| 26 | Lốc máy lạnh 88320-0K110 | 1 | Cái | Lốc lạnh xe toyota innova chính hãng | ||
| 27 | Nút ren d35x20 | 130 | Bộ | Chất liệu bằng thép, có bước ren mịn, đầu nút buloon lục 22, đệm đồng dạng dẹp, không móp méo, han rỉ | ||
| 28 | Ốc bánh xe + đệm 9094201109 | 20 | Bộ | Sản phẩm chính hãng, chất liệu hợp kim thép cao cấp và công nghệ gia công tiên tiến, có khả năng chịu lực cao, chịu moment xoắn và moment uốn cao giúp sản phẩm có độ bền. Nắp chụp chắc chắn, thân ốc không bị han rỉ cong. | ||
| 29 | Ốc tắc kê bánh xe M32 x 42 | 5 | Cái | Bu lông lục giác ngoài sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM/ANSI (Mỹ), không han rỉ | ||
| 30 | Ống cao su chịu dầu Ф12 x 450 | 100 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 5 lớp, cao su không lão hóa, nứt vỡ, đàn hồi tốt, chịu dầu thủy lực nhiệt độ cao, chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 31 | Ống dầu chịu lực Ф16x800 | 125 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 7 lớp; 2 đầu ống bấm cút thẳng, ren trong phi 14, chịu dầu thủy lực nhiệt độ cao, chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 32 | Ống dầu chịu lực Ф16x900 | 4 | Ống | Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 7 lớp; 2 đầu ống bấm cút thẳng, ren trong phi 14, chịu dầu thủy lực nhiệt độ cao, chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 33 | Ống dầu vi sai Ф36x1.400 | 123 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu, vải bố 7 lớp; 2 đầu ống bấm cút L ren trong ф 14 | ||
| 34 | Phao xăng bơm điện L350 | 10 | Cái | Chất liệu đồng thau, dạng bóng bán nguyệt | ||
| 35 | Phớt cốt ly kết hộp truyền lực 44,5x28x11,5 | 20 | Cái | Chất liệu amiang ép rợi (44,5x28x11,5) | ||
| 36 | Phớt giảm tốc cạnh 140x110x12 | 26 | Cái | Chất liệu amiang ép rợi (140x110x12) | ||
| 37 | Phớt hộp số tự động 92,2x63,6x12 | 25 | Cái | Chất liệu đệm amiang xốp, chịu nhiệt (92,2x63,6x12) | ||
| 38 | Phớt hộp vi sai 85x64x10,5 | 30 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu,chịu nhiệt dạng ống tròn; cao su không lão hóa, nứt vỡ, đàn hồi tốt. (85x64x10,5) | ||
| 39 | Phớt hộp vi sai 68x50x9 | 30 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu,chịu nhiệt dạng ống tròn; cao su, không lão hóa, nứt vỡ, đàn hồi tốt (68x50x9 ) | ||
| 40 | Phớt mặt trong hộp truyền lực 76x46x10 | 35 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu,chịu nhiệt dạng ống tròn; cao su, không lão hóa, nứt vỡ, đàn hồi tốt (76x46x10) | ||
| 41 | Phớt Pu li hợp truyền lực 79,6x57x10 | 35 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu,chịu nhiệt dạng ống tròn (79,6x57x10) | ||
| 42 | Phớt trục cân bằng 60x100x22 | 50 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu,chịu nhiệt dạng ống tròn, có phay rãnh; cao su không lão hóa, nứt vỡ, đàn hồi tốt (60x100x22) | ||
| 43 | Phớt trục quạt gió 57x39x9,7 | 10 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu,chịu nhiệt dạng ống tròn; cao su không lão hóa, nứt vỡ, đàn hồi tốt (57x39x9,7) | ||
| 44 | Phớt trục quạt gió 52x28x9,7 | 10 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu,chịu nhiệt dạng ống tròn; cao su không lão hóa, nứt vỡ, đàn hồi tốt (52x28x9,7) | ||
| 45 | Phuộc nhún sau (trái+phải) 48531-0K210, 48531-0K260 | 1 | Bộ | Phuộc nhún sau chính hãng, các bộ phận cấu thành phuộc nhún chính hãng đều là chất liệu cao cấp có khả năng chịu lực và chấn động mạnh không bị biến dạng, các phốt ngăn dầu được thiết kế đặt biệt, co giản tốt để đảm bảo độ kín khít tốt nhất. | ||
| 46 | Phuộc nhún trước (trái+phải) 48510-0K451 (RH), 48520-0K451 (LH) | 1 | Bộ | Phuộc nhún trước chính hãng, các bộ phận cấu thành phuộc nhún chính hãng đều là chất liệu cao cấp có khả năng chịu lực và chấn động mạnh không bị biến dạng, các phốt ngăn dầu được thiết kế đặt biệt, co giản tốt để đảm bảo độ kín khít tốt nhất. | ||
| 47 | Rotuyn lái (trong+ ngoài) 555 SANKEI SE-3881 | 1 | Bộ | Rotuyn lái (trong+ ngoài) chính hãng kích thước đầu ren 1 : 15mm; kích thước đầu ren 2 : 12mm; độ nghiêng của côn : 1 : 6; chiều dài cơ sở : 85; đường kính côn : 13.55. | ||
| 48 | Tay + lưỡi cao su gạt mưa kính hậu 85212-12340 | 1 | Bộ | Khung nhựa lõi thép, lưỡi cao su cao cấp Được sản xuất trên công nghệ tiên tiến nano, phủ Grafit lưỡi cao su có chất lượng cao cấp, gạt sạch nước trên kính chắn gió mang lại tầm nhìn tối đa cho tài xế, được thiết thông minh với các Adapter phù hợp cho hầu hết các dòng xe thông dụng | ||
| 49 | Thước lái Toyota 442000K070 oem | 1 | Bộ | Chất liệu hợp kim, kích thước (350 x 467 inch) | ||
| 50 | Van 1 chiều bằng điện 74A | 60 | Bộ | Chất liệu nhựa ABS, dạng hình trụ đường kính ф 21 dài 50mm | ||
| 51 | Van điều khiển xi lanh thuỷ lực bằng điện 3/4 | 6 | Cái | Chất liệu hợp kim nhôm, dạng hình trụ đường kính phi 3/4 dài 100mm, tay điều khiển bằng thép cacbon dài 100mm | ||
| 52 | Vít bạch kim M27x5 | 200 | Cái | Chất liệu thép trắng , M27x5 bước ren mịn | ||
| 53 | Vít bạch kim M32x5 | 9 | Cái | Chất liệu thép trắng , M32x5 bước ren mịn | ||
| 54 | Vòng chắn dầu 4634 Φ78 | 50 | Cái | Chất liệu thép lá răng cưa, phủ cao su chịu dầu ф 78 | ||
| 55 | Vòng kẹp inox 304 Φ27/34 | 70 | Cái | Chất liệu inox 304 dạng lá dập rãnh,bulon ren thô ф 8 | ||
| 56 | Vòng kẹp inox dạng chốt chẻ Φ42/60 | 5 | Cái | Chất liệu inox 201 dạng dây, chốt chẻ ф 8 cuốn cố định dây vòng kẹp | ||
| 57 | Vòng kẹp inox dạng chốt chẻ Φ27/34 | 4 | Cái | Chất liệu inox 201 dạng dây, chốt chẻ ф 8 cuốn cố định dây vòng kẹp | ||
| 58 | Vòng kẹp inox 304 Φ10/21 | 60 | Cái | Chất liệu inox 304 dạng lá dập rãnh,bulon ren thô ф 8 | ||
| 59 | Vòng kẹp inox 304 Φ42/60 | 112 | Cái | Chất liệu inox 304 dạng lá dập rãnh,bulon ren thô ф 8 | ||
| 60 | Vú bơm mỡ M26 | 38 | Cái | Chất liệu hợp kim dạng múm có khoan lỗ phi 2, chân vú có ren ngoài ф 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5000000.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự:
+ Nhà thầu phải có ≥ 03 hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa về vật tư phụ tùng mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 390.000.000 đồng (Ba trăm chín mươi triệu đồng chẵn)
+ Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực); hóa đơn tài chính (bản sao)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.170.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành: theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất ghi trên nhãn, mác hàng hóa nhưng tối thiểu không thấp hơn 12 tháng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi