Gói thầu: Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp đường thị trấn Cẩm Khê đấu nối từ Quốc lộ 32C đến đường tỉnh lộ 313
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp đường thị trấn Cẩm Khê đấu nối từ Quốc lộ 32C đến đường tỉnh lộ 313 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210627001 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 09:30:00 đến ngày 2021-06-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,154,749,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 60,9236 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,2091 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,4446 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10,6109 | 100m3 |
| 5 | Đào hữu cơ - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,843 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,4468 | 100m3 |
| 7 | Trồng cỏ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 31,705 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18,9008 | 100m3 |
| 9 | Đào đất cống dọc - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 35,943 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất trả thân cống dọc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,5839 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,3576 | 100m3 |
| 12 | Khai thác đất để đắp - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 84,8439 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất khai thác đem đắp - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 84,8439 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21,1969 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa 7cm (Loại C ≤ 12,5) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16,823 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,8549 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,8549 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16,823 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,5234 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 20cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,3646 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG RẼ | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa 7cm (Loại C ≤ 12,5) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,389 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5751 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5751 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,389 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5083 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 20cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6778 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,875 | m3 |
| 8 | Cát sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,25 | m3 |
| 9 | Bê tông tường chắn lối rẽ - M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,1 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép đổ bê tông tường chắn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,186 | 100m2 |
| D | HÈ PHỐ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 256,9 | m3 |
| 2 | Lớp vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5.137,93 | m2 |
| 3 | Lát gạch tezzaro | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5.137,93 | m2 |
| 4 | Bó vỉa hè bằng đá tự nhiên | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2.341,7 | m |
| 5 | Viên bó vỉa bằng đá tự nhiên | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2.341,7 | Viên |
| 6 | Lớp vữa đệm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 34,89 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M150, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 154,55 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,0884 | 100m2 |
| 9 | Tấm đan rãnh bằng đá tự nhiên KT(50x30x6)cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4.683,4 | viên |
| 10 | Lắp đặt tấm đan rãnh bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4.683,4 | cái |
| 11 | Bê tông đổ gờ cố định hè phố, M200, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 41,1 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đổ gờ cố định hè phố | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10,274 | 100m2 |
| 13 | Lớp vữa đệm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10,27 | m3 |
| E | Ô TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Bê tông ô trồng cây, M150, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,88 | m3 |
| 2 | Đào đất xây ô trồng, cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,344 | 100m3 |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông đầu, thân, móng cống - M150, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 46,05 | m3 |
| 2 | Bê tông gia cố sân cống, M150, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,62 | m3 |
| 3 | Cát sạn đệm toàn bộ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,86 | m3 |
| 4 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,09 | m3 |
| 5 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,3104 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép đổ bê tông ống cống | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,6709 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,238 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống cống | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 39 | 1 đoạn ống |
| 9 | Quét nhựa đường chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 101,4 | m2 |
| 10 | Đào móng cống - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,735 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất thân cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,46 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ cống cũ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,5 | m3 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa 7cm (Loại C ≤ 12,5) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,495 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,084 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,084 | 100tấn |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,495 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0742 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 20cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 19 | Bê tông móng cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 484,55 | m3 |
| 20 | Bê tông thân cống - M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 660,75 | m3 |
| 21 | Bê tông mũ tường - M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 174,44 | m3 |
| 22 | Cát sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 193,82 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cống | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,81 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép đổ bê tông thân cống | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 69,0704 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 105,72 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm bản ĐK | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,1228 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm bản | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,1098 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm bản | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.762 | 1cấu kiện |
| 29 | Bê tông móng cống M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 51,52 | m3 |
| 30 | Bê tông thân cống - M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 33,6 | m3 |
| 31 | Bê tông mũ tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21,28 | m3 |
| 32 | Cốt thép cống dọc, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1994 | tấn |
| 33 | Cốt thép cống dọc, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5555 | tấn |
| 34 | Cát sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,56 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cống | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,784 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép đổ bê tông thân cống | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,584 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20,16 | m3 |
| 38 | Cốt thép tấm bản ĐK | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6485 | tấn |
| 39 | Cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7538 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,8064 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt tấm bản | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 112 | 1cấu kiện |
| 42 | Bê tông gờ chắn M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10,08 | m3 |
| 43 | Bê tông máng thu nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | m3 |
| 44 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 30 | m2 |
| 45 | Ván khuôn đổ bê tông máng thu nước | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,894 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng hố thu M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16,8 | m3 |
| 47 | Bê tông thân hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 26,4 | m3 |
| 48 | Bê tông mũ tường hố thu M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | m3 |
| 49 | Cát sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,6 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng hố thu | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép đổ bê tông thân hố thu | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,376 | 100m2 |
| 52 | Bê tông viên vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,44 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép viên vỉa ĐK | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1008 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép đổ bê tông viên vỉa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,372 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt viên vỉa hàm ếch | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 60 | m |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3174 | tấn |
| 57 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,8 | m3 |
| 58 | Cốt thép tấm bản ĐK | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3312 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,186 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt tấm bản | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 60 | 1cấu kiện |
| 61 | Đào cửa thu- Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,686 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất cửa thu, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,864 | 100m3 |
| 63 | Bê tông máng thu nước bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,2 | m3 |
| 64 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,11 | m2 |
| 65 | Ván khuôn máng nước | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1639 | 100m2 |
| 66 | Bê tông thân hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,44 | m3 |
| 67 | Cát sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,03 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép đổ bê tông thân cửa thu | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,935 | 100m2 |
| 69 | Bê tông viên vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,26 | m3 |
| 70 | Cốt thép viên vỉa ĐK | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0185 | tấn |
| 71 | Ván khuôn thép đổ bê tông viên vỉa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0682 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt viên vỉa hàm ếch | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11 | m |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0582 | tấn |
| 74 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,88 | m3 |
| 75 | Cốt thép tấm bản ĐK | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0607 | tấn |
| 76 | Ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0341 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt tấm bản | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 33 | 1cấu kiện |
| 78 | Đào cửa thu - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,352 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất cửa thu, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,198 | 100m3 |
| 80 | Cát sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 73,6 | m3 |
| 81 | Bê tông móng cống M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 220,8 | m3 |
| 82 | Bê tông thân cống M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 297,6 | m3 |
| 83 | Bê tông mũ tường cống M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 62,4 | m3 |
| 84 | Cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,44 | tấn |
| 85 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 144 | m3 |
| 86 | Cốt thép tấm bản ĐK | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,472 | tấn |
| 87 | Cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15,888 | tấn |
| 88 | Ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10,24 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 320 | 1cấu kiện |
| 90 | Bê tông khớp nối tấm bản M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,76 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2488 | tấn |
| 92 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 28,16 | 100m2 |
| 93 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 116,16 | m2 |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 2 | Biển báo HCN 2400x1500 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | cái |
| 4 | Biển báo HTG cạnh 70cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | cái |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu trắng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 507,19 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 84,5 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm, vạch giảm tốc, màu vàng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 58,94 | m2 |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào rãnh cáp ngầm - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,0199 | 100m3 |
| 2 | Phá bê tông nền đường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,375 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,5681 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,1817 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 35,776 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M200, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 27,52 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0826 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,1008 | 100m2 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,524 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,524 | 100m3 |
| 11 | Băng báo hiệu cáp ngầm 0,2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.313 | m |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,626 | 100m2 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,817 | 1000v |
| 14 | Gạch chỉ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11.817 | viên |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,75 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/40mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,38 | 100 m |
| 17 | Thép tiếp địa mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 296,4 | kg |
| 18 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 67 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 26,5 | m |
| 20 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6kV(4x35)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | m |
| 21 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6kV(4x16)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.493 | m |
| 22 | Dây M10 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.474 | m |
| 23 | Rải cáp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 29,77 | 100m |
| 24 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 43 | 1 cột |
| 25 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 43 | 1 cần đèn |
| 26 | Khung móng M24x675 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 43 | bộ |
| 27 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 43 | bộ |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 43 | bảng |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 43 | cái |
| 30 | Cầu đấu 4P - 60A | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 43 | bộ |
| 31 | Lắp của cột | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 43 | cửa |
| 32 | Dây cu/pvc/pvc2x2,5 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 387 | m |
| 33 | Dây cu/pvc/pvc1x2,5 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 387 | m |
| 34 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,74 | 100m |
| 35 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 86 | 1 đầu cáp |
| 36 | Đánh số cột thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 43 | 1 cột |
| 37 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 38 | Mốc báo hiệu cáp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 130 | cái |
| 39 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 51 | hệ thống |
| 40 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | 1 tủ |
| I | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,36 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 24,18 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,78 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,672 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất móng cột | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3735 | 100m3 |
| 6 | Cột bê tông li tâm NPC-8,5-4,3 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông li tâm NPC-8,5-4,3 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97321235E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (công trình giao thông có hạng mục cải tạo hoặc làm mới vỉa hè)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 9.208.324.300 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi