Gói thầu: Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp đường thị trấn Cẩm Khê đấu nối từ Quốc lộ 32C đến đường tỉnh lộ 313

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210629058-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp đường thị trấn Cẩm Khê đấu nối từ Quốc lộ 32C đến đường tỉnh lộ 313
Số hiệu KHLCNT 20210627001
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 09:30:00 đến ngày 2021-06-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,154,749,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 60,9236 100m3
2 Đào nền đường - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 5,2091 100m3
3 Đào khuôn đường - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,4446 100m3
4 Đào bùn - Cấp đất I Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 10,6109 100m3
5 Đào hữu cơ - Cấp đất II Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,843 100m3
6 Đào cấp - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 7,4468 100m3
7 Trồng cỏ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 31,705 100m2
8 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 18,9008 100m3
9 Đào đất cống dọc - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 35,943 100m3
10 Đắp đất trả thân cống dọc, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 12,5839 100m3
11 Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 5,3576 100m3
12 Khai thác đất để đắp - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 84,8439 100m3
13 Vận chuyển đất khai thác đem đắp - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 84,8439 100m3
14 Vận chuyển phế thải đổ đi - Cấp đất II Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 21,1969 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa 7cm (Loại C ≤ 12,5) Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 16,823 100m2
2 Sản xuất bê tông nhựa C12.5 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,8549 100tấn
3 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,8549 100tấn
4 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 16,823 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,5234 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 20cm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3,3646 100m3
C ĐƯỜNG RẼ
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa 7cm (Loại C ≤ 12,5) Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3,389 100m2
2 Sản xuất bê tông nhựa C12.5 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,5751 100tấn
3 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,5751 100tấn
4 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3,389 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,5083 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 20cm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,6778 100m3
7 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4,875 m3
8 Cát sạn đệm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3,25 m3
9 Bê tông tường chắn lối rẽ - M200, đá 2x4, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,1 m3
10 Ván khuôn thép đổ bê tông tường chắn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,186 100m2
D HÈ PHỐ
1 Bê tông lót móng, M150, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 256,9 m3
2 Lớp vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 5.137,93 m2
3 Lát gạch tezzaro Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 5.137,93 m2
4 Bó vỉa hè bằng đá tự nhiên Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2.341,7 m
5 Viên bó vỉa bằng đá tự nhiên Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2.341,7 Viên
6 Lớp vữa đệm, vữa XM M100, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 34,89 m3
7 Bê tông lót móng M150, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 154,55 m3
8 Ván khuôn móng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6,0884 100m2
9 Tấm đan rãnh bằng đá tự nhiên KT(50x30x6)cm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4.683,4 viên
10 Lắp đặt tấm đan rãnh bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4.683,4 cái
11 Bê tông đổ gờ cố định hè phố, M200, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 41,1 m3
12 Ván khuôn đổ gờ cố định hè phố Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 10,274 100m2
13 Lớp vữa đệm, vữa XM M100, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 10,27 m3
E Ô TRỒNG CÂY
1 Bê tông ô trồng cây, M150, đá 2x4, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6,88 m3
2 Đào đất xây ô trồng, cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,344 100m3
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Bê tông đầu, thân, móng cống - M150, đá 2x4, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 46,05 m3
2 Bê tông gia cố sân cống, M150, đá 2x4, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 7,62 m3
3 Cát sạn đệm toàn bộ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4,86 m3
4 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 12,09 m3
5 Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,3104 tấn
6 Ván khuôn thép đổ bê tông ống cống Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,6709 100m2
7 Ván khuôn đổ bê tông các loại Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,238 100m2
8 Lắp đặt ống cống Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 39 1 đoạn ống
9 Quét nhựa đường chống thấm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 101,4 m2
10 Đào móng cống - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,735 100m3
11 Đắp đất thân cống, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,46 100m3
12 Phá dỡ cống cũ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 7,5 m3
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa 7cm (Loại C ≤ 12,5) Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,495 100m2
14 Sản xuất bê tông nhựa C12.5 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,084 100tấn
15 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,084 100tấn
16 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,495 100m2
17 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0742 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 20cm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,099 100m3
19 Bê tông móng cống, M200, đá 2x4, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 484,55 m3
20 Bê tông thân cống - M200, đá 2x4, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 660,75 m3
21 Bê tông mũ tường - M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 174,44 m3
22 Cát sạn đệm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 193,82 m3
23 Ván khuôn móng cống Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 8,81 100m2
24 Ván khuôn thép đổ bê tông thân cống Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 69,0704 100m2
25 Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 105,72 m3
26 Cốt thép tấm bản ĐK Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 8,1228 tấn
27 Ván khuôn tấm bản Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 5,1098 100m2
28 Lắp đặt tấm bản Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1.762 1cấu kiện
29 Bê tông móng cống M200, đá 2x4, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 51,52 m3
30 Bê tông thân cống - M200, đá 2x4, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 33,6 m3
31 Bê tông mũ tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 21,28 m3
32 Cốt thép cống dọc, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1994 tấn
33 Cốt thép cống dọc, ĐK ≤18mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,5555 tấn
34 Cát sạn đệm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 14,56 m3
35 Ván khuôn móng cống Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,784 100m2
36 Ván khuôn thép đổ bê tông thân cống Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3,584 100m2
37 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 20,16 m3
38 Cốt thép tấm bản ĐK Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,6485 tấn
39 Cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,7538 tấn
40 Ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,8064 100m2
41 Lắp đặt tấm bản Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 112 1cấu kiện
42 Bê tông gờ chắn M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 10,08 m3
43 Bê tông máng thu nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 12 m3
44 Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 30 m2
45 Ván khuôn đổ bê tông máng thu nước Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,894 100m2
46 Bê tông móng hố thu M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 16,8 m3
47 Bê tông thân hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 26,4 m3
48 Bê tông mũ tường hố thu M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3 m3
49 Cát sạn đệm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6,6 m3
50 Ván khuôn móng hố thu Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,3 100m2
51 Ván khuôn thép đổ bê tông thân hố thu Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,376 100m2
52 Bê tông viên vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,44 m3
53 Gia công, lắp đặt cốt thép viên vỉa ĐK Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1008 tấn
54 Ván khuôn thép đổ bê tông viên vỉa Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,372 100m2
55 Lắp đặt viên vỉa hàm ếch Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 60 m
56 Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,3174 tấn
57 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4,8 m3
58 Cốt thép tấm bản ĐK Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,3312 tấn
59 Ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,186 100m2
60 Lắp đặt tấm bản Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 60 1cấu kiện
61 Đào cửa thu- Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,686 100m3
62 Đắp đất cửa thu, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,864 100m3
63 Bê tông máng thu nước bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,2 m3
64 Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,11 m2
65 Ván khuôn máng nước Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1639 100m2
66 Bê tông thân hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 11,44 m3
67 Cát sạn đệm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3,03 m3
68 Ván khuôn thép đổ bê tông thân cửa thu Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,935 100m2
69 Bê tông viên vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,26 m3
70 Cốt thép viên vỉa ĐK Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0185 tấn
71 Ván khuôn thép đổ bê tông viên vỉa Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0682 100m2
72 Lắp đặt viên vỉa hàm ếch Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 11 m
73 Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0582 tấn
74 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,88 m3
75 Cốt thép tấm bản ĐK Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0607 tấn
76 Ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0341 100m2
77 Lắp đặt tấm bản Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 33 1cấu kiện
78 Đào cửa thu - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,352 100m3
79 Đắp đất cửa thu, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,198 100m3
80 Cát sạn đệm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 73,6 m3
81 Bê tông móng cống M200, đá 2x4, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 220,8 m3
82 Bê tông thân cống M200, đá 2x4, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 297,6 m3
83 Bê tông mũ tường cống M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 62,4 m3
84 Cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,44 tấn
85 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 144 m3
86 Cốt thép tấm bản ĐK Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 5,472 tấn
87 Cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 15,888 tấn
88 Ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 10,24 100m2
89 Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 320 1cấu kiện
90 Bê tông khớp nối tấm bản M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 12,76 m3
91 Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,2488 tấn
92 Ván khuôn đổ bê tông các loại Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 28,16 100m2
93 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 116,16 m2
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6 cái
2 Biển báo HCN 2400x1500 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 16 cái
4 Biển báo HTG cạnh 70cm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 16 cái
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu trắng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 507,19 m2
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 84,5 m2
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm, vạch giảm tốc, màu vàng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 58,94 m2
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào rãnh cáp ngầm - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3,0199 100m3
2 Phá bê tông nền đường Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,375 100m2
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,5681 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,1817 100m3
5 Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 35,776 100m3
6 Bê tông lót móng M200, đá 2x4, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 27,52 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0826 100m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,1008 100m2
9 Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,524 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,524 100m3
11 Băng báo hiệu cáp ngầm 0,2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1.313 m
12 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,626 100m2
13 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 11,817 1000v
14 Gạch chỉ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 11.817 viên
15 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,75 100m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/40mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 12,38 100 m
17 Thép tiếp địa mạ kẽm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 296,4 kg
18 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 67 cọc
19 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 26,5 m
20 Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6kV(4x35)mm2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 10 m
21 Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6kV(4x16)mm2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1.493 m
22 Dây M10 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1.474 m
23 Rải cáp ngầm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 29,77 100m
24 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 43 1 cột
25 Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤2,8m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 43 1 cần đèn
26 Khung móng M24x675 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 43 bộ
27 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 43 bộ
28 Lắp bảng điện cửa cột Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 43 bảng
29 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 43 cái
30 Cầu đấu 4P - 60A Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 43 bộ
31 Lắp của cột Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 43 cửa
32 Dây cu/pvc/pvc2x2,5 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 387 m
33 Dây cu/pvc/pvc1x2,5 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 387 m
34 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 7,74 100m
35 Luồn cáp ngầm cửa cột Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 86 1 đầu cáp
36 Đánh số cột thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 43 1 cột
37 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 cái
38 Mốc báo hiệu cáp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 130 cái
39 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 51 hệ thống
40 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 1 tủ
I DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN
1 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3,36 m3
2 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 24,18 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,78 100m2
4 Đào móng cột - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,672 100m3
5 Đắp đất móng cột Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,3735 100m3
6 Cột bê tông li tâm NPC-8,5-4,3 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 15 cột
7 Dựng cột bê tông li tâm NPC-8,5-4,3 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 15 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97321235E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(công trình giao thông có hạng mục cải tạo hoặc làm mới vỉa hè)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.208.324.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->