Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210629329-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210629323
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Tiên Yên năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 09:25:00 đến ngày 2021-06-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,391,869,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1 Phá dỡ nhà văn hóa cũ Chương V E- HSMT 2 ca
2 Đào móng bằng máy đào, đất cấp II Chương V E- HSMT 1,08 100m3
3 Bê tông lót móng mác 100# đá 4x6 Chương V E- HSMT 11,279 m3
4 Bê tông móng M200, đá 1x2 Chương V E- HSMT 12,866 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng F Chương V E- HSMT 0,058 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng F Chương V E- HSMT 0,462 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng F >18 Chương V E- HSMT 0,355 tấn
8 Ván khuôn móng Chương V E- HSMT 0,464 100m2
9 Bê tông dầm giằng móng đá 1x2 M200 Chương V E- HSMT 5,43 m3
10 SX+LD cốt thép giằng móng F Chương V E- HSMT 0,159 tấn
11 SX+LD cốt thép giằng móng F Chương V E- HSMT 0,778 tấn
12 Ván khuôn giằng móng Chương V E- HSMT 0,494 100m2
13 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Chương V E- HSMT 23,606 m3
14 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V E- HSMT 25,007 m3
15 Bê tông cổ cột M200, đá 1x2 Chương V E- HSMT 2,481 m3
16 Ván khuôn cổ cột Chương V E- HSMT 0,277 100m2
17 Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E- HSMT 2,543 100m3
18 Bê tông cột cột, M200, đá 1x2 Chương V E- HSMT 6,302 m3
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E- HSMT 0,188 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V E- HSMT 0,157 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V E- HSMT 0,773 tấn
22 Ván khuôn cột Chương V E- HSMT 0,982 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 Chương V E- HSMT 14,46 m3
24 SX+LD cốt thép dầm giằng F Chương V E- HSMT 0,615 tấn
25 SX+LD cốt thép dầm giằng F Chương V E- HSMT 0,572 tấn
26 SX+LD cốt thép dầm giằng F>18 Chương V E- HSMT 1,405 tấn
27 Ván khuôn dầm cao Chương V E- HSMT 1,597 100m2
28 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V E- HSMT 1,222 m3
29 SX+LD cốt thép lanh tô F Chương V E- HSMT 0,041 tấn
30 SX+LD cốt thép lanh tô F>10 Chương V E- HSMT 0,104 tấn
31 Ván khuôn lanh tô Chương V E- HSMT 0,185 100m2
32 Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 Chương V E- HSMT 26,365 m3
33 SX+LD cốt thép sàn mái F Chương V E- HSMT 3,249 tấn
34 Ván khuôn sàn mái Chương V E- HSMT 2,962 100m2
35 Xây móng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V E- HSMT 8,829 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V E- HSMT 61,033 m3
37 Xây tường thẳng bằng KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V E- HSMT 3,365 m3
38 Xây các trang trí trụ cột gạch KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V E- HSMT 3,499 m3
39 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 322,589 m2
40 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 299,84 m2
41 Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V E- HSMT 23,573 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm Chương V E- HSMT 159,728 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm Chương V E- HSMT 296,177 m2
44 Bê tông lót nền đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Chương V E- HSMT 21,824 m3
45 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 600x600 vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 221,452 m2
46 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 125x600mm Chương V E- HSMT 11,94 m2
47 Lát gạch đất nung KT 400 x 400 Chương V E- HSMT 28,301 m2
48 Láng mái không đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 52,456 m2
49 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V E- HSMT 52,456 m2
50 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E- HSMT 322,589 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E- HSMT 779,318 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 69,2 m
53 Xẻ mạch lõm rộng 30 sâu 20 Chương V E- HSMT 0,446 m2
54 Rọ chắn rác Inox - D150 Chương V E- HSMT 4 cái
55 Ống nhựa PVC-D50 qua dầm Chương V E- HSMT 0,033 100m
56 Ống nhựa PVC-D90 thoát nước mái Chương V E- HSMT 0,202 100m
57 Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước mái Chương V E- HSMT 8 cái
58 Đai inox giữ ống thu nước a=500 Chương V E- HSMT 44,4 cái
59 Sản xuất xà gồ thép KT 100 x 50 x2,5 Chương V E- HSMT 3,01 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép KT 100 x 50 x2,5 Chương V E- HSMT 3,01 tấn
61 Sơn sắt thép xà gồ thép hình các loại 3 nước Chương V E- HSMT 184,768 1m2
62 Lợp mái ngói 22V/m2 Chương V E- HSMT 2,443 100m2
63 Đổ sân bê tông đá 2x4 mác 150# Chương V E- HSMT 46,49 m3
64 Lót NILON Chương V E- HSMT 83 m2
65 Cung cấp, lắp dựng cửa đi cửa 1 cánh nhôm kính pano kính (phụ kiện đồng bộ) Chương V E- HSMT 1,98 m2
66 Cung cấp, lắp dựng cửa đi cửa 2 cánh nhôm kính pano kính (phụ kiện đồng bộ) Chương V E- HSMT 5,28 m2
67 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ cửa nhôm kính pano kính (phụ kiện đồng bộ) Chương V E- HSMT 28,08 m2
68 Cung cấp, lắp dựng Vách kính sử dụng thanh nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp Chương V E- HSMT 12,45 m2
69 Bình chữa cháy bằng bột MFZ4 3kg Chương V E- HSMT 2 cái
70 Bình chữa cháy bằng khí CO2 4kg Chương V E- HSMT 1 cái
71 Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC Chương V E- HSMT 1 bộ
72 Hộp đựng bình cứu hỏa KT 600x650x180 Chương V E- HSMT 1 hộp
73 Bộ đèn LED đôi bán nguyệt 1,2m công suất 54w Chương V E- HSMT 14 bộ
74 Bộ đèn led ốp trần KT300x300mm, công suất 24W Chương V E- HSMT 3 bộ
75 Bộ đèn Led bán nguyệt L=1,2m, công suất 20W Chương V E- HSMT 2 bộ
76 Quạt trần L=1,4m:P=80W ty treo quạt 1m Chương V E- HSMT 10 cái
77 Quạt treo trường Chương V E- HSMT 1 cái
78 Ổ cắm điện đơn 250V-16A âm tường Chương V E- HSMT 4 cái
79 Công tắc đèn đôi âm tường Chương V E- HSMT 1 cái
80 Công tắc đèn đơn liền ổ cắm điện đơn âm tường Chương V E- HSMT 3 bảng
81 Công tắc đèn đôi liền ổ cắm điện đơn âm tường Chương V E- HSMT 1 bảng
82 Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 6MCB Chương V E- HSMT 1 hộp
83 Đế nhựa âm tường Chương V E- HSMT 12 cái
84 ATTOMAT 1 pha 10A Chương V E- HSMT 2 cái
85 ATTOMAT 1 pha 20A Chương V E- HSMT 1 cái
86 ATTOMAT 1 pha 50A Chương V E- HSMT 1 cái
87 Hộp nhựa đấu nối âm tường có cầu đấu dây Chương V E- HSMT 3 hộp
88 Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 Chương V E- HSMT 301 m
89 Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Chương V E- HSMT 94 m
90 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V E- HSMT 5 m
91 Cáp điện đôi CU/XLPE/PVC 2x16 Chương V E- HSMT 20 m
92 Ống nhựa đàn hồi luồn dây PVC D16 đi chìm Chương V E- HSMT 296 m
93 Cọc tiếp địa thép L63x63x6 L2500 Chương V E- HSMT 7 cọc
94 Đào móng bằng máy đào, đất cấp III Chương V E- HSMT 0,14 100m3
95 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V E- HSMT 0,09 100m3
96 Dây dẫn tiếp địa thép D16 Chương V E- HSMT 29 m
97 Dây dẫn sét thép D10 Chương V E- HSMT 46 m
98 Gia công kim thu sét, dài 0,7m Chương V E- HSMT 3 cái
99 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,7m Chương V E- HSMT 3 cái
B HẠNG MỤC: DI CHUYỂN CỔNG VÀ THAY THIẾT BỊ VỆ SINH
C Di chuyển cổng
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chương V E- HSMT 0,2904 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V E- HSMT 0,7524 m3
3 Xây tường hàng rào bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm Chương V E- HSMT 1,0791 m3
4 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E- HSMT 17,6994 m2
D Thay thế thiết bị vệ sinh
1 Tháo dỡ chậu rửa Chương V E- HSMT 2 bộ
2 Tháo dỡ gương soi Chương V E- HSMT 2 bộ
3 Gương soi (KF-4560VA) Chương V E- HSMT 2 cái
4 Lavabo (tương đương INAX L-2395V) Chương V E- HSMT 2 bộ
5 Chậu tiểu nam U116V Chương V E- HSMT 2 bộ
6 Vòi LAVABO (LFV13B) Chương V E- HSMT 2 bộ
7 Vách ngăn WC compact màu ghi sẫm Chương V E- HSMT 1,08 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->