Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây mới 08 phòng và các hạng mục khác

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210629976-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây mới 08 phòng và các hạng mục khác
Số hiệu KHLCNT 20210581108
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 09:23:00 đến ngày 2021-06-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,280,201,942 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI DÃY 8 PHÒNG HỌC
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 56,0625 m3
2 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 9,906 100m
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I 0,7524 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,95 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 4,215 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 4,215 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 20,2237 m3
8 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 5,7503 m3
9 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 2,2425 100m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 2,2713 100m2
11 Ván khuôn móng cột 0,988 100m2
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,7002 100m2
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 43,6987 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 2,4341 100m3
15 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 4,192 m3
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1631 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,3838 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,5564 tấn
19 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 1,7988 tấn
20 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 0,1309 tấn
21 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 5,7616 tấn
22 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 0,1978 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 72,3021 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 227,0253 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 34,296 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 20,426 m3
27 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 8,1988 m3
28 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 7,6964 m3
29 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 3,6562 m3
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 9,7756 m3
31 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 4,095 100m2
32 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 2,835 100m2
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 5,2639 100m2
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,9861 100m2
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 7,8544 100m2
36 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,328 100m2
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,3051 100m2
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3393 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,1754 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,6175 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1983 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,9385 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,7506 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1311 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 4,8525 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,4665 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,622 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,0757 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 2,4914 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,2593 tấn
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,7199 tấn
52 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 6,0287 tấn
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 4,5376 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0218 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1553 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,0192 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,525 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,1654 tấn
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3291 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0279 tấn
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,2037 tấn
62 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,6946 tấn
63 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 12,1129 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,008 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 7,3626 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 4,1088 m3
67 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 52,2846 m3
68 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 60,1074 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 3,762 m3
70 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) 41,8 m2
71 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 460 m2
72 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 966,26 m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 137,78 m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 15,328 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 252,12 m2
76 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 586,54 m2
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 29,5587 m2
78 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 193,9072 m2
79 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 41,6072 m2
80 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 460 m2
81 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 966,26 m2
82 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.241,5131 m2
83 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.834,4787 m2
84 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 838,4144 m2
85 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 111,6 m
86 Đắp vữa trang trí dày (20-50)mm 62,16 m2
87 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 154,94 m2
88 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 374,52 m2
89 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm Nhám, XM PCB40 251,12 m2
90 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x300mm nhám, XM PCB40 79,02 m2
91 Ốp chân tường đá chẻ 50,49 m2
92 Lắp dựng hoa sắt cửa 130,24 m2
93 Lắp dựng cửa đi khung sắt hộp ốp tole kính trắng dày 8 ly 58,24 m2
94 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính trắng dày 5 ly 92,16 m2
95 Lắp dựng vách nhôm kính trắng dày 8 ly 23,7 m2
96 Lắp dựng lan can Inox 10,08 m2
97 Lắp dựng xà gồ thép L=439.8m 1,3948 tấn
98 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 3,6019 100m2
99 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 12 m2
100 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 16 cái
101 Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc (ĐMVD) 9 bảng
102 Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc (ĐMVD) 1 bảng
103 Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc + 1Dim + 1 ổ cắm (ĐMVD) 16 bảng
104 Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc + 1 công tắc 2 chiều (ĐMVD) 1 bảng
105 Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc + 2 công tắc 2 chiều (ĐMVD) 1 bảng
106 Lắp bộ 1CC + 2 ổ cắm (ĐMVD) 8 bảng
107 Lắp đặt đèn LED nổi 0.6m/1x10W 9 bộ
108 Lắp đặt đèn LED nổi 1.2m/1x22W 4 bộ
109 Lắp đặt đèn LED nổi 1.2m/2x22W 32 bộ
110 Lắp đặt quạt trần 55W 16 cái
111 Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm2 900 m
112 Lắp đặt dây cáp CV-2,5mm2 450 m
113 Lắp đặt dây cáp CV-4.0mm2 270 m
114 Lắp đặt dây cáp CV-16mm2 20 m
115 Lắp đặt dây cáp C-16mm2 10 m
116 Lắp đặt dây cáp C-35mm2 5 m
117 Lắp đặt ELCB 2P 25A/30mA 8 cái
118 Lắp đặt MCCB 2P 60A/2.5KA 1 cái
119 Lắp đặt MCCB 2P 100A/25KA 1 cái
120 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 350 m
121 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 230 m
122 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm 9 m
123 Lắp tủ điện 600x400x200 1 1 tủ
124 Lắp đặt đèn báo pha 6 1 đèn
125 Lắp đặt cầu chì 6 cái
126 Lắp tủ điện 400x350x180 1 1 tủ
127 Đóng cọc D16/200 + kẹp cọc 1 cọc
128 Lắp đặt hộp nối box nối dây 120x120x50 + nắp 20 hộp
129 Lắp đặt kim thu sét hiện đại (bao gồm kim thu sét ) 1 cái
130 Đóng cọc đồng D16/2.4m 5 cọc
131 Lắp đặt và tháo kẹp khóa cáp 12 cái
132 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 2 hộp
133 Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 100 m
134 Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 12 m
135 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm 18 m
136 Ép đầu cốt, tiết diện cáp 50mm2 0,6 10 đầu cốt
137 Lắp đặt tăng đơ cáp 4 bộ
138 Lắp đặt dây cáp thép D6mm 24 m
139 Hàn hóa nhiệt (mối hàn đồng) 5 mối
140 Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I 0,0499 100m3
141 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 4,992 m3
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 1,57 100m
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm 0,04 100m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,06 100m
145 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 18 cái
146 Lắp đặt cầu chắn rác( ĐMVD) 18 cái
147 Lắp đặt kẹp Inox 100 cái
B SÂN NỀN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 34,578 1m3
2 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 0,9054 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 9,054 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 20,8134 m3
5 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 115,63 m2
6 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 41,78 m2
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 2,7769 100m3
8 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 21,0525 100m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 174,6186 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm 1,7235 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm 5,5808 tấn
12 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm 181,284 100m
13 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 1,3345 100m3
14 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 1,249 100m2
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 12,49 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 14,2429 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 178,036 m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 65,24 m2
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 6,9132 m3
20 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm 0,5857 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 164 1cấu kiện
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 400x11.7mm 0,155 100m
C MÁI CHE
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,432 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 2,376 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,432 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 0,6 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 0,192 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1,2 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 0,432 m3
8 Ván khuôn móng cột 0,048 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,0093 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,0465 tấn
11 Lắp đặt bu lông neo (DMVD) 48 cái
12 Gia công cột bằng thép 0,2605 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,1552 tấn
14 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm 48 1 lỗ khoan
15 Lắp cột thép các loại 0,2605 tấn
16 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,1552 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép 0,2586 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,665 100m2
D NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN, HỌC SINH
1 Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I 0,3987 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 24,017 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 2,8 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 2,8 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 5,5978 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 0,9844 m3
7 Ván khuôn móng cột 0,1392 100m2
8 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 0,1575 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 1,92 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 8,55 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1114 100m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 6,711 m3
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 4,1179 m3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,366 m3
15 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 0,384 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,9954 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,6647 100m2
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3063 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm 0,1482 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0993 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,5714 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,2293 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,15 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,8761 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 0,2652 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,1248 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0625 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,0152 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,1252 tấn
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,666 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 13,7383 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 5,328 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 175,924 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 218,634 m2
35 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 66,468 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 56,16 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 38,4 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 8,1 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 16,8 m
40 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 218,634 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 175,924 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 161,028 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 274,794 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 298,552 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm2 nhám, XM PCB40 75,82 m2
46 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 450x450mm2 nhám, XM PCB40 6,66 m2
47 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300mm, XM PCB40 113,28 m2
48 Lắp dựng xà gồ thép L=65,4m 0,2074 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,5354 100m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 36,48 m2
51 Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100, kính mờ dày 5 ly 19,2 m2
52 Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm, kính trắng dày 5 ly 2,88 m2
53 Lắp dựng vách chống nước Compact HPL, dày 12 ly 19,035 m2
54 Lắp dựng vách pano nhôm 2,3375 m2
55 Thi công trần bằng tấm Prima 46,35 m2
56 Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc (ĐMVD) 3 bảng
57 Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc (ĐMVD) 3 bảng
58 Lắp đặt bộ 1CC + 3 công tắc (ĐMVD) 4 bảng
59 Lắp đặt đèn led âm trần D110/12W 14 bộ
60 Lắp đặt đèn led nổi 0.6m/1x10W 3 bộ
61 Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm2 200 m
62 Lắp đặt dây cáp CV-2.5mm2 150 m
63 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 170 m
64 Lắp đặt MCB 2P 16A 1 cái
65 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,1968 100m3
66 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 10,81 100m
67 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 1,05 m3
68 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,12 m3
69 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 2,115 m3
70 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,7376 m3
71 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 7 cái
72 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,0968 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,3248 m3
74 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 17,08 m2
75 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 7,2 m2
76 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,001 100m3
77 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,001 100m3
78 Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 0,001 100m3
79 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm 0,0429 tấn
80 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm 0,1341 tấn
81 Ván khuôn móng cột 0,013 100m2
82 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0259 100m2
83 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 2,123 m3
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,07 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,01 100m
86 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 2 cái
87 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 3 cái
88 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 3 cái
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm 0,05 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,01 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm 0,1 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 0,96 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm 0,22 100m
94 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 1 cái
95 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 1 cái
96 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm 1 cái
97 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 20 cái
98 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 7 cái
99 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 1 cái
100 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 31 cái
101 Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 15 cái
102 Lắp đặt co rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm 9 cái
103 Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm 15 cái
104 Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 1 bể
105 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 11 bộ
106 Lắp đặt phao điện tự động 1 cái
107 Lắp đặt van 2 chiều D90mm 1 cái
108 Lắp đặt van 2 chiều D42mm 1 cái
109 Lắp đặt máy bơm nước + phụ kiện 1 1 máy
110 Lắp đặt MCB 2P 16A/06KA 1 cái
111 Lắp đặt CXV-2x2.5mm2/0.6kW 10 m
112 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm 5 m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,36 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,07 100m
115 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 12 cái
116 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm 6 cái
117 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm 11 cái
118 Lắp đặt xí bệt 12 bộ
119 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 12 cái
120 Lắp Lavabo + phụ kiện 2 bộ
121 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm 15 cái
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,25 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,1 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm 0,085 100m
125 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 3 cái
126 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 1 cái
127 Lắp đặt co rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm 6 cái
128 Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm 5 cái
129 Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm 1 cái
130 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.920302913E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.584060582E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.520.134.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.520.134.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.560.402.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->