Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210629403 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 09:21:00 đến ngày 2021-06-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,990,200,828 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0485E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.097E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách khối lượng/ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan ≥4,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn ≥1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi ≥1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa chống xuống cấp và duy trì chuẩn quốc gia các trường tiểu học năm 2021 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại: 02433842257 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433681224; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433842257; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN BÌNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 82,08 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 419,7692 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ( mặt bậc cầu thang Granito ) | 26,552 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.333,341 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 729,3046 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,4256 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 137,9952 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 25,7049 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 6 km bằng ô tô - 5,0T | 25,7049 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ bể nước hiện trạng không sử dụng | 1 | bể | |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 426,9572 | m2 | |
| 12 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 23,12 | m2 | |
| 13 | Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 4,17 | m2 | |
| 14 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 2,376 | m2 | |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 55,8552 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 137,9952 | m2 | |
| 17 | Cắt bản lề, cắt hèm cửa trước khi lắp đặt cửa nhựa lõi thép | 54 | bộ | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi ( bao gồm cả phụ kiện ) | 41,76 | m2 | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa sổ ( bao gồm cả phụ kiện ) | 46,8 | m2 | |
| 20 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.333,341 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 729,3046 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,584 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 16 | cái | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 7,0055 | m3 | |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 63,686 | m2 | |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 34,5724 | m2 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2918 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,3602 | tấn | |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 4,3776 | m3 | |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 152 | cấu kiện | |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 9,2295 | m3 | |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 5,8983 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 23,3528 | m3 | |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,5362 | m3 | |
| 35 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 196,6104 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 36,918 | m2 | |
| 37 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 6,72 | m2 | |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 16,08 | m2 | |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 14 | bộ | |
| 40 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 190,872 | m2 | |
| 41 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 63,9292 | m2 | |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 4,8717 | m3 | |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 0,4752 | m3 | |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 14,2697 | m3 | |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 6 km bằng ô tô - 5,0T | 14,2697 | m3 | |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 207,508 | m2 | |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 104,3274 | m2 | |
| 48 | Hút bể phốt nhà vệ sinh | 2 | cái | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng | 6,9394 | m3 | |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,5972 | m3 | |
| 51 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 17,952 | m2 | |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | 190,872 | m2 | |
| 53 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | 198,296 | m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 71,6632 | m2 | |
| 55 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 109,5744 | m2 | |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi ( bao gồm cả phụ kiện ) | 25,005 | m2 | |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa sổ ( bao gồm cả phụ kiện ) | 9,8 | m2 | |
| 58 | Sản xuất lắp đặt khung thép hộp chậu rửa ( bao gồm phụ kiện ) | 3 | bộ | |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 3,968 | m2 | |
| 60 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn Compact ( bao gồm cả phụ kiện ) | 46,44 | m2 | |
| 61 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 207,508 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần cột, không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 104,3274 | m2 | |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 64 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | 12 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 70 | m | |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 72 | m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 75 | m | |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | 16 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 75 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 8 | bộ | |
| 78 | Xi phông chậu rửa, dây cấp | 6 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,59 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,41 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,06 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,16 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt côn thu PPR 40/32 mm | 3 | cái | |
| 84 | Lắp đặt côn thu PPR 32/25 mm | 3 | cái | |
| 85 | Lắp đặt côn thu PPR 25/20 mm | 28 | cái | |
| 86 | Lắp đặt tê thu PPR 25/20 mm | 28 | cái | |
| 87 | Lắp đặt van ren, đường kính van D20mm | 12 | cái | |
| 88 | Lắp đặt van ren, đường kính van D25mm | 6 | cái | |
| 89 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 4 | cái | |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR 20 mm | 28 | cái | |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR 25 mm | 12 | cái | |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PPR 25 mm | 10 | cái | |
| 93 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR 20 mm | 28 | cái | |
| 94 | Lắp đặt kép INOX | 28 | cái | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,15 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,8 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt Y - PVC D110 | 18 | cái | |
| 98 | Lắp đặt Y thu - PVC D110/42 | 14 | cái | |
| 99 | Lắp đặt cút - PVC D110 | 16 | cái | |
| 100 | Lắp đặt cút - PVC D42 | 20 | cái | |
| 101 | Lắp đặt chếch - PVC D110 | 18 | cái | |
| 102 | Lắp đặt chếch - PVC D42 | 14 | cái | |
| 103 | Lắp đặt tê thu - PVC D110/D42 | 20 | cái | |
| 104 | Lắp đặt côn thu - PVC D110/D42 | 6 | cái | |
| 105 | Lắp đặt thông tắc - PVC D110 | 4 | cái | |
| 106 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,8968 | 100m3 | |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 9,9645 | m3 | |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, ( tận dụng đất đào ) | 33,2148 | m3 | |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,6643 | 100m3 | |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,6643 | 100m3 | |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | 0,2036 | 100m2 | |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,943 | m3 | |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3253 | tấn | |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,4871 | tấn | |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,0404 | 100m2 | |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 22,4725 | m3 | |
| 117 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,48 | 100m3 | |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 57,6 | m3 | |
| 119 | Gia công cột bằng thép hình | 3,298 | tấn | |
| 120 | Gia công giằng mái thép | 0,3938 | tấn | |
| 121 | Gia công hệ khung dàn | 1,5343 | tấn | |
| 122 | Gia công xà gồ thép | 1,7024 | tấn | |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 430,9242 | m2 | |
| 124 | Bulong M20x750 chân móng | 112 | bộ | |
| 125 | Bulong M12x40 LK cột với giằng | 96 | bộ | |
| 126 | Bulong M20x60 Lk cột với khung | 112 | bộ | |
| 127 | Bulong M16x40 Lk nối khung | 112 | bộ | |
| 128 | Lắp dựng cột thép các loại | 3,298 | tấn | |
| 129 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,3938 | tấn | |
| 130 | Lắp dựng khung kèo | 1,5343 | tấn | |
| 131 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,7024 | tấn | |
| 132 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 5,568 | 100m2 | |
| 133 | Máng tôn khổ 25x45 m | 60,44 | m | |
| 134 | Úp sường tôn khổ 400 | 34,8 | m | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,528 | 100m | |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 16 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN TRUNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 311,1345 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,1432 | m3 | |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | 3.548,1102 | m2 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 33,3887 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 348,396 | m2 | |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 161,163 | m2 | |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 21,625 | m2 | |
| 8 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 78,7752 | m2 | |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 127,9224 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 12,331 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 0,6166 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 5 km bằng ô tô - 5,0T | 0,6166 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 13,6215 | m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 6,8208 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,5962 | m3 | |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 34,11 | m2 | |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 45,405 | m2 | |
| 18 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 3 | gốc cây | |
| 19 | Đào xúc san đất, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 1,0134 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,0134 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | 1,0134 | 100m3 | |
| 22 | Mua đất san nền đạt độ đầm chặt K=0,95 | 604,776 | m3 | |
| 23 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 6,0478 | 100m3 | |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,8968 | 100m3 | |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 9,9645 | m3 | |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 33,2148 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,6643 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,6643 | 100m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2036 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,943 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3253 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,4871 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,0404 | 100m2 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 22,4725 | m3 | |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,48 | 100m3 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 57,6 | m3 | |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | 3,298 | tấn | |
| 38 | Gia công giằng mái thép | 0,3938 | tấn | |
| 39 | Gia công hệ khung dàn | 1,5343 | tấn | |
| 40 | Gia công xà gồ thép | 1,7024 | tấn | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 430,9242 | m2 | |
| 42 | Bulong M20x750 chân móng | 112 | bộ | |
| 43 | Bulong M12x40 LK cột với giằng | 96 | bộ | |
| 44 | Bulong M20x60 Lk cột với khung | 112 | bộ | |
| 45 | Bulong M16x40 Lk nối khung | 112 | bộ | |
| 46 | Lắp dựng cột thép các loại | 3,298 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,3938 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng hệ khung kèo | 1,5343 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,7024 | tấn | |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 5,568 | 100m2 | |
| 51 | Máng tôn khổ 25x45 m | 60,44 | m | |
| 52 | Úp sường tôn khổ 400 | 34,8 | m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,528 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 16 | cái | |
| 55 | Phá dỡ bể nước hiện trạng không sử dụng | 1 | bể | |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,2552 | m3 | |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2029 | 100m3 | |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0752 | 100m3 | |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1503 | 100m3 | |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,1503 | 100m3 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,087 | 100m2 | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,752 | m3 | |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,4531 | m3 | |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 6,6403 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,4335 | 100m2 | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0743 | tấn | |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,404 | m3 | |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 19,1775 | m3 | |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 8,6747 | m3 | |
| 70 | Bulong móng nhà xe M16x450 | 20 | bộ | |
| 71 | Bulong D12x100, bản mã lan can thép | 30 | bộ | |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,9573 | m2 | |
| 73 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | 86,747 | m2 | |
| 74 | Gia công hệ khung dàn | 0,456 | tấn | |
| 75 | Gia công xà gồ thép | 0,3809 | tấn | |
| 76 | Gia công lan can | 0,1614 | tấn | |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 75,9499 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,456 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3809 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | 17,512 | m2 | |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,3514 | 100m2 | |
| 82 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 15,326 | m2 | |
| 83 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 8 | bộ | |
| 84 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 71,364 | m2 | |
| 85 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 43,0254 | m2 | |
| 86 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,6327 | m3 | |
| 87 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 7,9249 | m3 | |
| 88 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | 7,9249 | m3 | |
| 89 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 267,0304 | m2 | |
| 90 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 20,784 | m2 | |
| 91 | Hút bể phốt hiện trạng | 1 | cái | |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,9834 | m3 | |
| 93 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 4,47 | m2 | |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | 71,364 | m2 | |
| 95 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | 139,686 | m2 | |
| 96 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 41,1252 | m2 | |
| 97 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 64,158 | m2 | |
| 98 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi ( bao gồm cả phụ kiện ) | 19,252 | m2 | |
| 99 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa sổ ( bao gồm cả phụ kiện ) | 4,25 | m2 | |
| 100 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn Compact ( bao gồm cả phụ kiện ) | 3,68 | m2 | |
| 101 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 267,0304 | m2 | |
| 102 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 20,784 | m2 | |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 104 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | 8 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | 55 | m | |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 47 | m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 50 | m | |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 5 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 3 | bộ | |
| 116 | Xi phông chậu rửa, dây cấp | 4 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,44 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,15 | 100m | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,16 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,08 | 100m | |
| 121 | Lắp đặt côn thu PPR 40/32 mm | 3 | cái | |
| 122 | Lắp đặt côn thu PPR 32/25 mm | 3 | cái | |
| 123 | Lắp đặt côn thu PPR 25/20 mm | 18 | cái | |
| 124 | Lắp đặt tê thu PPR 25/20 mm | 20 | cái | |
| 125 | Lắp đặt van ren, đường kính van D20 mm | 3 | cái | |
| 126 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 3 | cái | |
| 127 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 2 | cái | |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa PPR 20 mm | 18 | cái | |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PPR 25 mm | 6 | cái | |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa PPR 25 mm | 5 | cái | |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 20 mm | 18 | cái | |
| 132 | Lắp đặt kép INOX | 18 | cái | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,1 | 100m | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,03 | 100m | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,45 | 100m | |
| 136 | Lắp đặt Y thu - PVC D110 | 8 | cái | |
| 137 | Lắp đặt Y thu - PVC D110/42 | 10 | cái | |
| 138 | Lắp đặt cút - PVC D110 | 8 | cái | |
| 139 | Lắp đặt cút - PVC D42 | 10 | cái | |
| 140 | Lắp đặt cút - PVC D90 | 3 | cái | |
| 141 | Lắp đặt chếch - PVC D110 | 8 | cái | |
| 142 | Lắp đặt chếch - PVC D42 | 10 | cái | |
| 143 | Lắp đặt tê thu - PVC D110/42 | 10 | cái | |
| 144 | Lắp đặt côn thu - PVC D110/42 | 3 | cái | |
| 145 | Lắp đặt thông tắc - PVC D110 | 2 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ KIM (NỘI THÔN ) | |||
| 1 | Dọn dẹp, vận chuyển bàn ghế, tháo dỡ bóng đèn, quạt trần cũ hư hỏng | 5 | công | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.558,9174 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 646,7196 | m2 | |
| 4 | Vệ sinh đánh rỉ lan can thép, lan can cầu thang | 5,5 | công | |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,925 | m2 | |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.558,917 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 646,72 | m2 | |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 311,04 | m2 | |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 1.920 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x4 mm2 | 320 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 20 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính24x14 mm | 240 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 39x18mm | 80 | m | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 8 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 21 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 18 | Bộ đèn chiếu sáng bao gồm cả máng, đèn huỳnh quang 36W | 96 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 32 | cái | |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 32 | cái | |
| 21 | Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp | 8 | hộp | |
| 22 | Lắp đặt bảng điện nhựa | 8 | cái | |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 25 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 1,769 | m3 | |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,1696 | m3 | |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 12,4872 | m3 | |
| 28 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 17,6904 | m2 | |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 17,3103 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | 17,3103 | m3 | |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 2,7046 | m3 | |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2435 | 100m3 | |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,0182 | m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1804 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1804 | 100m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | 0,1012 | 100m2 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,829 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,4112 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2513 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3963 | tấn | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7,0162 | m3 | |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,6038 | m3 | |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,173 | m2 | |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,4696 | m2 | |
| 45 | đánh màu tường bể phốt bằng xi măng nguyên chất | 14,498 | m2 | |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0254 | 100m2 | |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0482 | tấn | |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,496 | m3 | |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0673 | 100m3 | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,6864 | m3 | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0368 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1462 | tấn | |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1637 | 100m2 | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,9002 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1476 | 100m2 | |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,3386 | 100m2 | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0752 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3312 | tấn | |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,6224 | m3 | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,3382 | tấn | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 3,3862 | m3 | |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,7561 | m3 | |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 10,5712 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | 0,0253 | 100m2 | |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | 0,0267 | tấn | |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,2781 | m3 | |
| 68 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 8 | cái | |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 96,184 | m2 | |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 99,18 | m2 | |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 34,016 | m2 | |
| 72 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 34,016 | m2 | |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 72,324 | m2 | |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 20,9552 | m2 | |
| 75 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 2,964 | m2 | |
| 76 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn Compact ( bao gồm cả phụ kiện ) | 19,4 | m2 | |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi ( bao gồm cả phụ kiện) | 7,68 | m2 | |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa sổ ( bao gồm cả phụ kiện ) | 3,3 | m2 | |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 130,2 | m2 | |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,856 | m2 | |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | 32 | m | |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | 35 | m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 20 | m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 15 | m | |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | 5 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | 7 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 93 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 95 | Xi phông chậu rửa, dây cấp | 3 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,04 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,14 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,04 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt côn thu PPR 40/25 mm | 1 | cái | |
| 100 | Lắp đặt côn thu PPR 25/20 mm | 10 | cái | |
| 101 | Lắp đặt tê thu PPR 25/20 mm | 10 | cái | |
| 102 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 3 | cái | |
| 103 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 2 | cái | |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR 20 mm | 10 | cái | |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR 25 mm | 4 | cái | |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PPR 25 mm | 5 | cái | |
| 107 | Lắp đặt cút ren trong PPR 20 mm | 26 | cái | |
| 108 | Lắp đặt kép INOX | 26 | cái | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,05 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,55 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt Y - PVC D110 | 10 | cái | |
| 112 | Lắp đặt Y thu - PVC D110/42 | 10 | cái | |
| 113 | Lắp đặt cút - PVC D110 | 5 | cái | |
| 114 | Lắp đặt cút - PVC D42 | 5 | cái | |
| 115 | Lắp đặt chếch - PVC D110 | 8 | cái | |
| 116 | Lắp đặt chếch - PVC D42 | 5 | cái | |
| 117 | Lắp đặt tê thu - PVC D110/42 | 5 | cái | |
| 118 | Lắp đặt côn thu - PVC D110/42 | 5 | cái | |
| 119 | Lắp đặt măng xông - PVC D42 | 2 | cái | |
| 120 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 44 | m3 | |
| 121 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 440 | m2 | |
| 122 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | 440 | m2 | |
| 123 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,1223 | m3 | |
| 124 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,5584 | m2 | |
| 125 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 177,204 | m2 | |
| 126 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 156,404 | m2 | |
| 127 | Đắp đấu trụ cột | 4 | cái | |
| 128 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 20,8 | m2 | |
| 129 | Gia công cổng sắt | 0,2131 | tấn | |
| 130 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,8 | m2 | |
| 131 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 12,9 | m2 | |
| 132 | Sơn tường không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 333,608 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH HÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 14,07 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 6 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 83,94 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 27,55 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 4,0869 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 0,6966 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 0,3168 | m3 | |
| 9 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | 4 | 1lỗ | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 131,764 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 71,5264 | m2 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 8,996 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 7 km bằng ô tô - 5,0T | 8,996 | m3 | |
| 14 | Hút bể phốt hiện trạng | 1 | cái | |
| 15 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 67,7908 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | 103,26 | m2 | |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 71,5264 | m2 | |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | 103,26 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 65,788 | m2 | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn Compact ( bao gồm cả phụ kiện ) | 51,96 | m2 | |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi ( bao gồm cả phụ kiện) | 10,68 | m2 | |
| 22 | Sản xuất lắp đặt khung thép hộp chậu rửa ( bao gồm phụ kiện ) | 2 | bộ | |
| 23 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 4,53 | m2 | |
| 24 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 104,004 | m2 | |
| 25 | Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 71,5264 | m2 | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 42 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 25 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 34 | m | |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | 8 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | 11 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 7 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 7 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 40 | Xi phông chậu rửa, dây cấp | 7 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,18 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,11 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,23 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,06 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt côn thu PPR 40/32 mm | 3 | cái | |
| 46 | Lắp đặt côn thu PPR 32/25 mm | 5 | cái | |
| 47 | Lắp đặt côn thu PPR 25/20 mm | 26 | cái | |
| 48 | Lắp đặt tê thu PPR 25/20 mm | 26 | cái | |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 3 | cái | |
| 51 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 3 | cái | |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR 20 mm | 20 | cái | |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR 25 mm | 6 | cái | |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR 32 mm | 6 | cái | |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa PPR 25 mm | 17 | cái | |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 20 mm | 26 | cái | |
| 58 | Lắp đặt kép INOX | 26 | cái | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,16 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,45 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt Y - PVC D110 | 26 | cái | |
| 62 | Lắp đặt Y thu - PVC D110/D42 | 16 | cái | |
| 63 | Lắp đặt cút - PVC D110 | 12 | cái | |
| 64 | Lắp đặt cút - PVC D42 | 16 | cái | |
| 65 | Lắp đặt chếch - PVC D110 | 12 | cái | |
| 66 | Lắp đặt chếch - PVC D42 | 16 | cái | |
| 67 | Lắp đặt tê thu - PVC D110/D42 | 16 | cái | |
| 68 | Lắp đặt côn thu - PVC D110/D42 | 3 | cái | |
| 69 | Lắp đặt măng xông - PVC D42 | 2 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC CHÀNG SƠN | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà xe hiện trạng | 1 | mục | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,9805 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10,895 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình ( tận dụng đất đào ) | 36,315 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,7263 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,7263 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | 0,0943 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 7,3573 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,5088 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5108 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,6128 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 20,4237 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 10,4742 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 4,6954 | m3 | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 32,612 | m2 | |
| 16 | đánh màu tường bể phốt bằng xi măng nguyên chất | 32,612 | m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | 0,127 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,1006 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | 1,3968 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,035 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,126 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 6,25 | m3 | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | cấu kiện | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2818 | 100m3 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 4,3349 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,6196 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0838 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,7032 | tấn | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 3,4074 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6728 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3732 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,114 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,4972 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 7,4 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 1,1363 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,706 | tấn | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 13,2659 | m3 | |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 36,8745 | m3 | |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 4,6323 | m3 | |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 7,8678 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 0,057 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,0633 | tấn | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,6274 | m3 | |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 12 | cấu kiện | |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 185,8213 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 207,4 | m2 | |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 97,9915 | m2 | |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 29,5752 | m2 | |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 112,3763 | m2 | |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 12,72 | m | |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 29,69 | m | |
| 52 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 69,8927 | m2 | |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 55,414 | m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 34,8568 | m2 | |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 19,395 | m2 | |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 157,224 | m2 | |
| 57 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 27,707 | m2 | |
| 58 | Sản xuất lắp dựng con tiện xi măng | 18 | con | |
| 59 | Sản xuất lắp đặt lan can INOX | 2 | bộ | |
| 60 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn Compact ( bao gồm cả phụ kiện ) | 51,24 | m2 | |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi ( bao gồm cả phụ kiện) | 12,12 | m2 | |
| 62 | Sản xuất lắp đặt khung thép hộp chậu rửa ( bao gồm phụ kiện ) | 4 | bộ | |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 6,48 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 283,8128 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 349,3515 | m2 | |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | 51 | m | |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | 25 | m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 45 | m | |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | 4 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 4 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt | 10 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | 1 | bể | |
| 79 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 81 | Xi phông chậu rửa, dây cấp | 8 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,45 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,18 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,062 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,11 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt côn thu PPR 40/32 mm | 4 | cái | |
| 87 | Lắp đặt côn thu PPR 32/25 mm | 4 | cái | |
| 88 | Lắp đặt côn thu PPR 25/20 mm | 20 | cái | |
| 89 | Lắp đặt tê thu PPR 25/20 mm | 20 | cái | |
| 90 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 6 | cái | |
| 91 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 4 | cái | |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR 20 mm | 20 | cái | |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PPR 25 mm | 6 | cái | |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PPR 32 mm | 4 | cái | |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PPR 25 mm | 10 | cái | |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 20 mm | 20 | cái | |
| 97 | Lắp đặt kép INOX | 30 | cái | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,15 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,75 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt Y - PVC D110 | 14 | cái | |
| 101 | Lắp đặt Y thu - PVC D110/42 | 20 | cái | |
| 102 | Lắp đặt cút - PVC D110 | 8 | cái | |
| 103 | Lắp đặt cút - PVC D42 | 20 | cái | |
| 104 | Lắp đặt chếch - PVC D110 | 11 | cái | |
| 105 | Lắp đặt chếch - PVC D42 | 20 | cái | |
| 106 | Lắp đặt tê thu - PVC D110/42 | 20 | cái | |
| 107 | Lắp đặt côn thu - PVC D110/42 | 8 | cái | |
| 108 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 1,7086 | m3 | |
| 109 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,7298 | m3 | |
| 110 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 16,0296 | m3 | |
| 111 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 1,1836 | m2 | |
| 112 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 22,6518 | m3 | |
| 113 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 22,6518 | m3 | |
| 114 | Vận chuyển phế thải tiếp 5 km bằng ô tô - 5,0T | 22,6518 | m3 | |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,902 | m3 | |
| 116 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 10,532 | m2 | |
| 117 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,532 | m2 | |
| 118 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi ( bao gồm cả phụ kiện) | 5,38 | m2 | |
| 119 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1028 | 100m3 | |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,1424 | m3 | |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình ( tận dụng đất đào đắp trả móng ) | 3,8075 | m3 | |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0761 | 100m3 | |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,0761 | 100m3 | |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | 0,0583 | 100m2 | |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,1231 | m3 | |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2741 | 100m2 | |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0857 | tấn | |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1764 | tấn | |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,2466 | m3 | |
| 130 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 9,0229 | m3 | |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,2905 | m3 | |
| 132 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2288 | 100m2 | |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0467 | tấn | |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2477 | tấn | |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,2584 | m3 | |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1 | 100m2 | |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0612 | tấn | |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2622 | tấn | |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,1 | m3 | |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,1218 | 100m2 | |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1219 | tấn | |
| 142 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,455 | m3 | |
| 143 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,0898 | m3 | |
| 144 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,6208 | m2 | |
| 145 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,88 | m2 | |
| 146 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 10 | m2 | |
| 147 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 12,1856 | m2 | |
| 148 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 14,4096 | m2 | |
| 149 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 27,2648 | m2 | |
| 150 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 4,3608 | m2 | |
| 151 | Gia công lan can song sắt | 5,712 | m2 | |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,712 | m2 | |
| 153 | Lắp dựng lan can sắt | 5,712 | m2 | |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,3256 | m2 | |
| 155 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0951 | tấn | |
| 156 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,1162 | tấn | |
| 157 | Gia công xà gồ thép | 0,082 | tấn | |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,5112 | m2 | |
| 159 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,0951 | tấn | |
| 160 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,1162 | tấn | |
| 161 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,082 | tấn | |
| 162 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | 0,2067 | 100m2 | |
| 163 | Lắp đặt máng nước khổ 300 | 3,4 | m | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,036 | 100m | |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90 mm | 1 | cái | |
| F | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI ĐỒNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 469,1872 | m3 | |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | 3.400,9146 | m2 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 5,8515 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 192,1752 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH PHÚ B | |||
| 1 | Cải tạo, cung cấp cỏ nhân tạo mặt sân | 900 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0485E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.097E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách khối lượng/ thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô ≥ 7T | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy đào ≥0,8m3 | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 5 | Máy khoan ≥4,5Kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 7 | Máy hàn ≥23Kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy máy trộn vữa ≥80l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥1kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi ≥1,5kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc 70kg | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi