Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210629881-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giáo dục và đào tạo huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210629403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 09:21:00 đến ngày 2021-06-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,990,200,828 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0485E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.097E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách khối lượng/ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan ≥4,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn ≥1kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi ≥1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng giáo dục và đào tạo huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa chống xuống cấp và duy trì chuẩn quốc gia các trường tiểu học năm 2021
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - huyện Thạch Thất- Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại: 02433842257
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty TNHH phát triển nhà Tây Hà Nội; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thạch Thất; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433842257;


- Bên mời thầu: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - huyện Thạch Thất- Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại: 02433842257


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại: 02433842257
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433681224;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433842257; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN BÌNH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công82,08m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại419,7692m2
3Phá lớp vữa trát tường ( mặt bậc cầu thang Granito )26,552m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ1.333,341m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần729,3046m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,4256m3
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái137,9952m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T25,7049m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 6 km bằng ô tô - 5,0T25,7049m3
10Phá dỡ bể nước hiện trạng không sử dụng1bể
11Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 426,9572m2
12Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7523,12m2
13Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM mác 754,17m2
14Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M752,376m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng55,8552m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75137,9952m2
17Cắt bản lề, cắt hèm cửa trước khi lắp đặt cửa nhựa lõi thép54bộ
18Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi ( bao gồm cả phụ kiện )41,76m2
19Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa sổ ( bao gồm cả phụ kiện )46,8m2
20Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ1.333,341m2
21Sơn dầm, trần cột, không bả -1 nước lót, 2 nước phủ729,3046m2
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,584100m
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm16cái
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 757,0055m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7563,686m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7534,5724m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2918100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,3602tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2004,3776m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu152cấu kiện
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 9,2295m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình5,8983m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 23,3528m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,5362m3
35Lát gạch đất nung kích thước gạch 196,6104m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7536,918m2
37Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 756,72m2
38Tháo dỡ cửa bằng thủ công16,08m2
39Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí14bộ
40Tháo dỡ gạch ốp tường190,872m2
41Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại63,9292m2
42Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 4,8717m3
43Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn0,4752m3
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T14,2697m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 6 km bằng ô tô - 5,0T14,2697m3
46Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ207,508m2
47Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần104,3274m2
48Hút bể phốt nhà vệ sinh2cái
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng 6,9394m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,5972m3
51Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7517,952m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75190,872m2
53Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 198,296m2
54Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 71,6632m2
55Lát gạch đất nung kích thước gạch 109,5744m2
56Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi ( bao gồm cả phụ kiện )25,005m2
57Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa sổ ( bao gồm cả phụ kiện )9,8m2
58Sản xuất lắp đặt khung thép hộp chậu rửa ( bao gồm phụ kiện )3bộ
59Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 753,968m2
60Sản xuất lắp dựng vách ngăn Compact ( bao gồm cả phụ kiện )46,44m2
61Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ207,508m2
62Sơn dầm, trần cột, không bả -1 nước lót, 2 nước phủ104,3274m2
63Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1hộp
64Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi12bộ
65Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc4cái
66Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc6cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm270m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm272m
70Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 75m
71Lắp đặt chậu xí bệt16bộ
72Lắp đặt chậu rửa 1 vòi6bộ
73Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
74Lắp đặt gương soi4cái
75Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm6cái
76Lắp đặt chậu tiểu nam8bộ
77Lắp đặt chậu tiểu nữ8bộ
78Xi phông chậu rửa, dây cấp6bộ
79Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm0,59100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,41100m
81Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,06100m
82Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm0,16100m
83Lắp đặt côn thu PPR 40/32 mm3cái
84Lắp đặt côn thu PPR 32/25 mm3cái
85Lắp đặt côn thu PPR 25/20 mm28cái
86Lắp đặt tê thu PPR 25/20 mm28cái
87Lắp đặt van ren, đường kính van D20mm12cái
88Lắp đặt van ren, đường kính van D25mm6cái
89Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm4cái
90Lắp đặt cút nhựa PPR 20 mm28cái
91Lắp đặt cút nhựa PPR 25 mm12cái
92Lắp đặt tê nhựa PPR 25 mm10cái
93Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR 20 mm28cái
94Lắp đặt kép INOX28cái
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,15100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,8100m
97Lắp đặt Y - PVC D11018cái
98Lắp đặt Y thu - PVC D110/4214cái
99Lắp đặt cút - PVC D11016cái
100Lắp đặt cút - PVC D4220cái
101Lắp đặt chếch - PVC D11018cái
102Lắp đặt chếch - PVC D4214cái
103Lắp đặt tê thu - PVC D110/D4220cái
104Lắp đặt côn thu - PVC D110/D426cái
105Lắp đặt thông tắc - PVC D1104cái
106Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,8968100m3
107Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 9,9645m3
108Đắp đất nền móng công trình, ( tận dụng đất đào )33,2148m3
109Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,6643100m3
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,6643100m3
111Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng0,2036100m2
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,943m3
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3253tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,4871tấn
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,0404100m2
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 22,4725m3
117Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,48100m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20057,6m3
119Gia công cột bằng thép hình3,298tấn
120Gia công giằng mái thép0,3938tấn
121Gia công hệ khung dàn1,5343tấn
122Gia công xà gồ thép1,7024tấn
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ430,9242m2
124Bulong M20x750 chân móng112bộ
125Bulong M12x40 LK cột với giằng96bộ
126Bulong M20x60 Lk cột với khung112bộ
127Bulong M16x40 Lk nối khung112bộ
128Lắp dựng cột thép các loại3,298tấn
129Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,3938tấn
130Lắp dựng khung kèo1,5343tấn
131Lắp dựng xà gồ thép1,7024tấn
132Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ5,568100m2
133Máng tôn khổ 25x45 m60,44m
134Úp sường tôn khổ 40034,8m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,528100m
136Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm16cái
B HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN TRUNG
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình311,1345m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,1432m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 753.548,1102m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 33,3887m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75348,396m2
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 161,163m2
7Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 7521,625m2
8Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 7578,7752m2
9Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ127,9224m2
10Phá dỡ nền gạch lá nem12,331m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T0,6166m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 5 km bằng ô tô - 5,0T0,6166m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 13,6215m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình6,8208m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1502,5962m3
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 34,11m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7545,405m2
18Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 3gốc cây
19Đào xúc san đất, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I1,0134100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,0134100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 1,0134100m3
22Mua đất san nền đạt độ đầm chặt K=0,95604,776m3
23Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,956,0478100m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,8968100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 9,9645m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường33,2148m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,6643100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,6643100m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2036100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,943m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3253tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,4871tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,0404100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 22,4725m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,48100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20057,6m3
37Gia công cột bằng thép hình3,298tấn
38Gia công giằng mái thép0,3938tấn
39Gia công hệ khung dàn1,5343tấn
40Gia công xà gồ thép1,7024tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ430,9242m2
42Bulong M20x750 chân móng112bộ
43Bulong M12x40 LK cột với giằng96bộ
44Bulong M20x60 Lk cột với khung112bộ
45Bulong M16x40 Lk nối khung112bộ
46Lắp dựng cột thép các loại3,298tấn
47Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,3938tấn
48Lắp dựng hệ khung kèo1,5343tấn
49Lắp dựng xà gồ thép1,7024tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ5,568100m2
51Máng tôn khổ 25x45 m60,44m
52Úp sường tôn khổ 40034,8m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,528100m
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm16cái
55Phá dỡ bể nước hiện trạng không sử dụng1bể
56Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,2552m3
57Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2029100m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0752100m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1503100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 0,1503100m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,087100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,752m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 754,4531m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 6,6403m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,4335100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0743tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,404m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20019,1775m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1508,6747m3
70Bulong móng nhà xe M16x45020bộ
71Bulong D12x100, bản mã lan can thép30bộ
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7540,9573m2
73Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 7586,747m2
74Gia công hệ khung dàn0,456tấn
75Gia công xà gồ thép0,3809tấn
76Gia công lan can0,1614tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ75,9499m2
78Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,456tấn
79Lắp dựng xà gồ thép0,3809tấn
80Lắp dựng lan can sắt17,512m2
81Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,3514100m2
82Tháo dỡ cửa bằng thủ công15,326m2
83Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí8bộ
84Tháo dỡ gạch ốp tường71,364m2
85Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại43,0254m2
86Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 3,6327m3
87Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T7,9249m3
88Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T7,9249m3
89Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ267,0304m2
90Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần20,784m2
91Hút bể phốt hiện trạng1cái
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,9834m3
93Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M754,47m2
94Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M7571,364m2
95Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 139,686m2
96Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 41,1252m2
97Lát gạch đất nung kích thước gạch 64,158m2
98Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi ( bao gồm cả phụ kiện )19,252m2
99Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa sổ ( bao gồm cả phụ kiện )4,25m2
100Sản xuất lắp dựng vách ngăn Compact ( bao gồm cả phụ kiện )3,68m2
101Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ267,0304m2
102Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ20,784m2
103Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1hộp
104Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi8bộ
105Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc4cái
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm255m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm247m
109Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50m
110Lắp đặt chậu xí bệt8bộ
111Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
112Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
113Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm2cái
114Lắp đặt chậu tiểu nam5bộ
115Lắp đặt chậu tiểu nữ3bộ
116Xi phông chậu rửa, dây cấp4bộ
117Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm0,44100m
118Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,15100m
119Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,16100m
120Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm0,08100m
121Lắp đặt côn thu PPR 40/32 mm3cái
122Lắp đặt côn thu PPR 32/25 mm3cái
123Lắp đặt côn thu PPR 25/20 mm18cái
124Lắp đặt tê thu PPR 25/20 mm20cái
125Lắp đặt van ren, đường kính van D20 mm3cái
126Lắp đặt van ren, đường kính van 3cái
127Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm2cái
128Lắp đặt cút nhựa PPR 20 mm18cái
129Lắp đặt cút nhựa PPR 25 mm6cái
130Lắp đặt tê nhựa PPR 25 mm5cái
131Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 20 mm18cái
132Lắp đặt kép INOX18cái
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,1100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,03100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,45100m
136Lắp đặt Y thu - PVC D1108cái
137Lắp đặt Y thu - PVC D110/4210cái
138Lắp đặt cút - PVC D1108cái
139Lắp đặt cút - PVC D4210cái
140Lắp đặt cút - PVC D903cái
141Lắp đặt chếch - PVC D1108cái
142Lắp đặt chếch - PVC D4210cái
143Lắp đặt tê thu - PVC D110/4210cái
144Lắp đặt côn thu - PVC D110/423cái
145Lắp đặt thông tắc - PVC D1102cái
C HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ KIM (NỘI THÔN )
1Dọn dẹp, vận chuyển bàn ghế, tháo dỡ bóng đèn, quạt trần cũ hư hỏng5công
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ1.558,9174m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần646,7196m2
4Vệ sinh đánh rỉ lan can thép, lan can cầu thang5,5công
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ20,925m2
6Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ1.558,917m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ646,72m2
8Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ311,04m2
9Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm21.920m
10Lắp đặt dây đơn 1x4 mm2320m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm220m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính24x14 mm240m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 39x18mm80m
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 8cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
16Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần21bộ
17Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng1bộ
18Bộ đèn chiếu sáng bao gồm cả máng, đèn huỳnh quang 36W96bộ
19Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc32cái
20Lắp đặt quạt điện - Quạt trần32cái
21Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp 8hộp
22Lắp đặt bảng điện nhựa8cái
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí2bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa2bộ
25Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép1,769m3
26Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,1696m3
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 12,4872m3
28Phá dỡ nền gạch lá nem17,6904m2
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T17,3103m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T17,3103m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II2,7046m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2435100m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường9,0182m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1804100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1804100m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng0,1012100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,829m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,4112100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2513tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3963tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,0162m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,6038m3
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7516,173m2
44Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 753,4696m2
45đánh màu tường bể phốt bằng xi măng nguyên chất14,498m2
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0254100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0482tấn
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,496m3
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu6cấu kiện
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0673100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1502,6864m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0368tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1462tấn
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1637100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,9002m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1476100m2
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,3386100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0752tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3312tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,6224m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,3382tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2503,3862m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,7561m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,5712m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô0,0253100m2
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô0,0267tấn
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,2781m3
68Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 8cái
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7596,184m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7599,18m2
71Trát trần, vữa XM mác 7534,016m2
72Lát gạch đất nung kích thước gạch 34,016m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 72,324m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch 20,9552m2
75Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 752,964m2
76Sản xuất lắp dựng vách ngăn Compact ( bao gồm cả phụ kiện )19,4m2
77Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi ( bao gồm cả phụ kiện)7,68m2
78Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa sổ ( bao gồm cả phụ kiện )3,3m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ130,2m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ26,856m2
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm232m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm235m
83Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20m
84Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15m
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
86Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi5bộ
87Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc2cái
88Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1hộp
89Lắp đặt chậu xí bệt7bộ
90Lắp đặt chậu rửa 1 vòi3bộ
91Lắp đặt vòi rửa 1 vòi3bộ
92Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
93Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm2cái
94Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
95Xi phông chậu rửa, dây cấp3bộ
96Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm0,04100m
97Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,14100m
98Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm0,04100m
99Lắp đặt côn thu PPR 40/25 mm1cái
100Lắp đặt côn thu PPR 25/20 mm10cái
101Lắp đặt tê thu PPR 25/20 mm10cái
102Lắp đặt van ren, đường kính van 3cái
103Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm2cái
104Lắp đặt cút nhựa PPR 20 mm10cái
105Lắp đặt cút nhựa PPR 25 mm4cái
106Lắp đặt tê nhựa PPR 25 mm5cái
107Lắp đặt cút ren trong PPR 20 mm26cái
108Lắp đặt kép INOX26cái
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,05100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,55100m
111Lắp đặt Y - PVC D11010cái
112Lắp đặt Y thu - PVC D110/4210cái
113Lắp đặt cút - PVC D1105cái
114Lắp đặt cút - PVC D425cái
115Lắp đặt chếch - PVC D1108cái
116Lắp đặt chếch - PVC D425cái
117Lắp đặt tê thu - PVC D110/425cái
118Lắp đặt côn thu - PVC D110/425cái
119Lắp đặt măng xông - PVC D422cái
120Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình44m3
121Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75440m2
122Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75440m2
123Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,1223m3
124Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,5584m2
125Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ177,204m2
126Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75156,404m2
127Đắp đấu trụ cột4cái
128Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7520,8m2
129Gia công cổng sắt0,2131tấn
130Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ25,8m2
131Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm12,9m2
132Sơn tường không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ333,608m2
D HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH HÀ A
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công14,07m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí6bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh1bộ
4Tháo dỡ gạch ốp tường83,94m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại27,55m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 4,0869m3
7Phá dỡ móng các loại, móng gạch0,6966m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn0,3168m3
9Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường 41lỗ
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ131,764m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần71,5264m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T8,996m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 7 km bằng ô tô - 5,0T8,996m3
14Hút bể phốt hiện trạng1cái
15Lát gạch đất nung kích thước gạch 67,7908m2
16Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75103,26m2
17Trát trần, vữa XM mác 7571,5264m2
18Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 103,26m2
19Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 65,788m2
20Sản xuất lắp dựng vách ngăn Compact ( bao gồm cả phụ kiện )51,96m2
21Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi ( bao gồm cả phụ kiện)10,68m2
22Sản xuất lắp đặt khung thép hộp chậu rửa ( bao gồm phụ kiện )2bộ
23Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 754,53m2
24Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ104,004m2
25Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ71,5264m2
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm242m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm225m
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34m
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
30Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi8bộ
31Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc4cái
32Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường4cái
33Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp 1hộp
34Lắp đặt chậu xí bệt11bộ
35Lắp đặt chậu rửa 1 vòi7bộ
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòi7bộ
37Lắp đặt gương soi2cái
38Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm2cái
39Lắp đặt chậu tiểu nam8bộ
40Xi phông chậu rửa, dây cấp7bộ
41Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm0,18100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,11100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,23100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm0,06100m
45Lắp đặt côn thu PPR 40/32 mm3cái
46Lắp đặt côn thu PPR 32/25 mm5cái
47Lắp đặt côn thu PPR 25/20 mm26cái
48Lắp đặt tê thu PPR 25/20 mm26cái
49Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm2cái
50Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm3cái
51Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm3cái
52Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm2cái
53Lắp đặt cút nhựa PPR 20 mm20cái
54Lắp đặt cút nhựa PPR 25 mm6cái
55Lắp đặt cút nhựa PPR 32 mm6cái
56Lắp đặt tê nhựa PPR 25 mm17cái
57Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 20 mm26cái
58Lắp đặt kép INOX26cái
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,16100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,45100m
61Lắp đặt Y - PVC D11026cái
62Lắp đặt Y thu - PVC D110/D4216cái
63Lắp đặt cút - PVC D11012cái
64Lắp đặt cút - PVC D4216cái
65Lắp đặt chếch - PVC D11012cái
66Lắp đặt chếch - PVC D4216cái
67Lắp đặt tê thu - PVC D110/D4216cái
68Lắp đặt côn thu - PVC D110/D423cái
69Lắp đặt măng xông - PVC D422cái
E HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC CHÀNG SƠN
1Tháo dỡ nhà xe hiện trạng1mục
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,9805100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,895m3
4Đắp đất nền móng công trình ( tận dụng đất đào )36,315m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,7263100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 0,7263100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng0,0943100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 7,3573m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,5088100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5108tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,6128tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 20,4237m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 10,4742m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 754,6954m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7532,612m2
16đánh màu tường bể phốt bằng xi măng nguyên chất32,612m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng0,127100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,1006tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 2501,3968m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,035100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,126tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2506,25m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu5cấu kiện
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2818100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1504,3349m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,6196100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0838tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,7032tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 3,4074m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,6728100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3732tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,114tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,4972tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2507,4m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái1,1363100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,706tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25013,2659m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 36,8745m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 4,6323m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 7,8678m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt0,057100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,0633tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,6274m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu12cấu kiện
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75185,8213m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75207,4m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7597,9915m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 7529,5752m2
49Trát trần, vữa XM mác 75112,3763m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7512,72m
51Đắp phào kép, vữa XM mác 7529,69m
52Lát gạch đất nung kích thước gạch 69,8927m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch 55,414m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 34,8568m2
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7519,395m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 157,224m2
57Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao27,707m2
58Sản xuất lắp dựng con tiện xi măng18con
59Sản xuất lắp đặt lan can INOX2bộ
60Sản xuất lắp dựng vách ngăn Compact ( bao gồm cả phụ kiện )51,24m2
61Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi ( bao gồm cả phụ kiện)12,12m2
62Sản xuất lắp đặt khung thép hộp chậu rửa ( bao gồm phụ kiện )4bộ
63Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 756,48m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ283,8128m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ349,3515m2
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm251m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm225m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 45m
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
70Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi4bộ
71Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần4bộ
72Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc6cái
73Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1hộp
74Lắp đặt chậu xí bệt10bộ
75Lắp đặt chậu rửa 1 vòi8bộ
76Lắp đặt vòi rửa 1 vòi8bộ
77Lắp đặt gương soi4cái
78Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m31bể
79Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm4cái
80Lắp đặt chậu tiểu nam12bộ
81Xi phông chậu rửa, dây cấp8bộ
82Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm0,45100m
83Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,18100m
84Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,062100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm0,11100m
86Lắp đặt côn thu PPR 40/32 mm4cái
87Lắp đặt côn thu PPR 32/25 mm4cái
88Lắp đặt côn thu PPR 25/20 mm20cái
89Lắp đặt tê thu PPR 25/20 mm20cái
90Lắp đặt van ren, đường kính van 6cái
91Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm4cái
92Lắp đặt cút nhựa PPR 20 mm20cái
93Lắp đặt cút nhựa PPR 25 mm6cái
94Lắp đặt cút nhựa PPR 32 mm4cái
95Lắp đặt tê nhựa PPR 25 mm10cái
96Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 20 mm20cái
97Lắp đặt kép INOX30cái
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,15100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,75100m
100Lắp đặt Y - PVC D11014cái
101Lắp đặt Y thu - PVC D110/4220cái
102Lắp đặt cút - PVC D1108cái
103Lắp đặt cút - PVC D4220cái
104Lắp đặt chếch - PVC D11011cái
105Lắp đặt chếch - PVC D4220cái
106Lắp đặt tê thu - PVC D110/4220cái
107Lắp đặt côn thu - PVC D110/428cái
108Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép1,7086m3
109Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 3,7298m3
110Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 16,0296m3
111Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 1,1836m2
112Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại22,6518m3
113Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T22,6518m3
114Vận chuyển phế thải tiếp 5 km bằng ô tô - 5,0T22,6518m3
115Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,902m3
116Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7510,532m2
117Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ10,532m2
118Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi ( bao gồm cả phụ kiện)5,38m2
119Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1028100m3
120Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,1424m3
121Đắp đất nền móng công trình ( tận dụng đất đào đắp trả móng )3,8075m3
122Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0761100m3
123Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi 0,0761100m3
124Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng0,0583100m2
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,1231m3
126Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2741100m2
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0857tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1764tấn
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,2466m3
130Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình9,0229m3
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1502,2905m3
132Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,2288100m2
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0467tấn
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2477tấn
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,2584m3
136Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1100m2
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0612tấn
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2622tấn
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,1m3
140Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,1218100m2
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1219tấn
142Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,455m3
143Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,0898m3
144Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,6208m2
145Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7522,88m2
146Trát xà dầm, vữa XM mác 7510m2
147Trát trần, vữa XM mác 7512,1856m2
148Lát nền, sàn, kích thước gạch 14,4096m2
149Lát gạch đất nung kích thước gạch 27,2648m2
150Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 754,3608m2
151Gia công lan can song sắt5,712m2
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,712m2
153Lắp dựng lan can sắt5,712m2
154Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ51,3256m2
155Gia công cột bằng thép hình0,0951tấn
156Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,1162tấn
157Gia công xà gồ thép0,082tấn
158Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ21,5112m2
159Lắp dựng cột thép các loại0,0951tấn
160Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,1162tấn
161Lắp dựng xà gồ thép0,082tấn
162Lợp mái che tường bằng tấm nhựa0,2067100m2
163Lắp đặt máng nước khổ 3003,4m
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,036100m
165Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90 mm1cái
F HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI ĐỒNG
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình469,1872m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 753.400,9146m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,8515m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75192,1752m2
G HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH PHÚ B
1Cải tạo, cung cấp cỏ nhân tạo mặt sân900m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0485E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.097E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).75
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)53
3 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
4 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
5 Kỹ thuật phụ trách khối lượng/ thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
6 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
2 Cần trục ô tô ≥ 7T Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
3 Máy đào ≥0,8m3 Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị kèm kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
4 Máy hàn nhiệt Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
5 Máy khoan ≥4,5Kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
6 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
7 Máy hàn ≥23Kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
8 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
9 Máy máy trộn vữa ≥80l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
10 Máy trộn bê tông ≥250l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
11 Máy đầm bàn ≥1kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
12 Máy đầm dùi ≥1,5kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
13 Máy đầm cóc 70kg Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
14 Máy thủy bình Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->