Gói thầu: Duy tu, bảo dưỡng sủa chữa thường xuyên các tuyến đường phường Tân Giang do UBND thành phố quản lý năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Duy tu, bảo dưỡng sủa chữa thường xuyên các tuyến đường phường Tân Giang do UBND thành phố quản lý năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210626676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Duy tu sửa chữa thường xuyên năm 2021 tỉnh Cao Bằng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 09:20:00 đến ngày 2021-06-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 154,274,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,542,740 VNĐ ((Một triệu năm trăm bốn mươi hai nghìn bảy trăm bốn mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.31411E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62822E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 154.274.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành giao thông (xây dựng cầu, đường). Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp IV trở lên. Đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên. Chuyên ngành giao thông (xây dựng cầu, đường) đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật hoặc chuyên gia (quản lý đường bộ, sửa chữa thi công, thiết kế, kiểm tra công trình đường bộ) không ít hơn 2 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng từ 5T đến 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Bộ máy đầm (đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN DUY TU, BẢO DƯỠNG | |||
| B | Phường Tân Giang | |||
| C | ĐƯỜNG GIA CUNG - PHÁO ĐÀI - BỆNH VIỆN | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | km |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | km |
| D | ĐƯỜNG TÂN AN | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | km |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | km |
| 3 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | km |
| E | ĐƯỜNG KHUỔI TÍT - MỎ MUỐI | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | km |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | km |
| 3 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | 10m |
| F | ĐƯỜNG CÔNG AN TỈNH - MỎ MUỐI | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | km |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | km |
| G | ĐƯỜNG KHU DU LỊCH MỎ MUỐI - TÂN AN | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | km |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | km |
| 3 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 10m |
| H | ĐƯỜNG TÂN BÌNH I | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | km |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 10m |
| I | ĐƯỜNG TỔ 3 PHƯỜNG TÂN GIANG | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | km |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | km |
| 3 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 10m |
| J | ĐƯỜNG ĐỒI MÁT (TÂN BÌNH III) | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | km |
| K | SỬA CHỮA ĐƯỜNG BỘ ( P TÂN GIANG ) | |||
| 1 | Trực bão lũ ( 40 km ) ( 8,96/40 km ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 40km/năm |
| 2 | Bảo dưỡng đảo giao thông ( 1 đảo: 1 tháng 1 lần ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đảo |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 10 m2 |
| 4 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 nắp tấm |
| 5 | Bổ sung nắp hố ga bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 nắp tấm |
| 6 | Sửa chữa rãnh xây gạch, rãnh xây tường đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 7 | Sửa chữa rãnh xây đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,23 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.31411E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62822E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 154.274.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành giao thông (xây dựng cầu, đường). Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp IV trở lên. Đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên. Chuyên ngành giao thông (xây dựng cầu, đường) đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật hoặc chuyên gia (quản lý đường bộ, sửa chữa thi công, thiết kế, kiểm tra công trình đường bộ) không ít hơn 2 năm | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt cỏ | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng từ 5T đến 10T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 3 | Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 5 | Bộ máy đầm (đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên thắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi