Gói thầu: Gói thầu. Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210622273-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu. Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210568657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 09:17:00 đến ngày 2021-06-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,694,770,436 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 1 | bộ | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV 120kN | 65 | chuỗi | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 35kV 70kN | 4 | chuỗi | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 35kV 70kN | 53 | chuỗi | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt sứ đứng gốm 35kV cả ty >=875 | 430 | quả | |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng cột BLTL PC-I-14-190-13 (bao gồm mặt bích) | 2 | Cột | |
| 7 | Cung cấp và lắp dựng cột BLTL PC-I-12-190-10 (bao gồm mặt bích) | 2 | Cột | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt xà néo 2 cột dọc tuyến sứ đứng 35kV | 3 | Bộ | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt xà néo 2 cột ngang tuyến sứ đứng 35kV | 3 | Bộ | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt xà néo 2 cột dọc tuyến, 2 tầng xà sứ đứng 35kV | 1 | Bộ | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt xà kép lệch cột dọc tuyến, 2 tầng xà sứ đứng 35kV | 1 | Bộ | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt xà kép lệch 2 tầng xà sứ đứng 35kV | 1 | Bộ | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt xà kép bằng sứ chuỗi đỡ + sứ đứng 35kV | 9 | Bộ | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt xà kép bằng sứ đứng 35kV | 14 | Bộ | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt xà chuyển hướng 2 cột dọc tuyến 6 sứ đứng 35kV | 1 | Bộ | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt xà chuyển hướng 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi néo 35kV | 1 | Bộ | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt xà chuyển hướng 2 cột ngang tuyến 4 sứ đứng 35kV | 1 | Bộ | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt xà chuyển hướng 2 cột dọc tuyến 4 sứ đứng 35kV | 3 | Bộ | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt xà chuyển hướng 4 sứ đứng 35kV | 1 | Bộ | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt xà chuyển hướng 6 sứ đứng 35kV | 3 | Bộ | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt xà đơn bằng sứ đứng 35kV | 8 | Bộ | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu dao cách ly 2 cột ngang tuyến 35kV | 1 | Bộ | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt xà néo 2 cột dọc tuyến 1 tầng xà chuỗi néo 35kV | 1 | Bộ | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt xà néo 2 cột ngang tuyến 1 tầng xà chuỗi néo 35kV | 3 | Bộ | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt xà néo 2 cột ngang tuyến chuỗi néo 35kV | 1 | Bộ | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo 03 sứ đứng | 1 | Bộ | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ tay dao, cần dật dao 35kV | 1 | Bộ | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt ghế thao tác cột ly tâm 16 | 1 | Bộ | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt thang trèo 3m cột ly tâm 16 | 1 | Bộ | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa đường dây RS-1 | 47 | Bộ | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa đường dây RS-2 | 26 | Bộ | |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa đường dây RS-3 | 15 | Bộ | |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa đường dây RS-4 | 1 | Bộ | |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa đường dây RS-6 | 2 | Bộ | |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt AM 70 | 12 | đầu | |
| 36 | Kẹp cáp A70 | 296 | cái | |
| 37 | Kẹp cáp A 120 | 127 | cái | |
| 38 | Dây ACSR-70/11 có mỡ | 11.377 | m | |
| 39 | Kéo dây AC 70 dưới ruộng lúa nước >30cm | 6,513 | km | |
| 40 | Kéo dây AC70 qua khu dân cư | 4,641 | km | |
| 41 | Dây ACSR-120/19 có mỡ | 12.411 | m | |
| 42 | Kéo dây AC 120 dưới ruộng lúa nước >30cm | 5,733 | km | |
| 43 | Kéo dây AC120 qua khu dân cư | 6,435 | km | |
| 44 | Kéo dây vị trí bẻ góc (dây AC120) | 15 | V. trí | |
| 45 | Kéo dây vị trí bẻ góc (dây AC70) | 14 | V. trí | |
| 46 | Kéo dây vượt đường AC70 | 6 | V. trí | |
| 47 | Kéo dây vượt đường AC120 | 8 | V. trí | |
| 48 | Móng cột kép M2T-7 | 1 | Móng | |
| 49 | Móng cột kép M2T-6 | 1 | Móng | |
| 50 | Thu hồi cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 1 | Bộ | |
| 51 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 12 | 4 | Cột | |
| 52 | Thu hồi dây ACSR-70/11 | 11.154 | m | |
| 53 | Thu hồi dây ACSR-120/19 | 12.168 | m | |
| 54 | Thu hồi chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV 120kN | 71 | Chuỗi | |
| 55 | Thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 35kV 70kN | 5 | Chuỗi | |
| 56 | Thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 35kV 70kN | 53 | Chuỗi | |
| 57 | Thu hồi sứ đứng gốm 35kV cả ty | 421 | quả | |
| 58 | Thu hồi xà néo 2 cột dọc tuyến sứ đứng 35kV ( 64,89kg ) | 3 | Bộ | |
| 59 | Thu hồi xà néo 2 cột ngang tuyến sứ đứng 35kV ( 57,981kg ) | 2 | Bộ | |
| 60 | Thu hồi xà néo 2 cột dọc tuyến, 2 tầng xà sứ đứng 35kV (80,094kg ) | 1 | Bộ | |
| 61 | Thu hồi xà kép lệch cột dọc tuyến, 2 tầng xà sứ đứng 35kV ( 82,488kg ) | 1 | Bộ | |
| 62 | Thu hồi xà kép lệch 2 tầng xà sứ đứng35kV ( 74,172 ) | 1 | Bộ | |
| 63 | Thu hồi xà kép bằng sứ chuỗi đỡ + sứ đứng 35kV ( 54,362kg ) | 9 | Bộ | |
| 64 | Thu hồi xà kép bằng sứ đứng 35kV ( 60,228 kg ) | 14 | Bộ | |
| 65 | Thu hồi xà chuyển hướng 2 cột dọc tuyến 6 sứ đứng 35kV ( 63,532kg ) | 1 | Bộ | |
| 66 | Thu hồi xà chuyển hướng 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi néo 35kV ( 55,094kg ) | 1 | Bộ | |
| 67 | Thu hồi xà chuyển hướng 2 cột ngang tuyến 4 sứ đứng 35kV ( 50,02kg ) | 1 | Bộ | |
| 68 | Thu hồi xà chuyển hướng 2 cột dọc tuyến 4 sứ đứng 35kV ( 53,24kg ) | 2 | Bộ | |
| 69 | Thu hồi xà chuyển hướng 4 sứ đứng 35kV ( 43,79kg ) | 2 | Bộ | |
| 70 | Thu hồi xà chuyển hướng 6 sứ đứng 35kV ( 54,56kg ) | 3 | Bộ | |
| 71 | Thu hồi xà đơn bằng sứ đứng 35kV ( 26,85kg ) | 8 | Bộ | |
| 72 | Thu hồi xà đỡ cầu dao cách ly 2 cột ngang tuyến 35kV ( 47,69kg ) | 1 | Bộ | |
| 73 | Thu hồi xà hình P tim cột 2,3m chuỗi néo + sứ đứng 35kV ( 47,69kg ) | 1 | Bộ | |
| 74 | Thu hồi xà chuyển hướng chuỗi néo 35kV ( 42,22kg ) | 1 | Bộ | |
| 75 | Thu hồi xà néo 2 cột dọc tuyến 1 tầng xà chuỗi néo 35kV ( 69,19 ) | 1 | Bộ | |
| 76 | Thu hồi xà néo 2 cột ngang tuyến 1 tầng xà chuỗi néo 35kV ( 63,1kg ) | 3 | Bộ | |
| 77 | Thu hồi xà néo 2 cột ngang tuyến chuỗi néo 35kV ( 52,04kg ) | 1 | Bộ | |
| 78 | Thu hồi xà đỡ lèo 03 sứ đứng ( 18,11kg ) | 1 | Bộ | |
| 79 | Thu hồi chụp cột đơn ( 18,11kg ) | 2 | Bộ | |
| 80 | Thu hồi giá đỡ tay dao, cần dật dao 35kV ( 20kg ) | 1 | Bộ | |
| 81 | Thu hồi ghế thao tác cột ly tâm 16 ( 63,08kg ) | 1 | Bộ | |
| 82 | Thu hồi thang trèo 3m cột ly tâm 16 ( 31,19kg ) | 1 | Bộ | |
| 83 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc | 1 | t.bộ | |
| B | PHẦN TBA 35KV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 2 | Bộ | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | 4 | Bộ | |
| 3 | Vỏ tủ điện ngoài trời | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời 1200x800x500 dày >=2mm | 3 | tủ | |
| 5 | Tháo, lắp máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 560kVA | 1 | máy | |
| 6 | Tháo, lắp máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 400kVA | 1 | máy | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | 4 | bộ | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt sứ đứng gốm 35kV cả ty >=875 | 72 | quả | |
| 9 | Cung cấp và kéo dây ACSR-70/11 | 96 | m | |
| 10 | Cung cấp và kéo cáp Cu/PVC 1x25mm2-0,6(1)kV | 52 | m | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 72 | cái | |
| 12 | Cung cấp và ép ầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 24 | cái | |
| 13 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng - 25 mm | 12 | cái | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt xà kép lệch đón dây vào trạm 35kV | 1 | bộ | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt xà đơn lệch đón dây vào trạm 35kV | 1 | bộ | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu dao liên động 35kV | 2 | bộ | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt xà đón dây vào trạm kiểu vào thẳng 35kV | 1 | bộ | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo 01 sứ đứng 35kV | 2 | bộ | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ trung gian 35kV (tầng 1) | 1 | bộ | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 35kV | 1 | bộ | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi 35kV | 1 | bộ | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ trung gian 35kV (tầng 2) | 1 | bộ | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ trung gian + chống sét van 35kV | 1 | bộ | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ tay dao, cần dật dao 4,5m | 1 | bộ | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ máy biến áp | 2 | bộ | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt ghế thao tác | 2 | bộ | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt thang trèo 3m | 2 | bộ | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống tiếp địa TBA ( 5 tầng xà vào cạnh ) | 1 | h. thống | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống tiếp địa TBA ( 5 tầng xà vào thẳng ) | 1 | h. thống | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt biển báo an toàn | 2 | cái | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tên trạm | 2 | cái | |
| 32 | Khóa Việt Tiệp | 8 | cái | |
| 33 | Tháo, lắp AB 1000A | 2 | cái | |
| 34 | Tháo, lắp AB 800A | 1 | cái | |
| 35 | Thu hồi cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời | 2 | bộ | |
| 36 | Thu hồi chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | 4 | bộ | |
| 37 | Thu hồi cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) | 4 | bộ | |
| 38 | Thu hồi sứ đứng gốm 35kV cả ty >=875 | 72 | quả | |
| 39 | Thu hồi dây ACSR-70/11 | 96 | m | |
| 40 | Thu hồi cáp Cu/PVC 1x25mm2-0,6(1)kV | 16 | m | |
| 41 | Thu hồi xà kép lệch đón dây vào trạm 35kV | 1 | Bộ | |
| 42 | Thu hồi xà đơn lệch đón dây vào trạm 35kV | 1 | Bộ | |
| 43 | Thu hồi xà đỡ cầu dao liên động 35kV | 2 | Bộ | |
| 44 | Thu hồi xà đón dây vào trạm kiểu thẳng 35kV | 1 | bộ | |
| 45 | Thu hồi xà đỡ lèo 01 sứ đứng 35kV | 1 | bộ | |
| 46 | Thu hồi xà đỡ sứ trung gian 35kV (tầng 1) | 1 | bộ | |
| 47 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 35kV | 1 | bộ | |
| 48 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi 35kV | 1 | bộ | |
| 49 | Thu hồi xà đỡ sứ trung gian 35kV (tầng 2) | 1 | bộ | |
| 50 | Thu hồi xà đỡ sứ trung gian + chống sét van 35kV | 1 | bộ | |
| 51 | Thu hồi xà đỡ tay dao, cần dật dao 4,5m | 1 | bộ | |
| 52 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp | 2 | bộ | |
| 53 | Thu hồi ghế thao tác | 2 | bộ | |
| 54 | Thu hồi thang trèo 3m | 2 | bộ | |
| 55 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc | 1 | t.bộ | |
| C | Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 1 | bộ | |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) | 65 | Chuỗi | |
| 3 | Chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 35kV 70kN (chưa gồm phụ kiện) | 4 | Chuỗi | |
| 4 | Chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 35kV 70kN (chưa gồm phụ kiện) | 53 | Chuỗi | |
| 5 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 430 | Quả | |
| 6 | Tiếp địa đường dây RS-1 | 91 | Vị trí | |
| 7 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 2 | máy | |
| 8 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | 4 | mẫu | |
| 9 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | 8 | mẫu | |
| 10 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty >=875 | 72 | quả | |
| 11 | Cầu chì tự rơi 35kV | 4 | bộ | |
| 12 | Hệ thống tiếp địa TBA | 2 | H. thống | |
| D | Thí nghiệm mẫu tại ETC1 | |||
| 1 | Thí nghiệm mẫu dây ACSR-70/11 | 3 | mẫu | |
| 2 | Thí nghiệm mẫu dây ACSR-120/19 | 3 | mẫu | |
| 3 | Thí nghiệm mẫu bát thủy tinh U120 | 6 | mẫu | |
| 4 | Thí nghiệm mẫu bát thủy tinh U70 | 4 | mẫu | |
| 5 | Thí nghiệm mẫu sứ đứng gốm 35kV cả ty | 8 | mẫu | |
| 6 | Thí nghiệm mẫu sứ đứng gốm 35kV cả ty | 3 | mẫu | |
| 7 | Bát cách điện U120BP (phục vụ thí nghiệm) | 1 | Bát | |
| 8 | Bát cách điện U70BLP (phục vụ thí nghiệm) | 1 | Bát | |
| 9 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty >=875 (phục vụ thí nghiệm) | 1 | Quả | |
| 10 | Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 (phục vụ thí nghiệm) | 18 | m | |
| 11 | Dây nhôm lõi thép ACSR 120/19 (phục vụ thí nghiệm) | 18 | m | |
| E | Đền bù | |||
| 1 | Đền bù đất đai vĩnh viễn | 3,96 | m2 | |
| 2 | Chi phí hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm khi thu hồi đất nông nghiệp ( = 5 lần giá đất) | 3,96 | m2 | |
| 3 | Đền bù hoa màu kéo dây | 8.244 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.042E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.08E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo các hạng mục công trình lưới điện trung thế.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.886.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.772.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi