Gói thầu: Gói thầu. Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210622273-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu. Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210568657
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 09:17:00 đến ngày 2021-06-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,694,770,436 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV
1 Cung cấp và lắp đặt cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A 1 bộ
2 Cung cấp và lắp đặt chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV 120kN 65 chuỗi
3 Cung cấp và lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 35kV 70kN 4 chuỗi
4 Cung cấp và lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 35kV 70kN 53 chuỗi
5 Cung cấp và lắp đặt sứ đứng gốm 35kV cả ty >=875 430 quả
6 Cung cấp và lắp dựng cột BLTL PC-I-14-190-13 (bao gồm mặt bích) 2 Cột
7 Cung cấp và lắp dựng cột BLTL PC-I-12-190-10 (bao gồm mặt bích) 2 Cột
8 Cung cấp và lắp đặt xà néo 2 cột dọc tuyến sứ đứng 35kV 3 Bộ
9 Cung cấp và lắp đặt xà néo 2 cột ngang tuyến sứ đứng 35kV 3 Bộ
10 Cung cấp và lắp đặt xà néo 2 cột dọc tuyến, 2 tầng xà sứ đứng 35kV 1 Bộ
11 Cung cấp và lắp đặt xà kép lệch cột dọc tuyến, 2 tầng xà sứ đứng 35kV 1 Bộ
12 Cung cấp và lắp đặt xà kép lệch 2 tầng xà sứ đứng 35kV 1 Bộ
13 Cung cấp và lắp đặt xà kép bằng sứ chuỗi đỡ + sứ đứng 35kV 9 Bộ
14 Cung cấp và lắp đặt xà kép bằng sứ đứng 35kV 14 Bộ
15 Cung cấp và lắp đặt xà chuyển hướng 2 cột dọc tuyến 6 sứ đứng 35kV 1 Bộ
16 Cung cấp và lắp đặt xà chuyển hướng 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi néo 35kV 1 Bộ
17 Cung cấp và lắp đặt xà chuyển hướng 2 cột ngang tuyến 4 sứ đứng 35kV 1 Bộ
18 Cung cấp và lắp đặt xà chuyển hướng 2 cột dọc tuyến 4 sứ đứng 35kV 3 Bộ
19 Cung cấp và lắp đặt xà chuyển hướng 4 sứ đứng 35kV 1 Bộ
20 Cung cấp và lắp đặt xà chuyển hướng 6 sứ đứng 35kV 3 Bộ
21 Cung cấp và lắp đặt xà đơn bằng sứ đứng 35kV 8 Bộ
22 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu dao cách ly 2 cột ngang tuyến 35kV 1 Bộ
23 Cung cấp và lắp đặt xà néo 2 cột dọc tuyến 1 tầng xà chuỗi néo 35kV 1 Bộ
24 Cung cấp và lắp đặt xà néo 2 cột ngang tuyến 1 tầng xà chuỗi néo 35kV 3 Bộ
25 Cung cấp và lắp đặt xà néo 2 cột ngang tuyến chuỗi néo 35kV 1 Bộ
26 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo 03 sứ đứng 1 Bộ
27 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ tay dao, cần dật dao 35kV 1 Bộ
28 Cung cấp và lắp đặt ghế thao tác cột ly tâm 16 1 Bộ
29 Cung cấp và lắp đặt thang trèo 3m cột ly tâm 16 1 Bộ
30 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa đường dây RS-1 47 Bộ
31 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa đường dây RS-2 26 Bộ
32 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa đường dây RS-3 15 Bộ
33 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa đường dây RS-4 1 Bộ
34 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa đường dây RS-6 2 Bộ
35 Cung cấp và lắp đặt đầu cốt AM 70 12 đầu
36 Kẹp cáp A70 296 cái
37 Kẹp cáp A 120 127 cái
38 Dây ACSR-70/11 có mỡ 11.377 m
39 Kéo dây AC 70 dưới ruộng lúa nước >30cm 6,513 km
40 Kéo dây AC70 qua khu dân cư 4,641 km
41 Dây ACSR-120/19 có mỡ 12.411 m
42 Kéo dây AC 120 dưới ruộng lúa nước >30cm 5,733 km
43 Kéo dây AC120 qua khu dân cư 6,435 km
44 Kéo dây vị trí bẻ góc (dây AC120) 15 V. trí
45 Kéo dây vị trí bẻ góc (dây AC70) 14 V. trí
46 Kéo dây vượt đường AC70 6 V. trí
47 Kéo dây vượt đường AC120 8 V. trí
48 Móng cột kép M2T-7 1 Móng
49 Móng cột kép M2T-6 1 Móng
50 Thu hồi cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A 1 Bộ
51 Thu hồi cột bê tông ly tâm 12 4 Cột
52 Thu hồi dây ACSR-70/11 11.154 m
53 Thu hồi dây ACSR-120/19 12.168 m
54 Thu hồi chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV 120kN 71 Chuỗi
55 Thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 35kV 70kN 5 Chuỗi
56 Thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 35kV 70kN 53 Chuỗi
57 Thu hồi sứ đứng gốm 35kV cả ty 421 quả
58 Thu hồi xà néo 2 cột dọc tuyến sứ đứng 35kV ( 64,89kg ) 3 Bộ
59 Thu hồi xà néo 2 cột ngang tuyến sứ đứng 35kV ( 57,981kg ) 2 Bộ
60 Thu hồi xà néo 2 cột dọc tuyến, 2 tầng xà sứ đứng 35kV (80,094kg ) 1 Bộ
61 Thu hồi xà kép lệch cột dọc tuyến, 2 tầng xà sứ đứng 35kV ( 82,488kg ) 1 Bộ
62 Thu hồi xà kép lệch 2 tầng xà sứ đứng35kV ( 74,172 ) 1 Bộ
63 Thu hồi xà kép bằng sứ chuỗi đỡ + sứ đứng 35kV ( 54,362kg ) 9 Bộ
64 Thu hồi xà kép bằng sứ đứng 35kV ( 60,228 kg ) 14 Bộ
65 Thu hồi xà chuyển hướng 2 cột dọc tuyến 6 sứ đứng 35kV ( 63,532kg ) 1 Bộ
66 Thu hồi xà chuyển hướng 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi néo 35kV ( 55,094kg ) 1 Bộ
67 Thu hồi xà chuyển hướng 2 cột ngang tuyến 4 sứ đứng 35kV ( 50,02kg ) 1 Bộ
68 Thu hồi xà chuyển hướng 2 cột dọc tuyến 4 sứ đứng 35kV ( 53,24kg ) 2 Bộ
69 Thu hồi xà chuyển hướng 4 sứ đứng 35kV ( 43,79kg ) 2 Bộ
70 Thu hồi xà chuyển hướng 6 sứ đứng 35kV ( 54,56kg ) 3 Bộ
71 Thu hồi xà đơn bằng sứ đứng 35kV ( 26,85kg ) 8 Bộ
72 Thu hồi xà đỡ cầu dao cách ly 2 cột ngang tuyến 35kV ( 47,69kg ) 1 Bộ
73 Thu hồi xà hình P tim cột 2,3m chuỗi néo + sứ đứng 35kV ( 47,69kg ) 1 Bộ
74 Thu hồi xà chuyển hướng chuỗi néo 35kV ( 42,22kg ) 1 Bộ
75 Thu hồi xà néo 2 cột dọc tuyến 1 tầng xà chuỗi néo 35kV ( 69,19 ) 1 Bộ
76 Thu hồi xà néo 2 cột ngang tuyến 1 tầng xà chuỗi néo 35kV ( 63,1kg ) 3 Bộ
77 Thu hồi xà néo 2 cột ngang tuyến chuỗi néo 35kV ( 52,04kg ) 1 Bộ
78 Thu hồi xà đỡ lèo 03 sứ đứng ( 18,11kg ) 1 Bộ
79 Thu hồi chụp cột đơn ( 18,11kg ) 2 Bộ
80 Thu hồi giá đỡ tay dao, cần dật dao 35kV ( 20kg ) 1 Bộ
81 Thu hồi ghế thao tác cột ly tâm 16 ( 63,08kg ) 1 Bộ
82 Thu hồi thang trèo 3m cột ly tâm 16 ( 31,19kg ) 1 Bộ
83 Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc 1 t.bộ
B PHẦN TBA 35KV
1 Cung cấp và lắp đặt cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A 2 Bộ
2 Cung cấp và lắp đặt chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV 4 Bộ
3 Vỏ tủ điện ngoài trời 3 cái
4 Lắp đặt tủ điện ngoài trời 1200x800x500 dày >=2mm 3 tủ
5 Tháo, lắp máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 560kVA 1 máy
6 Tháo, lắp máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 400kVA 1 máy
7 Cung cấp và lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer 4 bộ
8 Cung cấp và lắp đặt sứ đứng gốm 35kV cả ty >=875 72 quả
9 Cung cấp và kéo dây ACSR-70/11 96 m
10 Cung cấp và kéo cáp Cu/PVC 1x25mm2-0,6(1)kV 52 m
11 Cung cấp và lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 72 cái
12 Cung cấp và ép ầu cốt đồng - nhôm - 70 mm 24 cái
13 Cung cấp và ép đầu cốt đồng - 25 mm 12 cái
14 Cung cấp và lắp đặt xà kép lệch đón dây vào trạm 35kV 1 bộ
15 Cung cấp và lắp đặt xà đơn lệch đón dây vào trạm 35kV 1 bộ
16 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu dao liên động 35kV 2 bộ
17 Cung cấp và lắp đặt xà đón dây vào trạm kiểu vào thẳng 35kV 1 bộ
18 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo 01 sứ đứng 35kV 2 bộ
19 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ trung gian 35kV (tầng 1) 1 bộ
20 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 35kV 1 bộ
21 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi 35kV 1 bộ
22 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ trung gian 35kV (tầng 2) 1 bộ
23 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ trung gian + chống sét van 35kV 1 bộ
24 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ tay dao, cần dật dao 4,5m 1 bộ
25 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ máy biến áp 2 bộ
26 Cung cấp và lắp đặt ghế thao tác 2 bộ
27 Cung cấp và lắp đặt thang trèo 3m 2 bộ
28 Cung cấp và lắp đặt hệ thống tiếp địa TBA ( 5 tầng xà vào cạnh ) 1 h. thống
29 Cung cấp và lắp đặt hệ thống tiếp địa TBA ( 5 tầng xà vào thẳng ) 1 h. thống
30 Cung cấp và lắp đặt biển báo an toàn 2 cái
31 Cung cấp và lắp đặt biển báo tên trạm 2 cái
32 Khóa Việt Tiệp 8 cái
33 Tháo, lắp AB 1000A 2 cái
34 Tháo, lắp AB 800A 1 cái
35 Thu hồi cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời 2 bộ
36 Thu hồi chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV 4 bộ
37 Thu hồi cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) 4 bộ
38 Thu hồi sứ đứng gốm 35kV cả ty >=875 72 quả
39 Thu hồi dây ACSR-70/11 96 m
40 Thu hồi cáp Cu/PVC 1x25mm2-0,6(1)kV 16 m
41 Thu hồi xà kép lệch đón dây vào trạm 35kV 1 Bộ
42 Thu hồi xà đơn lệch đón dây vào trạm 35kV 1 Bộ
43 Thu hồi xà đỡ cầu dao liên động 35kV 2 Bộ
44 Thu hồi xà đón dây vào trạm kiểu thẳng 35kV 1 bộ
45 Thu hồi xà đỡ lèo 01 sứ đứng 35kV 1 bộ
46 Thu hồi xà đỡ sứ trung gian 35kV (tầng 1) 1 bộ
47 Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 35kV 1 bộ
48 Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi 35kV 1 bộ
49 Thu hồi xà đỡ sứ trung gian 35kV (tầng 2) 1 bộ
50 Thu hồi xà đỡ sứ trung gian + chống sét van 35kV 1 bộ
51 Thu hồi xà đỡ tay dao, cần dật dao 4,5m 1 bộ
52 Thu hồi giá đỡ máy biến áp 2 bộ
53 Thu hồi ghế thao tác 2 bộ
54 Thu hồi thang trèo 3m 2 bộ
55 Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc 1 t.bộ
C Thí nghiệm hiệu chỉnh
1 Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A 1 bộ
2 Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) 65 Chuỗi
3 Chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 35kV 70kN (chưa gồm phụ kiện) 4 Chuỗi
4 Chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 35kV 70kN (chưa gồm phụ kiện) 53 Chuỗi
5 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 430 Quả
6 Tiếp địa đường dây RS-1 91 Vị trí
7 Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A 2 máy
8 Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV 4 mẫu
9 Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV 8 mẫu
10 Sứ đứng gốm 35kV cả ty >=875 72 quả
11 Cầu chì tự rơi 35kV 4 bộ
12 Hệ thống tiếp địa TBA 2 H. thống
D Thí nghiệm mẫu tại ETC1
1 Thí nghiệm mẫu dây ACSR-70/11 3 mẫu
2 Thí nghiệm mẫu dây ACSR-120/19 3 mẫu
3 Thí nghiệm mẫu bát thủy tinh U120 6 mẫu
4 Thí nghiệm mẫu bát thủy tinh U70 4 mẫu
5 Thí nghiệm mẫu sứ đứng gốm 35kV cả ty 8 mẫu
6 Thí nghiệm mẫu sứ đứng gốm 35kV cả ty 3 mẫu
7 Bát cách điện U120BP (phục vụ thí nghiệm) 1 Bát
8 Bát cách điện U70BLP (phục vụ thí nghiệm) 1 Bát
9 Sứ đứng gốm 35kV cả ty >=875 (phục vụ thí nghiệm) 1 Quả
10 Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 (phục vụ thí nghiệm) 18 m
11 Dây nhôm lõi thép ACSR 120/19 (phục vụ thí nghiệm) 18 m
E Đền bù
1 Đền bù đất đai vĩnh viễn 3,96 m2
2 Chi phí hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm khi thu hồi đất nông nghiệp ( = 5 lần giá đất) 3,96 m2
3 Đền bù hoa màu kéo dây 8.244 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.042E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.08E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tượng tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo các hạng mục công trình lưới điện trung thế.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.886.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.772.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->