Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, dụng cụ cho Đoàn An diều dưỡng 298
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210610724-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đoàn An điều dưỡng 298/Cục Chính trị/Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị, dụng cụ cho Đoàn An diều dưỡng 298 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210610443 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua sắm tài sản phục vụ công tác quản lý - CNQP năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 09:40:00 đến ngày 2021-06-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,836,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cột gỗ tròn | 8 | Cái | Cột gỗ tròn đường kính 30cm, cao TB: 3,8m; gia công từ gỗ căm xe hoặc tương đương; sơn phủ 3 lớp | Hạng mục nhà gỗ | |
| 2 | Giằng gỗ hình chữ nhật | 27 | m | Giằng gỗ hình chữ nhật KT: 17*25cm, dài TB: 3m; (SL: 9 cái) gia công từ gỗ căm xe hoặc tương đương; chạy chỉ bốn phía, sơn phủ 3 lớp | Hạng mục nhà gỗ | |
| 3 | Thanh cánh thượng gỗ | 20 | m | Giằng gỗ hình chữ nhật KT: 15*25cm, dài TB: 5m; (SL: 4 cái) gia công từ gỗ căm xe; chạy chỉ bốn phía, sơn phủ 3 lớp | Hạng mục nhà gỗ | |
| 4 | Vì kèo gỗ bắt chữ A, gỗ hình chữ nhật | 32 | m | Vì kèo gỗ hình chữ nhật KT: 15*25cm, dài TB: 4m; (SL: 8 cái) gia công từ gỗ căm xe hoặc tương đương; chạy chỉ bốn phía, sơn phủ 3 lớp | Hạng mục nhà gỗ | |
| 5 | Trụ đỡ hẫng gỗ hình vuông | 5,6 | m | Trụ gỗ hình vuông KT: 20*20cm, dài TB:1,4m; (SL: 4 cái) gia công từ gỗ căm xe hoặc tương đương; chạy chỉ bốn phía, sơn phủ 3 lớp | Hạng mục nhà gỗ | |
| 6 | Thanh chống xiên gỗ hình chữ nhật | 10,8 | m | Trụ gỗ hình chữ nhật KT: 10*15cm, dài TB:0,9m; (SL: 12 cái) gia công từ gỗ căm xe hoặc tương đương; chạy chỉ bốn phía, sơn phủ 3 lớp | Hạng mục nhà gỗ | |
| 7 | Xà gồ gỗ 40x80mm | 10 | Cây | Xà gồ gỗ hình chữ nhật KT: 40*80mm, dài TB: 8m; gia công từ gỗ căm xe hoặc tương đương; sơn phủ 3 lớp | Hạng mục nhà gỗ | |
| 8 | Cầu phong gỗ 30x60mm | 20 | Cây | Cầu phong gỗ hình chữ nhật KT: 30*60mm, dài TB: 6m; gia công từ gỗ căm xe hoặc tương đương; sơn phủ 3 lớp | Hạng mục nhà gỗ | |
| 9 | Li tô gỗ 30x30mm | 60 | Cây | Cầu phong gỗ hình vuông KT: 30*30mm, dài TB: 8m; gia công từ gỗ căm xe hoặc tương đương; sơn phủ 3 lớp | Hạng mục nhà gỗ | |
| 10 | Ngói lợp loại 22 viên/m2 | 89,54 | m2 | Ngói đỏ, kích thước 2*4,07*11m, 22 viên/m2 Mỹ Xuân hoặc tương đương | Hạng mục nhà gỗ | |
| 11 | Ngói bò | 27 | viên | Ngói đỏ, kích thước 41*21cm Mỹ Xuân hoặc tương đương | Hạng mục nhà gỗ | |
| 12 | Đá kê chân cột | 8 | cái | Đá xanh, kích thước 30*30*25cm. Đá tự nhiên, hình dạng theo yêu cầu CĐT | Hạng mục nhà gỗ | |
| 13 | Công lắp dựng, lợp ngói | 20 | m2 | Ngói đỏ, kích thước 34*20,5mm Mỹ Xuân hoặc tương đương | Hạng mục nhà gỗ | |
| 14 | Đào đất thi công móng bó nền | 4,8 | m3 | Đào đất thi công móng KT 30*50cm | Hạng mục mái vòm | |
| 15 | Móng bó nền | 2,56 | m3 | Móng bó nền xây đá hộc vữa M75, KT 20*40cm | Hạng mục mái vòm | |
| 16 | Tôn nền cát | 21 | m3 | Đắp cát đệm tôn nền KT: 6*10m, dày 35cm (tưới nước đầm kỹ). Châu Pha hoặc tương đương | Hạng mục mái vòm | |
| 17 | Bê tông lót nền đá 1x2 M200 | 9 | m3 | Bê tông lót nền đá 1x2 M200, dày 15cm | Hạng mục mái vòm | |
| 18 | Lát gạch gốm nền nhà | 60 | m2 | Gạch gồm màu ngói KT 40x40xm. Mỹ Xuân hoặc tương đương | Hạng mục mái vòm | |
| 19 | Cột sắt tròn D50cm | 864 | m | Cột sắt tròn mạ kẻm D50cm dày 1,4ly cao TB 3,6m, thiết kế chốt để kiểu thay đổi chiều cao khi cần thiết | Hạng mục mái vòm | |
| 20 | Khung vì kèo sắt hộp 30*30cm chạy xung quanh | 355,2 | m2 | Khung sắt hộp Kt 30x30cm, dày 1,4ly, Kt 3,2*4,2m | Hạng mục mái vòm | |
| 21 | Bạt che khung vòm | 1.123,2 | m2 | Bạt che loại 02 mặt dày chống thấm nước, màu trắng sọc xanh, may viền sung quanh KT:2*2,6*3,6m | Hạng mục mái vòm | |
| 22 | Chân đế vòm thép hình | 240 | cái | Chân chế khung vòm bằng thép tấm hàn nối đoạn thép ống tạo đế để lắp đặt vòm | Hạng mục mái vòm | |
| 23 | Công sơn, lắp đặt bàn giao | 60 | công | Khung sắt sơn chống ghỉ màu xanh 3 nước, lắp đặt để bàn giao hoàn thành khung vòm | Hạng mục mái vòm | |
| 24 | Bàn gỗ cà phê gỗ | 30 | Cái | Mặt bàn tròn đường kính 0,6m, độ dầy 2cm; chân rời gấp xếp, chiều cao 0,75m; gia công từ gỗ N2 hoặc tương đương; sơn phủ 3 lớp | ||
| 25 | Ghế gỗ cà phê gỗ | 120 | Cái | Mặt bàn tròn đường kính 0,6m, độ dầy 2cm; chiều cao 0,75m; gia công từ gỗ N2 hoặc tương đương; sơn phủ 3 lớp | ||
| 26 | Tivi 32 inch | 20 | Cái | Loại Tivi: Smart Tivi; Kích cỡ màn hình: 32 inch; Độ phân giải: Full HD Kết nối Bluetooth:Có (Loa, chuột, bàn phím) Kết nối Internet: Có; Cổng HDMI: 2 cổng; Cổng AV:Composite tích hợp trong Component; Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC; USB:1 cổng; Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2; Tính năng thông minh (Cập nhật 11/2020): Hệ điều hành, giao diện:Tizen OS Các ứng dụng sẵn có:YouTube, Netflix, Trình duyệt web, Kho ứng dụng; Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm:Galaxy Play (Fim+); Kích thước có chân, đặt bàn: Ngang 73.74 cm - Cao 43.8 cm - Dày 7.41 cm Khối lượng có chân: 4,12 kg Kích thước không chân, treo tường: Ngang 73.74 cm - Cao 43.8 cm - Dày 7.41 cm Khối lượng không chân: 4 kg Nơi sản xuất:Việt Nam Dòng sản phẩm: Tương dương TIVI LED SAMSUNG UA32T4500 . | ||
| 27 | Dây điện điều khiển | 200 | mét | Cadivi hoặc tương đương | ||
| 28 | Giá đỡ tivi khung thép chống gỉ thép vuông 2x2cm dày 1,2mm | 20 | bộ | Sản xuất tại Việt Nam | ||
| 29 | Vật tư phụ lắp đặt và chi phí khác (Băng keo, đầu cốt, keo dán, bu lông, đai ốc, vít cấy...) | 20 | hệ | Việt Nam | ||
| 30 | Chi phí nhân công | 20 | bộ | Việt Nam | ||
| 31 | Máy lạnh 1,5 HP | 25 | Bộ | Xuất xứ : Thương hiệu : Nhật - Sản xuất tại : Thái Lan Loại Gas lạnh : R32 Loại máy : Không inverter (không tiết kiệm điện) - loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) Công suất làm lạnh : 1.5 Hp (1.5 Ngựa) - 12.000 Btu/h, chế độ Powelful giúp làm lạnh nhanh. Sử dụng cho phòng : Diện tích 16 - 20 m² hoặc 48 - 60 m³ khí (thích hợp cho phòng khách, văn phòng) Nguồn điện (Ph/V/Hz) : 1 Pha, 220 - 240 V, 50Hz Công suất tiêu thụ điện : 0.933 kW Kích thước dàn lạnh (mm) : 283 × 770 × 223 (mm) Kích thước ống đồng Gas (mm) : 6.35 / 9.52 DÀN LẠNH Trọng lượng dàn lạnh (Kg) : 8 (Kg) DÀN NÓNG Kích thước dàn nóng (mm) : 550 × 658 × 275 (mm) Trọng lượng dàn nóng (Kg) : 25 (Kg). Tương đương DAIKIN ATF35UV1V | ||
| 32 | Ống đồng | 125 | mét | Việt Nam | ||
| 33 | Bảo ôn, xi băng bọc cách nhiệt, cách điện... | 125 | mét | Việt Nam | ||
| 34 | CB 25A 3PHA | 25 | Cái | Panasonic hoặc tương đương | ||
| 35 | Dây điện điều khiển 3,5mm2 | 500 | mét | Cadivi hoặc tương đương | ||
| 36 | Khung giá đỡ cụm nóng (thép hộp chống gỉ đặc biệt) | 25 | bộ | Khung thép bằng V50x5 sơn tĩnh điện. Việt Nam | ||
| 37 | Bu lon nở dạng inox D12*25 (Inox 304; TC:DIN 931/933) | 25 | bộ | Đảm bảo chịu tải theo TCVN hiện hành | ||
| 38 | Gas R410 nạp bổ sung | 25 | bộ | Việt Nam | ||
| 39 | Vật tư phụ lắp đặt và chi phí khác (Băng keo, đầu cốt, keo dán, vít cấy...) | 25 | bộ | Việt Nam | ||
| 40 | Chi phí nhân công tháo dỡ, lắp đặt giàn dáo | 25 | bộ | Việt Nam | ||
| 41 | Máy giặt | 2 | Cái | Kiểu máy giặt: Máy giặt sấy cửa trước; Khối lượng giặt thực tế: 21kg; Khối lượng sấy thực tế: 12kg; Công suất tiêu thụ: 20,2Wh/kg; Tốc độ quay vắt: 1.200 vòng/phút; Động cơ dẫn động: Truyền động trực tiếp; Số lượng chương trình: 15 chương trình; Khối lượng giặt sấy thực tế: Giặt (21kg), Sấy (12kg); Công nghệ Inverter: Có; Chất liệu lồng giặt: Thép không gỉ; Chất liệu vỏ máy: Thép không gỉ; Chất liệu nắp máy: Kính chịu lực; Khối lượng giặt: Trên 10kg; Kích thước: Main Washer (70cm x 83,5cm x 99cm), Mini Washer (70cm x 77cm x 36cm) | ||
| 42 | Bộ khung đế thép kê máy giặt, có 4 bánh xe | 2 | bộ | Khung inox 30x60x1,4mm | ||
| 43 | Chi phí vận chuyển lắp đặt, vật tư phụ dây điện, ổ cắm, CB | 1 | bộ | Việt Nam | ||
| 44 | Bộ ghế bố gỗ ngồi mát | 600 | Cái | Khung ghế bằng gỗ nhóm 3 , KT:4x6cm, sơn 3 nước bảo vệ, trãi tấm bố, may thu 2 đầu bằng loại vải bố ni lông không thấm nước. Buloon chịu lực đảm bảo theo TCVN |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.754615E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự đã hoàn
thành toàn bộ hoặc hoàn thành >= 80% khối lượng công
việc của hợp đồng theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.560.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành thiết bị lớn hơn hoặc bằng 12 tháng. Nhà thầu phải thực hiện: - Phải có mặt tại hiện trường trong vòng 24 giờ để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Thời gian khắc phục hư hỏng không quá 48 giờ kể từ khi có mặt tại hiện trường. - Mọi chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật và Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục do lỗi kỹ thuật của nhà sản xuất. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của đại lý hoặc đại diện có khả năng bảo hành, bảo trì đối với các công việc liên quan đến gói thầu. -Địa điểm bảo hành: Tại Đoàn An Điều Dưỡng 298. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi