Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210630036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Gia Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210602517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Gia Phong và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 09:45:00 đến ngày 2021-06-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,280,069,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54201035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.570017E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành thủy lợi.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình NN&PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy phó ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành thủy lợi.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên có xác nhận chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc địa ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên có xác nhận chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục có sức nâng ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm về phần xe và kiểm định chất lượng về phần cần trục theo xe còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào có thể tích gầu ≥1,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi có công suất ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn có công suất ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí có công suất ≥10Hp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Ô tô tự đổ có tải trọng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Xe ô tô trộn bê tông có tải trọng ≥8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy lu bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy lu bánh hơi có trọng lượng tĩnh ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy lu rung có lực rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ô tô tưới nước có thể tích thùng chứa ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy rải CPĐD có năng suất rải ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy san có công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ ỐP MÁI | |||
| 1 | Đá hộc ốp mái xây VXM M100# | Theo yêu cầu của HSTK | 673,3946 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm ốp mái 2x4, dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 225,968 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây chân khay VXM M100# | Theo yêu cầu của HSTK | 127,185 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm chân khay, dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 31,7232 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre chân khay, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 12.690 | m |
| 6 | Giấy dầu tẩm nhựa khe lún (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) | Theo yêu cầu của HSTK | 72,48 | m2 |
| 7 | Ống PVC tầng lọc ngược D90, L=0.9m, bố trí khoảng cách 5m/ ống | Theo yêu cầu của HSTK | 94,5 | m |
| 8 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Theo yêu cầu của HSTK | 4,2 | m2 |
| 9 | Bê tông cọc tiêu M250#, đá 1x2 đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 1,566 | m3 |
| 10 | Cốt thép cọc tiêu, D≤10 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 173,8695 | kg |
| 11 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 21,12 | m2 |
| 12 | Sơn phản quang đầu cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 5,28 | m2 |
| 13 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 22,08 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 64 | cái |
| 15 | Bê tông cọc tiêu M150#, đá 2x4 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 2,304 | m3 |
| B | KÊNH XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Bê tông giằng đỉnh kênh M250#, đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 99,1791 | m3 |
| 2 | Cốt thép giằng đỉnh kênh D≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8.913,9671 | kg |
| 3 | Ván khuôn giăng đỉnh kênh | Theo yêu cầu của HSTK | 661,194 | m2 |
| 4 | Bê tông giằng ngang kênh M250#, đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 5,478 | m3 |
| 5 | Cốt thép giằng ngang kênh D≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 888,9426 | kg |
| 6 | Ván khuôn giằng ngang kênh | Theo yêu cầu của HSTK | 81 | m2 |
| 7 | Đá hộc xây thân kênh VXM M100# | Theo yêu cầu của HSTK | 991,791 | m3 |
| 8 | Trát tường thân kênh VXM M75# dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK | 2.534,577 | m2 |
| 9 | Láng nền móng kênh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 808,138 | m2 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 940,8176 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm móng kênh, dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 235,2044 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre móng kênh, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 94.080 | m |
| 13 | Giấy dầu tẩm nhựa khe lún (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) | Theo yêu cầu của HSTK | 202,74 | m2 |
| 14 | Đắp đất bờ vây K85 (bằng đất tận dụng) | Theo yêu cầu của HSTK | 436,875 | m3 |
| 15 | Thanh thải bờ vây | Theo yêu cầu của HSTK | 436,875 | m3 |
| 16 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1.958,585 | m3 |
| 17 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đầm cóc đạt độ chặt K85 (bằng đất tận dụng) | Theo yêu cầu của HSTK | 900,8799 | m3 |
| 18 | Bê tông khung giàn van đổ tại chỗ đá 1x2 M250# | Theo yêu cầu của HSTK | 0,324 | m3 |
| 19 | Cốt thép khung giàn van D≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 9,1889 | kg |
| 20 | Cốt thép khung giàn van 10| Theo yêu cầu của HSTK | 53,5569 | kg | |
| 21 | Ván khuôn khung giàn van | Theo yêu cầu của HSTK | 5,752 | m2 |
| 22 | Bê tông cánh phai đúc sẵn đá 1x2 M250# | Theo yêu cầu của HSTK | 0,207 | m3 |
| 23 | Sản xuất thép hình cánh phai | Theo yêu cầu của HSTK | 73,874 | kg |
| 24 | Lắp đặt thép hình cánh phai | Theo yêu cầu của HSTK | 73,874 | kg |
| 25 | Sản xuất thép tấm cánh phai | Theo yêu cầu của HSTK | 12,56 | kg |
| 26 | Lắp đặt thép tấm cánh phai | Theo yêu cầu của HSTK | 12,56 | kg |
| 27 | Sơn chống gỉ thép hình, thép tấm 3 nước cánh phai | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7886 | m2 |
| 28 | Thép tròn cánh phai D12 | Theo yêu cầu của HSTK | 37,2882 | kg |
| 29 | Bulong cánh phai M12, L=30cm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 30 | Vít nâng cánh phai V1, Lvít ≥ 1.8m, Ltiện ren ≥ 1.5m | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cấu kiện |
| 32 | Bê tông móng khung giàn van đổ tại chỗ đá 2x4 M200# | Theo yêu cầu của HSTK | 4,7165 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng khung giàn van | Theo yêu cầu của HSTK | 21,82 | m2 |
| 34 | Đá 4x6 móng khung giàn van chèn đầu cọc dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | m3 |
| 35 | Đóng cọc tre móng khung giàn van, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 200 | m |
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | BTXM M250# đá 2x4 dày 18cm | Theo yêu cầu của HSTK | 979,0425 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 680,3702 | m2 |
| 3 | Giấy dầu | Theo yêu cầu của HSTK | 5.439,125 | m2 |
| 4 | CPĐD loại I dày 15cm | Theo yêu cầu của HSTK | 985,9613 | m3 |
| 5 | Đắp nền đầm chặt K95 dày 30cm (đã trừ cống ngang chiếm chỗ) | Theo yêu cầu của HSTK | 1.965,7604 | m3 |
| 6 | Mua vật liệu đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 2.221,3093 | m3 |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 3.658,2889 | m3 |
| 8 | Đánh cấp đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 526,889 | m3 |
| 9 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 254,9339 | m3 |
| 10 | Vét bùn, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 432,1155 | m3 |
| 11 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 955,4696 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 264,2088 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 8.548,5119 | m3 |
| 14 | Mua vật liệu đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 8.689,9534 | m3 |
| 15 | Phá bê tông mặt đường hiện trạng | Theo yêu cầu của HSTK | 49,438 | m3 |
| 16 | Thép tròn trơn khe co giả có cốt thép D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.957,88 | kg |
| 17 | Chiều dài xẻ khe co giả có cốt thép (rộng 0.5cm, sâu 4cm) | Theo yêu cầu của HSTK | 560 | m |
| 18 | Trám khe co giả có cốt thép bằng mastic | Theo yêu cầu của HSTK | 560 | m |
| 19 | Matit chèn khe co giả có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,14 | m3 |
| 20 | Chiều dài xẻ khe co giả không cốt thép (rộng 0.5cm, sâu 4cm) | Theo yêu cầu của HSTK | 566,56 | m |
| 21 | Trám khe co giả không cốt thép bằng mastic | Theo yêu cầu của HSTK | 566,56 | m |
| 22 | Matit chèn khe co giả không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1416 | m3 |
| 23 | Thép tròn trơn khe dãn D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 443,682 | kg |
| 24 | Thép tròn khe dãn D12 | Theo yêu cầu của HSTK | 766,6825 | kg |
| 25 | Thép tròn khe dãn D10 | Theo yêu cầu của HSTK | 207,0516 | kg |
| 26 | Trám khe dãn bằng mastic | Theo yêu cầu của HSTK | 84 | m |
| 27 | Matit chèn khe dãn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,063 | m3 |
| 28 | Ống nhựa khe dãn D34 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,8 | m |
| 29 | Gỗ đệm khe dãn | Theo yêu cầu của HSTK | 12,6 | m2 |
| 30 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 5.085,048 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 741,1793 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 49,438 | m3 |
| 33 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 5.875,6653 | m3 |
| D | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250# đá 1x2 (đúc sẵn) | Theo yêu cầu của HSTK | 15,9784 | m3 |
| 2 | Thép ống cống D≤10 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.513,1134 | kg |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 354,5343 | m2 |
| 4 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 197,4929 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu của HSTK | 74 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông - Đường kính 500mm | Theo yêu cầu của HSTK | 38 | mối nối |
| 7 | Nối ống bê tông - Đường kính 1000mm | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | mối nối |
| 8 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớp ống cống (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) | Theo yêu cầu của HSTK | 29,7197 | m2 |
| 9 | Bê tông móng cống đổ tại chỗ đá 2x4 M150# | Theo yêu cầu của HSTK | 11,4858 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 16,631 | m2 |
| 11 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,582 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre móng cống, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 2.295 | m |
| 13 | Cốt thép gia cường mặt đường trên cống 10| Theo yêu cầu của HSTK | 3.369,432 | kg | |
| 14 | Cắt khe sâu 4cm | Theo yêu cầu của HSTK | 52,5 | m |
| 15 | Bê tông giằng đỉnh kè M250#, đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 1,84 | m3 |
| 16 | Cốt thép giằng đỉnh kè D≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 134,9971 | kg |
| 17 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Theo yêu cầu của HSTK | 9,2 | m2 |
| 18 | Đá hộc xây thân kênh VXM M100# | Theo yêu cầu của HSTK | 28,653 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng kênh, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng kênh, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,4 | m3 |
| 21 | Đá dăm đệm móng kênh, dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,27 | m3 |
| 22 | Đóng cọc tre móng kênh, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1.635 | m |
| 23 | Bê tông tường đầu, tường cánh, hèm phai M200# đá 2x4 (đổ tại chỗ) | Theo yêu cầu của HSTK | 9,2413 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hèm phai | Theo yêu cầu của HSTK | 65,002 | m2 |
| 25 | Bê tông Móng tường đầu, tường cánh, sân cống M150# đá 2x4 (đổ tại chỗ) | Theo yêu cầu của HSTK | 18,224 | m3 |
| 26 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 56,4028 | m2 |
| 27 | Đá dăm đệm Móng tường đầu, tường cánh, sân cống dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,541 | m3 |
| 28 | Đóng cọc tre Móng tường đầu, tường cánh, sân cống, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1.770 | m |
| 29 | Phá cống BTCT hiện trạng bằng búa căn | Theo yêu cầu của HSTK | 3,228 | m3 |
| 30 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 171,6361 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 103,8434 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 57,4084 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 3,228 | m3 |
| 34 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 60,6364 | m3 |
| E | CỐNG BẢN BTXM B600 | |||
| 1 | Bê tông thân cống đổ tại chỗ đá 2x4 M200# | Theo yêu cầu của HSTK | 10,1889 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống | Theo yêu cầu của HSTK | 67,926 | m2 |
| 3 | Bê tông móng cống đổ tại chỗ đá 2x4 M200# | Theo yêu cầu của HSTK | 6,2384 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 9,3124 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0534 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre móng cống, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1.527,5 | m |
| 7 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250# | Theo yêu cầu của HSTK | 3,3912 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan D≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 235,4286 | kg |
| 9 | Cốt thép tấm đan 10| Theo yêu cầu của HSTK | 453,2044 | kg | |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 12,564 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cấu kiện |
| 12 | BTCT mũ mố đổ tại chỗ đá 1x2, M250# | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1384 | m3 |
| 13 | Cốt thép mũ mố D≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 192,194 | kg |
| 14 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 14,256 | m2 |
| 15 | Cốt thép gia cường mặt đường trên cống D≤10 | Theo yêu cầu của HSTK | 35,375 | kg |
| 16 | Cốt thép gia cường mặt đường trên cống 10| Theo yêu cầu của HSTK | 2.491,2951 | kg | |
| 17 | Cắt khe sâu 4cm | Theo yêu cầu của HSTK | 17,5 | m |
| 18 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 25,0492 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,3312 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 14,7849 | m3 |
| 21 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 14,7849 | m3 |
| F | CỐNG BẢN BTXM B1000 | |||
| 1 | Bê tông thân cống đổ tại chỗ đá 2x4 M200# | Theo yêu cầu của HSTK | 7,4554 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống | Theo yêu cầu của HSTK | 49,7024 | m2 |
| 3 | Bê tông móng cống đổ tại chỗ đá 2x4 M200# | Theo yêu cầu của HSTK | 4,8312 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 5,368 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4156 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre móng cống, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1.210 | m |
| 7 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250# | Theo yêu cầu của HSTK | 2,688 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan D≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 174,9161 | kg |
| 9 | Cốt thép tấm đan 10| Theo yêu cầu của HSTK | 363,9051 | kg | |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 8,736 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cấu kiện |
| 12 | BTCT mũ mố đổ tại chỗ đá 1x2, M250# | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2708 | m3 |
| 13 | Cốt thép mũ mố D≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 114,2163 | kg |
| 14 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 8,472 | m2 |
| 15 | Cốt thép gia cường mặt đường trên cống D≤10 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,3108 | kg |
| 16 | Cốt thép gia cường mặt đường trên cống 10| Theo yêu cầu của HSTK | 830,8164 | kg | |
| 17 | Cắt khe sâu 4cm | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | m |
| 18 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 11,61 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,176 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 7,0164 | m3 |
| 21 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 7,0164 | m3 |
| G | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Bê tông thân cống, hèm phai M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,082 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 30,603 | m3 |
| 3 | Bê tông trần cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,2005 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cống, hèm phai | Theo yêu cầu của HSTK | 132,4 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 26,1592 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép trần cống | Theo yêu cầu của HSTK | 39,6342 | m2 |
| 7 | Cốt thép tường cống 10| Theo yêu cầu của HSTK | 2.487,5914 | kg | |
| 8 | Cốt thép móng cống 10| Theo yêu cầu của HSTK | 1.917,3677 | kg | |
| 9 | Cốt thép sàn cống 10| Theo yêu cầu của HSTK | 1.151,5294 | kg | |
| 10 | Bê tông lót móng cống M100# dày 10cm, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,76 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre móng cống, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 3.600 | m |
| 12 | Bê tông tường cánh đổ tại chỗ đá 1x2, M250# | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9657 | m3 |
| 13 | Cốt thép tường cánh 10| Theo yêu cầu của HSTK | 291,566 | kg | |
| 14 | Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 19,7712 | m2 |
| 15 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống đổ tại chỗ đá 2x4, M250# | Theo yêu cầu của HSTK | 4,644 | m3 |
| 16 | Cốt thép móng tường đầu, tường cánh, sân cống 10| Theo yêu cầu của HSTK | 916,9028 | kg | |
| 17 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống | Theo yêu cầu của HSTK | 14,64 | m2 |
| 18 | Bê tông lót móng tường đầu, tường cánh, sân cống M100# dày 10cm, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,322 | m3 |
| 19 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1.452,5 | m |
| 20 | Sân cống đá hộc xây VXM M100# | Theo yêu cầu của HSTK | 7,2 | m3 |
| 21 | Đá 4x6 móng tường đầu, tường cánh, sân cống | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4 | m3 |
| 22 | Bê tông cầu công tác đổ tại chỗ đá 1x2, M250# | Theo yêu cầu của HSTK | 1,35 | m3 |
| 23 | Cốt thép cầu công tác 10| Theo yêu cầu của HSTK | 185,6123 | kg | |
| 24 | Ván khuôn thép trần cống | Theo yêu cầu của HSTK | 8,1 | m2 |
| 25 | Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) | Theo yêu cầu của HSTK | 6,88 | m2 |
| 26 | Khớp nối PVC | Theo yêu cầu của HSTK | 7,6 | m |
| 27 | Cốt thép gia cường mặt đường trên cống 10| Theo yêu cầu của HSTK | 634,0768 | kg | |
| 28 | Cắt khe sâu 4cm | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | m |
| 29 | Phá cống BTCT hiện trạng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,45 | m3 |
| 30 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 67,155 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 72,446 | m3 |
| 32 | Mua vật liệu đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 79,6906 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 67,155 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 2,45 | m3 |
| 35 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 69,605 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54201035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.570017E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành thủy lợi.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình NN&PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy phó ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | + 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành thủy lợi.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên có xác nhận chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc địa ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên có xác nhận chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục có sức nâng ≥6T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm về phần xe và kiểm định chất lượng về phần cần trục theo xe còn hiệu lực kèm theo) | 1 |
| 2 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 3 | Máy đào có thể tích gầu ≥1,2m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 4 | Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 5 | Búa thủy lực | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi có công suất ≥1,5 KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy hàn có công suất ≥23 KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy nén khí có công suất ≥10Hp | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150l | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250l | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Ô tô tự đổ có tải trọng ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 5 |
| 14 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 3 |
| 15 | Máy uốn cắt thép có công suất ≥5kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Xe ô tô trộn bê tông có tải trọng ≥8T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 17 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 18 | Máy lu bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 19 | Máy lu bánh hơi có trọng lượng tĩnh ≥16T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 20 | Máy lu rung có lực rung ≥25T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 21 | Ô tô tưới nước có thể tích thùng chứa ≥5m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 22 | Máy rải CPĐD có năng suất rải ≥50m3/h | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 23 | Máy san có công suất ≥ 110CV | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi