Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210630036-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Gia Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210602517
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Gia Phong và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 09:45:00 đến ngày 2021-06-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,280,069,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54201035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.570017E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành thủy lợi.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình NN&PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy phó ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành thủy lợi.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên có xác nhận chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc địa ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên có xác nhận chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục có sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm về phần xe và kiểm định chất lượng về phần cần trục theo xe còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào có thể tích gầu ≥1,2m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi có công suất ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn có công suất ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí có công suất ≥10Hp
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Ô tô tự đổ có tải trọng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 5
14-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Xe ô tô trộn bê tông có tải trọng ≥8T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy lu bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy lu bánh hơi có trọng lượng tĩnh ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ô tô tưới nước có thể tích thùng chứa ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy rải CPĐD có năng suất rải ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy san có công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ ỐP MÁI
1Đá hộc ốp mái xây VXM M100#Theo yêu cầu của HSTK673,3946m3
2Đá dăm đệm ốp mái 2x4, dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK225,968m3
3Đá hộc xây chân khay VXM M100#Theo yêu cầu của HSTK127,185m3
4Đá dăm đệm chân khay, dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK31,7232m3
5Đóng cọc tre chân khay, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK12.690m
6Giấy dầu tẩm nhựa khe lún (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa)Theo yêu cầu của HSTK72,48m2
7Ống PVC tầng lọc ngược D90, L=0.9m, bố trí khoảng cách 5m/ ốngTheo yêu cầu của HSTK94,5m
8Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcTheo yêu cầu của HSTK4,2m2
9Bê tông cọc tiêu M250#, đá 1x2 đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK1,566m3
10Cốt thép cọc tiêu, D≤10 mmTheo yêu cầu của HSTK173,8695kg
11Ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK21,12m2
12Sơn phản quang đầu cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK5,28m2
13Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK22,08m2
14Lắp dựng cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK64cái
15Bê tông cọc tiêu M150#, đá 2x4 đổ tại chỗTheo yêu cầu của HSTK2,304m3
B KÊNH XÂY ĐÁ HỘC
1Bê tông giằng đỉnh kênh M250#, đá 1x2 đổ tại chỗTheo yêu cầu của HSTK99,1791m3
2Cốt thép giằng đỉnh kênh D≤10mmTheo yêu cầu của HSTK8.913,9671kg
3Ván khuôn giăng đỉnh kênhTheo yêu cầu của HSTK661,194m2
4Bê tông giằng ngang kênh M250#, đá 1x2 đổ tại chỗTheo yêu cầu của HSTK5,478m3
5Cốt thép giằng ngang kênh D≤10mmTheo yêu cầu của HSTK888,9426kg
6Ván khuôn giằng ngang kênhTheo yêu cầu của HSTK81m2
7Đá hộc xây thân kênh VXM M100#Theo yêu cầu của HSTK991,791m3
8Trát tường thân kênh VXM M75# dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK2.534,577m2
9Láng nền móng kênh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu của HSTK808,138m2
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK940,8176m3
11Đá dăm đệm móng kênh, dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK235,2044m3
12Đóng cọc tre móng kênh, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK94.080m
13Giấy dầu tẩm nhựa khe lún (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa)Theo yêu cầu của HSTK202,74m2
14Đắp đất bờ vây K85 (bằng đất tận dụng)Theo yêu cầu của HSTK436,875m3
15Thanh thải bờ vâyTheo yêu cầu của HSTK436,875m3
16Đào nền đường, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK1.958,585m3
17Đắp hoàn trả hố móng bằng đầm cóc đạt độ chặt K85 (bằng đất tận dụng)Theo yêu cầu của HSTK900,8799m3
18Bê tông khung giàn van đổ tại chỗ đá 1x2 M250#Theo yêu cầu của HSTK0,324m3
19Cốt thép khung giàn van D≤10mmTheo yêu cầu của HSTK9,1889kg
20Cốt thép khung giàn van 10Theo yêu cầu của HSTK53,5569kg
21Ván khuôn khung giàn vanTheo yêu cầu của HSTK5,752m2
22Bê tông cánh phai đúc sẵn đá 1x2 M250#Theo yêu cầu của HSTK0,207m3
23Sản xuất thép hình cánh phaiTheo yêu cầu của HSTK73,874kg
24Lắp đặt thép hình cánh phaiTheo yêu cầu của HSTK73,874kg
25Sản xuất thép tấm cánh phaiTheo yêu cầu của HSTK12,56kg
26Lắp đặt thép tấm cánh phaiTheo yêu cầu của HSTK12,56kg
27Sơn chống gỉ thép hình, thép tấm 3 nước cánh phaiTheo yêu cầu của HSTK2,7886m2
28Thép tròn cánh phai D12Theo yêu cầu của HSTK37,2882kg
29Bulong cánh phai M12, L=30cmTheo yêu cầu của HSTK4bộ
30Vít nâng cánh phai V1, Lvít ≥ 1.8m, Ltiện ren ≥ 1.5mTheo yêu cầu của HSTK2bộ
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK2cấu kiện
32Bê tông móng khung giàn van đổ tại chỗ đá 2x4 M200#Theo yêu cầu của HSTK4,7165m3
33Ván khuôn móng khung giàn vanTheo yêu cầu của HSTK21,82m2
34Đá 4x6 móng khung giàn van chèn đầu cọc dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK0,4m3
35Đóng cọc tre móng khung giàn van, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK200m
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1BTXM M250# đá 2x4 dày 18cmTheo yêu cầu của HSTK979,0425m3
2Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK680,3702m2
3Giấy dầuTheo yêu cầu của HSTK5.439,125m2
4CPĐD loại I dày 15cmTheo yêu cầu của HSTK985,9613m3
5Đắp nền đầm chặt K95 dày 30cm (đã trừ cống ngang chiếm chỗ)Theo yêu cầu của HSTK1.965,7604m3
6Mua vật liệu đắpTheo yêu cầu của HSTK2.221,3093m3
7Đào nền đường, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK3.658,2889m3
8Đánh cấp đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK526,889m3
9Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK254,9339m3
10Vét bùn, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK432,1155m3
11Đào hố móng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK955,4696m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK264,2088m3
13Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK8.548,5119m3
14Mua vật liệu đắpTheo yêu cầu của HSTK8.689,9534m3
15Phá bê tông mặt đường hiện trạngTheo yêu cầu của HSTK49,438m3
16Thép tròn trơn khe co giả có cốt thép D25Theo yêu cầu của HSTK2.957,88kg
17Chiều dài xẻ khe co giả có cốt thép (rộng 0.5cm, sâu 4cm)Theo yêu cầu của HSTK560m
18Trám khe co giả có cốt thép bằng masticTheo yêu cầu của HSTK560m
19Matit chèn khe co giả có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK0,14m3
20Chiều dài xẻ khe co giả không cốt thép (rộng 0.5cm, sâu 4cm)Theo yêu cầu của HSTK566,56m
21Trám khe co giả không cốt thép bằng masticTheo yêu cầu của HSTK566,56m
22Matit chèn khe co giả không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK0,1416m3
23Thép tròn trơn khe dãn D25Theo yêu cầu của HSTK443,682kg
24Thép tròn khe dãn D12Theo yêu cầu của HSTK766,6825kg
25Thép tròn khe dãn D10Theo yêu cầu của HSTK207,0516kg
26Trám khe dãn bằng masticTheo yêu cầu của HSTK84m
27Matit chèn khe dãnTheo yêu cầu của HSTK0,063m3
28Ống nhựa khe dãn D34Theo yêu cầu của HSTK28,8m
29Gỗ đệm khe dãnTheo yêu cầu của HSTK12,6m2
30Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK5.085,048m3
31Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK741,1793m3
32Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK49,438m3
33San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK5.875,6653m3
D CỐNG TRÒN
1Bê tông ống cống M250# đá 1x2 (đúc sẵn)Theo yêu cầu của HSTK15,9784m3
2Thép ống cống D≤10Theo yêu cầu của HSTK1.513,1134kg
3Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK354,5343m2
4Quét nhựa đường nóng 2 lớp ống cốngTheo yêu cầu của HSTK197,4929m2
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu của HSTK741 đoạn ống
6Nối ống bê tông - Đường kính 500mmTheo yêu cầu của HSTK38mối nối
7Nối ống bê tông - Đường kính 1000mmTheo yêu cầu của HSTK21mối nối
8Giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớp ống cống (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa)Theo yêu cầu của HSTK29,7197m2
9Bê tông móng cống đổ tại chỗ đá 2x4 M150#Theo yêu cầu của HSTK11,4858m3
10Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu của HSTK16,631m2
11Đá dăm đệm móng cống dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK4,582m3
12Đóng cọc tre móng cống, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK2.295m
13Cốt thép gia cường mặt đường trên cống 10Theo yêu cầu của HSTK3.369,432kg
14Cắt khe sâu 4cmTheo yêu cầu của HSTK52,5m
15Bê tông giằng đỉnh kè M250#, đá 1x2 đổ tại chỗTheo yêu cầu của HSTK1,84m3
16Cốt thép giằng đỉnh kè D≤10mmTheo yêu cầu của HSTK134,9971kg
17Ván khuôn giằng đỉnh kèTheo yêu cầu của HSTK9,2m2
18Đá hộc xây thân kênh VXM M100#Theo yêu cầu của HSTK28,653m3
19Xây đá hộc, xây móng kênh, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK3,6m3
20Xây đá hộc, xây móng kênh, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK20,4m3
21Đá dăm đệm móng kênh, dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK3,27m3
22Đóng cọc tre móng kênh, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK1.635m
23Bê tông tường đầu, tường cánh, hèm phai M200# đá 2x4 (đổ tại chỗ)Theo yêu cầu của HSTK9,2413m3
24Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hèm phaiTheo yêu cầu của HSTK65,002m2
25Bê tông Móng tường đầu, tường cánh, sân cống M150# đá 2x4 (đổ tại chỗ)Theo yêu cầu của HSTK18,224m3
26Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK56,4028m2
27Đá dăm đệm Móng tường đầu, tường cánh, sân cống dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK3,541m3
28Đóng cọc tre Móng tường đầu, tường cánh, sân cống, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK1.770m
29Phá cống BTCT hiện trạng bằng búa cănTheo yêu cầu của HSTK3,228m3
30Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK171,6361m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK103,8434m3
32Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK57,4084m3
33Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK3,228m3
34San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK60,6364m3
E CỐNG BẢN BTXM B600
1Bê tông thân cống đổ tại chỗ đá 2x4 M200#Theo yêu cầu của HSTK10,1889m3
2Ván khuôn thân cốngTheo yêu cầu của HSTK67,926m2
3Bê tông móng cống đổ tại chỗ đá 2x4 M200#Theo yêu cầu của HSTK6,2384m3
4Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu của HSTK9,3124m2
5Đá dăm đệm móng cống dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK3,0534m3
6Đóng cọc tre móng cống, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK1.527,5m
7Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250#Theo yêu cầu của HSTK3,3912m3
8Cốt thép tấm đan D≤10mmTheo yêu cầu của HSTK235,4286kg
9Cốt thép tấm đan 10Theo yêu cầu của HSTK453,2044kg
10Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK12,564m2
11Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK24cấu kiện
12BTCT mũ mố đổ tại chỗ đá 1x2, M250#Theo yêu cầu của HSTK2,1384m3
13Cốt thép mũ mố D≤10mmTheo yêu cầu của HSTK192,194kg
14Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK14,256m2
15Cốt thép gia cường mặt đường trên cống D≤10Theo yêu cầu của HSTK35,375kg
16Cốt thép gia cường mặt đường trên cống 10Theo yêu cầu của HSTK2.491,2951kg
17Cắt khe sâu 4cmTheo yêu cầu của HSTK17,5m
18Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK25,0492m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK9,3312m3
20Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK14,7849m3
21San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK14,7849m3
F CỐNG BẢN BTXM B1000
1Bê tông thân cống đổ tại chỗ đá 2x4 M200#Theo yêu cầu của HSTK7,4554m3
2Ván khuôn thân cốngTheo yêu cầu của HSTK49,7024m2
3Bê tông móng cống đổ tại chỗ đá 2x4 M200#Theo yêu cầu của HSTK4,8312m3
4Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu của HSTK5,368m2
5Đá dăm đệm móng cống dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK2,4156m3
6Đóng cọc tre móng cống, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK1.210m
7Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250#Theo yêu cầu của HSTK2,688m3
8Cốt thép tấm đan D≤10mmTheo yêu cầu của HSTK174,9161kg
9Cốt thép tấm đan 10Theo yêu cầu của HSTK363,9051kg
10Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK8,736m2
11Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK14cấu kiện
12BTCT mũ mố đổ tại chỗ đá 1x2, M250#Theo yêu cầu của HSTK1,2708m3
13Cốt thép mũ mố D≤10mmTheo yêu cầu của HSTK114,2163kg
14Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK8,472m2
15Cốt thép gia cường mặt đường trên cống D≤10Theo yêu cầu của HSTK11,3108kg
16Cốt thép gia cường mặt đường trên cống 10Theo yêu cầu của HSTK830,8164kg
17Cắt khe sâu 4cmTheo yêu cầu của HSTK7m
18Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK11,61m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK4,176m3
20Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK7,0164m3
21San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK7,0164m3
G CỐNG HỘP
1Bê tông thân cống, hèm phai M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK26,082m3
2Bê tông móng cống M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK30,603m3
3Bê tông trần cống M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK10,2005m3
4Ván khuôn thân cống, hèm phaiTheo yêu cầu của HSTK132,4m2
5Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu của HSTK26,1592m2
6Ván khuôn thép trần cốngTheo yêu cầu của HSTK39,6342m2
7Cốt thép tường cống 10Theo yêu cầu của HSTK2.487,5914kg
8Cốt thép móng cống 10Theo yêu cầu của HSTK1.917,3677kg
9Cốt thép sàn cống 10Theo yêu cầu của HSTK1.151,5294kg
10Bê tông lót móng cống M100# dày 10cm, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK5,76m3
11Đóng cọc tre móng cống, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK3.600m
12Bê tông tường cánh đổ tại chỗ đá 1x2, M250#Theo yêu cầu của HSTK2,9657m3
13Cốt thép tường cánh 10Theo yêu cầu của HSTK291,566kg
14Ván khuôn tường cánhTheo yêu cầu của HSTK19,7712m2
15Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống đổ tại chỗ đá 2x4, M250#Theo yêu cầu của HSTK4,644m3
16Cốt thép móng tường đầu, tường cánh, sân cống 10Theo yêu cầu của HSTK916,9028kg
17Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cốngTheo yêu cầu của HSTK14,64m2
18Bê tông lót móng tường đầu, tường cánh, sân cống M100# dày 10cm, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK2,322m3
19Đóng cọc tre, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK1.452,5m
20Sân cống đá hộc xây VXM M100#Theo yêu cầu của HSTK7,2m3
21Đá 4x6 móng tường đầu, tường cánh, sân cốngTheo yêu cầu của HSTK2,4m3
22Bê tông cầu công tác đổ tại chỗ đá 1x2, M250#Theo yêu cầu của HSTK1,35m3
23Cốt thép cầu công tác 10Theo yêu cầu của HSTK185,6123kg
24Ván khuôn thép trần cốngTheo yêu cầu của HSTK8,1m2
25Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa)Theo yêu cầu của HSTK6,88m2
26Khớp nối PVCTheo yêu cầu của HSTK7,6m
27Cốt thép gia cường mặt đường trên cống 10Theo yêu cầu của HSTK634,0768kg
28Cắt khe sâu 4cmTheo yêu cầu của HSTK7m
29Phá cống BTCT hiện trạngTheo yêu cầu của HSTK2,45m3
30Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK67,155m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK72,446m3
32Mua vật liệu đắpTheo yêu cầu của HSTK79,6906m3
33Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK67,155m3
34Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK2,45m3
35San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK69,605m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54201035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.570017E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành thủy lợi.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình NN&PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Chỉ huy phó công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy phó ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 + 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành thủy lợi.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.32
5 Cán bộ quản lý giá thành 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên có xác nhận chủ đầu tư.32
6 Cán bộ trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc địa ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên có xác nhận chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục có sức nâng ≥6T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm về phần xe và kiểm định chất lượng về phần cần trục theo xe còn hiệu lực kèm theo)1
2 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
3 Máy đào có thể tích gầu ≥1,2m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
4 Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
5 Búa thủy lực Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi có công suất ≥1,5 KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt3
7 Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt3
8 Máy hàn có công suất ≥23 KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
10 Máy nén khí có công suất ≥10Hp Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
11 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150l Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
12 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250l Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt3
13 Ô tô tự đổ có tải trọng ≥5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo5
14 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt3
15 Máy uốn cắt thép có công suất ≥5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
16 Xe ô tô trộn bê tông có tải trọng ≥8T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
17 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
18 Máy lu bánh thép có trọng lượng tĩnh ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
19 Máy lu bánh hơi có trọng lượng tĩnh ≥16T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
20 Máy lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
21 Ô tô tưới nước có thể tích thùng chứa ≥5m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
22 Máy rải CPĐD có năng suất rải ≥50m3/h Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
23 Máy san có công suất ≥ 110CV Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->