Gói thầu: Xây dựng đường giao thông và kè ao thôn Quảng Uyên, xã Minh Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210629419-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2021 09:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT
Tên gói thầu Xây dựng đường giao thông và kè ao thôn Quảng Uyên, xã Minh Châu
Số hiệu KHLCNT 20210621668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 09:40:00 đến ngày 2021-06-20 09:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,927,152,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CÂY XANH
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo Hồ sơ thiết kế 4,644 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Theo Hồ sơ thiết kế 51,607 1m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo Hồ sơ thiết kế 5,16 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo Hồ sơ thiết kế 5,16 100m3/1km
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV Theo Hồ sơ thiết kế 0,501 100m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Hồ sơ thiết kế 47,68 m3
7 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV Theo Hồ sơ thiết kế 5,57 1m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo Hồ sơ thiết kế 0,557 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo Hồ sơ thiết kế 0,557 100m3/1km
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Hồ sơ thiết kế 5,319 100m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Hồ sơ thiết kế 59,092 1m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế 1,522 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo Hồ sơ thiết kế 4,388 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo Hồ sơ thiết kế 4,388 100m3/1km
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Hồ sơ thiết kế 4,846 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Hồ sơ thiết kế 13,264 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Hồ sơ thiết kế 1,258 100m3
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo Hồ sơ thiết kế 25,15 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế 168,06 m3
20 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo Hồ sơ thiết kế 0,785 m3
21 Ván khuôn móng dài Theo Hồ sơ thiết kế 0,419 100m2
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế 25,126 m3
23 Lát gạch vỉa hè gạch tezzazo Theo Hồ sơ thiết kế 188,35 m2
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Hồ sơ thiết kế 0,94 100m2
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế 6,215 m3
26 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế 6,636 m3
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế 17,952 m2
28 Lắp đặt bó vỉa Theo Hồ sơ thiết kế 129,48 m
29 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Theo Hồ sơ thiết kế 9,557 m2
30 Trồng cây cao >3m, đường kính D10-12cm (Bao gồm cả công chăm sóc,...) Theo Hồ sơ thiết kế 12 cây
B RÃNH THOÁT NƯỚC B400
1 Cắt mặt đường bê tông xi măng Theo Hồ sơ thiết kế 39 m
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế 5,909 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Theo Hồ sơ thiết kế 0,053 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Theo Hồ sơ thiết kế 0,591 1m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo Hồ sơ thiết kế 0,059 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo Hồ sơ thiết kế 0,059 100m3/1km
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Hồ sơ thiết kế 0,279 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Hồ sơ thiết kế 3,102 1m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo Hồ sơ thiết kế 9,154 m3
10 Ván khuôn móng dài Theo Hồ sơ thiết kế 0,234 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế 13,732 m3
12 Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế 20,366 m3
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế 110,036 m2
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế 0,768 100m2
15 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế 5,833 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh đúc sẵn Theo Hồ sơ thiết kế 0,348 100m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế 6,917 m3
18 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D =8mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,418 tấn
19 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,408 tấn
20 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=12mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,465 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo Hồ sơ thiết kế 87,33 cái
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Hồ sơ thiết kế 0,074 100m3
23 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Hồ sơ thiết kế 0,018 100m3
24 Đắp cát vàng tạo phẳng Theo Hồ sơ thiết kế 0,351 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế 2,34 m3
26 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo Hồ sơ thiết kế 1,431 m3
27 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ thiết kế 0,069 100m2
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế 2,148 m3
29 Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế 4,778 m3
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế 16,562 m2
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế 0,083 100m2
32 Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế 0,667 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Hồ sơ thiết kế 0,023 100m2
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế 0,448 m3
35 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=8mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,033 tấn
36 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,019 tấn
37 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=12mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,028 tấn
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo Hồ sơ thiết kế 5 cái
39 ống HDPE-PE80 D300 chiều dài 3m (TBGQ-I/2021) Theo Hồ sơ thiết kế 12 m
40 Gia công lưới chắn rác Theo Hồ sơ thiết kế 0,052 tấn
41 Lắp đặt lưới chắn rác Theo Hồ sơ thiết kế 1,772 m2
42 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo Hồ sơ thiết kế 0,12 m3
43 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế 0,031 100m2
44 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế 0,53 m3
45 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Theo Hồ sơ thiết kế 10 cái
46 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - D=600mm Theo Hồ sơ thiết kế 6 1 đoạn ống
47 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Theo Hồ sơ thiết kế 5 mối nối
48 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện Theo Hồ sơ thiết kế 0,028 tấn
49 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong Theo Hồ sơ thiết kế 0,056 tấn
50 Van đóng mở V2: Sản xuất lắp đặt van đóng mở cống V2 Theo Hồ sơ thiết kế 1 bộ
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế 1,27 1m2
C TƯỜNG KÈ, LAN CAN, ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Bơm nước phục vụ thi công Theo Hồ sơ thiết kế 10 ca
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo Hồ sơ thiết kế 116,346 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo Hồ sơ thiết kế 23,269 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 Theo Hồ sơ thiết kế 235,123 m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 Theo Hồ sơ thiết kế 221,568 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Hồ sơ thiết kế 0,16 m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo Hồ sơ thiết kế 1,6 m3
8 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo Hồ sơ thiết kế 0,48 100m2
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,192 100m
10 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo Hồ sơ thiết kế 16,74 m2
11 Ván khuôn giằng móng lan can đá Theo Hồ sơ thiết kế 0,464 100m2
12 Lắp dựng cốt thép giằng móng lan can đá, D8mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,137 tấn
13 Lắp dựng cốt thép giằng móng lan can đá, D12mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,118 tấn
14 Lắp dựng cốt thép giằng móng lan can đá, D14mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,465 tấn
15 Bê tông giằng lan can đá, bê tông M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 6,284 m3
16 Trát tường giằng móng lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế 24,768 m2
17 Trụ lan can đá kích thước đế trụ 0,24x0,24x0,15m, thân trụ kích thước 0,18x0,18*0,78m, đài Sen cao 0,17m, trụ đục họa tiết trang trí hai mặt, đá màu xamh da trời Theo Hồ sơ thiết kế 61 cái
18 Đài sen đá kích thước 0,15x0,15x0,17m, đá màu xanh da trời Theo Hồ sơ thiết kế 61 cái
19 Chân lan can bằng đá tự nhiên màu xanh da trời kích thước 0,15x0,24x1,05m Theo Hồ sơ thiết kế 60 cái
20 Hoa văn lan can khắc bông Sen đá hai mặt kích thước 0,45x1,11x0,08m, đá màu xanh da trời Theo Hồ sơ thiết kế 60 tấm
21 Tay vịn lan can đá kích thước 0,16x1,11x0,12m, đá màu xanh da trời Theo Hồ sơ thiết kế 60 cái
22 Con suổt lan can bằng đá tự nhiên màu xanh da trời kích thước 0,09x0,19x0,08m Theo Hồ sơ thiết kế 60 cái
23 Con suốt lan can bằng đá tự nhiên màu xanh da trời kích thước 0,09x0,08x0,1m Theo Hồ sơ thiết kế 120 cái
24 Keo đán đá Weber Taifix loại 25kg/bao Theo Hồ sơ thiết kế 15 ba
25 Lắp dựng lan can đá bằng thủ công Theo Hồ sơ thiết kế 77,4 m
26 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ thiết kế 0,096 100m2
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế 1,44 m3
28 Khung móng cột M24x300x300x675 (TBGQ-I/2021) Theo Hồ sơ thiết kế 5 cái
29 Sắt mạ kẽm nhúng nóng (TBGQ-I/2021) Theo Hồ sơ thiết kế 62,4 kg
30 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ thiết kế 0,025 100m2
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế 0,312 m3
32 Khung móng tủ M16x260x260x500 (TBGQ-I/2021) Theo Hồ sơ thiết kế 1 cái
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế 0,84 m2
34 Sắt mạ kẽm nhúng nóng (TBGQ-I/2021) Theo Hồ sơ thiết kế 46,894 kg
35 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế 1,4 1m3
36 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 (TBGQ-I/2021) Theo Hồ sơ thiết kế 125,25 m
37 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo Hồ sơ thiết kế 1,253 100m
38 Luồn dây Cu/PVC 2x2,5mm2 lên đèn Theo Hồ sơ thiết kế 0,36 100m
39 Lắp bảng điện cửa cột Theo Hồ sơ thiết kế 5 bảng
40 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo Hồ sơ thiết kế 5 1 đầu cáp
41 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo Hồ sơ thiết kế 1 1 tủ
42 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Theo Hồ sơ thiết kế 5 1 cột
43 Đèn trang trí Theo Hồ sơ thiết kế 5 bộ
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Hồ sơ thiết kế 0,195 100m3
45 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Theo Hồ sơ thiết kế 32,775 m2
46 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung CLXM 6,2x10,5x22cm (TBGQ-I/2021) Theo Hồ sơ thiết kế 1.092,5 Viên
D RÃNH THOÁT NƯỚC B600
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Hồ sơ thiết kế 0,637 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Hồ sơ thiết kế 7,079 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế 0,433 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo Hồ sơ thiết kế 0,275 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo Hồ sơ thiết kế 0,275 100m3/1km
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo Hồ sơ thiết kế 8,477 m3
7 Ván khuôn móng dài Theo Hồ sơ thiết kế 0,208 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế 12,849 m3
9 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế 22,909 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế 117,48 m2
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế 0,587 100m2
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Theo Hồ sơ thiết kế 4,459 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh đúc sẵn Theo Hồ sơ thiết kế 0,436 100m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế 6,889 m3
15 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D =8mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,464 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,458 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=12mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,474 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo Hồ sơ thiết kế 133,5 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.78E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu cung cấp hợp đồng, kèm theo phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Thông báo kết quả trúng thầu. Các giấy tờ trên yêu cầu phải là bản gốc hoặc phô tô công chứng. (i) Đối với Nhà thầu độc lập: số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị gói thầu đang xét. (ii) Đối với Nhà thầu liên danh: các thành viên trong liên danh số lượng hợp đồng tương tự ít nhất bằng 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 50% giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của các thành viên liên danh ≥ 50% giá trị gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->