Gói thầu: Xây dựng đường giao thông và kè ao thôn Quảng Uyên, xã Minh Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629419-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2021 09:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT |
| Tên gói thầu | Xây dựng đường giao thông và kè ao thôn Quảng Uyên, xã Minh Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210621668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 09:40:00 đến ngày 2021-06-20 09:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,927,152,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CÂY XANH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,644 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế | 51,607 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,16 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,16 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,501 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Hồ sơ thiết kế | 47,68 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,57 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,557 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,557 | 100m3/1km |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,319 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế | 59,092 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,522 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,388 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,388 | 100m3/1km |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,846 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 13,264 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,258 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 25,15 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế | 168,06 | m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,785 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,419 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế | 25,126 | m3 |
| 23 | Lát gạch vỉa hè gạch tezzazo | Theo Hồ sơ thiết kế | 188,35 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,94 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,215 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,636 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 17,952 | m2 |
| 28 | Lắp đặt bó vỉa | Theo Hồ sơ thiết kế | 129,48 | m |
| 29 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 9,557 | m2 |
| 30 | Trồng cây cao >3m, đường kính D10-12cm (Bao gồm cả công chăm sóc,...) | Theo Hồ sơ thiết kế | 12 | cây |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC B400 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế | 39 | m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,909 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,591 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100m3/1km |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,279 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,102 | 1m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 9,154 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,234 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế | 13,732 | m3 |
| 12 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 20,366 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 110,036 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,768 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,833 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh đúc sẵn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,348 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,917 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D =8mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,418 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,408 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=12mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,465 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo Hồ sơ thiết kế | 87,33 | cái |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,351 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,34 | m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,431 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,069 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,148 | m3 |
| 29 | Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,778 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 16,562 | m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,667 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,448 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=8mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=12mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 39 | ống HDPE-PE80 D300 chiều dài 3m (TBGQ-I/2021) | Theo Hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 40 | Gia công lưới chắn rác | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 41 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,772 | m2 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 43 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,53 | m3 |
| 45 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - D=600mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | 1 đoạn ống |
| 47 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | mối nối |
| 48 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 49 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 50 | Van đóng mở V2: Sản xuất lắp đặt van đóng mở cống V2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,27 | 1m2 |
| C | TƯỜNG KÈ, LAN CAN, ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo Hồ sơ thiết kế | 10 | ca |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế | 116,346 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 23,269 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ thiết kế | 235,123 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ thiết kế | 221,568 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,192 | 100m |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế | 16,74 | m2 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng lan can đá | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,464 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng lan can đá, D8mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,137 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng lan can đá, D12mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng lan can đá, D14mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,465 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng lan can đá, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,284 | m3 |
| 16 | Trát tường giằng móng lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 24,768 | m2 |
| 17 | Trụ lan can đá kích thước đế trụ 0,24x0,24x0,15m, thân trụ kích thước 0,18x0,18*0,78m, đài Sen cao 0,17m, trụ đục họa tiết trang trí hai mặt, đá màu xamh da trời | Theo Hồ sơ thiết kế | 61 | cái |
| 18 | Đài sen đá kích thước 0,15x0,15x0,17m, đá màu xanh da trời | Theo Hồ sơ thiết kế | 61 | cái |
| 19 | Chân lan can bằng đá tự nhiên màu xanh da trời kích thước 0,15x0,24x1,05m | Theo Hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 20 | Hoa văn lan can khắc bông Sen đá hai mặt kích thước 0,45x1,11x0,08m, đá màu xanh da trời | Theo Hồ sơ thiết kế | 60 | tấm |
| 21 | Tay vịn lan can đá kích thước 0,16x1,11x0,12m, đá màu xanh da trời | Theo Hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 22 | Con suổt lan can bằng đá tự nhiên màu xanh da trời kích thước 0,09x0,19x0,08m | Theo Hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 23 | Con suốt lan can bằng đá tự nhiên màu xanh da trời kích thước 0,09x0,08x0,1m | Theo Hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 24 | Keo đán đá Weber Taifix loại 25kg/bao | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | ba |
| 25 | Lắp dựng lan can đá bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 77,4 | m |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 28 | Khung móng cột M24x300x300x675 (TBGQ-I/2021) | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 29 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng (TBGQ-I/2021) | Theo Hồ sơ thiết kế | 62,4 | kg |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,312 | m3 |
| 32 | Khung móng tủ M16x260x260x500 (TBGQ-I/2021) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,84 | m2 |
| 34 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng (TBGQ-I/2021) | Theo Hồ sơ thiết kế | 46,894 | kg |
| 35 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,4 | 1m3 |
| 36 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 (TBGQ-I/2021) | Theo Hồ sơ thiết kế | 125,25 | m |
| 37 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,253 | 100m |
| 38 | Luồn dây Cu/PVC 2x2,5mm2 lên đèn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 39 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | bảng |
| 40 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | 1 đầu cáp |
| 41 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 42 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | 1 cột |
| 43 | Đèn trang trí | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,195 | 100m3 |
| 45 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Theo Hồ sơ thiết kế | 32,775 | m2 |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung CLXM 6,2x10,5x22cm (TBGQ-I/2021) | Theo Hồ sơ thiết kế | 1.092,5 | Viên |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC B600 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,637 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế | 7,079 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,433 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,275 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,275 | 100m3/1km |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,477 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,208 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế | 12,849 | m3 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 22,909 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế | 117,48 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,587 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,459 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh đúc sẵn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,436 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,889 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D =8mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,464 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,458 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D=12mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,474 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo Hồ sơ thiết kế | 133,5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu cung cấp hợp đồng, kèm theo phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Thông báo kết quả trúng thầu. Các giấy tờ trên yêu cầu phải là bản gốc hoặc phô tô công chứng. (i) Đối với Nhà thầu độc lập: số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị gói thầu đang xét. (ii) Đối với Nhà thầu liên danh: các thành viên trong liên danh số lượng hợp đồng tương tự ít nhất bằng 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 50% giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của các thành viên liên danh ≥ 50% giá trị gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi