Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210607433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210568636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 09:40:00 đến ngày 2021-06-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,140,011,220 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng cột BLTL PC-I-8-160-2.5 | 30 | cột | |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng cột BLTL PC-I-8-160-3.5 | 14 | cột | |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng cột BLTL PC-I-7-160-2.5 | 57 | cột | |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng cột BLTL PC-I-7-160-3.5 | 141 | cột | |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 (3537x1,02) | 3.608 | m | |
| 6 | Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 3,537 | km | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 6.034 | m | |
| 8 | Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 5,916 | km | |
| 9 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 1.808 | m | |
| 10 | Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 1,773 | km | |
| 11 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 2.156 | m | |
| 12 | Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 2,114 | km | |
| 13 | Cung cấp và ép đầu cốt AM120 | 53 | cái | |
| 14 | Cung cấp và ép đầu cốt AM95 | 110 | cái | |
| 15 | Cung cấp và ép đầu cốt AM70 | 4 | cái | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa lặp lại | 59 | bộ | |
| 17 | Kẹp hãm + Móc giữ 4x120 | 242 | cái | |
| 18 | Kẹp hãm + Móc giữ 4x95 | 642 | cái | |
| 19 | Kẹp hãm + Móc giữ 4x70 | 178 | cái | |
| 20 | Kẹp hãm + Móc giữ 4x50 | 183 | cái | |
| 21 | Khóa đai + Đai thép | 2.518 | cái | |
| 22 | Ghíp A120 | 156 | Cái | |
| 23 | Ghíp A95 | 140 | Cái | |
| 24 | Ghíp A70 | 12 | Cái | |
| 25 | Ghíp A50 | 24 | Cái | |
| 26 | Hộp nhựa bọc ghíp | 332 | Cái | |
| 27 | Cung cấp và kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2-0,6/1kV | 155 | m | |
| 28 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng - 70mm | 4 | cái | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D105/80mm | 140 | m | |
| 30 | Viên báo hiệu tuyến cáp | 10 | viên | |
| 31 | Rải cát đen đệm (bảo vệ cáp ngầm) | 14,7 | m3 | |
| 32 | Xếp gạch chỉ bảo vệ (bảo vệ cáp ngầm) | 1.260 | viên | |
| 33 | Rải lưới băng báo hiệu cáp (bảo vệ cáp ngầm) | 140 | m | |
| 34 | Tháo, lắp căng lại dây lấy lại độ võng Cáp LV ABC - A 4x120 | 0,036 | km | |
| 35 | Tháo, lắp căng lại dây lấy lại độ võng Cáp LV ABC - A 4x95 | 3,334 | km | |
| 36 | Tháo, lắp căng lại dây lấy lại độ võng Cáp LV ABC - A 4x70 | 0,95 | km | |
| 37 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Cáp LV ABC - A 4x120 | 12 | vị trí | |
| 38 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Cáp LV ABC - A 4x95 | 45 | vị trí | |
| 39 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Cáp LV ABC - A 4x70 | 4 | vị trí | |
| 40 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng | 5 | vị trí | |
| 41 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng | 6 | vị trí | |
| 42 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng | 1 | vị trí | |
| 43 | Kéo dải Dây M2x4 - PVC | 3.425 | m | |
| 44 | Kéo dải Dây M3x25 + 1x16 - PVC | 54 | m | |
| 45 | Tháo lắp đấu nối hộp công tơ H3, H4 ( tại vị trí thay cột ) | 796 | hộp | |
| 46 | Tháo lắp đấu nối hộp công tơ H2 ( tại vị trí thay cột ) | 67 | hộp | |
| 47 | Tháo lắp đấu nối hộp công tơ H1 ( tại vị trí thay cột ) | 107 | hộp | |
| 48 | Tháo lắp đấu nối hộp DCU, BKD ( tại vị trí thay cột ) | 22 | hộp | |
| 49 | Tháo lắp đấu nối hộp công tơ 3 pha ( tại vị trí thay cột ) | 35 | hộp | |
| 50 | Đấu nối hộp công tơ H3, H4 | 950 | hộp | |
| 51 | Đấu nối hộp công tơ H2 | 90 | hộp | |
| 52 | Đấu nối hộp công tơ H1 | 214 | hộp | |
| 53 | Đấu nối hộp DCU, BKD | 60 | hộp | |
| 54 | Đấu nối hộp 3 pha | 162 | hộp | |
| 55 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | 5.144 | cái | |
| 56 | Vòng treo + tấm mã | 935 | cái | |
| 57 | Kẹp bổ trợ (kẹp rẽ dây sau công tơ) | 803 | cái | |
| 58 | Khóa đai + Đai thép | 1.605 | cái | |
| 59 | Thu hồi cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 3,537 | km | |
| 60 | Thu hồi cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 5,916 | km | |
| 61 | Thu hồi cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 1,773 | km | |
| 62 | Thu hồi cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 2,114 | km | |
| 63 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2-0,6/1kV | 155 | m | |
| 64 | Thu hồi cột LT7,LT8. Hoàn toàn bằng thủ công | 5 | cột | |
| 65 | Thu hồi cột BK10. Hoàn toàn bằng thủ công | 1 | cột | |
| 66 | Thu hồi cột H7,H8. Hoàn toàn bằng thủ công | 84 | cột | |
| 67 | Thu hồi cột CV6,CV7. Hoàn toàn bằng thủ công | 101 | cột | |
| 68 | Thu hồi cột sắt 7m. Hoàn toàn bằng thủ công | 2,04 | tấn | |
| 69 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc | 1 | t.bộ | |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng M2T4 | 12 | móng | |
| 2 | Móng M2T3 | 5 | móng | |
| 3 | Móng MT4 | 20 | móng | |
| 4 | Móng MT3 | 188 | móng | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch BT và gạch Block | 84 | m2 | |
| 6 | Đào đất hào cáp bằng thủ công, đất cấp III | 47,88 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,344 | 100m3 | |
| 8 | Lát hoàn trả gạch vỉa hè , vữa XM mác 75 | 84 | m2 | |
| C | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tông | 59 | vị trí | |
| 2 | Thí nghiệm mẫu cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 tại ETC1 | 3 | mẫu | |
| 3 | Thí nghiệm mẫu cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 tại ETC1 | 3 | mẫu | |
| 4 | Thí nghiệm mẫu cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 tại ETC1 | 1 | mẫu | |
| 5 | Thí nghiệm mẫu cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 tại ETC1 | 2 | mẫu | |
| 6 | Thí nghiệm mẫu cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2-0,6/1kV tại ETC1 | 1 | mẫu | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 (phục vụ thí nghiệm) | 18 | m | |
| 8 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (phục vụ thí nghiệm) | 18 | m | |
| 9 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (phục vụ thí nghiệm) | 6 | m | |
| 10 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (phục vụ thí nghiệm) | 12 | m | |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2-0,6/1kV (phục vụ thí nghiệm) | 6 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.071E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.142E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa các hạng mục công trình lưới điện hạ thế.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.998.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.996.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi