Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210607206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 09:39:00 đến ngày 2021-06-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,521,074,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ 08 PHÒNG HỌC 02 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | TKBVTC | 373,6576 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | TKBVTC | 11,2097 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | TKBVTC | 11,2097 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | TKBVTC | 11,2097 | m3 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | TKBVTC | 82,5552 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 373,6576 | m2 |
| 7 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | TKBVTC | 356 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC | 0,3775 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 0,1046 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 1,0024 | tấn |
| 11 | Bê tông thương phẩm xà dầm, giằng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 4,1527 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 13,0082 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC | 0,2238 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 0,0771 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 0,2912 | tấn |
| 16 | Bê tông thương phẩm xà dầm, giằng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 2,4621 | m3 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | TKBVTC | 2,0502 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC | 188,4 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | TKBVTC | 2,05 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | TKBVTC | 3,5235 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc khổ 600mm | TKBVTC | 52,786 | md |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | TKBVTC | 133,0512 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 100,2364 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | TKBVTC | 57,057 | m2 |
| B | CẢI TẠO TƯỜNG DẦM, TRẦN: | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | TKBVTC | 6,72 | m |
| 2 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | TKBVTC | 7,5572 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | TKBVTC | 7,788 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | TKBVTC | 1,065 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | TKBVTC | 501,5432 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | TKBVTC | 1.008,945 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trần | TKBVTC | 622,2956 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát dầm không có tường | TKBVTC | 223,2372 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | TKBVTC | 193,096 | m2 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | TKBVTC | 66,56 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | TKBVTC | 66,56 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | TKBVTC | 66,56 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 19,3764 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TKBVTC | 0,6142 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 0,1907 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 0,2531 | tấn |
| 17 | Bê tông thương phẩm thanh chắn nắng, gờ sê nô đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 3,8043 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 3,7 | m3 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 478,52 | m |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 256,48 | m |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | TKBVTC | 454,02 | m2 |
| 22 | Trát tường chèn thanh chắn nắng, chân lan can, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | TKBVTC | 79,4238 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | TKBVTC | 1.008,954 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (trước khi trát bả một lớp xi măng tạo dính bám) | TKBVTC | 622,3 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (trước khi trát bả một lớp xi măng tạo dính bám) | TKBVTC | 216,7918 | m2 |
| 26 | Trát thanh chắn nắng, gờ sê nô, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 70,6706 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 387,9076 | m2 |
| 28 | Đắp đấu đầu cột | TKBVTC | 26 | cái |
| 29 | Đắp chân cột sảnh | TKBVTC | 4 | cái |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | TKBVTC | 1.496,918 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TKBVTC | 1.297,668 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC | 1.645,2676 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC | 1.149,316 | m2 |
| C | PHẦN NỀN: | |||
| 1 | Phá dỡ lớp gạch lát nền | TKBVTC | 512,5964 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | TKBVTC | 8,64 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | TKBVTC | 26,3852 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | TKBVTC | 55,5291 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | TKBVTC | 55,5291 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | TKBVTC | 55,5291 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 1,0736 | m3 |
| 8 | Đắp cát bù lún, tôn nền bục giảng bằng thủ công | TKBVTC | 30,1086 | m3 |
| 9 | Trải lớp ni lôn chống mất nước cho bê tông | TKBVTC | 263,8524 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 30,1086 | m3 |
| 11 | Ốp chân tường gạch 200x600mm | TKBVTC | 45,472 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, XM PCB30 | TKBVTC | 512,5964 | m2 |
| D | PHẦN CỬA, LAN CAN: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TKBVTC | 111,795 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 1,7993 | tấn |
| 3 | Sản xuất cửa đi PVC lõi thép | TKBVTC | 27,075 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi PVC lõi thép cửa 2 cánh | TKBVTC | 8 | bộ |
| 5 | Phụ kiện cửa đi PVC lõi thép cửa 1 cánh | TKBVTC | 1 | bộ |
| 6 | Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép | TKBVTC | 90,72 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa sổ PVC lõi thép | TKBVTC | 56 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TKBVTC | 117,795 | m2 |
| 9 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | TKBVTC | 11,7795 | 10m2 |
| 10 | Vách nhựa lõi thép cầu thang | TKBVTC | 4,875 | m2 |
| 11 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | TKBVTC | 4,875 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng lan can, sen hoa hộp Inox 304 | TKBVTC | 2.909,61 | kg |
| E | CẦU THANG: | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 0,2041 | tấn |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | TKBVTC | 25,2094 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | TKBVTC | 23,178 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | TKBVTC | 0,97 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | TKBVTC | 0,97 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | TKBVTC | 0,7189 | m3 |
| 7 | Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 25,2094 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TKBVTC | 25,2094 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC | 25,2094 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng lan can hộp Inox 304 | TKBVTC | 336,46 | kg |
| 11 | Trụ cầu thang Inox + quả cầu Inox | TKBVTC | 1 | cái |
| 12 | Chụp chân Inox | TKBVTC | 33 | cái |
| 13 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | TKBVTC | 23,18 | m2 |
| 14 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | TKBVTC | 40,04 | m |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | TKBVTC | 8,5269 | 100m2 |
| 16 | Khấu giàn giáo ngoài cho 3 tháng tiếp theo | TKBVTC | 8,53 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | TKBVTC | 35 | m3 |
| 18 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | TKBVTC | 47 | m3 |
| 19 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | TKBVTC | 1,1 | tấn |
| 20 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | TKBVTC | 17 | tấn |
| 21 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | TKBVTC | 4,49 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | TKBVTC | 1,84 | m3 |
| F | CẢI TẠO TAM CẤP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | TKBVTC | 5,5408 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | TKBVTC | 3,6977 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | TKBVTC | 9,24 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | TKBVTC | 9,24 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | TKBVTC | 9,24 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | TKBVTC | 9,8208 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 3,2736 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 13,8375 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | TKBVTC | 6,1157 | m3 |
| 10 | Ni lôn chống mất nước cho bê tông | TKBVTC | 61,1568 | m2 |
| 11 | Bê tông thương phẩm nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 6,612 | m3 |
| 12 | Láng granitô nền sàn | TKBVTC | 61,1568 | m2 |
| 13 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | TKBVTC | 54,9848 | m2 |
| 14 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | TKBVTC | 115,12 | m |
| G | BỒN HOA: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | TKBVTC | 0,8168 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | TKBVTC | 3,5998 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 0,9677 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TKBVTC | 0,0461 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 2,2395 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | TKBVTC | 25,5744 | m2 |
| 7 | Dán gạch men 200x100mm | TKBVTC | 16,3584 | m2 |
| 8 | Đăp đất màu trồng cây | TKBVTC | 2,4488 | m3 |
| H | ĐIỆN, NƯỚC, PHÒNG CHÁY, CHỐNG SÉT NHÀ 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bóng đèn Led 1,2m (2 bóng/đèn) | TKBVTC | 32 | bộ |
| 2 | Chóa đèn kép Inox lắp nổi trần | TKBVTC | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | TKBVTC | 11 | bộ |
| 4 | Đèn pha Led 120W | TKBVTC | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | TKBVTC | 32 | cái |
| 6 | Móc Inox treo quạt trần Inox | TKBVTC | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | TKBVTC | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | TKBVTC | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đèn 1 hạt, đảo chiều cầu thang | TKBVTC | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | TKBVTC | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | TKBVTC | 1.300 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | TKBVTC | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | TKBVTC | 350 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | TKBVTC | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | TKBVTC | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2 | TKBVTC | 100 | m |
| 17 | Thép dưỡng cáp | TKBVTC | 100 | m |
| 18 | Bộ xà xứ treo cáp | TKBVTC | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | TKBVTC | 1.200 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D34mm | TKBVTC | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | TKBVTC | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 Ampe | TKBVTC | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | TKBVTC | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | TKBVTC | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | TKBVTC | 2 | cái |
| 26 | Tủ điện tầng 450x300x130 | TKBVTC | 2 | cái |
| 27 | Tủ điện phòng 300x200x130 | TKBVTC | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | TKBVTC | 101 | hộp |
| 29 | Lắp đặt quạt treo tường | TKBVTC | 8 | cái |
| 30 | Tháo dỡ và di chuyển thiết bị, vật liệu điện không còn sử dụng được ra khỏi phạm vi thi công | TKBVTC | 20 | công |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | TKBVTC | 0,066 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm - Đường kính ≤90mm | TKBVTC | 110 | m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | TKBVTC | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | TKBVTC | 10 | cái |
| 35 | Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180 | TKBVTC | 2 | cái |
| 36 | Bình cứu hỏa khí CO2 MT5- 5kg | TKBVTC | 6 | cái |
| 37 | Bảng tiêu lệnh, bảng nội quy PCCC | TKBVTC | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | TKBVTC | 5 | cái |
| 39 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | TKBVTC | 7 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | TKBVTC | 95 | m |
| 41 | Kéo rải dây tiếp địa, dây nối cọc tiếp địa D=18mm | TKBVTC | 51 | m |
| 42 | Chân bật thép D12 | TKBVTC | 84 | cái |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Cắt khe nền sân bê tông hiện trạng | TKBVTC | 13,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | TKBVTC | 11,9309 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | TKBVTC | 10,401 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | TKBVTC | 0,416 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát tạo phẳng | TKBVTC | 4,4743 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TKBVTC | 0,1805 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 0,7283 | m3 |
| 8 | Bê tông thương phẩm móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 4,183 | m3 |
| 9 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 7,404 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | TKBVTC | 79,2288 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 19,215 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | TKBVTC | 0,5566 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TKBVTC | 0,2488 | tấn |
| 14 | Bê tông thương phẩm tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | TKBVTC | 2,9974 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TKBVTC | 91 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | TKBVTC | 21,31 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | TKBVTC | 0,43 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | TKBVTC | 0,43 | 100m3/1km |
| J | NHÀ ĐỂ XE: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | TKBVTC | 7,488 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | TKBVTC | 0,328 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 0,72 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 3,5 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | TKBVTC | 2,496 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | TKBVTC | 0,0499 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | TKBVTC | 0,0499 | 100m3/1km |
| 8 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | TKBVTC | 0,6293 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép thép hộp mạ kẽm | TKBVTC | 1,3744 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | TKBVTC | 1,3137 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC | 160,3052 | 1m2 |
| 12 | Lắp cột thép các loại | TKBVTC | 0,6293 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | TKBVTC | 1,3744 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | TKBVTC | 1,3137 | tấn |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng lưới thép B40 vào khung vách | TKBVTC | 50,28 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | TKBVTC | 1,1031 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc, máng nước | TKBVTC | 127,32 | md |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | TKBVTC | 0,25 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | TKBVTC | 30 | cái |
| 20 | Sản xuất và lắp đặt giá đỡ máng nước | TKBVTC | 20 | cái |
| 21 | Đai rút Inox liên kết OTN với cột | TKBVTC | 30 | cái |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | TKBVTC | 27,496 | m3 |
| 23 | Trải lớp ni lôn chống mất nước cho bê tông | TKBVTC | 274,96 | m2 |
| 24 | Bê tông thương phẩm nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 41,244 | m3 |
| 25 | Lát gạch Tezazo giả đá 400x400x35mm | TKBVTC | 274,96 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.28E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.056E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư): Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.280.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi