Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210629719-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210607206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 09:39:00 đến ngày 2021-06-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,521,074,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 08 PHÒNG HỌC 02 TẦNG
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái TKBVTC 373,6576 m2
2 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại TKBVTC 11,2097 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T TKBVTC 11,2097 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T TKBVTC 11,2097 m3
5 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng TKBVTC 82,5552 m2
6 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 TKBVTC 373,6576 m2
7 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm TKBVTC 356 1 lỗ khoan
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng TKBVTC 0,3775 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TKBVTC 0,1046 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m TKBVTC 1,0024 tấn
11 Bê tông thương phẩm xà dầm, giằng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 4,1527 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 13,0082 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng TKBVTC 0,2238 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TKBVTC 0,0771 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m TKBVTC 0,2912 tấn
16 Bê tông thương phẩm xà dầm, giằng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 2,4621 m3
17 Gia công xà gồ thép TKBVTC 2,0502 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TKBVTC 188,4 1m2
19 Lắp dựng xà gồ thép TKBVTC 2,05 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ TKBVTC 3,5235 100m2
21 Tôn úp nóc khổ 600mm TKBVTC 52,786 md
22 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 TKBVTC 133,0512 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 100,2364 m2
24 Quét nước xi măng 2 nước TKBVTC 57,057 m2
B CẢI TẠO TƯỜNG DẦM, TRẦN:
1 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm TKBVTC 6,72 m
2 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công TKBVTC 7,5572 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw TKBVTC 7,788 m3
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm TKBVTC 1,065 m2
5 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà TKBVTC 501,5432 m2
6 Phá lớp vữa trát tường trong nhà TKBVTC 1.008,945 m2
7 Phá lớp vữa trát trần TKBVTC 622,2956 m2
8 Phá lớp vữa trát dầm không có tường TKBVTC 223,2372 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ TKBVTC 193,096 m2
10 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại TKBVTC 66,56 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T TKBVTC 66,56 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T TKBVTC 66,56 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 19,3764 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan TKBVTC 0,6142 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TKBVTC 0,1907 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m TKBVTC 0,2531 tấn
17 Bê tông thương phẩm thanh chắn nắng, gờ sê nô đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 3,8043 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 3,7 m3
19 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 478,52 m
20 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 256,48 m
21 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 TKBVTC 454,02 m2
22 Trát tường chèn thanh chắn nắng, chân lan can, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 TKBVTC 79,4238 m2
23 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 TKBVTC 1.008,954 m2
24 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (trước khi trát bả một lớp xi măng tạo dính bám) TKBVTC 622,3 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (trước khi trát bả một lớp xi măng tạo dính bám) TKBVTC 216,7918 m2
26 Trát thanh chắn nắng, gờ sê nô, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 70,6706 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 387,9076 m2
28 Đắp đấu đầu cột TKBVTC 26 cái
29 Đắp chân cột sảnh TKBVTC 4 cái
30 Bả bằng bột bả vào tường TKBVTC 1.496,918 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TKBVTC 1.297,668 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TKBVTC 1.645,2676 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TKBVTC 1.149,316 m2
C PHẦN NỀN:
1 Phá dỡ lớp gạch lát nền TKBVTC 512,5964 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw TKBVTC 8,64 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay TKBVTC 26,3852 m3
4 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại TKBVTC 55,5291 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T TKBVTC 55,5291 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T TKBVTC 55,5291 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 1,0736 m3
8 Đắp cát bù lún, tôn nền bục giảng bằng thủ công TKBVTC 30,1086 m3
9 Trải lớp ni lôn chống mất nước cho bê tông TKBVTC 263,8524 m2
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 30,1086 m3
11 Ốp chân tường gạch 200x600mm TKBVTC 45,472 m2
12 Lát nền, sàn gạch 600x600mm, XM PCB30 TKBVTC 512,5964 m2
D PHẦN CỬA, LAN CAN:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công TKBVTC 111,795 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m TKBVTC 1,7993 tấn
3 Sản xuất cửa đi PVC lõi thép TKBVTC 27,075 m2
4 Phụ kiện cửa đi PVC lõi thép cửa 2 cánh TKBVTC 8 bộ
5 Phụ kiện cửa đi PVC lõi thép cửa 1 cánh TKBVTC 1 bộ
6 Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép TKBVTC 90,72 m2
7 Phụ kiện cửa sổ PVC lõi thép TKBVTC 56 bộ
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm TKBVTC 117,795 m2
9 Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng TKBVTC 11,7795 10m2
10 Vách nhựa lõi thép cầu thang TKBVTC 4,875 m2
11 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền TKBVTC 4,875 m2
12 Gia công, lắp dựng lan can, sen hoa hộp Inox 304 TKBVTC 2.909,61 kg
E CẦU THANG:
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m TKBVTC 0,2041 tấn
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần TKBVTC 25,2094 m2
3 Đục nhám mặt bê tông TKBVTC 23,178 m2
4 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại TKBVTC 0,97 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T TKBVTC 0,97 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T TKBVTC 0,7189 m3
7 Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 25,2094 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TKBVTC 25,2094 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TKBVTC 25,2094 m2
10 Gia công, lắp dựng lan can hộp Inox 304 TKBVTC 336,46 kg
11 Trụ cầu thang Inox + quả cầu Inox TKBVTC 1 cái
12 Chụp chân Inox TKBVTC 33 cái
13 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 TKBVTC 23,18 m2
14 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 TKBVTC 40,04 m
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m TKBVTC 8,5269 100m2
16 Khấu giàn giáo ngoài cho 3 tháng tiếp theo TKBVTC 8,53 100m2
17 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng TKBVTC 35 m3
18 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng TKBVTC 47 m3
19 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng TKBVTC 1,1 tấn
20 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng TKBVTC 17 tấn
21 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng TKBVTC 4,49 100m2
22 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng TKBVTC 1,84 m3
F CẢI TẠO TAM CẤP
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw TKBVTC 5,5408 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw TKBVTC 3,6977 m3
3 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại TKBVTC 9,24 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T TKBVTC 9,24 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T TKBVTC 9,24 m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II TKBVTC 9,8208 1m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 TKBVTC 3,2736 m3
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 13,8375 m3
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công TKBVTC 6,1157 m3
10 Ni lôn chống mất nước cho bê tông TKBVTC 61,1568 m2
11 Bê tông thương phẩm nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 6,612 m3
12 Láng granitô nền sàn TKBVTC 61,1568 m2
13 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 TKBVTC 54,9848 m2
14 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 TKBVTC 115,12 m
G BỒN HOA:
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw TKBVTC 0,8168 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II TKBVTC 3,5998 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 TKBVTC 0,9677 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy TKBVTC 0,0461 100m2
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 2,2395 m3
6 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 TKBVTC 25,5744 m2
7 Dán gạch men 200x100mm TKBVTC 16,3584 m2
8 Đăp đất màu trồng cây TKBVTC 2,4488 m3
H ĐIỆN, NƯỚC, PHÒNG CHÁY, CHỐNG SÉT NHÀ 08 PHÒNG HỌC
1 Bóng đèn Led 1,2m (2 bóng/đèn) TKBVTC 32 bộ
2 Chóa đèn kép Inox lắp nổi trần TKBVTC 32 cái
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp TKBVTC 11 bộ
4 Đèn pha Led 120W TKBVTC 2 bộ
5 Lắp đặt quạt trần TKBVTC 32 cái
6 Móc Inox treo quạt trần Inox TKBVTC 32 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt TKBVTC 19 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt TKBVTC 8 cái
9 Lắp đặt công tắc đèn 1 hạt, đảo chiều cầu thang TKBVTC 2 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi TKBVTC 40 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 TKBVTC 1.300 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 TKBVTC 50 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 TKBVTC 350 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 TKBVTC 120 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 TKBVTC 10 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2 TKBVTC 100 m
17 Thép dưỡng cáp TKBVTC 100 m
18 Bộ xà xứ treo cáp TKBVTC 5 bộ
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm TKBVTC 1.200 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D34mm TKBVTC 20 m
21 Lắp đặt các automat 1 pha 100A TKBVTC 1 cái
22 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 Ampe TKBVTC 1 bộ
23 Lắp đặt các automat 1 pha 63A TKBVTC 2 cái
24 Lắp đặt các automat 1 pha 32A TKBVTC 8 cái
25 Lắp đặt các automat 1 pha 10A TKBVTC 2 cái
26 Tủ điện tầng 450x300x130 TKBVTC 2 cái
27 Tủ điện phòng 300x200x130 TKBVTC 8 cái
28 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 TKBVTC 101 hộp
29 Lắp đặt quạt treo tường TKBVTC 8 cái
30 Tháo dỡ và di chuyển thiết bị, vật liệu điện không còn sử dụng được ra khỏi phạm vi thi công TKBVTC 20 công
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm TKBVTC 0,066 100m
32 Lắp đặt ống nhựa chìm - Đường kính ≤90mm TKBVTC 110 m
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm TKBVTC 20 cái
34 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm TKBVTC 10 cái
35 Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180 TKBVTC 2 cái
36 Bình cứu hỏa khí CO2 MT5- 5kg TKBVTC 6 cái
37 Bảng tiêu lệnh, bảng nội quy PCCC TKBVTC 4 cái
38 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m TKBVTC 5 cái
39 Đóng cọc chống sét đã có sẵn TKBVTC 7 cọc
40 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm TKBVTC 95 m
41 Kéo rải dây tiếp địa, dây nối cọc tiếp địa D=18mm TKBVTC 51 m
42 Chân bật thép D12 TKBVTC 84 cái
I RÃNH THOÁT NƯỚC:
1 Cắt khe nền sân bê tông hiện trạng TKBVTC 13,8 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw TKBVTC 11,9309 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II TKBVTC 10,401 1m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II TKBVTC 0,416 100m3
5 Đắp cát tạo phẳng TKBVTC 4,4743 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy TKBVTC 0,1805 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 TKBVTC 0,7283 m3
8 Bê tông thương phẩm móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 4,183 m3
9 Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 7,404 m3
10 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 TKBVTC 79,2288 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 19,215 m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp TKBVTC 0,5566 100m2
13 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn TKBVTC 0,2488 tấn
14 Bê tông thương phẩm tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công TKBVTC 2,9974 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu TKBVTC 91 1cấu kiện
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công TKBVTC 21,31 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II TKBVTC 0,43 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II TKBVTC 0,43 100m3/1km
J NHÀ ĐỂ XE:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II TKBVTC 7,488 1m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật TKBVTC 0,328 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 TKBVTC 0,72 m3
4 Bê tông thương phẩm móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 3,5 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công TKBVTC 2,496 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II TKBVTC 0,0499 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II TKBVTC 0,0499 100m3/1km
8 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm TKBVTC 0,6293 tấn
9 Gia công vì kèo thép thép hộp mạ kẽm TKBVTC 1,3744 tấn
10 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm TKBVTC 1,3137 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TKBVTC 160,3052 1m2
12 Lắp cột thép các loại TKBVTC 0,6293 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m TKBVTC 1,3744 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép TKBVTC 1,3137 tấn
15 Sản xuất và lắp dựng lưới thép B40 vào khung vách TKBVTC 50,28 m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ TKBVTC 1,1031 100m2
17 Tôn úp nóc, máng nước TKBVTC 127,32 md
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm TKBVTC 0,25 100m
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm TKBVTC 30 cái
20 Sản xuất và lắp đặt giá đỡ máng nước TKBVTC 20 cái
21 Đai rút Inox liên kết OTN với cột TKBVTC 30 cái
22 Đắp nền móng công trình bằng thủ công TKBVTC 27,496 m3
23 Trải lớp ni lôn chống mất nước cho bê tông TKBVTC 274,96 m2
24 Bê tông thương phẩm nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 41,244 m3
25 Lát gạch Tezazo giả đá 400x400x35mm TKBVTC 274,96 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.28E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.056E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư): Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->