Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói thầu xây dựng + lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210629965-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Gói thầu xây dựng + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210608647
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 09:38:00 đến ngày 2021-06-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,170,243,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái ngói, trần nhựa bằng thủ công Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 244,6552 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 2,0955 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 17,72 m2
4 Tháo dỡ thiết bị điện Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 3 công
5 Phá dỡ kết cấu bê tông, xây gạch bằng máy Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 52,8379 m3
6 Xúc phế liệu lên phương tiện vận chuyển bằng máy Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,5284 100m3
7 Vận chuyển phế liệu đổ đi bằng ôtô tự đổ Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,5284 100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 67,657 m3
2 Đào đất móng băng, đất cấp III Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 2,643 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 11,93 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 21,217 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,283 100m2
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 11,262 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,383 100m2
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,089 tấn
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 1,383 tấn
10 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 21,961 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,477 100m2
12 Bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 4,021 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,388 100m2
14 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,155 tấn
15 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,687 tấn
16 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 4,577 m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 1,757 100m3
18 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 17,926 m3
19 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,298 tấn
20 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 1,092 tấn
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 1,293 100m2
22 Bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 2,691 m3
23 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 6,255 m3
24 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,967 m3
25 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 102,71 m3
26 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 6,187 m3
27 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, VXM M75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1,505 m3
28 Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 3,419 100m2
29 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,786 tấn
30 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2,15 tấn
31 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2,223 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 29,168 m3
33 Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 3,321 100m2
34 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 4,314 tấn
35 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 32,558 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,157 100m2
37 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,043 tấn
38 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,132 tấn
39 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1,17 m3
40 Gia công xà gồ, cầu phông, li tô thép Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1,61 tấn
41 Lắp dựng xà gồ, cầu phông, li tô thép Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1,61 tấn
42 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 170,209 m2
43 Lợp mái ngói 22viên/m2 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2,202 100m2
44 Láng mái, sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 332,128 m2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 252,07 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 274,432 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 341,865 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 332,128 m2
49 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 46,477 m2
50 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 18,546 m2
51 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 176,56 m
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 236,64 m
53 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 32,539 m2
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 198,323 m2
55 ốp gạch vào chân tường, kích thước gạch 120x600 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 9,824 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1.027,824 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 252,07 m2
58 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,457 tấn
59 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 23,94 m2
60 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 16,618 m2
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 4,02 100m2
62 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,252 100m
63 Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 110mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 12 cái
64 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 6 cái
65 Đắp chữ Nhà văn hóa Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 Khoán
66 SXLD cửa đi 02 cánh mở quay, rộng 1200mm, sử dụng thanh nhôm không cầu cách nhiệt và phụ kiện đồng bộ HMA, kính 5mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 14,04 m2
67 SXLD cửa sổ mở quay 02 cánh, rộng 1200mm, sử dụng thanh nhôm không cầu cách nhiệt và phụ kiện đồng bộ HMA, kính 5mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 23,94 m2
68 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 10 bộ
69 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 6 bộ
70 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 6 cái
71 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 8 cái
72 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
73 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 8 cái
74 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 7 cái
75 Mặt công tắc 2 lỗ Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 7 cái
76 Chiết áp quạt trần Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 6 cái
77 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, I Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
78 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, I Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
79 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 hộp
80 Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 nối từ nguồn Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 20 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 20 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 50 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 100 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 280 m
85 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 380 m
86 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 70 m
87 Lắp đặt tủ điện Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
88 Đóng cọc ống đồng D Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cọc
89 Kéo rải dây chống sét cho tủ điện Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 15 m
90 Băng dính cách điện Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 20 cuộn
91 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 4 cái
92 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 4 cái
93 Đế sứ kim thu sét Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 4 cái
94 Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 50 m
95 Bật sắt D12 chẻ chân Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 8 cái
96 Chi tiết nối + Bu lông M18 - 50/500 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 4 cái
97 Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D12mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 40 m
98 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 4 cọc
99 Kéo rải dây chống sét - Loại dây đồng D8mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 40 m
100 Đào đất chôn dây chống sét, đất cấp III Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 6 m3
101 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 6 m3
102 Lắp đặt hộp PCCC Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 hộp
103 Bình khí CO2-MT3 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 bình
104 Bình bọt chữa cháy loại 4KG Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 bình
105 Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCC Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 Bảng
106 Xô tôn đựng nước 12L Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 Cái
107 Câu liêm, lưỡi mác, cán che Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
108 Rìu phá dỡ cán gỗ cách điện Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 ốp gạch vào tường, gạch 200x300mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 14,095 m2
2 Lát nền nhà vệ sinh, gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 43,558 m2
3 Đào móng bể tự hoại, đất cấp III Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 12,68 M3
4 Bê tông lót móng bể tự hoại, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1,134 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể tự hoại, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 4,679 m3
6 Trát tường bể tự hoại, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 57,816 m2
7 Láng nền bể tự hoại có đánh màu, dày 2cm, VXM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 7,787 m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,047 100m2
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,862 m3
10 Lắp dựng tấm đan Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 14 cái
11 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,084 tấn
12 Đắp đất móng bể tự hoại Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 4,227 m3
13 SX, lắp đặt cút thoát trong bể Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 3 cái
14 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 4 bộ
15 Lắp đặt hạt công tắc đơn 5A Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 4 cái
16 Mặt công tắc, mặt át tô át Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt aptomat tổng 10A-1P 2 cực Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt hộp nối phân dây 40x40 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 hộp
19 Dây cấp lấy từ nguồn nhà sàn CU/PVC 2x4mm2 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 20 m
20 Dây CU/PVC 2x1,5mm2 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 30 m
21 Lắp đặt ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn, ống D20 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 50 m
22 Băng dính cách điện Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 5 cuộn
23 Lắp đặt Téc nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 bể
24 Lắp đặt Téc nước bằng inox, dung tích bằng 5,0m3 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 bể
25 Lắp đặt máy bơm nước Italya Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt van 2 chiều D32 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 8 cái
27 Lắp đặt van 1 chiều D20 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt van phao Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt ống cấp nước PPR (PN16), ĐK 32mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
30 Lắp đặt ống cấp nước PPR (PN16), ĐK 20mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
31 Lắp đặt cút PPR (PN16), ĐK 32mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 4 cái
32 Lắp đặt cút PPR (PN16), ĐK 20mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 26 cái
33 Lắp đặt cút PPR (PN16), D32/20 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 6 cái
34 Lắp đặt tê PPR (PN16), D32 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
35 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 4 bộ
36 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 bộ
37 Hộp đựng giấy Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 4 cái
38 Vòi xịt rửa WC Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 4 cái
39 Xi phông + Thoát chậu (Chậu rửa) Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 bộ
40 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
41 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
42 Lắp đặt vòi rửa Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 bộ
43 Lắp đặt chậu tiểu nam - Tiểu treo Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 bộ
44 Van xả tiểu nam Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
45 Lắp đặt phễu thu sàn Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 7 cái
46 Lắp đặt ống nhựa u.PVC (C=2,5 - PN12,5) D34 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 8 100m
47 Lắp đặt ống nhựa u.PVC (C=2,5 - PN12,5) PVC D76 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
48 Lắp đặt ống nhựa u.PVC (C=2,5 - PN12,5) D90 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
49 Lắp đặt cút nhựa u.PVC (C=2,5 - PN12,5) D34 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 18 cái
50 Lắp đặt tê nhựa u.PVC (C=2,5 - PN12,5) D90/34 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 3 cái
51 Lắp đặt cút nhựa u.PVC (C=2,5 - PN12,5) D90/76 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 9 cái
52 Lắp đặt tê nhựa u.PVC (C=2,5 - PN12,5) D90 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 7 cái
53 Lắp đặt cút nhựa u.PVC (C=2,5 - PN12,5) D90/34 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 8 cái
54 Lắp đặt ống nhựa HDPE lấy nước về téc, đk ống 25mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,5 100m
55 SXLD cửa đi 01 cánh mở quay, rộng 750mm, sử dụng thanh nhôm không cầu cách nhiệt và phụ kiện đồng bộ HMA, kính 5mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 3,52 m2
56 SXLD cửa sổ mở quay 01 cánh, rộng 750mm, sử dụng thanh nhôm không cầu cách nhiệt và phụ kiện đồng bộ HMA, kính 5mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1,44 m2
57 SXLD vách ngăn vệ sinh Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 16,374 m2
D HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA
1 Đào đất móng tường be bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,42 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,21 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường be, VXM M75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,55 m3
4 Trát tường be, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2,6 m2
5 Trát gờ chỉ tường be, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 10 m
6 Đắp cát tạo mặt bằng nền sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,154 100m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,385 100m2
8 Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 5,775 m3
9 Cắt khe 1x4 nền sân Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 5 10m
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Bàn hội trường gỗ, sơn PU màu cánh gián, yếm lửng. Bàn có ngăn để tài liệu KT 1200x500x750mm. Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 6 Cái
2 Ghế hội trường 3 nan, khung gỗ, đệm ngồi gỗ veneer. Sơn PU màu cánh gián KT 430x430x1050mm. Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 150 Cái
3 Bục tượng Bác; Bục phát biểu gỗ cao su ghép thanh sơn PU màu cánh gián; Bục tượng Bác có trạm khắc hình hoa sen KT 520x500x1250mm; Bục phát biểu 650x590x1230mm; Số lượng: 01 bộ = 01 bục tượng Bác + 01 bục phát biểu. Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 Bộ
4 Khẩu hiệu: "Nước CHXHCNVN muôn năm” Khung nhôm xingfa màu vàng, nền nhôm hợp kim aluminium màu đỏ, chữ mica gương nổi hộp màu vàng đường kính 200mm KT: 11100 x 500mm. Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 Cái
5 Phông xanh + cờ đỏ: Phông xanh bằng vải nỉ màu xanh sẫm; Phông cờ đỏ bằng vải nỉ màu đỏ kèm giá treo. Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 30 Cái
6 Sao vàng + Búa Liềm bằng mê ca gương màu vàng, đường kính 600mm. Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 Cái
7 Tượng Bác Hồ bằng thạch cao, sơn màu đồng, cao 850mm. Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 Cái
8 Micro đáp ứng được 32 tần số khác nhau. Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 Cái
9 Bộ chân míc bục phát biểu. Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 Bộ
10 Âm ly. Điên áp 220V 50/60HZ. Công suất 900W. Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 Cái
11 Loa 01 bát 30cm ,01 kèn Công suất 250W/chiếc. Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 Cái
12 Đầu đĩa DVD (Đen). Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 Cái
13 Dây loa kháng nhiễu. Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->