Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói thầu xây dựng + lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Gói thầu xây dựng + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210608647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 09:38:00 đến ngày 2021-06-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,170,243,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, trần nhựa bằng thủ công | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 244,6552 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,0955 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 17,72 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông, xây gạch bằng máy | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 52,8379 | m3 |
| 6 | Xúc phế liệu lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,5284 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế liệu đổ đi bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,5284 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 67,657 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,643 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 11,93 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 21,217 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,283 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 11,262 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,383 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,383 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 21,961 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,477 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4,021 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,388 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,687 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4,577 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,757 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 17,926 | m3 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,092 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,293 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,691 | m3 |
| 23 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6,255 | m3 |
| 24 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,967 | m3 |
| 25 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 102,71 | m3 |
| 26 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6,187 | m3 |
| 27 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, VXM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,505 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,419 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,786 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,15 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,223 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 29,168 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,321 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,314 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 32,558 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 38 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 40 | Gia công xà gồ, cầu phông, li tô thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,61 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ, cầu phông, li tô thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,61 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 170,209 | m2 |
| 43 | Lợp mái ngói 22viên/m2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,202 | 100m2 |
| 44 | Láng mái, sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 332,128 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 252,07 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 274,432 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 341,865 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 332,128 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 46,477 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 18,546 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 176,56 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 236,64 | m |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 32,539 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 198,323 | m2 |
| 55 | ốp gạch vào chân tường, kích thước gạch 120x600 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 9,824 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.027,824 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 252,07 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,457 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 23,94 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 16,618 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,02 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,252 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Đắp chữ Nhà văn hóa | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Khoán |
| 66 | SXLD cửa đi 02 cánh mở quay, rộng 1200mm, sử dụng thanh nhôm không cầu cách nhiệt và phụ kiện đồng bộ HMA, kính 5mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 67 | SXLD cửa sổ mở quay 02 cánh, rộng 1200mm, sử dụng thanh nhôm không cầu cách nhiệt và phụ kiện đồng bộ HMA, kính 5mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 23,94 | m2 |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 75 | Mặt công tắc 2 lỗ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 76 | Chiết áp quạt trần | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, I | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, I | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 80 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 nối từ nguồn | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 380 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 87 | Lắp đặt tủ điện | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 88 | Đóng cọc ống đồng D | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 89 | Kéo rải dây chống sét cho tủ điện | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 90 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 20 | cuộn |
| 91 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Đế sứ kim thu sét | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 95 | Bật sắt D12 chẻ chân | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 96 | Chi tiết nối + Bu lông M18 - 50/500 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 98 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 99 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây đồng D8mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 100 | Đào đất chôn dây chống sét, đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | m3 |
| 102 | Lắp đặt hộp PCCC | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 103 | Bình khí CO2-MT3 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 104 | Bình bọt chữa cháy loại 4KG | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 105 | Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCC | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | Bảng |
| 106 | Xô tôn đựng nước 12L | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 107 | Câu liêm, lưỡi mác, cán che | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Rìu phá dỡ cán gỗ cách điện | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | ốp gạch vào tường, gạch 200x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 14,095 | m2 |
| 2 | Lát nền nhà vệ sinh, gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 43,558 | m2 |
| 3 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 12,68 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng bể tự hoại, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể tự hoại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,679 | m3 |
| 6 | Trát tường bể tự hoại, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 57,816 | m2 |
| 7 | Láng nền bể tự hoại có đánh màu, dày 2cm, VXM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7,787 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,862 | m3 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 12 | Đắp đất móng bể tự hoại | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,227 | m3 |
| 13 | SX, lắp đặt cút thoát trong bể | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hạt công tắc đơn 5A | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Mặt công tắc, mặt át tô át | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat tổng 10A-1P 2 cực | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối phân dây 40x40 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Dây cấp lấy từ nguồn nhà sàn CU/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 20 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn, ống D20 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 22 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | cuộn |
| 23 | Lắp đặt Téc nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt Téc nước bằng inox, dung tích bằng 5,0m3 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt máy bơm nước Italya | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống cấp nước PPR (PN16), ĐK 32mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống cấp nước PPR (PN16), ĐK 20mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút PPR (PN16), ĐK 32mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút PPR (PN16), ĐK 20mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút PPR (PN16), D32/20 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê PPR (PN16), D32 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Hộp đựng giấy | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Vòi xịt rửa WC | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Xi phông + Thoát chậu (Chậu rửa) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam - Tiểu treo | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Van xả tiểu nam | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC (C=2,5 - PN12,5) D34 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC (C=2,5 - PN12,5) PVC D76 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC (C=2,5 - PN12,5) D90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC (C=2,5 - PN12,5) D34 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC (C=2,5 - PN12,5) D90/34 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC (C=2,5 - PN12,5) D90/76 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC (C=2,5 - PN12,5) D90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC (C=2,5 - PN12,5) D90/34 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE lấy nước về téc, đk ống 25mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 55 | SXLD cửa đi 01 cánh mở quay, rộng 750mm, sử dụng thanh nhôm không cầu cách nhiệt và phụ kiện đồng bộ HMA, kính 5mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 56 | SXLD cửa sổ mở quay 01 cánh, rộng 750mm, sử dụng thanh nhôm không cầu cách nhiệt và phụ kiện đồng bộ HMA, kính 5mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 57 | SXLD vách ngăn vệ sinh | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 16,374 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng tường be bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường be, VXM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 4 | Trát tường be, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ tường be, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 6 | Đắp cát tạo mặt bằng nền sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,385 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,775 | m3 |
| 9 | Cắt khe 1x4 nền sân | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | 10m |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường gỗ, sơn PU màu cánh gián, yếm lửng. Bàn có ngăn để tài liệu KT 1200x500x750mm. | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 2 | Ghế hội trường 3 nan, khung gỗ, đệm ngồi gỗ veneer. Sơn PU màu cánh gián KT 430x430x1050mm. | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 150 | Cái |
| 3 | Bục tượng Bác; Bục phát biểu gỗ cao su ghép thanh sơn PU màu cánh gián; Bục tượng Bác có trạm khắc hình hoa sen KT 520x500x1250mm; Bục phát biểu 650x590x1230mm; Số lượng: 01 bộ = 01 bục tượng Bác + 01 bục phát biểu. | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Khẩu hiệu: "Nước CHXHCNVN muôn năm” Khung nhôm xingfa màu vàng, nền nhôm hợp kim aluminium màu đỏ, chữ mica gương nổi hộp màu vàng đường kính 200mm KT: 11100 x 500mm. | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Phông xanh + cờ đỏ: Phông xanh bằng vải nỉ màu xanh sẫm; Phông cờ đỏ bằng vải nỉ màu đỏ kèm giá treo. | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 30 | Cái |
| 6 | Sao vàng + Búa Liềm bằng mê ca gương màu vàng, đường kính 600mm. | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Tượng Bác Hồ bằng thạch cao, sơn màu đồng, cao 850mm. | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Micro đáp ứng được 32 tần số khác nhau. | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Bộ chân míc bục phát biểu. | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Âm ly. Điên áp 220V 50/60HZ. Công suất 900W. | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Loa 01 bát 30cm ,01 kèn Công suất 250W/chiếc. | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Đầu đĩa DVD (Đen). | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Dây loa kháng nhiễu. | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi