Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công sửa chữa nền mặt đường đường tỉnh 709B (Nhị Hà - Phước Hậu)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210630029-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công sửa chữa nền mặt đường đường tỉnh 709B (Nhị Hà - Phước Hậu)
Số hiệu KHLCNT 20210617536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ năm 2021 theo Quyết định số 193/QĐ-UBND ngày 28/01/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 10:02:00 đến ngày 2021-06-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,850,730,670 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC ĐÀO, PHÁ DỠ KÉT CẤU
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp cắt trung bình 7cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,741 100m
2 Cắt mặt đường bê tông xi măng, chiều dày lớp cắt trung bình 20cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 137 1m
3 Đào bỏ kết cấu mặt đường nhựa bị hư hỏng, chiều dày ≤7cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 42,448 m2
4 Đào phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ (có cốt thép) bị hư hỏng bằng búa căn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 57,9 m3
5 Đào bỏ kết cấu móng đường cũ bị hư hỏng bằng máy đào 0,8 m³, đất cấp IV Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,133 100m3
6 Đào bỏ kết cấu móng đường cũ bị hư hỏng bằng thủ công, đất cấp IV Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 28,316 m3
7 Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV, cự ly 1 km đầu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,025 100m3
8 Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV, cự ly 1 km còn lại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,025 100m3/km
9 San phẳng, lu lèn đầm chặt khuôn nền hạ bằng máy đầm cóc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,959 100m2
B CÔNG TÁC SỬA CHỮA HƯ HỎNG CỤC BỘ
1 Thi công lớp đá dăm 4x6 kẹp vữa xi măng mác 100, lu lèn đầm chặt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 76,98 m3
2 Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách mặt đường bê tông xi măng (loại dày 1mm) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,698 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông mặt đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,553 100m2
4 Thi công bê tông xi măng đá 1x2 mác 250 mặt đường đổ tại chỗ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 156,12 m3
5 Thi công khe nối (khe dọc, khe co) mặt đường bê tông xi măng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 328,7 m
6 Tưới lớp thấm bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa tiêu chuẩn 1kg/m² Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,261 100m2
7 Rãi thảm lớp bê tông nhựa nóng C12,5 hoàn trả mặt đường cũ, chiều dày đã lèn ép trung bình 7cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,261 100m2
C CÔNG TÁC THẢM BẢO TRÌ MẶT ĐƯỜNG
1 Quét dọn đất, vệ sinh mặt đường cũ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 230,369 100m2
2 Vệ sinh làm sạch bụi bẩn và các vật liệu rời rạc (đất, đá, cát) lấp đầy các khe nối cũ 129,2 m2
3 Tưới nước bề mặt tạo ẩm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,292 100m2
4 Chèn các khe nối mặt đường bê tông cũ bằng Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều sâu trung bình 2cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 129,2 m2
D Thảm bảo trì mặt đường
1 Tưới lớp dính bám bằng nhựa đường pha dầu, lượng nhựa tiêu chuẩn 0,5kg/m² Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 240,5 100m2
2 Bù vênh mặt đường cũ bằng bê tông nhựa nóng C9,5 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 271,684 tấn
3 Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 3cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 239,54 100m2
4 Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC 9,5, chiều dày đã lèn ép trung bình 1,5cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m2
E ĐÀO RÃNH ĐẤT THOÁT NƯỚC
1 Đào đất rãnh thoát nước dọc bằng máy đào 0,4m³, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,582 100m3
2 Thi công lớp đá dăm 4x6 kẹp vữa xi măng mác 100, móng cống Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 22,125 m3
3 Cung cấp và lắp đặt cống BTLT D400mm - H30, dày 50mm, đốt cống dài 4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 đoạn ống
4 Thi cống BTLT D400mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 mối nối
5 Đắp đất hoàn trả, đầm chặt bằng máy đầm cóc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,131 100m3
F SAN SỬA, ĐẮP BÙ PHỤ LỀ ĐƯỜNG
1 San gạt, đắp đất sỏi đồi chọn lọc bù phụ lề đường, lu lèn đầm chặt bằng máy đầm cóc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 150 1m3
G GIA CỐ RỌ ĐÁ HỘC
1 Đào đất thi công gia cố rọ đá bằng máy đào 0,4m³, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,516 100m3
2 Gia công, lắp đặt rọ đá hộc, kích thước rọ (2x1x0,5)m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 129 rọ
3 Đắp đất hoàn trả móng, đầm chặt bằng máy đầm cóc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,215 100m3
H ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG
1 Thi công Bê tông đá 1x2 mác 200 đúc sẵn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,63 m3
2 Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác, cạnh A=70cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(90x130)cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(127,5x40)cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(100x25)cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Cung cấp, lắp dựng đèn xoay cảnh báo công trường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
7 Cung cấp, lắp dựng Ống STK Þ76mm dày 2mm, trụ biển báo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15 trụ
8 Cung cấp, lắp dựng cọc tre làm trụ tiêu, đường kính trung bình 7cm, L=1,4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 35 cọc
9 Sơn trắng đỏ cọc tre Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,776 m2
10 Cung cấp, lắp dựng băng rào công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 176,8 100m
11 Người cảnh giới (Công nhân bậc 3,0/7) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 104 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.776E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.755E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên Đường tỉnh lộ hoặc Quốc lộ đang khai thác từ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thảm bê tông nhựa: (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.096.000.000 VND. (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.096.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.192.000.000 VND (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.096.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.192.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->