Gói thầu: gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210630103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HỢP NHẤT |
| Tên gói thầu | gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210608819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 10:00:00 đến ngày 2021-06-19 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,124,902,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.649742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.29E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật…); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 769.879.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.539.759.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự đã đưa vào sử dụngKèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (có tên chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng .Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây…) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng:- Chứng chỉ, chứng nhận về bậc thợ, chứng chỉ đào tạo ngành nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông dung tích 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa dung tích 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 14 - 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14 - 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 4,8775 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 4,4706 | 100m2 |
| 3 | Bốc xếp bàn ghế để đúng nơi quy định để thi công + tháo dỡ bảng | Chương V | 10 | Công |
| 4 | Phá lớp vữa lán trên sê nô, ô văng | Chương V | 280,015 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 125,9739 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V | 90,024 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 435,1992 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát móng | Chương V | 48,72 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 22,96 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 39,06 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V | 293,9405 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V | 210,056 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V | 118,44 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 179,46 | m2 |
| 15 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V | 15,1596 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II | Chương V | 0,1195 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V | 0,9563 | 100m3 |
| 18 | Vệ sinh nền gạch | Chương V | 272,02 | m2 |
| 19 | Vệ sinh đánh bóng Granito | Chương V | 12,54 | m2 |
| 20 | Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 11,4 | m2 |
| 21 | Sửa chữa lan can bị hư hỏng | Chương V | 4,08 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 174,6939 | m2 |
| 23 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 90,024 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 435,1992 | m2 |
| 25 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM M75 | Chương V | 280,015 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 VXM mác 75 | Chương V | 11,56 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Chương V | 39,06 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 419,9144 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V | 300,08 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 435,1992 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 855,1136 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 300,08 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng | Chương V | 48,72 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V | 280,015 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 179,46 | m2 |
| 36 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 118,44 | m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Chương V | 12 | bộ |
| 38 | Sửa chữa cửa bị hư hỏng | Chương V | 1 | T/bộ |
| 39 | Cắt và lắp kính - chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Chương V | 2,346 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Sửa chữa hệ thống đường ống cấp nước vệ sinh bị hỏng | Chương V | 1 | T/bộ |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 0,8701 | 100m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trên sê nô, ô văng | Chương V | 13,76 | m2 |
| 49 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 49,88 | m2 |
| 50 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V | 16,886 | m2 |
| 51 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 58,4 | m2 |
| 52 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 8,28 | m2 |
| 53 | Phá lớp vữa trát móng | Chương V | 16,32 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 61,56 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 8 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V | 7 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 7 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ gương soi | Chương V | 1 | công |
| 59 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 4,59 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ chỉ trần | Chương V | 2 | công |
| 61 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V | 4 | công |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột nhà ngoài nhà | Chương V | 74,82 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V | 25,329 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cửa kính | Chương V | 24,66 | m2 |
| 65 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V | 3,7411 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II | Chương V | 0,0374 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V | 0,1496 | 100m3 |
| 68 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 13,76 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 26,075 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 49,88 | m2 |
| 71 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 16,886 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 8,28 | m2 |
| 73 | Trát móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 16,32 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng | Chương V | 16,32 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V | 124,7 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V | 42,215 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 8,28 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ngoài nhà | Chương V | 124,7 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 50,495 | m2 |
| 80 | Thay ổ khóa cửa đi | Chương V | 6 | Bộ |
| 81 | Cắt và lắp kính gương soi | Chương V | 6,4 | m2 |
| 82 | Sửa chữa thay thế hệ thống ống nước bị hỏng | Chương V | 1 | T/bộ |
| 83 | Đóng chỉ trần nhôm | Chương V | 65,8 | md |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 4,59 | m2 |
| 85 | Vệ sinh trần tôn lạnh | Chương V | 3 | công |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 VXM M75 | Chương V | 58,4 | m2 |
| 87 | Vệ sinh sơn lại gạch thông gió | Chương V | 2,4 | m2 |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,6156 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt bảng điện đặt nổi | Chương V | 13 | hộp |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 13 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V | 10 | bộ |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Chương V | 40 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Chương V | 65 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Chương V | 26 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V | 120 | m |
| 99 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 132,4 | m2 |
| 100 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V | 71,2 | m2 |
| 101 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 300,8 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 132,4 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V | 203,6 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ngoài nhà | Chương V | 203,6 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 300,8 | m2 |
| 106 | Tháo dỡ hàng rào sắt thoáng | Chương V | 43,53 | m2 |
| 107 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V | 1,8648 | m3 |
| 108 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V | 1,95 | m3 |
| 109 | Phá dỡ đầu cột | Chương V | 6 | cái |
| 110 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Chương V | 0,624 | m3 |
| 111 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V | 3,6645 | m3 |
| 112 | Phá dỡ móng xây đá | Chương V | 1,368 | m3 |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 8,668 | m3 |
| 114 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Chương V | 1,504 | m3 |
| 115 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,272 | m3 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1215 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,2184 | tấn |
| 118 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,4392 | 100m2 | |
| 119 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 3,4976 | m3 |
| 120 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 3,053 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 4,9885 | m3 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3,96 | m3 |
| 123 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 89,96 | m2 |
| 124 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 32,28 | m2 |
| 125 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 26,78 | m2 |
| 126 | Bốc xếp các loại tháo dỡ bỏ đúng nơi quy định | Chương V | 8 | công |
| 127 | Vận chuyển các loại phế thải đổ đi | Chương V | 2 | chuyến |
| 128 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 24,96 | m2 |
| 129 | Lõi trụ thép góc L(50x50x5) L=2,3m | Chương V | 4 | cái |
| 130 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 81,3 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 81,3 | m2 |
| 132 | Gia công hàng rào sắt thoáng. | Chương V | 40,8 | m2 |
| 133 | Sản xuất cổng chính | Chương V | 13,888 | m2 |
| 134 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 54,688 | m2 |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 109,376 | 1m2 |
| 136 | Sản xuất, lắp dựng rây cổng | Chương V | 12,8 | m |
| 137 | Ốp gạch Đồng Tâm 60x240 màu đỏ | 14,16 | m2 | |
| 138 | Dọn dẹp vệ sinh | Chương V | 2 | công |
| 139 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 0,16 | m3 |
| 140 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Chương V | 0,08 | m3 |
| 141 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 142 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,32 | m3 |
| 143 | GCLD bu long, mặt bích | Chương V | 2 | bộ |
| 144 | SXLD cột cờ Inox cả phụ kiện | Chương V | 2 | cột |
| 145 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 2,6 | m2 |
| 146 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Chương V | 30 | m |
| 147 | Cắt tường Các đường lên đầu trụ | Chương V | 21,9 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V | 51,9 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V | 30 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V | 21,9 | m |
| 151 | Lắp đặt bảng điện đặt nổi | Chương V | 1 | hộp |
| 152 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt đèn ROLUX-TC52 (KT 300x300 H260) | Chương V | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt đèn HGA-TC54 (KT 260x260 H340) | Chương V | 7 | bộ |
| 155 | Tháo dỡ + vận chuyển tấm Pano bảng hiệu | Chương V | 4 | công |
| 156 | Đổ đất màu trồng cỏ (vật liệu và công vận chuyển) | 28,342 | m3 | |
| 157 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V | 1,4171 | 100m2 |
| 158 | Trồng cây Vạn Tuế (Chiều cao thân 60cm) | Chương V | 7 | cây |
| 159 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Chương V | 7 | cây/90ngày |
| 160 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Chương V | 1,2754 | 100m2/ lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.649742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.29E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật…); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 769.879.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.539.759.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự đã đưa vào sử dụngKèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (có tên chỉ huy trưởng). | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 1 | Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng .Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng | 5 | 5 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây…) | 5 | - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng:- Chứng chỉ, chứng nhận về bậc thợ, chứng chỉ đào tạo ngành nghề. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông dung tích 250l | dung tích 250l | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa dung tích 150l | dung tích 150l | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép 5KW | 5KW | 1 |
| 4 | Máy hàn 14 - 23KW | 14 - 23KW | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay 0,62KW | 0,62KW | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch 1,7KW | 1,7KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi