Gói thầu: gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210630103-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HỢP NHẤT
Tên gói thầu gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210608819
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 10:00:00 đến ngày 2021-06-19 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,124,902,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.649742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.29E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật…);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 769.879.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.539.759.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự đã đưa vào sử dụngKèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (có tên chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng .Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây…)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng:- Chứng chỉ, chứng nhận về bậc thợ, chứng chỉ đào tạo ngành nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông dung tích 250l
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa dung tích 150l
- Đặc điểm thiết bị dung tích 150l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 14 - 23KW
- Đặc điểm thiết bị 14 - 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V4,8775100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V4,4706100m2
3Bốc xếp bàn ghế để đúng nơi quy định để thi công + tháo dỡ bảngChương V10Công
4Phá lớp vữa lán trên sê nô, ô văngChương V280,015m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V125,9739m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V90,024m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V435,1992m2
8Phá lớp vữa trát móngChương V48,72m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemChương V22,96m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V39,06m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V293,9405m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V210,056m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V118,44m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V179,46m2
15Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V15,1596m3
16Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IIChương V0,1195100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIChương V0,9563100m3
18Vệ sinh nền gạchChương V272,02m2
19Vệ sinh đánh bóng GranitoChương V12,54m2
20Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75Chương V11,4m2
21Sửa chữa lan can bị hư hỏngChương V4,08m2
22Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V174,6939m2
23Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V90,024m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V435,1992m2
25Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM M75Chương V280,015m2
26Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 VXM mác 75Chương V11,56m2
27Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Chương V39,06m2
28Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà419,9144m2
29Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V300,08m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V435,1992m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V855,1136m2
32Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V300,08m2
33Quét nước xi măngChương V48,72m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V280,015m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V179,46m2
36Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V118,44m2
37Lắp đặt đèn thường có chụpChương V12bộ
38Sửa chữa cửa bị hư hỏngChương V1T/bộ
39Cắt và lắp kính - chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngChương V2,346m2
40Tháo dỡ bệ xíChương V2bộ
41Tháo dỡ chậu rửaChương V1bộ
42Lắp đặt xí bệtChương V2bộ
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V1bộ
44Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V4cái
45Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V2cái
46Sửa chữa hệ thống đường ống cấp nước vệ sinh bị hỏngChương V1T/bộ
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V0,8701100m2
48Phá lớp vữa trên sê nô, ô văngChương V13,76m2
49Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V49,88m2
50Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V16,886m2
51Phá dỡ nền gạch lá nemChương V58,4m2
52Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V8,28m2
53Phá lớp vữa trát móngChương V16,32m2
54Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V61,56m2
55Tháo dỡ bệ xíChương V8bộ
56Tháo dỡ chậu tiểuChương V7bộ
57Tháo dỡ chậu rửaChương V7bộ
58Tháo dỡ gương soiChương V1công
59Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V4,59m2
60Tháo dỡ chỉ trầnChương V2công
61Tháo dỡ hệ thống điệnChương V4công
62Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột nhà ngoài nhàChương V74,82m2
63Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V25,329m2
64Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cửa kínhChương V24,66m2
65Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V3,7411m3
66Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IIChương V0,0374100m3
67Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIChương V0,1496100m3
68Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75Chương V13,76m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V26,075m2
70Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V49,88m2
71Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V16,886m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V8,28m2
73Trát móng dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V16,32m2
74Quét nước xi măngChương V16,32m2
75Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V124,7m2
76Bả bằng bột bả vào tường trongChương V42,215m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V8,28m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ngoài nhàChương V124,7m2
79Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V50,495m2
80Thay ổ khóa cửa điChương V6Bộ
81Cắt và lắp kính gương soiChương V6,4m2
82Sửa chữa thay thế hệ thống ống nước bị hỏngChương V1T/bộ
83Đóng chỉ trần nhômChương V65,8md
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V4,59m2
85Vệ sinh trần tôn lạnhChương V3công
86Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 VXM M75Chương V58,4m2
87Vệ sinh sơn lại gạch thông gióChương V2,4m2
88Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V0,6156100m2
89Lắp đặt tủ điện tổngChương V1hộp
90Lắp đặt bảng điện đặt nổiChương V13hộp
91Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V1cái
92Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V13cái
93Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V3bộ
94Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V10bộ
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Chương V40m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Chương V65m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Chương V26m
98Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V120m
99Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V132,4m2
100Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V71,2m2
101Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V300,8m2
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V132,4m2
103Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V203,6m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ngoài nhàChương V203,6m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V300,8m2
106Tháo dỡ hàng rào sắt thoángChương V43,53m2
107Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V1,8648m3
108Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V1,95m3
109Phá dỡ đầu cộtChương V6cái
110Phá dỡ móng bê tông có cốt thépChương V0,624m3
111Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V3,6645m3
112Phá dỡ móng xây đáChương V1,368m3
113Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V8,668m3
114Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50Chương V1,504m3
115Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V1,272m3
116Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,1215tấn
117Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,2184tấn
118Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,4392100m2
119Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V3,4976m3
120Xây ốp cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V3,053m3
121Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V4,9885m3
122Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V3,96m3
123Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V89,96m2
124Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V32,28m2
125Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V26,78m2
126Bốc xếp các loại tháo dỡ bỏ đúng nơi quy địnhChương V8công
127Vận chuyển các loại phế thải đổ điChương V2chuyến
128Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V24,96m2
129Lõi trụ thép góc L(50x50x5) L=2,3mChương V4cái
130Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V81,3m2
131Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V81,3m2
132Gia công hàng rào sắt thoáng.Chương V40,8m2
133Sản xuất cổng chínhChương V13,888m2
134Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V54,688m2
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V109,3761m2
136Sản xuất, lắp dựng rây cổngChương V12,8m
137Ốp gạch Đồng Tâm 60x240 màu đỏ14,16m2
138Dọn dẹp vệ sinhChương V2công
139Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V0,16m3
140Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50Chương V0,08m3
141Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,0104100m2
142Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V0,32m3
143GCLD bu long, mặt bíchChương V2bộ
144SXLD cột cờ Inox cả phụ kiệnChương V2cột
145Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V2,6m2
146Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cmChương V30m
147Cắt tường Các đường lên đầu trụChương V21,9m
148Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmChương V51,9m
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V30m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V21,9m
151Lắp đặt bảng điện đặt nổiChương V1hộp
152Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V1cái
153Lắp đặt đèn ROLUX-TC52 (KT 300x300 H260)Chương V2bộ
154Lắp đặt đèn HGA-TC54 (KT 260x260 H340)Chương V7bộ
155Tháo dỡ + vận chuyển tấm Pano bảng hiệuChương V4công
156Đổ đất màu trồng cỏ (vật liệu và công vận chuyển)28,342m3
157Trồng cỏ lá gừngChương V1,4171100m2
158Trồng cây Vạn Tuế (Chiều cao thân 60cm)Chương V7cây
159Duy trì cây cảnh tạo hìnhChương V7cây/90ngày
160Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3Chương V1,2754100m2/ lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.649742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.29E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật…);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 769.879.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.539.759.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự đã đưa vào sử dụngKèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (có tên chỉ huy trưởng).55
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 1 Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng .Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng55
3 Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây…) 5 - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao có công chứng:- Chứng chỉ, chứng nhận về bậc thợ, chứng chỉ đào tạo ngành nghề.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích 250l dung tích 250l1
2 Máy trộn vữa dung tích 150l dung tích 150l1
3 Máy cắt, uốn thép 5KW 5KW1
4 Máy hàn 14 - 23KW 14 - 23KW2
5 Máy khoan cầm tay 0,62KW 0,62KW2
6 Máy cắt gạch 1,7KW 1,7KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->