Gói thầu: Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn liên xã Thụy Liễu đi Ngô Xá, huyện Cẩm Khê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210630237-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn liên xã Thụy Liễu đi Ngô Xá, huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20210629594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 09:59:00 đến ngày 2021-06-21 08:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,779,875,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76698125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (công trình giao thông có hạng mục mặt đường bằng bê tông nhựa) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.245.912.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ (5-12 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 46,87 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,2078 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,7946 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 62,4935 | 1m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,8738 | 100m3 |
| 6 | Đánh cấp nền đường, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,1625 | 100m3 |
| 7 | Đào hữu cơ nền đường, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 17,4006 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,7937 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 34,0804 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21,9869 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21,998 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18,5508 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 17,4006 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đánh cấp đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13,5815 | 100m3 |
| 15 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,4673 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16,7832 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18,2627 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 125,1563 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 125,1563 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21,2014 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21,2014 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21,2014 | 100tấn |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,7145 | 1m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,2258 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất trên cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng khối lượng đào để đắp) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,781 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào móng cống sau khi tận dụng đắp trả móng cống còn thừa đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,4604 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,4604 | 100m3/1km |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,55 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 19,95 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bậc nước, hố TN, hố thu, tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 34,21 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cốt thép tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,48 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cốt thép tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp cống, nắp hố thu, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2376 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,317 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0828 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4832 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông cống | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,0097 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14 | cái |
| 18 | Cát sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 76,1 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 253,68 | m3 |
| 20 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 664,4 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 132,88 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 227,1 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông mũ rãnh, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,3258 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 26,4854 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,1136 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,08 | 100m2 |
| 27 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2.899,2 | m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3.020 | 1cấu kiện |
| 29 | Cát sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,57 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 38,28 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 44,89 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cốt thép tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18,79 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,8844 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7934 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,2456 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 174 | 1cấu kiện |
| 37 | Đào móng cống, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,025 | 1m3 |
| 38 | Đào móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3848 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất trên cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng khối lượng đào để đắp) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2525 | 100m3 |
| 41 | Cát sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,71 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,72 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 91,76 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cốt thép tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 22,26 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,73 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,231 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9393 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông cống | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,335 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 103 | 1cấu kiện |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 103 | cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác + cột thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Chóp cao su | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | cái |
| 3 | Cờ + còi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Đèn báo hiệu ban đêm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 5 | Bóng đèn điện 100W | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Dây điện | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 100 | m |
| 7 | Nhân công 3/7 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 180 | công |
| D | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 22,464 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,44 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,96 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,064 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 6 | Hạ cột bằng thủ công + cẩu, chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18 | cột |
| 8 | Tháo hạ dây nhôm A, tiết diện dây 95mm2 bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,7 | km dây |
| 9 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A), tiết diện dây | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,7 | 1km / 1dây |
| 10 | Tháo hộp công tơ - loại | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 54 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 54 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76698125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (công trình giao thông có hạng mục mặt đường bằng bê tông nhựa) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.245.912.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động | 1 | có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Sử dụng tốt, có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ (5-12 tấn) | Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Lu bánh thép | Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu rung tự hành | Sử dụng tốt, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy nén khí | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 7 | Máy rải | Sử dụng tốt, có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy lu bánh hơi | Sử dụng tốt, có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi