Gói thầu: Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn liên xã Thụy Liễu đi Ngô Xá, huyện Cẩm Khê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210630237-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn liên xã Thụy Liễu đi Ngô Xá, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20210629594
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 09:59:00 đến ngày 2021-06-21 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,779,875,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76698125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(công trình giao thông có hạng mục mặt đường bằng bê tông nhựa)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.245.912.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ (5-12 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật - Chương V46,87m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V6,2078100m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V7,7946100m3
4Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V62,49351m3
5Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V11,8738100m3
6Đánh cấp nền đường, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật - Chương V5,1625100m3
7Đào hữu cơ nền đường, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật - Chương V17,4006100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,7937100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật - Chương V34,0804100m3
10Đào xúc đất, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V21,9869100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật - Chương V21,998100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật - Chương V18,5508100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật - Chương V17,4006100m3
14Vận chuyển đất đánh cấp đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật - Chương V13,5815100m3
15Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngYêu cầu kỹ thuật - Chương V14,4673100m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật - Chương V16,7832100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật - Chương V18,2627100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V125,1563100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CYêu cầu kỹ thuật - Chương V125,1563100m2
20Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịnYêu cầu kỹ thuật - Chương V21,2014100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4kmYêu cầu kỹ thuật - Chương V21,2014100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theoYêu cầu kỹ thuật - Chương V21,2014100tấn
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1Đào móng cống, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V11,71451m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,2258100m3
3Đắp đất trên cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng khối lượng đào để đắp)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,781100m3
4Vận chuyển đất đào móng cống sau khi tận dụng đắp trả móng cống còn thừa đổ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,4604100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,4604100m3/1km
6Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật - Chương V5,55m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V19,95m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bậc nước, hố TN, hố thu, tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V34,21m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cốt thép tấm bản, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,48m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cốt thép tấm bản, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp cống, nắp hố thu, đường kính Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2376tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,317tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 18mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0828tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,4832100m2
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông cốngYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,0097100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật - Chương V141cấu kiện
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V14cái
18Cát sạn đệmYêu cầu kỹ thuật - Chương V76,1m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật - Chương V253,68m3
20Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V664,4m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V132,88m3
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V227,1m3
23Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông mũ rãnh, đường kính Yêu cầu kỹ thuật - Chương V9,3258tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính Yêu cầu kỹ thuật - Chương V26,4854tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bảnYêu cầu kỹ thuật - Chương V11,1136100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật - Chương V12,08100m2
27Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2.899,2m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật - Chương V3.0201cấu kiện
29Cát sạn đệmYêu cầu kỹ thuật - Chương V9,57m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật - Chương V38,28m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Yêu cầu kỹ thuật - Chương V44,89m3
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cốt thép tấm bản, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật - Chương V18,79m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,8844tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bảnYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,7934100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật - Chương V4,2456100m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật - Chương V1741cấu kiện
37Đào móng cống, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,0251m3
38Đào móng công trình, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3848100m3
39Đắp đất trên cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng khối lượng đào để đắp)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,135100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2525100m3
41Cát sạn đệmYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,71m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,72m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V91,76m3
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cốt thép tấm bản, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật - Chương V22,26m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,73m3
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,231tấn
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,9393100m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông cốngYêu cầu kỹ thuật - Chương V6,335100m2
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật - Chương V1031cấu kiện
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V103cái
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo tam giác + cột thépYêu cầu kỹ thuật - Chương V6bộ
2Chóp cao suYêu cầu kỹ thuật - Chương V20cái
3Cờ + còiYêu cầu kỹ thuật - Chương V2bộ
4Đèn báo hiệu ban đêmYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
5Bóng đèn điện 100WYêu cầu kỹ thuật - Chương V2bộ
6Dây điệnYêu cầu kỹ thuật - Chương V100m
7Nhân công 3/7Yêu cầu kỹ thuật - Chương V180công
D HẠNG MỤC: DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V22,4641m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,44m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V12,96m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật - Chương V8,064m3
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,18100m2
6Hạ cột bằng thủ công + cẩu, chiều cao cột Yêu cầu kỹ thuật - Chương V18cột
7Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Yêu cầu kỹ thuật - Chương V18cột
8Tháo hạ dây nhôm A, tiết diện dây 95mm2 bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,7km dây
9Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A), tiết diện dây Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,71km / 1dây
10Tháo hộp công tơ - loại Yêu cầu kỹ thuật - Chương V54cái
11Lắp đặt công tơ 1 phaYêu cầu kỹ thuật - Chương V54cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76698125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(công trình giao thông có hạng mục mặt đường bằng bê tông nhựa)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.245.912.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.21
3 Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động 1 có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Sử dụng tốt, có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ (5-12 tấn) Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
3 Lu bánh thép Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy lu rung tự hành Sử dụng tốt, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy nén khí Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
6 Đầm cóc Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
7 Máy rải Sử dụng tốt, có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy lu bánh hơi Sử dụng tốt, có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->