Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Ô bao số 01+04+08 xã Định An; Hạng mục: Nạo vét Kênh giữa; Kênh Ô Môi; Rạch Ông Hành lớn + cống ngầm; Rạch Mương Đông + rải đá + cống trên tuyến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210628794-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Ô bao số 01+04+08 xã Định An; Hạng mục: Nạo vét Kênh giữa; Kênh Ô Môi; Rạch Ông Hành lớn + cống ngầm; Rạch Mương Đông + rải đá + cống trên tuyến
Số hiệu KHLCNT 20210618084
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thủy lợi phí và Nghị định 35/2015/NĐ-CP của Chính phủ năm 2021-2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 09:52:00 đến ngày 2021-06-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,060,979,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NẠO VÉT KÊNH GIỮA
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0557 100m3
2 Gạt mặt bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6901 100m3
B HẠNG MỤC: NẠO VÉT KÊNH Ô MÔI
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3707 100m3
2 Gạt mặt bờ bao bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6968 100m3
C HẠNG MỤC: NẠO VÉT RẠCH ÔNG HÀNH LỚN
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,1591 100m3
2 Gạt mặt bờ bao bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6298 100m3
D HẠNG MỤC: NẠO VÉT RẠCH MƯƠNG ĐÔNG
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,0168 100m3
2 Gạt mặt bờ bao bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7033 100m3
3 Cung cấp đá dăm 0x4 rải mặt bờ bao chống lầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,8 m3
4 Rải nilon lót cột mốc, đế mốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0972 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0853 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0457 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2637 100m2
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0003 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 1m3
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 m3
12 Sơn cột mốc 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,178 m2
E HẠNG MỤC: CÁC CỐNG NGẦM Ô BAO
1 Tháo dỡ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm (tính bằng 60% lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m
2 Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 5m - Đường kính ≤600mm (tính bằng 60% lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
3 Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 5m - Đường kính ≤1000mm (tính bằng 60% lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 1 đoạn ống
4 Tháo dỡ & lắp dựng cầu gỗ hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2855 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,022 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8915 100m3
8 Cung cấp cừ tràm L=4,5m, Þngọn >=4,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.532 m
9 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,21 100m
10 Cung cấp cừ bạch đàn Þngọn >=6,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.229 m
11 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9863 100m
12 Rải lưới cước chắn đất khổ 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9625 100m2
13 Cung cấp thép Þ6 liên kết giữa cừ gia cố & giằng đỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,278 kg
14 Cung cấp thép Þ8 chằng néo đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,15 kg
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1951 100m2
16 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,262 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9202 tấn
18 Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1064 m3
19 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7737 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9265 m2
21 Phá dỡ tường xây gạch hai đầu miệng cống chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7737 m3
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 11,8m - Đường kính ≤1000mm (qui đổi từ đoạn cống dài 5,0m nhân với hệ số 2,36) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 11.8m - Đường kính ≤600mm (qui đổ từ đoạn cống dài 5,0m nhân với hệ số 2,36) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 đoạn ống
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
25 Rải nilon lót trụ đỡ phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1368 100m2
26 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0719 tấn
27 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3367 tấn
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2934 100m2
29 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 m3
30 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 15x15cm (qui đổi từ KT 30x30cm nhân với hệ số 0,25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
31 Cung cấp cừ bạch đàn Þngọn >=6,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8 m
32 Cung cấp thép Þ6 neo liên kết giữa Giằng đỉnh với trụ BTCT và Tấm phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3 kg
33 Cung cấp thép tấm liên kết giữa các tấm gỗ làm Phai cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,66 kg
34 Cung cấp lắp đặt Bulong M12 L=50 liên kết giữa Thép tấm với Phai cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
35 Gia công, lắp dựng cửa van gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 1m3
36 Gia công, lắp đặt mốc thép neo tấm phai, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0145 tấn
37 Mặt trãi đá 0x4 chống lầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6 m3
38 Rải nilon lót cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 100m2
39 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0479 tấn
40 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1362 tấn
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1944 100m2
42 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,528 1m3
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,988 m3
45 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
46 Sơn cọc tiêu 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,24 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công nạo vét có giá trị ≥ 740.000.000 đồng, hoặc: - 01 hợp đồng thi công cống tròn bê tông cốt thép có giá trị ≥ 740.000.000 đồng, hoặc : - 01 hợp đồng thi công cống hở bê tông cốt thép có giá trị ≥ 740.000.000 đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 740.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->