Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210630099-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210224150
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ xây lắp (khoảng 9,4 tỷ đồng) và ngân sách huyện Long Hồ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 09:50:00 đến ngày 2021-06-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,522,974,667 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẦU CHÍNH
1 Cốt thép cọc Ø6mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8,82 tấn
2 Cốt thép cọc Ø16mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,246 tấn
3 Cốt thép cọc Ø20mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 48,01 tấn
4 Cốt thép cọc Ø32mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,394 tấn
5 Thép tấm hộp nối cọc Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,336 tấn
6 Ván khuôn cọc Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 17,564 100m2
7 Bê tông cọc đá 1x2, M300 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 298,56 m3
8 Ép cọc BTCT, KT 35x35cm mố và tường chắn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 14,632 100m
9 Đóng cọc BTCT dưới nước, KT 35x35cm (đóng thẳng) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 9,912 100m
10 Đập đầu cọc bê tông -Trên cạn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,058 m3
11 Đập đầu cọc bê tông - Dưới nước Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,058 m3
12 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông 2 mố, tải trọng nén 100T Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 200 1 tấn tải trọng TN/1 lần TN
13 Thép tấm 10 ly hộp nối cọc Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 9,977 tấn
14 Thép L100x100x10 hộp nối cọc Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,353 tấn
15 Đóng cọc thép hình I300 (cọc ngập đất) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,48 100m
16 Đóng cọc thép hình I300 (cọc không ngập đất) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,48 100m
17 Nhổ cọc thép hình dưới nước Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,48 100m
18 Khấu hao cọc ván thép (1,17%+ 3,5%) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,763 tấn
19 Gia công thép hình khung định vị Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,418 tấn
20 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,418 tấn
21 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,418 tấn
22 Khấu hao thép hình khung định vị (1 tháng*1.5%+5,0%) = 6.5% Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,418 tấn
B CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG MỐ TRỤ
1 Ván khuôn móng mố Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,039 100m2
2 Bê tông lót móng mố, M150, đá 4x6 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,88 m3
3 Cốt thép mố cầu Ø8mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,039 tấn
4 Cốt thép mố cầu Ø10mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,119 tấn
5 Cốt thép mố cầu Ø12mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,783 tấn
6 Cốt thép mố cầu Ø16mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,13 tấn
7 Cốt thép mố cầu Ø22mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,934 tấn
8 Cốt thép mố cầu Ø25mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,379 tấn
9 Ván khuôn mố cầu Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,846 100m2
10 Bê tông mố M300, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 66,774 m3
11 CCLĐ gối cầu cao su cốt bản thép (300x150x25)mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
12 Cốt thép trụ cầu Ø8mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,039 tấn
13 Cốt thép trụ cầu Ø10mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,994 tấn
14 Cốt thép trụ cầu Ø12mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,045 tấn
15 Cốt thép mố cầu Ø25mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,882 tấn
16 Ván khuôn trụ cầu Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,685 100m2
17 Bê tông trụ M300, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 63,335 m3
18 CCLĐ gối cầu cao su cốt bản thép (300x150x25)mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
C HỆ DẦM CẦU
1 Cung cấp dầm dọc I400, L=15m (0,5 HL93) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 18 Dầm
2 Lắp đặt dầm dọc Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
3 Cốt thép dầm ngang Ø10 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,406 tấn
4 Cốt thép dầm ngang Ø16 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,372 tấn
5 Ván khuôn dầm ngang Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,5 m2
6 Bê tông dầm ngang M300, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,219 m3
D HỆ MẶT CẦU
1 Cốt thép mặt cầu Ø10 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,505 tấn
2 Cốt thép mặt cầu Ø12 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,185 tấn
3 Ván khuôn mặt cầu Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,969 100m2
4 Bê tông mặt cầu M300, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 76,5 m3
5 Lắp đặt ống sắt tráng kẻm, ĐK 60mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,045 100m
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,24 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C 12,5 dày 5cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,24 100m2
E HỆ LAN CAN TAY VỊN + GỜ CHẮN
1 SXLD cốt thép Ø8mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,318 tấn
2 SXLD cốt thép Ø10mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,332 tấn
3 Ván khuôn gờ chắn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,776 100m2
4 Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,375 m3
5 Sơn lan can 1 nước lót + 1 nước phủ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 95,61 m2
6 Gia công thép ống mạ kẻm lan can Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,863 tấn
7 Gia công thép tấm mạ kẻm lan can Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,918 tấn
8 Cung cấp Bulong Þ22 neo lan can Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 232 Bộ
9 Lắp dựng lan can Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,781 m2
F KHE CO GIÃN
1 Cốt thép khe co giãn Ø14 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,305 tấn
2 Bơm vữa không co ngót khe co giãn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,59 m3
3 Cung cấp & lắp đặt khe co giãn thép mạ kẻm (MS22) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 30 m
G BẢN QUÁ ĐỘ + DẦM ĐỠ
1 Cốt thép bản quá độ + dầm đỡ, Ø8mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,071 tấn
2 Cốt thép bản quá độ + dầm đỡ, Ø10mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,625 tấn
3 Cốt thép bản quá độ + dầm đỡ, Ø16mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,797 tấn
4 Cốt thép bản quá độ + dầm đỡ, Ø18mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,009 tấn
5 Cốt thép bản quá độ + dầm đỡ, Ø20mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,257 tấn
6 Ván khuôn bản quá độ + dầm đỡ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,401 100m2
7 Bê tông gối đỡ, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,5 m3
8 Bê tôngbản quá độ + dầm đỡ, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 20,813 m3
H CÔNG TÁC PHỤ TRỢ
1 Tạo mặt bằng bằng bãi đúc cọc Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,04 100m2
2 Cát tạo phẳng dày 5cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,252 100m3
3 Lớp vữa dày 2cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 504 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cầu cũ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 68,533 m3
5 Nhổ cọc cầu cũ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,88 100m
I BỆ TRỤ ĐÈN
1 SXLD cốt thép, Ø8mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,011 tấn
2 SXLD cốt thép, Ø20mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,096 tấn
3 Ván khuôn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,027 100m2
4 Bê tông, M300, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,675 m3
5 Cung cấp nắp đậy tole 240x100x4 (0,753kg/1tấm) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,012 kg
6 Bu lông M6 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 16 Bộ
7 Bu lông M27 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 16 Bộ
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 60mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,912 100m
9 Cung cấp Co PVC Þ60mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
J TƯỜNG CHẮN
1 Đào móng tường chắn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,645 100m3
2 Đắp cát đệm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 20 m3
3 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10 m3
4 Cốt thép tường chắn fi 16 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,452 tấn
5 Cốt thép tường chắn fi 10 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,166 tấn
6 Ván khuôn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,549 100m2
7 Bê tông tường chắn, M300, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 109,89 m3
8 Sơn tường chắn 1 nước lót + 1 nước phủ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 42,88 1m2
K PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU + ĐƯỜNG DÂN SINH
1 Đào móng tường chắn ĐDS Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,234 100m3
2 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 14,97 m3
3 Ván khuôn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,226 100m2
4 Cốt thép tường chắn fi 12 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,525 tấn
5 Cốt thép tường chắn fi 16 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,639 tấn
6 Bê tông tường chắn, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 62,5 m3
7 Phá dỡ bó vĩa hiện trạng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,34 m3
8 Ván khuôn thành hố ga hiện trạng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,032 100m2
9 Bê tông hố ga M300, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,48 m3
10 Cốt thép tấm đan nắp hố ga fi 10 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,035 tấn
11 SXLD thép hình L(120x120x8)cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,129 tấn
12 Ván khuôn nắp hố ga Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,011 100m2
13 Bê tông tấm đan nắp hố ga M300, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,29 m3
14 Lắp đặt nắp hố ga Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 1cấu kiện
15 Đào móng cống Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,938 100m3
16 Đóng cừ tràm L=3,8-4m, N4cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 33,514 100m
17 Cát đệm dày 10cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,51 m3
18 Ván khuôn bê tông móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,149 100m2
19 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,07 m3
20 Ván khuôn thành hố ga Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,771 100m2
21 Bê tông hố ga M300, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,83 m3
22 Ván khuôn móng cống Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,262 100m2
23 Bê tông móng cống M200, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,66 m3
24 Cốt thép hố ga fi 12 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,163 tấn
25 Cung cấp thép hình Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 54,88 kg
26 Lắp đặt nắp hố ga Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 1cấu kiện
27 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, ĐK ≤600mm, H10 (tính 65,5/15 đoạn 4,37m) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 15 1 đoạn ống
28 Cung cấp Joint cao su D600 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
29 Đào lấy đất đắp lề Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,827 100m3
30 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,827 100m3
31 Vận chuyển đất tiếp theo 4km Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,827 100m3
32 Đắp đất lề đường, K = 0,9 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,472 100m3
33 Đắp cát hoàn trả nền đất đào để đắp lề Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,827 100m3
34 Đắp cát nền đường, K = 0,98 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12,16 100m3
35 Ván khuôn bê tông lề Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,407 100m2
36 Bê tông lề đường, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,07 m3
37 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường R=25KN Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 9,736 100m2
38 Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 24cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,395 100m3
39 Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,812 100m3
40 Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,227 100m3
41 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 9,803 100m2
42 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C 12,5 dày 5cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 9,803 100m2
43 Ván khuôn đường đan Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,121 100m2
44 Cốt thép tấm đan mặt đường, fi 8mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,829 tấn
45 Trải bạt ni lon chắn đất Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,512 100m2
46 Bê tông bê tông tấm đan mặt đường M250, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 18,14 m3
47 Cung cấp lắp đặt biển báo hiệu đường thủy (120x120m)cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
48 Sơn thước ngược trên thân trụ cầu (sơn 2 nước) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,4 1m2
49 CCLĐ trụ D80, L=3,5m + biển báo PQ tròn D=70cm + biển báo PQ CN (30x70) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 Bộ
50 Thi công cọc tiêu BTCT (15x15x120) bao gồm phần móng cọc tiêu Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
51 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 40,32 m2
52 Cung cấp thép tấm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 17,58 kg
53 Bê tông lót, M150, đá 4x6 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,19 m3
54 Ván khuôn bệ trụ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,082 100m2
55 Bê tông bệ trụ đá 1x2, M300 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,18 m3
56 Lắp dựng trụ đèn thép bát giác cao 8m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7 1 cột
57 Lắp đặt bộ đèn LED 120W Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7 1 choá
58 Lắp cần đèn D60, dài 2m (mạ kẻm) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7 1 cần đèn
59 Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/40 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 169 m
60 Lắp đặt ống sắt tráng kẻm, ĐK 76mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,41 100m
61 Rải cáp ngầm 2x16mm2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,62 100m
62 Rải cáp ngầm đồng trần C11mm2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,704 100m
63 Làm đầu cáp khô (đầu cố đồng 16mm2) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 28 1 đầu cáp
64 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (2x2,5mm2) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,77 100m
65 Lắp bảng điện phíp cách điện, Domino 4P-60A, CB 10A Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7 bảng
66 Làm đầu cáp khô (đầu cốt đồng 11mm2) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 14 1 đầu cáp
67 Đóng cọc tiếp địa 16mm-2400mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5 cọc
68 Lắp đặt thép fi 10 trên cầu nối tiếp địa Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,61 100m
69 Bu lông BB M24x1350 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
70 Ván khuôn móng tủ điện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,026 100m2
71 Bê tông móng tủ điện, M300, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,17 m3
72 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 1 tủ
73 Cung cấp lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 169 m
L PHẦN CỐNG
1 Đắp cát sân cống dày 20cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,48 m3
2 Bê tông lót M150, đá 4x6 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,24 m3
3 Ván khuôn sân cống Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,024 100m2
4 Bê tông sân cống M200, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,31 m3
5 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,095 100m2
6 Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,33 m3
7 Đóng cừ tràm chân khay, L=3,8m, N4cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 11,552 100m
8 Cát đệm móng chân khay Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,9 m3
9 Bê tông lót móng chân khay, M150, đá 4x6 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,9 m3
10 Ván khuôn chân khay Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,38 100m2
11 Bê tông chân khay, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,22 m3
12 Bê tông lót tấm đan BTLG, M150, đá 4x6 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 13,85 m3
13 Lát tấm bê tông lục giác Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 138,52 m2
14 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,964 100m2
15 Cốt thép fi 6 tấm đan Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,318 tấn
16 Bê tông tấm đan Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10,24 m3
17 Trát vữa chèn khe, M.100 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 23,8 m2
18 Gỗ sao cửa cống dày 3cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,086 m3
19 Thép fi 14 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,7 kg
20 Bu lông M14 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 Bộ
21 Cung cấp thép tấm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12,62 kg
22 Cung cấp thép hình Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 22,62 kg
23 Bu lông M10 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 64 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2784462E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.556892E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
 Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Là công trình đường giao thông, cấp IV trở lên, trong đó có thi công các hạng mục sau: + Có thi công đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường) + Hệ thống cống thoát nước + Điện chiếu sáng. + Có thi công cầu BTCT sử dụng dầm dự ứng lực, kết cấu nhịp ≥ 03 nhịp, kết cấu mố, trụ trên nền cọc đóng bê tông cốt thép hoặc trên hệ móng cọc khoan nhồi.  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp≥ 5.452.618.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyềncác tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ thanh quyết toán công trình. 3/ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. 4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm.  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. 4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 6/ Hóa đơn VAT đính kèm. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.452.618.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.357.854.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->