Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210626492-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210154454
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 09:49:00 đến ngày 2021-06-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,272,036,347 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SCL các TBA trên địa bàn Đông Đa Độ, Tây Đa Độ quản lý
1 Cung cấp và lắp đặt chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) 8 bộ
2 Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ điện hạ thế 400A (1450x700x450) dày 1,8mm 2 lớp cánh 2 tủ
3 Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ điện hạ thế 600A (1450x700x450) dày 1,8mm, 2 lớp cánh 3 tủ
4 Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ điện hạ thế 1000A (1680x700x500) dày 1,8mm, 2 lớp cánh 1 tủ
5 Cung cấp và lắp đặt sứ đứng gốm 22kV cả ty 133 quả
6 Cung cấp và ép đầu cốt M50 45 cái
7 Dây Cu/XLPE-2,5/PVC 1x50mm2 136,68 m
8 Lắp đặt dây bọc trung thế Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 134 m
9 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 86,7 m
10 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 85 m
11 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 28,56 m
12 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 28 m
13 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 24,48 m
14 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 24 m
15 Cung cấp và lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - sứ 9 bộ
16 Cung cấp và lắp đặt xà đầu trạm 2.6 (xà Pi) 2 bộ
17 Cung cấp và lắp đặt xà đầu trạm 2.8 (xà Pi) 1 bộ
18 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo 2.6-22-1700 1 bộ
19 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo 2.6-22-2000 2 bộ
20 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo 2.6-22-3300 1 bộ
21 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo 2.6-22-5100 2 bộ
22 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo 2.6-22-7100 - 35,085kg/bộ 1 bộ
23 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo 2.8-22-2000 - 35,362kg/bộ 1 bộ
24 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo 2.8-22-5100 - 35,986 kg/bộ 1 bộ
25 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi 2.6-22-3500 - 81,669kg/bộ 2 bộ
26 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi 2.6-22-5100 - 83,807kg/bộ 1 bộ
27 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi 2.8-22-3500 - 83,261kg/bộ 1 bộ
28 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế trạm treo - LT12m 4 bộ
29 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ tủ trạm hở 2 bộ
30 Cung cấp và lắp đặt ghế thao tác 2.6m (99,594kg/bộ) 2 bộ
31 Cung cấp và lắp đặt ghế thao tác 2.8m 1 bộ
32 Cung cấp và lắp đặt dầm đỡ MBA - 2.6m 2 bộ
33 Cung cấp và lắp đặt dầm đỡ MBA - 2.8m 1 bộ
34 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ dầm 3 bộ
35 Cung cấp và lắp đặt thang thao tác 2.6m 3 cái
36 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa R2 5 bộ
37 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa R3 3 bộ
38 Cung cấp và lắp đặt cổng TBA 1 bộ
39 Cung cấp và lắp đặt biển báo 10 cái
40 Cung cấp và lắp đặt biển an toàn 10 cái
41 Kẹp hotline 35-120 15 cái
42 Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 15 cái
43 Ghip đồng Cu 50/50 15 cái
44 Tháo, lắp lại ATM 1000A 1 bộ
45 Tháo, lắp lại ATM 630A 3 bộ
46 Tháo, lắp lại ATM 400A 2 bộ
47 Tháo, lắp lại TI (3 quả/bộ) 6 bộ
48 Tháo, lắp lại công tơ 6 cái
49 Tháo, lắp lại MBA 250kVA ở dưới đất 1 máy
50 Tháo, lắp lại MBA 400kVA ở dưới đất 2 máy
51 Tháo, lắp lại MBA 560kVA ở trên cột 1 máy
52 Tháo, lắp lại MBA 630kVA ở trên cột 1 máy
53 Tháo, lắp lại cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 18 m
54 Tháo, lắp lại cáp Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 36 m
55 Tháo, lắp lại cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 68 m
56 Tháo, lắp lại cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 17 m
57 Đổ bê tông nền trạm -M150, đá 2x4 11,18 m3
58 Láng nền TBA - M75, dày 3cm 111,84 m2
59 Tôn nền bằng gạch vỡ (gạch tận dụng) 11,58 m3
60 Tôn nền bằng cát đen 2,26 m3
61 Xây tường TBA (220x1800),tường 22,M50 14,98 m3
62 Xây trụ TBA (300x300x2000), tường 30,M50 0,72 m3
63 Trát tường TBA M50, dày 2cm 139,32 m2
64 Quét vôi ve (1 nước trắng, 2 màu) 301,3 m2
65 Đổ bê tông đường vào TBA -M150, đá 2x4, dày 10cm 1,1 m3
66 Bệ đỡ máy biến áp (BT đá 2x4-M150)-0,681m3/bệ 2 bệ
67 Thí nghiệm chống sét van 22kV 24 quả
68 Thí nghiệm sứ VHD 24kV 133 quả
69 Thí nghiệm cầu chì tự rơi 22kV 9 bộ
70 Thí nghiệm tiếp địa TBA 8 bộ
71 Thu hồi chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) 8 bộ
72 Thu hồi xà đầu trạm 2.6m (xà Pi) (TT 70kg) 2 bộ
73 Thu hồi xà đầu trạm 2.8m (xà Pi) (TT 75kg) 1 bộ
74 Thu hồi xà đỡ lèo (TT 35kg) 5 bộ
75 Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (TT 85kg) 4 bộ
76 Thu hồi xà chống sét van (TT 101kg) 4 bộ
77 Thu hồi sứ VHD 24kV 133 quả
78 Thu hồi cầu chì tự rơi 22kV 9 bộ
79 Thu hồi ghế thao tác 2.6m (TT 99kg) 2 bộ
80 Thu hồi ghế thao tác 2.8m (TT 100kg) 1 bộ
81 Thu hồi dầm đỡ MBA 2.6m (TT 140kg) 2 bộ
82 Thu hồi dầm đỡ MBA 2.8m (TT 140kg) 1 bộ
83 Thu hồi giá đỡ dầm (TT 57kg) 3 bộ
84 Thu hồi thang thao tác (TT 37kg) 3 bộ
85 Thu hồi vỏ tủ điện hạ thế 6 tủ
86 Thu hồi dây ACSR50/8 0,069 km
87 Thu hồi dây bọc trung thế Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 0,42 100m
88 Thu hồi thanh đồng D8 0,024 km
89 Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 0,012 100m
90 Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 0,121 100m
91 Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 0,14 100m
92 Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 0,03 100m
93 Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 0,06 100m
94 Thu hồi cổng TBA (TT 60kg) 1 bộ
95 Thu hồi biển báo 10 cái
96 Thu hồi biển an toàn 10 cái
97 Thu hồi tiếp địa (TT 10kg) 8 bộ
98 Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc 1 t.bộ
B SCL Lộ 371-E2.14 phần đường trục và nhánh Đức Phong 2, nhánh Ngũ Đoan, Sửa chữa các TBA: Đức Phong 2, Đại Trà 1, Cẩm Xuân, Cẩm Hoàn 2, Ngũ Đoan 1, Ngũ Đoan 3, Sâm Linh 1, Sâm Linh 2, Rada Minh Tân, Lão Phú 2, Tiền Phong 2, Đại Hợp, Việt Tiến, Đoạn xá 1, Thọ Xuân 2, Lưới điện hạ thế sau TBA Tú Đôi 4 – Huyện Kiến Thụy
1 Cung cấp và lắp đặt cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A 4 bộ
2 Cung cấp và lắp đặt chống sét van 35kV cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) 2 bộ
3 Tháo lắp lại MBA 180 kVA 1 máy
4 Tháo lắp lại MBA 250 kVA 1 máy
5 Tháo lắp lại MBA 320 kVA 1 máy
6 Tháo lắp lại MBA 400 kVA 3 máy
7 Tháo lắp lại MBA 560 kVA 3 máy
8 Cung cấp và lắp đặt cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A 1 bộ
9 Cung cấp và lắp đặt chống sét van 22kV cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) 1 bộ
10 Dây ACSR-50/8 bọc mỡ 6.973,74 m
11 Kéo rải dây ACSR 50/8 có mỡ 6.837 m
12 Cung cấp và lắp đặt sứ đứng gốm 35kV cả ty 438 quả
13 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 365 cái
14 Cung cấp và lắp đặt xà XT6 1 bộ
15 Cung cấp và lắp đặt xà XT3 5 bộ
16 Sơn căn chỉnh gia cố chụp đầu cột (chụp cột đơn) (4,41m2/bộ) 15 bộ
17 Sơn căn chỉnh gia cố chụp đầu cột (chụp cột đôi) (6,62m2/bộ) 3 bộ
18 Cung cấp và lắp dựng cột BTLT PC-I-10-190-5 2 cột
19 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa đường dây (T1C) 32 bộ
20 Thu hồi dây AC50 6.699 m
21 Thu hồi xà XT6 (TT 80kg) 1 bộ
22 Thu hồi xà XT3 (TT 35kg) 5 bộ
23 Thu hồi sứ VHD + ty sứ 35kV 438 quả
24 Thu hồi cột LT10 2 cột
25 Thu hồi CDLĐ 35kV 1 bộ
26 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 45 cái
27 Cung cấp và ép đầu cốt đồng - 120 mm 12 cái
28 Cung cấp và ép đầu cốt đồng 2 lỗ - 150 mm 68 cái
29 Cung cấp và ép đầu cốt đồng - 50 mm2 15 cái
30 Cung cấp và lắp đặt sứ đứng gốm 35kV cả ty 87 quả
31 Cung cấp và lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Sứ 1 bộ
32 Dây ACSR-50/8 bọc mỡ 84,66 m
33 Kéo rải dây ACSR 50/8 83 m
34 Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 24 m
35 Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x150 136 m
36 Cung cấp và lắp đặt xà đầu trạm 1.6 (xà Pi) 1 bộ
37 Cung cấp và lắp đặt xà đầu trạm 2.4 (xà Pi) 1 bộ
38 Cung cấp và lắp đặt xà đầu trạm 2.6 (xà Pi) 1 bộ
39 Cung cấp và lắp đặt xà đầu trạm 2.8 (xà Pi) 2 bộ
40 Cung cấp và lắp đặt xà kép lệch sứ đứng (XLT6) 4 bộ
41 Cung cấp và lắp đặt xà kép bằng sứ đứng (XT6) 2 bộ
42 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo 1.6-35-1700 1 bộ
43 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo 2.8-35-2000 1 bộ
44 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo 3.2-35-3300 1 bộ
45 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi 1.6-35-3100 1 bộ
46 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi 2.8-35-3500 2 bộ
47 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi 2.8-35-5100 1 bộ
48 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi 3.2-35-7100 1 bộ
49 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu dao liên động 2.8-35-2000 1 bộ
50 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu dao liên động 2.8-35-1700 1 bộ
51 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu dao liên động 3.2-35-1700 1 bộ
52 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo + chống sét van 2.8-35-3300 1 bộ
53 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thanh đồng + chống sét van 3.2-35-5100 1 bộ
54 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thanh đồng 1.6-35-5100 1 bộ
55 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thanh đồng + chống sét van 2.8-35-5100 1 bộ
56 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thanh đồng 2.8-35-5000 1 bộ
57 Cung cấp và lắp đặt ghế thao tác 2.4m 2 bộ
58 Cung cấp và lắp đặt ghế thao tác 2.6m 5 bộ
59 Cung cấp và lắp đặt rào chắn an toàn 1 bộ
60 Cung cấp và lắp đặt dầm đỡ MBA - 2.4m 3 bộ
61 Cung cấp và lắp đặt dầm đỡ MBA - 2.6m 4 bộ
62 Cung cấp và lắp đặt dầm đỡ MBA - 2.8m 1 bộ
63 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ dầm 8 bộ
64 Cung cấp và lắp đặt thang thao tác 2.6m 7 cái
65 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa dàn trạm R2 8 bộ
66 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa dàn trạm R3 5 bộ
67 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (cột LT12) 3 bộ
68 Cung cấp và lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế trạm hở 3 bộ
69 Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ PP hạ thế 6 tủ
70 Tháo, lắp lại ATM 800A 3 bộ
71 Tháo, lắp lại ATM 630A 2 bộ
72 Tháo, lắp lại ATM 400A 1 bộ
73 Tháo, lắp lại TI (3 quả/bộ) 6 bộ
74 Tháo, lắp lại công tơ 6 hòm
75 Thu hồi xà đầu trạm (xà Pi) (TT 70kg) 5 bộ
76 Thu hồi xà kép lệch sứ đứng (TT 75kg) 3 bộ
77 Thu hồi xà đơn lệch sứ đứng (TT50kg) 1 bộ
78 Thu hồi xà kép bằng sứ đứng (TT80kg) 2 bộ
79 Thu hồi xà đỡ lèo (TT35kg) 6 bộ
80 Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (TT75kg) 11 bộ
81 Thu hồi xà đỡ cầu dao liên động (TT170kg) 4 bộ
82 Thu hồi xà đỡ lèo + chống sét van (TT90kg) 2 bộ
83 Thu hồi xà đỡ chống sét van (TT80kg) 1 bộ
84 Thu hồi Xà đỡ thanh đồng (TT30kg) 8 bộ
85 Thu hồi cầu dao liên động 35kV 3 bộ
86 Thu hồi sứ VHD35kV 203 quả
87 Thu hồi chống sét van 35kV 3 bộ
88 Thu hồi cầu chì tự rơi 35kV 2 bộ
89 Thu hồi dây AC50 83 m
90 Thu hồi cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 6 m
91 Thu hồi cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x150 34 m
92 Thu hồi ghế thao tác 7 cái
93 Thu hồi rào chắn an toàn 1 cái
94 Thu hồi dầm đỡ MBA 8 bộ
95 Thu hồi giá đỡ dầm 8 bộ
96 Thu hồi thang thao tác 7 bộ
97 Thu hồi tiếp địa dàn trạm R2 8 bộ
98 Thu hồi tiếp địa dàn trạm R3 5 bộ
99 Thu hồi vỏ tủ hạ thế 6 tủ
100 Cung cấp và lắp đặt sứ đứng gốm 22kV cả ty 116 quả
101 Cung cấp và lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Sứ 1 bộ
102 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo 2.4-22-2000 1 bộ
103 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo 2.6-22-2000 2 bộ
104 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi 2.4-22-3500 2 bộ
105 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi 2.6-22-1700 1 bộ
106 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi 2.6-22-3500 2 bộ
107 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu dao liên động 2.4-22-2000 1 bộ
108 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thanh đồng 2.4-22-5100 2 bộ
109 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thanh đồng + chống sét van 2.6-22-3200 1 bộ
110 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thanh đồng + chống sét van 2.6-22-5100 2 bộ
111 Thu hồi cầu dao liên động 22kV 1 bộ
112 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 303,96 m
113 Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 298 m
114 Cung cấp và lắp dựng cột BTLT-I-7-160-2.5 7 cột
115 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa lặp lại 3 bộ
116 Cung cấp và lắp đặt ống nối cho cáp vặn xoắn 70 mm2 4 cái
117 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong 30 cái
118 Đai thép hòm công tơ 26 cái
119 Đai thép đường trục 40 cái
120 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 19 cái
121 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 8 cái
122 Tấm treo M20 27 cái
123 Chụp đầu cáp 70 8 cái
124 Tháo, lắp hòm công tơ H1 5 hòm
125 Tháo, lắp hòm công tơ H2 3 hòm
126 Tháo, lắp hòm công tơ H4 4 hòm
127 Tháo, lắp hòm công tơ H3FA 1 hòm
128 Thu hồi cột CV7 6 cột
129 Thu hồi cột H7 1 cột
130 Móng M2T10 - loại 1 1 móng
131 Quét vôi ve tường TBA 63,7 m2
132 Tấm đan kê MBA 2 tấm
133 Nền TBA 5 m3
134 Bệ đỡ MBA 1 bệ
135 Bê tông lối vào TBA 1,4 m3
136 Móng MT7 7 móng
137 Gia cố móng cột bị nghiêng LT7 5 móng
138 Gia cố móng cột bị nghiêng 2LT7 1 móng
139 Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc 1 t.bộ
140 Thí nghiệm cầu dao liên động 35kV 4 bộ
141 Thí nghiệm chống sét van 35kV 6 quả
142 Thí nghiệm sứ đứng gốm 35kV 525 quả
143 Thí nghiệm tiếp địa 32 bộ
144 Thí nghiệm cầu chì tự rơi 35kV 1 bộ
145 Thí nghiệm tiếp địa dàn trạm R2 8 bộ
146 Thí nghiệm tiếp địa dàn trạm R3 5 bộ
147 Thí nghiệm cầu dao liên động 22kV 1 bộ
148 Thí nghiệm chống sét van 22kV 3 quả
149 Thí nghiệm sứ đứng gốm 22kV 116 quả
150 Thí nghiệm cầu chì tự rơi 22kV 1 bộ
151 Thí nghiệm tiếp địa lặp lại 3 bộ
152 Thí nghiệm mẫu dây ACSR50/8 bọc mỡ tại ETC1 2 mẫu
153 Thí nghiệm mẫu cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 tại ETC1 1 mẫu
154 Thí nghiệm mẫu cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x150 tại ETC1 1 mẫu
155 Thí nghiệm mẫu dây Cu/XLPE-2,5/PVC 1x50mm2 tại ETC1 1 mẫu
156 Thí nghiệm hàm lượng carbon tại ETC1 1 mẫu
157 Thí nghiệm xung xét tại ETC1 1 mẫu
158 Thí nghiệm sứ đứng gốm 35kV tại ETC1 8 Phần tử
159 Thí nghiệm sứ đứng gốm 35kV tại ETC1 3 Phần tử
160 Thí nghiệm sứ đứng gốm 22kV tại ETC1 5 Phần tử
161 Dây ACSR50 bọc mỡ (phục vụ thí nghiệm) 12 m
162 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (phục vụ thí nghiệm) 6 m
163 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x150 (phục vụ thí nghiệm) 6 m
164 Dây Cu/XLPE-2,5/PVC 1x50mm2 (phục vụ thí nghiệm) 6 m
165 Sứ đứng gốm 35kV (phục vụ thí nghiệm) 1 quả
166 Sứ đứng gốm 22kV (phục vụ thí nghiệm) 1 quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.408E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tượng tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa,cải tạo công trình lưới điện trung hạ thế. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->